1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

01 dai cuong ve GDSK (16 17)

31 317 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 2,57 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đại cương về Giáo dục sức khỏeBS Trương Trọng Hoàng Thạc sĩ Khoa học Xã hội Sức khỏe Bộ môn Y đức & Khoa học hành vi Trường Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch... 31/8/2016 Y5 TĐHYKPNT NK2016

Trang 1

Đại cương về Giáo dục sức khỏe

BS Trương Trọng Hoàng Thạc sĩ Khoa học Xã hội Sức khỏe

Bộ môn Y đức & Khoa học hành vi

Trường Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch

Trang 2

31/8/2016 Y5 TĐHYKPNT NK2016-2017 2

Mục tiêu

Bài học giúp sinh viên:

 Biết được những thách thức về giáo dục sức khỏe (GDSK) trong tình hình hiện nay

 Biết được bản chất của GDSK và vai trò của người nhân viên y tế trong hoạt động GDSK

 Biết được một số mô hình GDSK hiện nay

Trang 3

31/8/2016 Y5 TĐHYKPNT NK2016-2017 3

Trang 4

31/8/2016 Y5 TĐHYKPNT NK2016-2017 4

Trang 5

31/8/2016 Y5 TĐHYKPNT NK2016-2017 5

Trang 6

31/8/2016 Y5 TĐHYKPNT NK2016-2017 6

Trang 7

31/8/2016 Y5 TĐHYKPNT NK2016-2017 7

Trang 8

31/8/2016 Y5 TĐHYKPNT NK2016-2017 8

Trang 9

31/8/2016 Y5 TĐHYKPNT NK2016-2017 9

Trang 10

31/8/2016 Y5 TĐHYKPNT NK2016-2017 10

Trang 11

31/8/2016 Y5 TĐHYKPNT NK2016-2017 11

Trang 12

31/8/2016 Y5 TĐHYKPNT NK2016-2017 12

Trang 13

31/8/2016 Y5 TĐHYKPNT NK2016-2017 13

Những thách thức đối với GDSK

 Hành vi, lối sống ngày càng có nhiều yếu tố

nguy hại cho sức khỏe

 Xã hội có quá nhiều luồng thông tin không có lợi cho sức khỏe

 Mối quan hệ thầy thuốc-bệnh nhân vốn đã

phức tạp ngày càng phức tạp hơn, người dân mất dần niềm tin vào ngành y tế

-> GDSK là một việc không dễ dàng đòi hỏi phải

có những cách tiếp cận phù hợp

Trang 14

“Một hoạt động nhằm vào các cá nhân để đưa

đến việc thay đổi hành vi.”

Trang 15

 qua các hình thức truyền thông khác nhau

 nhằm làm cải thiện hiểu biết cơ bản về sức khỏe (health literacy)

 bao gồm nâng cao kiến thức và phát triển các kỹ năng sống cần thiết

 cho sức khỏe của cá nhân và cộng đồng.

(WHO, 1998)

Trang 16

31/8/2016 Y5 TĐHYKPNT NK2016-2017 16

Giáo dục sức khỏe là gì?

 Giáo dục sức khỏe là:

dục-truyền thông

Trang 17

31/8/2016 Y5 TĐHYKPNT NK2016-2017 17

Các khoa học nền tảng của GDSK

Trang 18

31/8/2016 Y5 TĐHYKPNT NK2016-2017 18

Ai là người thực hiện việc GDSK?

 Không chỉ những nhân viên y tế hoặc

những người chuyên làm công tác GDSK

mà tất cả mọi người được huấn

luyện/hướng dẫn phù hợp đều có khả năng

thực hiện việc GDSK

 Y tế đóng vai trò “gạn đục, khơi trong”:

cung cấp những thông tin chuẩn bao gồm

việc điều chỉnh những thông tin không

chính xác và giới thiệu những thông tin

mới

Trang 19

Một số mô hình giáo dục sức khỏe

Trang 20

31/8/2016 Y5 TĐHYKPNT NK2016-2017 20

Mô hình Thông tin-Giáo dục-Truyền thông

 Thông tin-Giáo dục-Truyền thông Education-Communication=IEC): cung cấp

(Information-kiến thức và tác động để thay đổi thái độ và

hành vi Trong đó bao gồm:

Trang 21

31/8/2016 Y5 TĐHYKPNT NK2016-2017 21

Mô hình Truyền thông thay đổi hành vi

> Phương pháp tiếp cận Truyền thông thay đổi

hành vi (Behavior Change Communication –

BCC) ra đời

Chủ trương:

thay đổi hành vi của từng nhóm đối tượng

môi trường hỗ trợ cho việc thay đổi hành vi.

Trang 23

31/8/2016 Y5 TĐHYKPNT NK2016-2017 23

Mô hình Truyền thông thay đổi hành vi

 Mô hình KAP đảo ngược:

A > P > K

Trang 25

31/8/2016 Y5 TĐHYKPNT NK2016-2017 25

Mô hình Tiếp thị xã hội

 Khi một chương trình thúc đẩy một hành vi

nào đó không thành công nhiều người có

khuynh hướng đổ lỗi cho đối tượng

Trang 26

31/8/2016 Y5 TĐHYKPNT NK2016-2017 26

Mô hình Tiếp thị xã hội

 Nguyên tắc chính của Tiếp thị xã hội đó là thay

vì chỉ khuyên hoặc yêu cầu đối tượng tự thực

hiện hành vi thì cần phải quan tâm tìm hiểu đối tượng (People) và tạo điều kiện phù hợp để đối tượng có thể thực hiện được hành vi > 4 P

 Product (sản phẩm)

 Price (giá)

 Place (địa điểm)

 Promotion (quảng cáo, khuyến mãi).

Trang 27

31/8/2016 Y5 TĐHYKPNT NK2016-2017 27

Mô hình Giáo dục dựa trên kỹ năng

 Giáo dục dựa trên kỹ năng (Skill based

education)

nhưng Kỹ năng mới giúp tránh “Dại 1 giờ”

 Kỹ năng cơ học

 Kỹ năng nhận thức.

Trang 28

31/8/2016 Y5 TĐHYKPNT NK2016-2017 28

Mô hình Giáo dục dựa trên kỹ năng

 Là những kỹ năng giúp người ta vượt qua những tình huống nguy hiểm đến tính mạng

 Ví dụ: bơi lội, đốt lửa sưởi ấm v.v…kể cả kỹ năng sử dụng bao cao su.

 Thường là kỹ năng cơ học

Trang 29

31/8/2016 Y5 TĐHYKPNT NK2016-2017 29

Mô hình Giáo dục dựa trên kỹ năng

 Kỹ năng sống (Life skills)

 hạn chế những thất bại

 vượt qua những thử thách trong cuộc sống

 đứng lên sau khi vấp ngã

 và thành công hơn.

Trang 30

31/8/2016 Y5 TĐHYKPNT NK2016-2017 30

Mô hình Giáo dục dựa trên kỹ năng

10 kỹ năng sống thiết yếu theo UNICEF:

9 Đương đầu với cảm xúc

10 Đương đầu với stress

Trang 31

Chúc các em luôn khỏe, vui,

học tốt

Ngày đăng: 26/08/2017, 14:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w