Viết phương trình mặt phẳng đi qua hai điểm A, B và song song với đường thẳng ... Đường thẳng SD tạo với ABCD một góc 60.. Gọi M là trung điểm của AB.. Tính thể tích của hình chóp S.AB
Trang 1Câu
1.1
(1 điểm) Cho hàm số
2 3 2
x
x
Khảo sát sự biến thiên và v
Tập xác định:D \ 2
Sự biến thiên:
+ Chiều biến thiên: y
Hàm số nghịch biến tr
+ Giới hạn và tiệm cận:
xlim y2 ; lim yx 2
xlim y xlim y 2
; tiệm cận ngang
+ Bảng biến thiên:
x
y’ y 2
2 + Đồ thị Lời giải 2 3 ( ) 2 x y C x ên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho D \ 2 2 7 ' 2 y x , y '0 x D ố nghịch biến trên từng khoảng ; 2và 2; ệm cận: lim y ; lim y ; tiệm cận đứng x2 lim y lim y 2 ệm cận ngang y 2 2
- -
2
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC MÔN THI: TOÁN H Thời gian làm bài: 180 phút Điểm 0,25 0,25 2
0,25
0,25
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC 2015 MÔN THI: TOÁN HỌC
àm bài: 180 phút
Trang 21.2
(1 điểm)
Tìm các giá trị của m để đường thẳng d y: 2x m cắt (C) tại hai điểm phân biệt A, B
mà hai tiếp tuyến của (C) tại hai điểm đó song song với nhau
+ Hoành độ giao điểm của d và (C) là nghiệm pt:
2
x
x
Để d cắt (C) tại hai điểm phân biệt thì pt(*) có 2 nghiệm phân biệt khác 2
2
g
(luôn đúng)
0,5
+ Gọi x x1, 2 là hoành độ của 2 điểm A, B
Hệ số góc của tiếp tuyến tại A, B là:
1 2 2 2
,
Để tiếp tuyến tại 2 điểm A, B song song với nhau thì
1 2 2 2 1 2 1 2
Theo Viet thì 1 2 6 6 4 2
x x m Vậy m = -2 thỏa mãn đề bài
0,5
2
(1 điểm) Giải phương trình: 2
1 2 cos 3 sin sin 2 2 sin 2
4
Điều kiện: TXĐ = R
Phương trình tương đương với:
s inx 2sin c os3x+sin2x=1-cos 4
2
s inx sin 2 sin 4 sin 2 1 sin 4
0,5
s inx 1 2 (k Z)
2
x k
Vậy phương trình có nghiệm: 2 ( )
2
3
(1 điểm) Tính tích phân: 4 2
0 sin 2 cos 2
3 4
2
0
( sin 2 ) c os2x c os2x sin 2 c os2x
sin 2 sin 2 4
0
x
0,5
4 1
0
.c os2x
os2xdx sin 2 x
2
du dx
u x
0,25
Trang 3Hotline: 0964.946.876 Page 3
Khi đó
4 1
0
sin 2 x 4 sin 2 x cos2x 4
x
8 12
I
0,25
4
(1 điểm) a) Tính z , biết rằng: (2 z 1)(1 i ) z 1 (1 i ) 2 2 i
Đặt za bi a b ( ; Khi đó: )
(2 a 1 2 bi)(1 ) (a 1 bi)(1 i) 2 2 i
2 1 2 (2 1 2 ) 1 ( 1 ) 2 2 i
3 3 (a 2) i 2 2
1
3
i
a
a b b
b
Khi đó | | 2 2 1 1 2
9 9 3
z a b
0,5
b) Tìm hệ số của x3 trong khai triển 2
1n
x x biết 1 2 3
C C C n
2!( 2)! 3!( 3)!
3 ( 1) 2 .( 1)( 2)
11
3.( 1) 2.( 1)( 2)
5( )
9 9 2 6 4 60 2 3 65 0
6, 5( )
n tm
Ta có
5
5
0 0
1 (1 ) ( 1) (1 ) ( 1)
( 1)
k
k
k
k
k i
Hệ số x3 nên k + i = 3 đối chiếu điều kiện của i và k ta được cặp
( ; )i k (0;3);(1; 2) thỏa mãn Vậy hệ số của x3 là C C53 30C C52 12 10
0,5
5
(1 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng
:
x y z
và
2;1; 1 , 1; 0; 3
A B Viết phương trình mặt phẳng đi qua hai điểm A, B và song song với đường thẳng
Gọi mặt phẳng cần tìm là (P)
Ta có: AB(3; 1; 4); u (1; 2; 2)
Vì (P) qua A, B và song song với đường thẳng nên
0,5
Trang 4, ( 10; 2; 7)
P
P P
n AB
n AB u
Mà (P) đi qua B nên ta có phương trình mặt phẳng (P) là:
10( 1) 2 7(z 3) 0
0,5
6
(1 điểm)
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông Đường thẳng SD tạo với (ABCD)
một góc 60 Gọi M là trung điểm của AB Biết 0 3 5
2
a
MD , mặt phẳng (SDM) và mặt
phẳng (SAC) cùng vuông góc với đáy Tính thể tích của hình chóp S.ABCD và khoảng cách giữa hai đường thẳng CD và SM
+ Gọi H ACMDSH ABCD
SD ABCD, SDH60
Đặt
2
x
ABxAM
3
MD MA AD x a
2
3
HD MDa SH HD a
3
1
3
0,5
+ Vì CD/ /SABd CD SM , d CD SAB , d D SAB ,
,
3 H,
d D SAB MD
DH SAB M
MH
d SAB
+ Kẻ HI AB HK, SI Dễ thấy HK SABd H SAB , HK
1 3
HI AH
HI a
BC AC
Tam giác SHI vuông tại H nên 1 2 12 12 162 15
a HK
HK SH HI a
Vậy , 3 15
4
a
d CD SM
0,5
7
(1 điểm)
Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho hình thang cân ABCD có hai đáy là AB và CD,
CD = 2AB Biết A2; 1 , B4;1 và điểm M 5; 4 thuộc đáy lớn của hình thang Hãy xác định tọa độ đỉnh C và D của hình thang biết điểm C có hoành độ lớn hơn 1
Ta có AB (2; 2)2(1;1)
Phương trình đường thẳng AB có dạng: –x y– 3 0
Phương trình đường thẳng CD qua M và song song với AB có dạng
– 1 0
x y
Điểm C nằm trên CD nên ( ;C t t 1)
0,25
Mặt khác 2 2
AB ; CD2AB4 2
2
BH CDCH CDAB
Mặt khác ( ; ) | 4 | 4
M AB
BH d nên CB2 CH2BH2 2 8 10
0,5
I
H M
C
B
S
K
Trang 5Hotline: 0964.946.876 Page 5
Mà CB2(4t)2t2 nên ta lại có 2 2 1( )
(4 ) 10
3( )
t loai
t t
t tm
Vậy C(3;4)
4 2.( 2) 0
nên D(-1;0) 0,25
8
(1 điểm) Giải hệ phương trình: 3 3
9 3 1 125 0
45 75 6
y x
Nhận xét: (x;y) = (0;0) không là nghiệm của phương trình
Khi đó hệ trên tương đương với
3 3
3
3
2 2
5 125
x x
y y
0,5
Đặt u 3 ;x v 5
y
, khi đó ta có
uv u v
u v u v
0,25
TH1 với u = 1 và v = 2 thì
1
3 1
3 5
2
y y
TH2 với u = 2 và v = 1 thì
1
5
x
x y y
Kết luận: hệ trên có hai nghiệm ( ; ) 1 5; ; 2;5
3 2 3
x y
0,25
9
(1 điểm)
Cho a, b, c là các số thực dương thỏa mãn a2b2c25a b c 2ab Tìm giá trị
nhỏ nhất của biểu thức
3
48
10
P a b c
Từ điều kiện đề bài ta có:
a b c a b c ab a ab b c a b c a b c a b c
Áp dụng bất đẳng thức Bunhia ta có
2
xy x y x y xy
Khi đó
0,25
Trang 6
2 2
2
Mặt khác ta có 3 1
3
a a
+ Áp dụng bất đẳng thức Cô-si ta có
10 4
2
a
Nên suy ra 1 12
22 10
3
a
a (2)
Lại có 3
3
2.2
b c
b c
b c
b c
0,25
Từ (1), (2) và (3) ta được 12 12
48
P a b c
Từ bổ đề 1 1 4
x y xy thì
Đặt t a b c với
( ) ; 0;10 ; '( ) 1 0 0;10
hàm nghịch biến
Với t10 f t( ) f(10)58P58
Kết luận: min P = 58 khi và chỉ khi
0,5