1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Đề thi hóa đại cương a de 2

8 333 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 125,01 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b Hai electron trong cùng một ô lượng tử được biểu thị bằng hàm sóng hàm orbital nguyên tử khác nhau vì có số lượng tử từ spin khác nhau.. c Trong nguyên tử nhiều electron, năng lượng

Trang 1

1022

ĐỀ THI HÓA ĐẠI CƯƠNG A (604001) GIỮA HỌC KỲ

Ngày thi: 12/4/2010 Đề thi có 50 câu Thời gian làm bài thi: 65 phút

Đề Thi Số 1022

Phiếu trắc nghiệm này chấm bằng máy nên câu nào có hai ô đáp án bị tô đen sẽ không

được chấm Vì vậy thí sinh nên sử dụng bút chì để làm bài

Thí sinh chỉ được chọn 1 trong 4 đáp án, trong trường hợp có nhiều đáp án phù hợp với yêu cầu thì chỉ chọn đáp án đúng và đầy đủ nhất Thí sinh không cần nộp đề thi

Mã số đề thi trong phiếu trắc nghiệm và phiếu thu bài khác nhau thì bài thi bị điểm không

Thí sinh không được sử dụng tài liệu kể cả bảng hệ thống tuần hoàn

Giám thị phải ghi số đề thi của thí sinh vào phiếu thu bài thi.

Câu 1

Chọn phương án đúng:

Cho biết Nitơ trong phân tử NF3 ở trạng thái

lai hóa sp3, vậy phân tử NF3 có đặc điểm :

a) Cấu hình tháp, phân cực

b) Cấu hình tháp, không có cực

c) Cấu hình tứ diện, góc hóa trị 109o28

d) Cấu hình tam giác phẳng, góc hóa trị 120o

Câu 2

Chọn trường hợp đúng:

Ocbitan 3px được xác định bởi các số lượng tử

sau

a) n , ℓ , mℓ , ms

b) Chỉ cần n , ℓ , m

c) Chỉ cần ℓ , m

d) Chỉ cần n , m

Câu 3

Thuyết cơ học lượng tử cho nguyên tử không

chấp nhận điều nào trong 4 điều sau đây:

a) Ở trạng thái cơ bản, các electron chiếm

các mức năng lượng sao cho năng lượng

của nguyên tử là nhỏ nhất

b) Hai electron trong cùng một ô lượng tử

được biểu thị bằng hàm sóng (hàm

orbital nguyên tử) khác nhau vì có số

lượng tử từ spin khác nhau

c) Trong nguyên tử nhiều electron, năng

lượng của ocbitan không chỉ phụ thuộc vào số lượng tử chính, mà còn phụ thuộc vào số lượng tử phụ ℓ

d) Trong một nguyên tử có thể có nhiều

electron có năng lượng bằng nhau

Câu 4 Chọn phương án đúng:

Số oxy hóa của các nguyên tố trong K2CrO4 là:

a) K : +1 ; O : -1 ; Cr : +7 b) K : +1 ; O : -1 ; Cr : +6 c) K : +1 ; O : -2 ; Cr : +7 d) K : +1 ; O : -2 ; Cr : +6

Câu 5 Chọn phương án đúng:

Trạng thái của electron ở lớp lượng tử ngoài cùng trong các nguyên tử có Z = 27 và Z = 28 được đặc trưng bằng các số lượng tử:

1) n = 4, ℓ = 0, mℓ = 0, ms = +1/2 và -1/2 2) n = 3, ℓ = 2, mℓ = -2, ms = +1/2

3) n = 3, ℓ = 2, mℓ = +2, ms = -1/2

a) 2 b) cả 3 câu trả lời đều không đủ c) 3

d) 1

Trang 2

1022

Câu 6

Chọn phát biểu đúng

Trong cùng một nguyên tử

1) ocbitan 2s có kích thước lớn hơn ocbitan 1s

2) năng lượng của electron trên AO 2s lớn hơn

năng lượng của electron trên AO 1s

3) xác suất gặp electron của AO 2px lớn nhất

trên trục x

4) năng lượng của electron trên AO 2pz lớn

hơn năng lượng của electron trên AO 2px

a) 1,2,3

b) 1,2,3,4

c) 1,2

d) 3,4

Câu 7

Chọn phương án đúng:

Những phân tử nào trong số các phân tử sau

đây có momen lưỡng cực bằng không? H2 ,

H2S, CO2 , NH3 , H2O , SO2

a) CO2 , NH3

b) H2 , H2S

c) H2O , SO2

d) H2, CO2

Câu 8

Chọn phương án đúng: Ocbitan nguyên tử là:

a) Hàm sóng mô tả trạng thái của electron

trong nguyên tử được xác định bởi 3 số

lượng tử n, ℓ, mℓ

b) Quỹ đạo chuyển động của electron

trong nguyên tử

c) Hàm sóng mô tả chuyển động của

electron xoay quanh trục riêng của nó

d) Bề mặt có mật độ electron bằng nhau

của đám mây electron

Câu 9

Chọn câu đúng

a) Xác suất phân bố của electron dz 2

theo trục z là lớn nhất

b) Xác xuất phân bố của electron

2 2

y x

d

 theo những đường phân giác giữa hai trục x và y là lớn nhất

c) Xác xuất phân bố của electron 3dyz theo trục x là lớn nhất

d) Xác suất phân bố của electron 3dxy theo trục x và y là lớn nhất

Câu 10 Chọn phát biểu sai: Nguyên tố A có cấu hình e

lớp cuối cùng là 2s22p6

a) A là chất rắn ở điều kiện thường b) A là nguyên tố trơ về mặt hóa học ở

điều kiện khí quyển

c) Là nguyên tố cuối cùng của chu kỳ 2 d) A ở chu kỳ 2 và phân nhóm VIII A

Câu 11 Chọn phát biểu đúng:

Trong các nguyên tố hóa học sau: 4Be, 9F,

11Na, 15P, 17Cl, 22Ti, 24Cr, 25Mn, 58Ce và 60Nd 1) Các nguyên tố s là: Be, Na, Mn

2) Các nguyên tố p là: F, P, Cl, Ce 3) Các nguyên tố họ f là: Ce, Nd 4) Các nguyên tố cùng chu kỳ 3 là: Na, P, Cl 5) Ce và Nd thuộc cùng chu kỳ 6 và phân nhóm phụ IIIB

6) Các nguyên tố d là: Ti, Mn, Cr và cùng thuộc chu kỳ 4

a) 3,4,5,6 b) 1,4,6 c) 1,2,3,4 d) 2,3,5

Câu 12 Chọn câu sai:

1) Liên kết giữa hai phi kim loại luôn luôn là liên kết cộng hóa trị

2) Liên kết kim loại và phi kim loại luôn luôn là liên kết ion

3) Một số phi kim loại tồn tại ở trạng thái rắn nhờ liên kết Van der Waals

Trang 3

1022 4) Mói hôïp chaât baôc hai giöõa Flo vaø moôt kim

loái ñeău laø hôïp chaât ion

a) 1

b) 3,4

c) 2,3,4

d) 2,4

Cađu 13

Chón tröôøng hôïp ñuùng:

Döïa vaøo traôt töï phađn boâ caùc möùc naíng löôïng

cho bieât caâu táo lôùp voû electron hoùa trò cụa

nguyeđn töû cụa 60Nd

a) 4f56s1

b) 4f46s2

c) 4f35d16s2

d) 5d46s2

Cađu 14

Chón ñaùp aùn ñuùng

So saùnh baùn kính cation, anion vaø nguyeđn töû

cụa cuøng moôt nguyeđn toâ:

a) rM rM rM

b) rM rM  rM

M M

r

d) rM rM  rM

Cađu 15

Chón phöông aùn ñuùng:

Tìm soâ thöù töï cụa moôt nguyeđn toâ halogen ôû

cuøng chu kyø vôùi 19K

a) 36

b) 35

c) 21

d) 31

Cađu 16

Chón phaùt bieơu khođng chính xaùc:

1) Hieôu öùng chaĩn taùc ñoông leđn moôt electron laø

nhö nhau ñoâi vôùi mói electron cụa nguyeđn töû

2) Electron ôû caùc lôùp beđn trong bò chaĩn yeâu

hôn electron hoùa trò

3) Phại tieđu toân naíng löôïng ñeơ gheùp ñođi spin hai electron trong AO

4) Nguyeđn töû maø caâu hình electron khođng tuađn theo nguyeđn lyù Pauli laø nguyeđn töû ôû tráng thaùi kích thích

5) Nguyeđn töû ôû tráng thaùi cô bạn coù soâ chaün electron laø nghòch töø

a) 1

b) 1,3,5

c) 1,5

d) 2,3,4

Cađu 17 Chón phaùt bieơu sai veă caùc nguyeđn toâ ôû phađn

nhoùm VIA :

a) Soâ Oxy hoùa ađm thaâp nhaât cụa chuùng laø

-2

b) Ña soẩ caùc nguyeđn toâ laø kim loái

c) Caâu hình eù lôùp ngoaøi cuøng laø ns2np4

d) Coù theơ coù soâ Oxy hoùa cao nhaât laø +6

Cađu 18 Chón phöông aùn ñuùng:

a) Trong bạng phađn loái tuaăn hoaøn, baĩt

ñaău chu kyø III ñaõ coù phađn nhoùm phú

b) Caùc nguyeđn toâ nhoùm IA deê daøng nhaôn

theđm 1 e ñeơ táo anion

c) Trong moôt chu kyø ngaĩn, ñoô ađm ñieôn coù

xu höôùng taíng daăn töø traùi qua phại

d) Trong cuøng chu kyø, baùn kính nguyeđn töû

coù xu höôùng taíng daăn töø ñaău ñeân cuoâi chu kyø

Cađu 19 Chón tröôøng hôïp ñuùng:

Moôt electron coù theơ nhaôn soâ löôïng töû chính nhoû nhaât laø:

a) 2 b) 3 c) 1 d) 0

Trang 4

1022

Câu 20

Chọn phương án đúng:

Hãy so sánh góc hóa trị của các phân tử sau:

CCl4, NH3, NF3

a) CCl4 > NH3 > NF3

b) CCl4 > NF3 > NH3

c) NF3 > CCl4 > NH3

d) NF3 > NH3 > CCl4

Câu 21

Chọn phát biểu sai về kiểu nguyên tử Bohr áp

dụng cho nguyên tử Hidro hoặc các ion giống

Hidro (ion chỉ có 1 electron)

a) Bức xạ phát ra khi electron chuyển từ

mức năng lượng Ed xuống mức năng

lượng Ec có bước sóng  bằng :

h

E

Ed  c

b) Electron chỉ thu vào hay phát ra bức xạ

khi chuyển từ quỹ đạo bền này sang quỹ

đạo bền khác

c) Khi chuyển động trên quỹ đạo Bohr,

năng lượng của electron không thay đổi

d) Electron khối lượng m, chuyển động với

tốc độ v trên quỹ đạo Bohr bán kính r, có

độ lớn của momen động lượng:

2

nh

mvr

Câu 22

Chọn phát biểu đúng:

Hãy sắp xếp các ion sau đây theo thứ tự bán

kính tăng dần:

15 3 15 3 13 11

9

3

a) F N3 P5 P3 Al3 Na

b) 5  3      3  3

P N F Na Al

P

c) N3 F Na Al3 P5 P3

d) 5  3  3      3

N F Na Al

P P

Câu 23

Chọn phát biểu đúng:

Cấu hình không gian và cực tính của các phân

tử và ion ( Cl là nguyên tử trung tâm):

2

ClO – góc, không cực

3

ClO – tháp tam giác, có cực

4

ClO – tứ diện, có cực

a) 1 b) 2,3 c) 3 d) 2

Câu 24 Chọn phương án đúng:

Trong ion 

2

NH , kiểu lai hóa của nguyên tử nitơ và dạng hình học của ion 

2

NH là:

a) sp2 và tam giác phẳng

b) sp và thẳng hàng c) sp2 và góc

d) sp3 và góc

Câu 25 Chọn phát biểu đúng: Dãy nguyên tử 4Be, 7N,

11Na, 12Mg có bán kính R tăng dần theo dãy:

a) RMg < RNa < RN < RBe

b) RBe < RN < RNa < RMg

c) RNa < RMg < RBe < RN

d) RN < RBe < RMg < RNa

Câu 26 Chọn phương án đúng:

Sắp các chất sau đây: C6H14, CH3-O-CH3 và

C2H5OH theo thứ tự độ tan trong nước tăng dần:

a) C2H5OH < CH3-O-CH3 < C6H14

b) C6H14 < C2H5OH < CH3-O-CH3

c) CH3-O-CH3 < C6H14 < C2H5OH

d) C6H14 < CH3-O-CH3 < C2H5OH

Câu 27 Chọn phát biểu sai về phương pháp MO: a) Các electron trong phân tử chịu ảnh

hưởng của tất cả các hạt nhân nguyên tử trong phân tử

b) MO liên kết có năng lượng lớn hơn AO

ban đầu

Trang 5

1022

c) Việc phân bố của các electron trong

phân tử tuân theo các quy tắc như trong

nguyên tử đa electron (trừ quy tắc

Cleskovxki)

d) Ngoài MO liên kết và phản liên kết

còn có MO không liên kết

Câu 28

Chọn phương án đúng:

Dựa vào độ âm điện của các nguyên tố: H =

2,1; C = 2,5; N = 3,0; O = 3,5

Trong 4 nối cộng hóa trị đơn sau, nối nào bị

phân cực nhất?

a) O – H

b) C – O

c) N – H

d) C – H

Câu 29

Chọn trường hợp đúng:

Có bao nhiêu orbital trong phân lớp h (ℓ = 5)

a) 50

b) 5

c) 22

d) 11

Câu 30

Chọn phương án đúng:

Năng lượng ion hóa của nguyên tử hydro ở

trạng thái cơ bản là năng lượng phải cung cấp

để đưa electron từ:

a) Từ vô cực xuống tầng 1

b) Tầng 1 lên tầng 7

c) Tầng 1 ra vô cực

d) Tầng 1 lên tầng 2

Câu 31

Chọn phương án đúng:

Theo thuyết lai hóa, các ocbitan tham gia lai

hóa cần phải có các điều kiện:

1) Các ocbitan có hình dạng hoàn toàn giống

nhau

2) Các ocbitan có năng lượng gần nhau

3) Các ocbitan tham gia lai hóa phải thuộc về cùng một nguyên tử

a) 1,2 b) 1,3 c) 2,3 d) 1,2,3

Câu 32 Chọn phương án đúng:

Ở trạng thái tinh thể, hợp chất CH3COONa có những loại liên kết nào:

a) Liên kết ion & liên kết cộng hóa trị

b) Liên kết cộng hóa trị, liên kết ion & liên kết hydro

c) Liên kết cộng hóa trị

d) Liên kết ion , liên kết cộng hóa trị & liên kết Van Der Waals

Câu 33 Chọn đáp án đúng

Cho : 1H, 2He, 4Be, 9F, 14Si, 20Ca Chọn phân

tử hoặc ion không thể tồn tại trong số sau:

 4 6

6

2

He , 

2

H , Ca2

a) 2 

6

2

H , Ca2

6

BeF , Ca2

2

He , Ca2

d) 4 

6

2

He , Ca2

Câu 34 Chọn trường hợp đúng:

Một electron có giá trị mℓ = 4 Vậy electron này phải nằm trên mức và phân mức năng lượng có giá trị của n vàℓ nhỏ nhất là:

a) n = 5, ℓ = 4

b) n = 4, ℓ = 3 c) n = 5, ℓ = 3 d) n = 6, ℓ = 5 Câu 35

Chọn trường hợp đúng:

Trang 6

1022 Gọi trục liên nhân là trục z Liên kết  sẽ được

tạo thành do sự xen phủ giữa các AO hóa trị

của các nguyên tử tương tác:

1) dz 2 và dz 2 2) 3dxz và 3dxz

3) 3dyz và 3dyz 4) 3dxy và 3dxy

5) 2 2

y

x

d

 và 2 2

y x

d

a) 2,3,4

b) 4,5

c) 2,3

d) 1,5

Câu 36

Chọn câu đúng:

Sắp xếp các nguyên tố sau theo thứ tự độ âm

điện tăng dần:

Ra , Mn , Ca , Cl ,

S

,

Si

,

9

a) Mn < Ra < Ca < Si < S < Cl < F

b) Ra < Ca < Mn < Si < S < Cl < F

c) Ca < Ra < Mn < S < Si < Cl < F

d) F < Cl < Si < S < Ca < Mn < Ra

Câu 37

Chọn phương án đúng:

Liên kết trong tiểu phân nào sau đây có năng

lượng nhỏ nhất:

a) NO

-b) NO

c) N2

d) NO+

Câu 38

Chọn phương án đúng sau đây về bảng hệ

thống tuần hoàn các nguyên tố hóa học:

a) Các nguyên tố trong cùng chu kỳ có tính

chất tương tự nhau

b) Các nguyên tố trong cùng một phân nhóm

chính có năng lượng ion hóa thứ nhất I1

tăng dần từ trên xuống

c) Các nguyên tố trong bảng hệ thống tuần

hoàn được sắp xếp theo thứ tự tăng dần

tổng số electrontrong các nguyên tố

d) Các nguyên tố trong cùng một phân nhóm

phụ có tính khử tăng dần từ trên xuống

Câu 39 Chọn phương án đúng:

Cho 6C, 8O Cấu hình electron hóa trị của phân tử CO là (x là trục liên kết ) :

p p 2 p 2

* s 2 2 s

p 4 p p 2

* s 2 2 s

c)          2

p 2 p 2 p 2

* s 2 2 s

p 1 p 4 p p 2

* s 2 2 s

Câu 40 Chọn phương án đúng:

Số cộng liên kết hóa trị tối đa một nguyên tố có thể đạt được:

a) Bằng số orbitan hóa trị b) Bằng số electron hóa trị c) Bằng số orbitan hóa trị chứa electron d) Bằng số orbitan hóa trị có thể lai hóa

Câu 41 Chọn trường hợp đúng:

Hãy xác định vị trí của nguyên tố có cấu hình electron hóa trị 4d105s2 trong bảng hệ thống tuần hoàn:

a) Chu kỳ 4, phân nhóm IIB , ô 48

b) Chu kỳ 5, phân nhóm IIB , ô 50

c) Chu kỳ 5, phân nhóm IIA , ô 50

d) Chu kỳ 5, phân nhóm IIB , ô 48

Câu 42 Chọn phương án đúng:

a) Với mỗi nguyên tố, số lượng proton trong

hạt nhân nguyên tử là cố định, song có thể khác nhau về số nơtron, đó là hiện tượng đồng vị

b) Các nguyên tử có số khối như nhau, song

số proton của hạt nhân lại khác nhau được gọi là các chất đồng vị

Trang 7

1022

c) Các nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân,

có số khối như nhau được gọi là đồng vị

d) Các đồng vị của cùng một nguyên tố thì

giống nhau về tất cả các tính chất lí, hóa

học

Câu 43

Chọn phát biểu sai:

a) Trong chuỗi ion đẳng điện tử (có số

electron bằng nhau), khi số oxi hóa của

ion tăng thì bán kính ion giảm

b) Trong một chu kỳ, khi đi từ trái sang

phải, bán kính của nguyên tố có xu

hướng giảm dần

c) Các ion của các nguyên tố nằm trong

cùng một phân nhóm chính và có cùng

điện tích có bán kính tăng theo chiều

tăng điện tích hạt nhân

d) Bán kính ion luôn nhỏ hơn bán kính

nguyên tử

Câu 44

Chọn phương án đúng:

1) Số oxy hóa dương cực đại của một nguyên

tố thuộc phân nhóm phụ có thể lớn hơn số thứ

tự của phân nhóm của nguyên tố đó

2) Số oxy hóa dương cực đại không thể lớn hơn

số electron hóa trị của nguyên tố

3) Số oxy hóa dương cực đại có thể lớn hơn số

ocbitan hóa trị của nguyên tố

a) 1,2,3

b) 1,3

c) 2,3

d) 2

Câu 45

Chọn phương án đúng:

Cấu hình electron hóa trị của ion 27Co3+ ở

trạng thái bình thường là:

a) 3d6 (có electron độc thân)

b) 3d44s2 ( không có electron độc thân)

c) 3d44s2 ( có electron độc thân)

d) 3d6 (không có electron độc thân)

Câu 46 Chọn trường hợp đúng:

Xét những nguyên tử có điện tích hạt nhân Z 

10 ở trạng thái cơ bản Các nguyên tử thuận từ có điện tích hạt nhân bằng:

a) 1,3,5,6,7,8,9 b) 4,5,6,7 c) 1,2,3,4 d) 2,4,6,10

Câu 47 Chọn phương án đúng:

Cho: 1H, 2He, 6C, 7N, 8O, 16S Trong các khí

CO2, SO2, NH3 và He, khí khó hóa lỏng nhất là:

a) CO2

b) SO2 c) He d) NH3

Câu 48 Chọn trường hợp đúng:

Xét ion 3Li2+

1) Trạng thái của electron trong ion Li2+ không thể giải thích chính xác bằng phương trình sóng Schrưdinger

2) Các orbital thuộc cùng lớp L (n = 2) có năng lượng như nhau

3) Ở trạng thái cơ bản, electron của ion Li2+ có mức năng lượng âm hơn electron của nguyên tử hydro

4) Trong ion Li2+, ở lớp lượng tử n có n2 orbital nguyên tử có năng lượng bằng nhau

a) 1,3,4 b) 1,2,3 c) 1,2,4 d) 2,3,4

Câu 49 Chọn phương án đúng:

Theo thuyết miền năng lượng kim cương không dẫn điện vì:

Trang 8

1022

a) Trong tinh thể kim cương miền hóa trị

được điền đầy electron, còn miền cấm

có  lớn hơn 3 eV

b) Liên kết giữa các nguyên tử C trong

tinh thể kim cương là liên kết cộng hóa

trị bền vững

c) Sự che phủ cặp đôi giữa các AO lai hóa

sp3 của các nguyên tử C làm cho miền

hóa trị của kim cương bão hòa

d) Có miền cấm giữa miền hóa trị và miền

dẫn của kim cương

Câu 50 Chọn phương án đúng:

Trong một phân nhóm phụ của bảng hệ thống tuần hoàn, tính kim loại của nguyên tố từ trên xuống dưới biến thiên theo chiều:

a) Không thay đổi

b) Tăng dần

c) Giảm dần d) Biến đổi không có quy luật

- Hết -

(Chú ý: Cán bộ coi thi không được giải thích đề thi)

Ngày đăng: 15/09/2017, 12:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN