1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

01 dai cuong ve PT BG2017

5 222 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 151,8 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vậy phương trình có một nghiệm là x=3... Với điều kiện x>2 thì phương trình tương đương x=m.. Nếu m>2 thì phương trình có nghiệm duy nhất x=m.. Vậy m≤0 : phương trình vô nghiệm.. Vậy hai

Trang 1

VIDEO BÀI GIẢNG và LỜI GIẢI CHI TIẾT BÀI TẬP chỉ có tại website MOON.VN

Ví dụ 1: [ĐVH] Tìm tập xác định của phương trình:

4 1

x

+

= + −

1

x

x

− + =

4

Lời giải:

x

− ≥ ≥

− ≥ ≥

  Vậy D=[3;+ ∞)

b) Vì x + ≥ > ∀4 4 0, xnên điều kiện xác định:

1− ≠ ⇔ ≠ ⇔ ≠ ±x 0 x 1 x 1 Vậy D=R\{ }−1; 1

c) Điều kiện:

2

3

1 0

1

x

x

− + ≥ ≤

+ ≠

  ≠ −

; \ 1 3

= −∞  −

 

d) Vì: x2− <5 x2 = xx− ≠ ±5 x

Do đó x± x2− ≠5 0 nên điều kiện xác định chỉ là:

x − ≥ ⇔x ≥ ⇒ x ≥ ⇔ ≤ −x hoặc x≥ 5 Vậy D= −∞ −( ; 5∪ 5;+ ∞)

Ví dụ 2: [ĐVH] Tìm điều kiện xác định của các phương trình:

a) 1 x2 2x 2

4

x

x

2

x

x x

+ = −

2 2

2

1

x

x

+ = − + +

Lời giải:

x + x+ = +x + > ∀x nên điều kiện là mọi x≠0

b) Điều kiện:

 − ≠  ≠  ≠ ±

− > >

− ≥ ≤

  không tồn tại x

d) Vì x2+ ≥ > ∀1 1 0, x nên phương trình xác định với mọi x

Ví dụ 3: [ĐVH] Tìm điều kiện xác định rồi suy ra tập nghiệm:

3

x

x − = + −

Lời giải:

x

− ≥ ≤

Thế x=0vào phương trình: 0=0 (đúng) Vậy tập nghiệm S={ }0

b) 3xx− =2 2− +x 6

01 ĐẠI CƯƠNG VỀ PHƯƠNG TRÌNH Thầy Đặng Việt Hùng – Moon.vn

Trang 2

ĐK: 2 0 2 2

x

− ≥ ≥

− ≥ ≤

Thế x=2vào phương trình: 6 – 0 = 0 + 6 (đúng)

Vậy tập nghiệm: S={ }2

3

x

x − = + −

− ≥ ⇔ ≥

 − ≥  ≤

Vậy không tồn tại giá trị x nào nên S= ∅

Ví dụ 4: [ĐVH] Giải các phương trình:

a) x+ x− = +1 2 x−1 b) x+ x− =1 0,5+ x−1

x

2

x

Lời giải:

a) Với ĐK: x≥1 thì phương trình tương đương với x=2(chọn) Vậy S={ }2

b) Với ĐK: x≥1 thì phương trình tương đương với x=0,5(loại) Vậy S= ∅

c) Với ĐK: x>5 thì phương trình tương đương với 3 6

2

x

x

= ⇔ = (chọn) Vậy S={ }6

d) Với ĐK: x>5 thì phương trình tương đương với 2 4

2

x

x

= ⇔ = (loại) Vậy S= ∅

Ví dụ 5: [ĐVH] Giải các phương trình:

x x

− + =

x x

− + =

− −

Lời giải:

a) Với điều kiện x≠1, ta có: 1 2 1 2 1 2 1 1

2

x x

x

=

− + − = − ⇔ − + = − ⇔ = Chọn nghiệm x=2

x

− + = ⇔ − + = − ⇔ =

c) Với điều kiện x≥3, ta có x=3 là một nghiệm Nếu x>3 thì x− >3 0 Do đó:

2

x

x

=

− + − = ⇔ − + = ⇔ = (loại)

Vậy phương trình có một nghiệm là x=3

d) Với điều kiện x≥ −1 Ta có x= −1 là một nghiệm nên x> −1 thì x+ >1 0nên phương trình tương đương:

2

x

x

= −

− + = ⇔

=

 Chọn nghiệm x=2.

Vậy phương trình có 2 nghiệm x= −2;x=2

Ví dụ 6: [ĐVH] Giải các phương trình

a)

2

x x

− − = −

2

x x

+ + + =

− −

Lời giải:

a) Điều kiện 2

3

x

− − = − ⇔ − − = − ⇔ − = ⇔ − =

0

4

3

x

x

=

⇔

=



Chọn nghiệm 4

3

x=

Trang 3

b) Điều kiện x≠1, ta có 4 2 3 ( )( ) 2 1

2

x x

x

=

 +

+ + = ⇔ + − + = + − = ⇔

= −

Chọn nghiệm x= −2

Ví dụ 7: [ĐVH] Giải phương trình bằng cách bình phương 2 vế :

a) x− =3 9−2x b) x− = −1 x 3

Lời giải:

a) x− =3 9−2xx− = −3 9 2xx=4 Thử lại thấy x=4 nghiệm đúng Vậy phương trình có nghiệm x=4

5

x

x

=

− = − ⇒ − = − = − + = ⇒ 

=

 Thử lại, x=2không thỏa mãn Vậy phương trình có nghiệm x=5

4

x

x

=

− = + ⇒ − = + ⇒ − = ⇒ 

=

 Thử lại, cả hai đều nghiệm đúng Vậy phương trình

có hai nghiệm x=0;x=4

x− = x+ ⇒ x− = x− ⇒ x = ⇒x= ± Thử lại, chỉ có x=1 nghiệm đúng Vậy phương trình có nghiệm x=1

Ví dụ 8: [ĐVH] Giải các phương trình

a) x+ =1 2 x b) x+ = −1 x 2

Lời giải:

a) D=R, ta có: ( )2 2 2

1

1

x

x

= −

 + = ⇔ + = ⇔ − − = ⇔

=



Vậy 1; 1

3

= − 

 

b) D=R, ta có:

2

4

x

− ≥

+ = − ⇔ ⇔ ⇔

+ = − 

Vậy S= ∅

c) Với điều kiện x≥2 thì phương trình

+ ≥

+ = − ⇔ ⇔

+ + = + = − 

Vì ∆ <0 nên phương trình vô nghiệm

d) Với điều kiện x≥ −2 thì phương trình

2

2

x

− ≥

− = + ⇔ − = + ⇔ − + = ⇔ = ±

Chọn nghiệm 5 17

2

x= +

Ví dụ 9: [ĐVH] Giải các phương trình

a)

=

c)

=

− = −

Lời giải:

a) Với điều kiện: x>1 thì phương trình tương đương: x = ⇔ ≥x x 0 Kết hợp thì x>1 Vậy S =(1;+ ∞)

b) Với điều kiện: x>1 thì phương trình tương đương: x− = − ⇔ ≥2 x 2 x 2 (chọn) Vậy S=(2;+ ∞)

c) Với điều kiện: x<2 thì phương trình tương đương: x = − ⇔ ≤x x 0(chọn) Vậy S= −∞( ; 0]

d) Với điều kiện: x>2 thì phương trình tương đương: x− = − ⇔ ≤1 1 x x 1 Kết hợp thì không tồn tại x Vậy S= ∅

Trang 4

Ví dụ 10: [ĐVH] Chứng minh các phương trình sau vô nghiệm

2

x

x x

+ = −

− + b) x− − = +4 x 3 x−4

Lời giải:

− + > <

  Không tồn tại x Vậy D= ∅ nên S= ∅

b) Điều kiện: x≥4thì phương trình tương đương: − = ⇔ − −x 3 x 3 (loại) nên phương trình vô nghiệm

Ví dụ 11: [ĐVH] Giải và biện luận các phương trình sau theo tham số m:

a)

2 2

x

x

+ +

Lời giải:

a)

2 2

x

− Với điều kiện x>2 thì phương trình tương đương x=m

Biện luận: Nếu m≤2 thì phương trình vô nghiệm

Nếu m>2 thì phương trình có nghiệm duy nhất x=m

b)

1

x

+ + Điều kiện:

0

+ > > −

+ > > −

Xét m=1 thì phương trình có nghiệm và mọi x> −1/

Xét m≠1 thì điều kiện: ,

1

x

> −

> −

 phương trình tương đương: x x+ =1 x x+ ⇔m x( x+ −1 x+m)= ⇔ =0 x 0 (Vì x+ ≠1 x+m)

Do đó, với m≤0 thì phương trình vô nghiệm

Với m>0, m≠1 thì phương trình có nghiệm x=0

Vậy m≤0 : phương trình vô nghiệm

m>0 và m≠1:x=0;m=1: mọi x> −1 đều là nghiệm

Ví dụ 12: [ĐVH] Xét quan hệ tương đương của các cặp phương trình:

1

x

x

+ =

− và x x( − + =1) 2 6(x−1) b) x2 5 4 5

− = − và x2 =4

c) 2x+ =1 3 và 2x2+ =x 3x d) x− =1 2 và ( )2

Lời giải:

a) Với điều kiện x≠1 thì phương trình đầu tương đương ( ) ( ) 2

x x− + = x− ⇔xx+ =

x=1 không phải là nghiệm của phương trình

2

xx+ = nên hai phương trình tương đương

b) Với điều kiện x≠0 thì phương trình đầu tương đương với: x2 = ⇔ = ±4 x 2 (chọn)

Vậy hai phương trình tương đương

c) Không tương đương, vì x=0 là nghiệm phương trình thứ hai nhưng không là nghiệm của phương trình thứ nhất

d) Không tương đương, vì x= −1 là nghiệm của phương trình thứ hai nhưng không là nghiệm của phương trình thứ nhất

Ví dụ 13: [ĐVH] Xác định tham số m để các cặp phương trình sau tương đương:

a) x+ =2 0 và 3 1 0

3

mx m

+

b) x2− =9 0 và 2 ( ) ( )

2x + m−5 x−3 m− =1 0

Lời giải:

a) Phương trình x+ =2 0 có nghiệm x= −2

Phương trình 3 1 0

3

mx m

+ có nghiệm x= −2 khi 2− m+3m− = ⇔ =1 0 m 1. Thử lại với m=1 thì phương trình

2 0

3

x

+ và có nghiệm duy nhất x= −2. Vậy hai phương trình tương đương khi m=1

Trang 5

b) Phương trình x2 − =9 0 có hia nghiệm x=3 và x= −3

Ta có: x= ±3 là nghiệm của phương trình: 2 ( ) ( )

2x + m−5 x−3 m+ =1 0 khi:

5 5

m m

 + − − + =  =

=

− − − + = 

Với m=5 phương trình sau trở thành:

2x − = ⇔18 0 x − = ⇔ = ±9 0 x 3 Vậy với m=5 hai phương trình đã cho tương đương

BÀI TẬP LUYỆN TẬP Bài 1: [ĐVH] Tìm điều kiện xác định của mỗi phương trình và giải phương trình đó:

x

+ = +

x

+ = +

x

− = −

x

+ = +

Bài 2: [ĐVH] Tìm điều kiện xác định của mỗi phương trình và giải phương trình đó:

b) x+ = +1 x 1 d) x− = −1 1 x.

Bài 3: [ĐVH] Tìm điều kiện xác định của mỗi phương trình và giải phương trình đó:

x

2

Bài 4: [ĐVH] Tìm điều kiện xác định của mỗi phương trình và giải phương trình đó:

x+ x − − =x

x

x

2

1

x

− = + + +

Bài 5: [ĐVH] Tìm điều kiện xác định của mỗi phương trình và giải phương trình đó:

a) x− = +2 x 1. b) x+ = −1 x 2

Bài 6: [ĐVH] Tìm điều kiện xác định của mỗi phương trình và giải phương trình đó:

− = −

− = −

Ngày đăng: 17/09/2016, 09:59

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w