1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ kì II toan 7

7 121 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 188 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thống kê 11 Tiết -Trình bày được các số liệu thống kê bằng bảng tần số, nêu nhận xét và tính được số trung bình cộng của dấu hiệu Số câu 2.. Hãy so sánh các góc trong tam giác ABC Câu 3:

Trang 1

TRƯỜNG THCS LÂM TRẠCH ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2011-2012

Môn: TOÁN 7

Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

I MA TRẬN ĐỀ:

Cấp độ

cao

1 Thống kê

11 Tiết -Trình bày được các số liệu thống kê bằng

bảng tần số, nêu nhận xét và tính được số trung bình cộng của dấu hiệu

Số câu

2 Biểu thức đại

số

19 Tiết

-Biết khái niệm đơn thức đồng dạng, nhận biết được các đơn thức đồng dạng

-Kiểm tra được một

số có là nghiệm của

đa thức hay không?

-Cộng, trừ hai đa thức một biến

Số câu

Số điểm - tỉ lệ(%)

2 1,0

2 2,0

4

3 = 30%

3 Các kiến thức

về tam giác

6 Tiết

-Vẽ hình, ghi giả thiết – kết luận

-Vận dụng các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông để chứng minh các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau

Xác định dạng đặc biệt của tam giác

Số câu

Số điểm - tỉ lệ(%)

1 1,0

1 1,0

1 1,0

3

3 = 30%

4 Quan hệ giữa

các yếu tố trong

tam giác Các

đường đồng quy

trong tam giác

26 Tiết

Biết quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong một tam giác

-Vận dụng mối quan

hệ giữa góc và cạnh đối diện trong tam giác

Số câu

Số câu

Số điểm - tỉ lệ(%) 1 = 10%2 2 = 20%2 6 = 60%6 1 = 10%1 10 = 100%11

Lâm Trạch, ngày 10 tháng 4 năm 2012 Duyệt của chuyên môn Người ra đề

GVBM Trần Thị Hương Lam

Trang 2

TRƯỜNG THCS LÂM TRẠCH ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2011-2012

Môn: TOÁN 7

Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

MÃ ĐỀ 01

Câu 1: (1,0 điểm)

a/ Thế nào là hai đơn thức đồng dạng?

b/ Tìm các đơn thức đồng dạng trong các đơn thức sau:

2x2y ; 3

2 (xy)2 ; – 5xy2 ; 8xy ; 3

2x2y

Câu 2: (1,0 điểm)

Cho tam giác ABC có AB = 7cm; BC = 6cm; CA = 8cm Hãy so sánh các góc trong tam giác

ABC

Câu 3: (2,0 điểm)

Điểm kiểm tra một tiết môn Toán của học sinh lớp 7 được ghi lại trong bảng sau:

a/ Dấu hiệu cần tìm ở đây là gì và số giá trị là bao nhiêu?

b/ Lập bảng tần số và tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu

Câu 4: (2,0 điểm) Cho các đa thức:

A = x3 + 3x2 – 4x – 12

B = – 2x3 + 3x2 + 4x + 1 a/ Hãy tính: M(x) = A + B và N(x) = A – B Tìm bậc của M(x) và N(x)? b/ Chứng tỏ rằng x = 2 là nghiệm của đa thức A nhưng không là nghiệm của đa thức B

Câu 5: (4,0 điểm)

Cho tam giác ABC vuông tại A Tia phân giác của góc ABC cắt AC tại D Từ D kẻ DH vuông

góc với BC tại H và DH cắt AB tại K

a/ Chứng minh: AD = DH

b/ So sánh độ dài cạnh AD và DC

c/ Chứng minh tam giác KBC là tam giác cân

Trang 3

TRƯỜNG THCS LÂM TRẠCH ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2011-2012

Môn: TOÁN 7

Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

MÃ ĐỀ 02

Câu 1: (1,0 điểm)

a/ Phát biểu quy tắc cộng, trừ hai đơn thức đồng dạng ?

b/ Tìm các đơn thức đồng dạng trong các đơn thức sau:

5x3y ; 1

2 x3 y3 ; – 6xy3 ; -8x3y ; 1

2x2y

Câu 2: (1,0 điểm)

Cho tam giác ABC có AB = 5cm; BC = 8cm; CA = 11cm Hãy so sánh các góc trong tam giác

ABC

Câu 3: (2,0 điểm) Điểm kiểm tra một tiết môn Toán của học sinh lớp 7 được ghi lại trong bảng

sau:

a/ Dấu hiệu cần tìm ở đây là gì và số giá trị là bao nhiêu?

b/ Lập bảng tần số và tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu

Câu 4: (2,0 điểm) Cho các đa thức: C = 2y3 + 3y2 – 4y – 20

D= – 3y3 + 3y2 + 4y + 1 a/ Hãy tính: P(y) =C + Dvà Q(y) = C – D Tìm bậc của P(y) và Q(y)? b/ Chứng tỏ rằng x = 2 là nghiệm của đa thức C nhưng không là nghiệm của đa thức D

Câu 5: (4,0 điểm)

Cho tam giác ABC vuông tại A Tia phân giác của góc ABC cắt AC tại D Từ D kẻ DH vuông

góc với BC tại H và DH cắt AB tại K

a/ Chứng minh: AD = DH

b/ So sánh độ dài cạnh AD và DC

c/ Chứng minh tam giác KBC là tam giác cân

- Hết

Trang 4

-III.ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM

MÃ ĐỀ 01

ĐIỂM Câu 1:

a/ Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có hệ số khác không

và có cùng phần biến

b/ Các đơn thức đồng dạng là: 2x2y ;

3

2x

2y

0,25 0,25 0,25 0,25

Câu 2:

∆ABC có: BC < AB < CA

Và các góc trong đối diện với BC, AB, CA lần lượt là A,C,B

Nên: ∠A< ∠C < ∠B

0,25 0,25 0,5

Câu 3:

a/ Dấu hiệu cần tìm ở đây là: Điểm kiểm tra một tiết môn Toán của học sinh lớp 7

và số giá trị là: 30

b/Lập bảng tần số

Số trung bình cộng:

X 1.1 2.3 3.2 4.2 5.4 6.2 7.6 8.2 9.3 10.5 188 6,3

Mốt của dấu hiệu M0 = 7

0,25 0,25 Đúng 1 dòng cho 0,25

Đúng 1 ý cho 0,25 0,25

Câu 4:

M(x) = (x3 + 3x2 – 4x – 12) + (– 2x3 + 3x2 + 4x + 1)

= x3 + 3x2 – 4x – 12– 2x3 + 3x2 + 4x + 1

= –x3 + 6x2 – 11

Đa thức bậc 3

N(x) = (x3 + 3x2 – 4x – 12) – (– 2x3 + 3x2 + 4x + 1)

= x3 + 3x2 – 4x – 12 + 2x3 – 3x2 – 4x – 1

= 3x3 – 8x – 13

Đa thức bậc 3

b/ x = 2 là nghiệm của đa thức A vì A(2) = 0

x = 2 không là nghiệm của đa thức B vì B(2) = 5

0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25

Trang 5

Câu 5:

a/ AD = DH

Xét hai tam giác vuông ADB và HDB có:

BD: cạnh huyền chung

ABD=∠HBD(gt)

Do đó: ADB∆ = ∆HDB(cạnh huyền – góc nhọn)

Suy ra: AD = DH ( hai cạnh tương ứng)

b/ So sánh AD và DC

Tam giác DHC vuông tại H

có DH < DC

Mà: AD = DH (cmt)

Nên: AD < DC (đpcm)

c/ KBC cân:

Xét hai tam giác vuông ADK và HDC có:

AD = DH (cmt)

ADK =∠HDC (đối đỉnh)

Do đó: ∆ADK = ∆HDC (cạnh góc vuông – góc nhọn kề)

Suy ra: AK = HC (hai cạnh tương ứng) (1)

Mặt khác ta có: BA = BH (do ADB∆ = ∆HDB) (2)

Cộng vế theo vế của (1) và (2) ta có:

AK + BA = HC + BH

Hay: BK = BC

Vậy: tam giác KBC cân tại B

GT: 0,25

KL: 0,25

Hình: 0,5

0,25 0,25 0,25 0,25

0,25 0,25 0,25 0,25

0,25 0,25 0,25 0,25

K

H

B

A

∆ABC vuông tại A

GT

)

CBD ABD= ∠ ∈

DH⊥BC H BC( ∈ )

DH cắt AB tại K

a/ AD = DH

KL b/ So sánh AD và DC

c/ ∆KBC cân

Trang 6

MÃ ĐỀ 02

ĐIỂM Câu 1:

a/ Muốn cộng hoặc trừ hai đơn thức đồng dạng ta cộng hoặc trừ phần hệ số với nhau

và giữ nguyên phần biến

b/ Các đơn thức đồng dạng là: 5x3y;

-8x3y

0,25 0,25

0,25 0,25

Câu 2:

∆ABC có: AB < BC < CA

Và các góc trong đối diện với BC, AB, CA lần lượt là A,C,B

Nên: ∠C <∠A<∠B

0,25 0,25 0,5

Câu 3:

a/ Dấu hiệu cần tìm ở đây là: Điểm kiểm tra một tiết môn Toán của học sinh lớp 7

và số giá trị là: 30

b/Lập bảng tần số

Số trung bình cộng:

X 1.1 2.1 3.2 4.2 5.4 6.4 7.6 8.3 9.3 10.4 172 5,7

Mốt của dấu hiệu M0 = 7

0,25 0,25

Đúng 1 dòng cho 0,25

Đúng 1 ý cho 0,25 0,25

Câu 4: C = 2y3 + 3y2 – 4y – 20

D = – 3y3 + 3y2 + 4y + 1

P(y) = (2y3 + 3y2 – 4y – 20) + (– 3y3 + 3y2 + 4y + 1)

= 2y3 + 3y2 – 4y – 20 – 3y3 + 3y2 + 4y + 1

= –y3 + 6y2 – 19

Đa thức bậc 3

Q(y) = (2y3 + 3y2 – 4y – 20) - (– 3y3 + 3y2 + 4y + 1)

= 2y3 + 3y2 – 4y – 20 + 3y3 - 3y2 - 4y - 1

= 5x3 – 8y – 21

Đa thức bậc 3

b/ x = 2 là nghiệm của đa thức C vì C(2) = 0

x = 2 không là nghiệm của đa thức D vì D(2) = -3

0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25

Trang 7

Câu 5:

a/ AD = DH

Xét hai tam giác vuông ADB và HDB có:

BD: cạnh huyền chung

ABD=∠HBD (gt)

Do đó: ∆ADB= ∆HDB(cạnh huyền – góc nhọn)

Suy ra: AD = DH ( hai cạnh tương ứng)

b/ So sánh AD và DC

Tam giác DHC vuông tại H có DH < DC

Mà: AD = DH (cmt)

Nên: AD < DC (đpcm)

c/ KBC cân:

Xét hai tam giác vuông ADK và HDC có:

AD = DH (cmt)

ADK = ∠HDC(đối đỉnh)

Do đó: ∆ADK = ∆HDC (cạnh góc vuông – góc nhọn kề)

Suy ra: AK = HC (hai cạnh tương ứng) (1)

Mặt khác ta có: BA = BH ( do ∆ADB= ∆HDB) (2)

Cộng vế theo vế của (1) và (2) ta có:

AK + BA = HC + BH

Hay: BK = BC

Vậy: tam giác KBC cân tại B

GT: 0,25 KL: 0,25

Hình: 0,5

0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25

0,25 0,25 0,25 0,25

K

H

B

A

∆ABC vuông tại A

ABD=∠CBD(

D∈AC)

GT DH⊥BC H BC( ∈ )

DH cắt AB tại K

a/ AD = DH

KL b/ So sánh AD và DC

c/ ∆KBC cân

Ngày đăng: 26/08/2017, 19:58

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w