Dãy gồm các chất đều điều chế trực tiếp bằng một phản ứng tạo ra anđehit axetic là A.. Nếu đốt cháy hoàn toàn một andehit hai chức mà thu được số mol CO2 nhiều hơn số mol nước một số đún
Trang 1# Nguyên nhân dẫn đến hiện tượng mỏi cơ trong cơ thể động vật là do trong các mô cơ có chứa axít:
A CH3 CH(CH ) COOH3
*B CH3 CH(OH) COOH
C CH2 C(CH ) COOH3
D CH2 CH COOH
$ Nguyên nhân của sự mỏi cơ:
- Sự oxi hóa các chất dinh dưỡng do máu mang tới tạo ra năng lượng cung cấp cho sự co cơ, đồng thời sản sinh ra nhiệt và chất thải là khí cacbonic
- Nếu cơ thể không được cung cấp đầy đủ oxi trong thời gian dài sẽ tích tụ axit lactic đầu độc cơ, dẫn tới sự mỏi cơ
# Phần trăm khối lượng oxi trong cùng dãy đồng đẳng andehit là
*A Giảm dần khi mạch cacbon tăng
B Tăng dần khi mạch cacbon tăng
C Không đổi khi mạch cacbon tăng
D Không theo quy luật nào
$ Vì số O trong dãy đồng đẳng không thay đổi mà số H và số C tăng lên
→ %O trong cùng dãy đồng đẳng giảm dần khi mạch cacbon tăng
# Dãy gồm các chất đều điều chế trực tiếp (bằng một phản ứng) tạo ra anđehit axetic là
A HCOOC H2 3, C H2 2, CH COOH3
*B C H OH2 5 , C H2 4, C H2 2
C C H OH2 5 , C H2 2, CH COOC H3 2 5
D CH COOH3 , C H2 2, C H2 4
$ C H OH2 5 + O2 → CH CHO3 + H O2
2 4
C H + 2
1 O
2 → CH CHO3
2 2
C H + H O2 xt
CH CHO3
# Dãy đồng đẳng của axit acrylic?
A (C H COOH)2 3 n
B C H COOH2n 3n
*C C Hn 2n 1 COOH
D C H COOHn 2n
$ Axit acrylic là CH2 CH COOH có độ bất bão hòa:
3.2 2 4 k
2
= 2
(C H COOH) có độ bất bão hòa: k 3n.2 2 4n 2 = n + 1
2n 3n
C H COOH có độ bất bão hòa: k (2n 1).2 2 3n 1 2 = n 3 2
n 2n 1
C H COOH có độ bất bão hòa: k (n 1).2 2 2n 2 = 2
n 2n
C H COOH có độ bất bão hòa: k (n 1).2 2 2n 1 2 3 2
# So sánh nhiệt độ sôi của (1) rượu etylic, (2) axit axetic, (3) anđehit fomic; (4) metyl fomiat
A (4) < (3) < (1) < (2)
B (3) < (1) < (4) < (2)
*C (3) < (4) < (1) < (2)
Trang 2D (4) < (1) < (3) < (2)
$ Nhận thấy nhiệt độ sôi: (2) CH COOH3 > (1) C H OH2 5 > (3) anđehit fomic, (4) metyl fomiat.
Anđehit ở điều kiện thường là chất khí, còn metyl fomiat điều kiện thường là chất lỏng → nhiệt độ sôi (4) metyl fomiat
> (3) anđehit fomic
Vậy ta có so sánh: (3) < (4) < (1) < (2)
## Cho sơ đồ:
But-1-in HCl X1 HCl
X2 NaOH
X3 thì X3 là
*A CH COC H3 2 5
B C H CH CHO2 5 2
C C H COCH OH2 5 2
D C H CH(OH)CH OH2 5 2
$ X : CH CH CCl CH1 3 2 2
X : CH CH CCl CH
X : CH CH COCH
# Đốt cháy hoàn toàn p mol anđehit X được q mol CO2 và t mol H O2 Biết p = q - t Mặt khác 1 mol X tráng gương tạo được 4 mol Ag X thuộc dãy đồng đẳng anđehit nào ?
A Đơn chức, no, mạch hở
B Nhị chức, chưa no (1 nối đôi giữa 2 C), mạch hở
*C Nhị chức, no, mạch hở
D Nhị chức, chưa no (1 nối ba giữa 2 C), mạch hở
$ Do p = q - t nên X có 2 trong phân tử
1 mol X tráng gương tạo 4 mol Ag, ta có 2 trường hợp
♦ X là HCHO: không thỏa mãn do X phải có 2
♦ X là andehit no 2 chức, mạch hở: thỏa mãn
# Hai hợp chất hữu cơ X, Y đơn chức có cùng CTĐGN là CH O2 , đều có khả năng tham gia phản ứng tráng gương. Tên gọi của X, Y là
A Anđehit fomic và axit fomic
*B Anđehit fomic và metyl fomiat
C Axit fomic và anđehit axetic
D axit acrylic và axit fomic
$ X, Y có CTPT (CH O)2 n
n = 1 → HCHO
n = 2 → C H O2 4 2
Mà X, Y đều có khả năng tham gia phản ứng tráng gương → HCOOCH3
→ Vậy X, Y là HCHO, HCOOCH3
# Dãy gồm các chất được xếp theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần từ trái sang phải là
A CH CHO3 , C H OH2 5 , C H2 6, CH COOH3
B CH COOH3 , C H2 6, CH CHO3 , C H OH2 5
C C H2 6, C H OH2 5 , CH CHO3 , CH COOH3
*D C H2 6, CH CHO3 , C H OH2 5 , CH COOH3
$ Ta thấy:
♦ C H2 6 không tạo được liên kết hidro
♦ CH CHO3 tạo liên kết hidro yếu với H O2
♦ C H OH2 5 tạo liên kết hidro liên phân tử.
Trang 3♦ CH COOH3 cũng tạo được liên kết hidro liên phân tử (liên kết này mạnh hơn liên kết của C H OH2 5 ).
Do đó, thứ tự tăng dần nhiệt độ sôi là: C H2 6, CH CHO3 , C H OH2 5 , CH COOH3 .
# Nếu đốt cháy hoàn toàn một andehit hai chức mà thu được số mol CO2 nhiều hơn số mol nước một số đúng bằng số mol andehit thì công thức chung của dãy đồng đẳng của nó là
A C Hn 2n 4 O2
B C Hn 2n 2 O2
*C C Hn 2n 2 O2
D C H On 2n 2
$ Giả sử anđehit hai chức có CTC là C H Ox y 2
Ta có: C H Ox y 2
+ O2 →
2 2
xCO 0,5yH O
Vì nCO 2
- nH O 2
= 1 → x - 0,5y = 1 → y = 2x - 2
→ Công thức chung của dãy đồng đẳng là C Hn 2n 2 O2
# Chỉ ra trật tự tăng dần nhiệt độ sôi
A Rượu etylic ; axit axetic ; metylfomiat
B Rượu n – propylic ; axit axetic ; metylfomiat
*C Metylfomiat ; rượu n – propylic ; axit axetic
D Axit axetic ; metylfomiat ; rượu n – propylic
$ Trật tự tăng dần nhiệt độ sôi: metylfomiat; rượu etylic; axit axetic
Trật tự tăng dần nhiệt độ sôi: metylfomiat; rượu n-propylic; axit axetic
# Chỉ ra điều sai khi nói về anđehit fomic ?
A gương có thể tạo ra bạc theo tỉ lệ mol 1 : 4
B Là monome để điều chế nhựa phenolfomanđehit
*C Có nhiệt độ sôi cao nhất trong dãy đồng đẳng
D Sản phẩm của phản ứng cộng H2 không có khả năng tách nước tạo oflein
$ HCHO + 4AgNO3 + 6NH3 + 2H O2 → (NH ) CO4 2 3 + 4NH NO4 3 + 4Ag↓
Đun nóng hỗn hợp phenol và fomanđehit sẽ thu được nhựa phenolfomanđehit
Fomanđehit có M nhỏ nhất trong dãy nên có nhiệt độ sôi thấp nhất
HCHO + H2 Ni,t o
CH OH3 CH OH3 không có khả năng tách nước tạo olefin.
# Đốt cháy 1 mol anđêhit A được 2 mol hỗn hợp CO2 và H O2 A là anđêhit
A chưa no, có một liên kết đôi C = C
*B tráng gương cho ra bạc theo tỉ lệ mol 1 : 4
C có nhiệt độ sôi cao nhất trong dãy đồng đẳng
D ở thể lỏng trong điều kiện thường
$ A có số nguyên tử C ít nhất là 1, nếu có nhiều hơn 2 nguyên tử C thì số mol CO2 thu được nhiều hơn 2, suy ra không có H O2 (vô lí)
Do đó, A có 1 nguyên tử C
Vậy, A là HCHO
## Ứng với công thức phân tử C H O4 6 2 có bao nhiêu đồng phân mạch hở phản ứng được với dung dịch NaOH
(không tính đồng phân hình học)?
A 5
B 6
C 7
*D 8
Trang 4$ Các đồng phân thỏa mãn là: CH2 CH CH 2 COOH ; CH3 CH CH COOH ; CH2 C(CH ) COOH3 ;
3 HCOOCH CH CH ; HCOOCH2 CH CH 2 ; HCOOC(CH ) CH3 2 ; CH COOCH CH3 2 ;
CH CHCOOCH
## Hợp chất hữu cơ X có công thức là C H O8 6 2 với các nhóm thế trên các nguyên tử cacbon liên tiếp trong vòng
benzen X vừa tác dụng được với dung dịch NaOH vừa tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 Số công thức
cấu tạo thoả mãn với điều kiện của X là
A 1
B 2
*C 3
D 4
$
8.2 2 6
2
X tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 → Có nối ba đầu mạch
CT thỏa mãn: CH C C H (OH) 6 3 2 có 3 vị trí
## X là một anđehit mạch hở, một thể tích hơi của X kết hợp được với tối đa 3 thể tích H2 , sinh ra ancol Y Y tác
dụng với Na dư được thể tích H2 đúng bằng thể tích hơi của X ban đầu ( các thể tích khí và hơi đo ở cùng điều
kiện) X có công thức tổng quát là
A C Hn 2n 1 CHO
B C H (CHO)n 2n 2
C C Hn 2n 1CHO
*D C Hn 2n 1 (CHO)2
$ X tác dụng 3 thể tích H2
→ X có độ bất bão hòa bằng 3
số mol Y bằng số mol H2 tạo ra → Y có 2 nhóm -OH → X có 2 nhóm -CHO
→ Công thức của X : C Hn 2n 1 (CHO)2
## Thủy phân các hợp chất sau trong môi trường kiềm:
1 CH3 CHCl2
2 CHCOOCH CHCH 3
3 CH CCH CH CH3 2 2
4 CH CH CCl3 2 3
5 (CH COO) CH3 2 2
6 CH COOCHCl CH CH3 2
Số chất thủy phân trong môi trường kiềm cho sản phẩm có phản ứng tráng bạc là
*A 4
B 5
C 3
D 6
$ Các chất thủy phân trong môi trường kiềm cho sản phẩm có phản ứng tráng bạc là:
1, 2, 5, 6
CH CHCl + 2NaOH → CH CHO3 + 2NaCl + H O2
3 CHCOOCH CHCH + NaOH → CH COONa3 + CH CH CHO3 2
(CH COO) CH + 2NaOH → 2CH COONa3 + HCHO + H O2
CH COOCHCl CH CH + 2NaOH → CH COONa3 + CH2 CHCHO + NaCl + H O2
Trang 5## Dãy gồm các chất có thể điều chế trực tiếp (bằng một phản ứng) tạo ra axit axetic là
A CH CHO3 , C H OH2 5 , C H COOCH CH2 5 2 3
B CH CHO3 , C H O6 12 6 (glucozơ), CH OH3
C C H (OH)2 4 2, CH OH3 , CH CHO3
*D CH OH3 , C H OH2 5 , CH CHO3
$ CH CH OH3 2 + O2 mengiam
CH COOH3 + H O2
2CH CHO3 + O2 xt,t o
2CH COOH3 3
CH OH + CO xt,t o
CH COOH3
# Cho các chất sau: CH COOH3 (1), C H OH2 5 (2), C H2 6 (3), C H Cl2 5 4) Thứ tự các chất tăng dần nhiệt độ sôi là
A 4, 3, 2, 1
*B 3, 4, 2, 1
C 1, 2, 3, 4
D 4, 3, 1, 2
$ Độ linh động của nguyên tử H theo thứ tự tăng dần là C H2 6 (3) < C H Cl2 5 4) < C H OH2 5 (2) < CH COOH3 → Độ mạnh của liên kết H theo thứ tự tăng dần: C H2 6 (3) < C H Cl2 5 4) < C H OH2 5 (2) < CH COOH3 (1)
→ Thứ tự các chất tăng dần nhiệt độ sôi là C H2 6 (3) < C H Cl2 5 4) < C H OH2 5 (2) < CH COOH3 (1)
# Công thức đơn giản nhất của một axit no, đa chức là (C H O )3 4 3 n Công thức cấu tạo thu gọn của axit đó là
A C H (COOH)2 3 2
B C H (COOH)4 7 3
*C C H (COOH)3 5 3
D HOOC-COOH
$ Axit no, đa chức có CTPT C H O3n 4n 3n
Vì axit no, đa chức → số liên kết π = số nhóm -COOH
Ta có:
3n.2 2 4n 3n
→ n = 2 → CTPT của axit là C H O6 8 6
→ Công thức cấu tạo thu gọn của axit là C H (COOH)3 5 3
# Khi đun nóng hỗn hợp các đồng phân của axit C H COOH3 7 với hỗn hợp các đồng phân của C H OH4 9 (có mặt
2 4
H SO đặc) thì số este thu được là
A 4
B 6
*C 8
D 10
$ C H COOH3 7 có 2 đồng phân
4 9
C H OH có 4 đồng phân
→ Số đồng phân este là 2.4 = 8
## Ancol X, anđehit Y, axit cacboxylic Z có cùng số nguyên tử H trong phân tử, thuộc các dãy đồng đẳng no đơn chức mạch hở Đốt hoàn toàn hỗn hợp 3 chất này với số mol bằng nhau thu được số mol CO2 : số mol H O2 bằng
8 : 9 CTPT của X, Y, Z lần lượt là
A CH O4 , C H O2 4 , C H O2 4 2
B C H O3 8 , C H O4 8 , C H O4 8 2
Trang 6C C H O4 10 , C H O5 10 , C H O5 10 2
*D C H O2 6 , C H O3 6 , C H O3 6 2
$ Vì X, Y, Z có cùng số H trong phân tử, mà đều thuộc dãy đồng đẳng no, đơn chức, mạch hở
→ X, Y, Z có CTPT lần lượt là C Hn 2n 2 O, C Hn 1 2n 2 O và C Hn 1 2n 2 O2
n 2n 2
C H O → n CO2 + (n + 1)H O2
n 1 2n 2
C H O → (n + 1)CO2 + (n + 1)H O2
n 1 2n 2 2
C H O → (n + 1)CO2 + (n + 1)H O2
Giả sử nX = nY = nZ = 1 mol.
Ta có:
2
2
CO
H O
n n (n 1) (n 1) 8
n (n 1) (n 1) (n 1) 9
→ n = 2 Vậy X, Y, Z lần lượt là C H O2 6 , C H O3 6 và C H O3 6 2
# Cho axit hữu cơ no mạch hở có dạng (C H O )2 3 2 n Xác định CTPT của axit
*A C H O4 6 4
B C H O6 9 6
C C H O8 12 8
D C H O2 3 2
$ Axit hữu cơ no có CTPT C H O2n 3n 2n
Vì axit no, mạch hở nên số liên kết π = số nhóm -COOH
→
2n.2 2 3n
n 2
→ n = 2 → CTPT của axit là C H O4 6 4
## Hợp chất X là axit no, đa chức, mạch hở có công thức phân tử là (C H O )x 4 x n Số chất thỏa mãn tính chất của X
là
A 4 chất
B 3 chất
*C 5 chất
D 6 chất
$ X có CTPT là C H Oxn 4n xn
Vì X là axit no nên số liên kết π = số nhóm -COOH
X có độ bất bão hòa:
2xn 2 4n xn k
→ xn + 2 - 4n = 0 →
2 n
4 x
• TH1: x = 2 → n = 1 → X là C H O2 4 2 → CH COOH3 → loại.
• TH2: x = 3 → n = 2 → X là C H O6 8 6
Có 5 chất thỏa mãn là
1 CH (COOH) CH(COOH) CH (COOH)2 2
2 C(COOH)3 CH CH2 3
3 CH(COOH)2 CH2 CH (COOH)2
4 CH(COOH)2 CH(COOH) CH 3
5 CH (COOH) C(COOH) CH2 3
Trang 7# Cho a mol một anđehit X tác dụng với 4a mol H2 , có Ni xúc tác, đun nóng Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 2a mol hỗn hợp các chất, trong đó có chất hữu cơ Y Cho lượng Y tác dụng với lượng Na dư thì thu được
a mol H2 X là?
A Anđehit thuộc dãy đồng đẳng của anđehit acrylic
B Anđehit đơn chức, không no có 2 liên kết đôi C = C hoặc 1 liên kết C≡C trong phân tử
*C Anđehit hai chức, không no có 1 liên kết đôi C = C trong phân tử
D Anđehit no chứa hai nhóm chức
$ 2a mol các chất sẽ gồm Y và hidro dư Y tác dụng với Na được a mol hidro nên Y là ancol 2 chức, nên Y là anđehit 2 chức a mol X đã tác dụng với 3a mol hidro nên X còn 1 liên kết đôi trong phân tử
Vậy X là anđehit 2 chức, không no có 1 liên kết đôi trong phân tử
# Số đồng phân xeton ứng với công thức phân tử C H O5 10 là
A 5
B 6
*C 3
D 4
$ Có 3 đồng phân xeton ứng với công thức phân tử C H O5 10 là
1 CH3 CO CH CH CH 2 2 3
2 CH3 COCH(CH )3 2
3 C H2 5 CO C H 2 5
# Anđehit no X có công thức (C H O)3 5 n Giá trị n thỏa mãn là:
A 1
*B 2
C 3
D 4
$ Andehit no suy ra độ bội liên kết k =
3n.2 2 5n
n 2
→ n = 2
## X1, X2, X3 là 3 anken có CTPT là C H4 8 Hiđro hóa hoàn toàn X1, X2, X3 thì X1 và X2 cho cùng một sản
phẩm X3 cho ankan khác Mặt khác, cho X1, X2, X3 cùng tác dụng với HCl, thì X1 cho một sản phẩm; X2, X3
đều cho 2 sản phẩm Vậy X1, X2, X3 tương ứng là
A cis-buten-2; trans-buten-2; iso-butilen
B cis-buten-2; trans-buten-2; buten-1
*C buten-2; buten-1 và iso - butilen
D buten-2; iso-butilen và buten-1
$ Hiđro hóa hoàn toàn X1, X2, X3 thì X1 và X2 cho cùng một sản phẩm → Chúng có cấu tạo mạch đồng dạng
với nhau → loại buten-2; iso-butilen và buten-1
Mặt khác, cho X1, X2, X3 cùng tác dụng với HCl, thì X1; X2 cho một sản phẩm; X3 đều cho 2 sản phẩm do đó
chỉ có buten-2; buten-1 và iso - butilen thỏa mãn
# Đốt cháy hoàn toàn anđehit X thu được số mol H O2 bằng số mol X Số mol CO2 < 3 lần số mol H O2 Hãy cho biết kết luận nào sau đây đúng nhất ?
A X là anđehit no đơn chức
B X là anđehit đa chức
*C X là anđehit no
D X là anđehit không no có 1 nối đôi
$ nH O 2 nX
→ X có 2H
Vì nCO 2 4nH O 2 4nX
nên X không thể là OHC C C CHO
X có thể nhận 1 trong 2 công thức là
OHC-CHO: andehit no đa chức
Trang 8HCHO: andehit no đơn chức
Cả 2 công thức trên đều là andehit no
# Dãy đồng đẳng của axit không no, mạch hở đơn chức có chứa 1 liên kết đôi C = C có công thức chung là
A C Hn 2n 1COOH (n ≥ 1)
*B C Hn 2n 1 COOH (n ≥ 2)
C C Hn 2n 1 COOH (n ≥ 3)
D C Hn 2n 3 COOH (n ≥ 3)
$ Dãy đồng đẵng của axit không no đơn chức chưa 1 liên kết đôi có CT là:C Hn 2n 1 COOH (n ≥ 2)
Lưu ý: n không tính C trong COOH
## Cho các mệnh đề sau:
(1) cả anđehit, xeton và axit cacboxylic đều chứa nhóm cacbonyl >C = O ;
(2) axit cacboxylic không có nhóm cacbonyl chi có nhóm cacboxyl –COOH ;
(3) cả anđehit, xeton và axit cacboxylic đều là dẫn xuất của hiđrocacbon ;
(4) cả anđehit và xeton và axit cacboxylic đều có thể có gốc hiđrocacbon no, không no hoặc thơm;
(5) khử anđehit thu được xeton hoặc axit cacboxylic ;
(6) nhóm cacbonyl >C = O nhất thiết phải ở đầu mạch cacbon đối với anđehit và giữa mạch cacbon đối với xeton Các mệnh đề đúng là
*A 1, 3, 4 ,6
B 1, 2, 4
C 1, 2, 4, 6
D 1, 3, 6
$ 1 đúng
2 sai, nhóm cacbonyl là C = O, trong nhóm cacboxyl cũng có C = O nên axit cacboxylic có chứa nhóm cacbonyl
3 đúng, andehit, xeton, axit cacboxylic đều là dẫn xuất chứa Oxi của hidrocacbon
4 đúng
5 sai, khử andehit thu được axit cacboxylic
6 đúng
## Công thức chung của các axit no 2 lần axit, mạch hở là
A C H On 2n 4
B C Hn 2n 2 O4
*C C Hn 2n 2 O4
D C Hn 2n 1O4
$ Axit no, 2 lần axit, mạch hở có độ bất bão hòa: k = số nhóm -COOH = 2
n 2n 4
C H O có độ bất bão hòa k 2n 2 2n 2 1
n 2n 2 4
C H O có độ bất bão hòa k 2n 2 (2n 2) 2 0
n 2n 2 4
C H O có độ bất bão hòa k 2n 2 (2n 2) 2 2 → thỏa mãn
n 2n 1 4
C H O có độ bất bão hòa k 2n 2 (2n 1) 2 0,5
## Bốn chất X, Y, Z, T có công thức là C H O2 2 n (n ≥ 0) X, Y, Z đều tác dụng với dung dịch AgNO3/ NH3; Z, T đều
tác dụng với được với NaOH; X tác dụng được với H O2 X, Y, Z, T tương ứng là
A CH ≡CH; HOOC-COOH; OHC-CHO; OHC-COOH
B CH ≡CH; OHC-COOH; OHC- CHO; HOOC- COOH
C HOOC – COOH; CH ≡CH; OHC – COOH; OHC- CHO
*D CH ≡CH; OHC- CHO; OHC-COOH; HOOC- COOH
Trang 9$ Chất X tác dụng với AgNO3/NH3 và H O2 nên loại đáp án HOOC – COOH (do HOOC-COOH không phản ứng
với H O2 )
Z tác dụng với NaOH nên loại đáp án OHC- CHO
# Một hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C H O4 6 2 X có đồng phân hình học và khi tác dụng với dung dịch
Na CO thấy có khí thoát ra Công thức cấu tạo đúng của X là :
*A CH3 CH CH COOH
B CH3 C(OH) C(OH) CH 3
C HCOO CH CH CH 3
D CH OH CH CH CHO2
$ X khi tác dụng với dung dịch Na CO2 3 thấy có khí thoát ra nên X la axit Do X có đồng phân hình học nên Công thức cấu tạo đúng của X là : CH3 CH CH COOH
## Cho các phát biểu sau đây :
a Dung dịch formandehyt 37-40% trong nước gọi là dung dịch formalin
b Từ andehit axetic ta điều chế được CH COONa3 bằng một phản ứng
c Có một đồng phân đơn chức của C H O3 6 2 (mạch hở) tham gia được phản ứng tráng gương
d Axeton tham gia phản ứng oxi hóa với dung dịch nước brom
e Anđehit vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử
f Hợp chất có công thức C H On 2n (mạch hở) khi phản ứng cộng với Hiđro luôn thu được ancol
Số phát biểu đúng là ?
A 2
*B 4
C 3
D 5
$ a Đúng
b Đúng CH CHO3 + 2Cu(OH)2 + NaOH → CH COONa3 + Cu O2 + H O2
c Đúng HCOOC H2 5
d Sai
e Đúng
f Sai vì có thể là ete có 1 nối đôi khi hidro hóa k thành ancol đc ví dụ: CH2 CH O CH 3
## Cho các phản ứng hóa học sau:
(I) C H CH(CH )6 5 3 2 2
O
H O;H SO
(II) CH CH OH3 2 + CuO t o
(III) CH2 CH2 + O2 xt,t o
(IV) CH3 C CH + H O2 o
4
HgSO ,t
(V) CH4 + O2 xt,t o
(VI) CH ≡ CH + H O2 o
4
HgSO ,t
Có bao nhiêu phản ứng ở trên tạo ra anđehit?
*A 4
B 3
C 6
D 5
$ Các phản ứng có thể tạo ra andehit là:
CH CH OH + CuO → CH CHO3 + Cu + H O2
Trang 102 2
CH CH + O2 → CH CHO3 + H O2
4
CH + O2 → HCHO + H O2
2 2
C H + H O2 → CH CHO3
Các ankin hợp H O2 ra xeton (trừ C H2 2 ra andehit)
## Cho sơ đồ sau: C H3 6 Br (1:1) 2
NaOH CuO HCO CH 2 CHO
CTCT của X là
A CH Br CH CH2 2
B CH CH CH OH3 2 2
*C BrCH CH CH Br2 2 2
D CH CH(Br)CH Br3 2
$ C H3 6 là xiclopropan
xiclopropan + Br2 → CH Br CH2 2 CH Br2
CH Br CH CH Br + 2NaOH
o
t
CH OH CH2 2 CH OH2 + 2NaBr
CH OH CH CH OH + 2CuO
o
t
HCO CH 2 CHO + 2Cu + 2H O2
Vậy X là BrCH CH CH Br2 2 2
## Cho các chất sau đây:
1) CH COOH3 ,
2) C H OH2 5 ,
3) C H2 2,
4) C H2 6
5) HCOOCH CH 2,
6) CH COONH3 4,
7) C H2 4
Dãy gồm các chất nào sau đây đều được tạo ra từ CH CHO3 bằng một phương trình phản ứng là
A 1, 2
*B 1, 2, 6
C 1, 2, 5, 7
D 1, 2, 3, 5, 7
$ CH CHO3 + 2
1
O
2 → CH COOH3
3
CH CHO + H2 → C H OH2 5
3
CH CHO + [Ag(NH ) ]OH3 2 → CH COONH3 4 + 2Ag + 2NH3 + H O2
## Cho sơ đồ chuyển hóa: CH CHO3 HCN
X
o 2
H O,t
Y Công thức cấu tạo của X, Y lần lượt là
A CH CH CN3 2 , CH CH COOH3 2
B OHCCH CN2 , OHCCH COOH2
*C CH CH(OH)CN3 , CH CH(OH)COOH3
D CH CN3 , CH COOH3
$ CH CHO3 HCN
CH CH(OH)CN3 o
2
H O,t
CH CH(OH)COOH3