Hiểu được tầm quan trọng của Giáo dục sức khỏe GDSK, Health Education và Nâng cao sức khỏe NCSK, Health Promotion trong tình hình mới 2.. Giải thích được các yếu tố hình thành hành vi v
Trang 2M ụ c tiêu
1 Hiểu được tầm quan trọng của Giáo dục sức khỏe (GDSK, Health Education) và Nâng cao sức khỏe (NCSK, Health
Promotion) trong tình hình mới
2 Giải thích được các yếu tố hình thành
hành vi và tiến trình thay đổi hành vi;
3 Phân biệt được GDSK và NCSK
4 Quan tâm vấn đề Y đức trong các hoạt động GDSK và NCSK.
Trang 3Đị nh ngh ĩ a S ứ c kh ỏ e
Sức khỏe là một tình trạng hoàn toàn sảngkhoái (well being; bien-être)
Trang 41 Các v ấ n đề s ứ c kh ỏ e
trong tình hình m ớ i
Các dịch bệnh lây: HIV/AIDS, SARS,
A/ H5N1, TCM, SXH, Rubella Các dịch bệnh không lây: Tim mạch,
Tiểu đường, Tâm thần, Ung ththưư…
Béo phì/ Suy dinh ddưưỡng
Tai nạn/ ThThươươngng tích
Trẻ tật nguyền ( sanh non, đđaa thai…)
Trang 62 Hành vi s ứ c kh ỏ e (health behavior)
Trang 92.1 Hành vi đượ c hình thành b ở i:
Kiến thức (Knowledge)Thái độ (Attitude)
Lòng tin (Belief)
Thực hành (Practice)
KAP / KABP
Trang 102.2 Các khoa h ọ c hành vi
Tâm lý học
Xã hội họcNhân chủng học (VVăănn hóa)Kinh tế học
Trang 142.3 Ti ế n trình thay đổ i hành vi
Không biết => Biết
Biết => Muốn
Muốn => LàmLàm => Duy trì
Trang 16nhận và duy trì những hành vi có lợi cho
sức khỏe ” - Taskforce on HE, NY 1976
Trang 17“là sự kết hợp toàn bộ các kinh nghiệm rènluyện có kế hoạch nhằm thúc đẩy sự thíchnghi một cách tự nguyện những hành vi dẫn
Trang 18T ó m t ắ t (ghi nh ớ ): GDSK là
=> một tiến trình
=> thông qua các hoạt động Thông tin,
Giáo dục, Truyền thông (IEC)
Trang 193.2 Mục đích GDSK nhằm:
Chia s ẻ KIẾN THỨC
Chuy ể n đổ i THÁI I ĐĐỘ
H ỗ tr ợ HÀNH VI
Trang 203.3 Mục tiêu GDSK là làm thay đổ i hành vi
tạo nên hành vi có lợi cho sức khỏe và
sự an toàn
Một vài khái niệm:
Truyền thông thay đổi hành vi (BCC)
(Behavioral Change Communication)
Truyền thông trị liệu
(Therapeutic Communication)
Trang 213.4 Các ph ph ươ ươ ng ng pháp GDSK:
Truy ề n thông đạ i chúng
Truy ề n thông nhóm
Truy ề n thông cá nhân
Truy ề n thông qua m ạ ng (Internet)
Trang 224 Nâng cao s ứ c kh ỏ e (NCSK)
Giáo dục sức khỏe quan tâm nhiều đến
các y ế u t ố bên trong của sự thay đổi
Trang 27Phương pháp giáo dục chủ động, tạo
tham gia, học đđii đđôiôi với hành là chủ yếu
để tạo sự thay đổi hành vi, trong đó có
hành vi sức khỏe
Trang 28Các khoa h ọ c n ề n t ả ng c ủ a GDSK
& NCSK (tt)
5 3 Y h ọ c và Y t ế công c ộ ng (Medicine
and Public Health)
Cách xử trí đúng và sai trong việc tạo ra,
bảo vệ và nâng cao sức khỏe của cá nhân
Trang 29Các khoa h ọ c n ề n t ả ng c ủ a GDSK
& NCSK (tt)
5.4 Khoa h ọ c truy ề n thông
(Communication)
Khoa học truyền thông ngày càng được
ứng dụng rộng rãi: truyền thông trực tiếp, nhóm và đại chúng
Truyền thông có ảnh hhưưởng làm thay đổi
hành vi trong các chchươươngng trình truyền
thông sức khỏe, tiếp thị xã hội
Trang 315 6 Các nguyên t ắ c c ủ a nâng cao
s ứ c kh ỏ e
Năm
Năm nguyên tắc của Hiến chchươươngng Ottawa
WHO, 1986 về Nâng cao sức khỏe:
Trang 325 7 Các nguyên t ắ c c ủ a nâng cao
Trang 356 Y đứ c trong GDSK:
6.1 Trách nhi ệ m v ớ i C ộ ng đồ ng
Trang 366.2 Trách nhi ệ m trong các Ho ạ t độ ng
phương.
Trang 376.3 Trách nhi ệ m trong Nghiên c ứ u và
L ư
CNHEO February 8, 2011
Trang 38Ch ươ ng trình GDSK và NCSK đ đ òi òi h ỏ i có s ự
tham gia c ộ ng đồ ng, ph ố i h ợ p liên ngành, k ỹ
thu ậ t h ọ c thích h ợ p và s ự cam k ế t chính tr ị ;
Quan tâm Y đứ c trong tri ể n khai th ự c hi ệ n và
nghiên c ứ u ở lãnh v ự c GDSK & NCSK.
Trang 44Cám ơn ơ n các b ạ n!
(www.dohongngoc.com)