1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

KINH TẾ KINH DOANH Chapter 5VSV s2 1314 cấu trúc thị trường và các chiến lược giá

85 152 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 85
Dung lượng 1,92 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các chiến lược giá - Các chiến lược giá cơ bản - Chiến lược giá đối với doanh nghiệp có sức mạnh thị trường - Chiến lược giá với cấu trúc cung và cầu đặc biệt... Các chiến lược giá •

Trang 1

CẤU TRÚC THỊ TRƯỜNG

VÀ CÁC CHIẾN LƯỢC GIÁ

Chương 5

Trang 2

Nội dung chương học

02 Các chiến lược giá

- Các chiến lược giá cơ bản

- Chiến lược giá đối với doanh nghiệp có sức mạnh thị trường

- Chiến lược giá với cấu trúc cung và cầu đặc biệt

Trang 3

3

Tài liệu chương học

• Tài liệu bắt buộc: Business Economics and

Managerial Decision Making – Chapter 9, 10

• Tài liệu tham khảo: Economics for Business

and Management – Chapter 6

• Tài liệu đọc thêm:

Trang 4

Cấu trúc thị trường

01

Trang 6

Cấu trúc thị trường

Trang 7

•Thông tin hoàn hảo

•Không có chi phí giao dịch

•Thâm nhập/ thoát khỏi thị trường dễ dàng

7

Trang 9

Cấu trúc thị trường

• Cạnh tranh hoàn hảo

– Đường cầu đối với doanh nghiệp

9

Trang 11

Cấu trúc thị trường

• Cạnh tranh hoàn hảo:

– Ra quyết định trong ngắn hạn

11

Trang 12

Cấu trúc thị trường

• Cạnh tranh hoàn hảo:

– Ra quyết định trong ngắn hạn:

Trang 14

Cấu trúc thị trường

• Cạnh tranh hoàn hảo:

– Ra quyết định trong ngắn hạn:

•Giảm thiểu lỗ:

Trang 16

Cấu trúc thị trường

• Cạnh tranh hoàn hảo:

– Ra quyết định trong dài hạn:

•Thâm nhập và thoát khỏi thị trường:

Trang 17

Cấu trúc thị trường

• Cạnh tranh hoàn hảo:

– Ra quyết định trong dài hạn:

•Cân bằng cạnh tranh trong dài hạn

17

Trang 18

Cấu trúc thị trường

• Cạnh tranh hoàn hảo:

– Ra quyết định trong dài hạn:

•Cân bằng cạnh tranh trong dài hạn

Trang 19

Cấu trúc thị trường

• Cạnh tranh hoàn hảo:

– Ra quyết định trong dài hạn:

•Nguyên tắc tối đa hóa lợi nhuận

19

Trang 21

Cấu trúc thị trường

• Độc quyền:

– Tối đa hóa lợi nhuận:

21

Trang 22

Cấu trúc thị trường

• Độc quyền:

– Không có đường cung

– Doanh nghiệp độc quyền có thể có lợi nhuận

bằng không hoặc lỗ

Trang 23

Cấu trúc thị trường

• Độc quyền:

– Lợi nhuận bằng không:

23

Trang 24

Cấu trúc thị trường

• Độc quyền:

– Tổn thất vô ích:

Trang 25

Cấu trúc thị trường

• Cạnh tranh độc quyền:

– Đặc điểm:

•Nhiều người bán/ người mua

•Sản phẩm khác biệt hóa, có khả năng thay thế

•Thâm nhập và thoát khỏi thị trường dễ dàng

25

Trang 26

Cấu trúc thị trường

• Cạnh tranh độc quyền:

– Ra quyết định trong ngắn hạn:

Trang 27

Cấu trúc thị trường

• Cạnh tranh độc quyền:

– Ra quyết định trong dài hạn:

27

Trang 28

Cấu trúc thị trường

• Độc quyền nhóm:

– Đặc điểm:

•Có một vài doanh nghiệp lớn trong ngành

•Sản phẩm có thể giống nhau hoặc khác biệt

Trang 29

Cấu trúc thị trường

Mô hình độc quyền nhóm

Trang 31

– Có rào cảo thâm nhập/ thoát khỏi thị trường

31

Trang 32

Cấu trúc thị trường

• Độc quyền nhóm:

– Mô hình Sweezy:

Trang 33

33

Trang 34

– Có ràn cản thâm nhập/ thoát khỏi thị trường

34

Trang 35

Cấu trúc thị trường

• Độc quyền nhóm

– Mô hình Cournot:

• Hàm phản ứng (tương tác):

– Xác định mức sản lượng tối đa hóa lợi nhuận tại mức sản

lượng sẵn có của các doanh nghiệp khác – 𝑄1 = 𝑟1 𝑄2

– 𝑄2 = 𝑟2 𝑄1

35

Trang 36

Cấu trúc thị trường

• Độc quyền nhóm

– Mô hình Cournot:

Trang 37

– Tương ứng với điểm cân bằng trên đường tương tác của các doanh nghiệp

37

Trang 43

43

Trang 46

» Dominant firm price leadership

» Barometric price leadership

» Collusive price leadership

46

Trang 47

– Các doanh nghiệp theo sau dựa vào mức sản lượng của doanh nghiệp đứng đầu để quyết định mức sản lượng tối đa hóa lợi nhuận

47

Trang 48

Cấu trúc thị trường

• Độc quyền nhóm:

– Mô hình Stackelberg:

•Cân bằng Stackelberg:

Trang 50

– Có rào cản thâm nhập/ thoát khỏi thị trường

50

Trang 51

Cấu trúc thị trường

• Độc quyền nhóm:

– Mô hình Bertrand:

51

Trang 52

Cấu trúc thị trường

Độc quyền Độc quyền

nhóm

Cạnh tranh độc quyền

Cạnh tranh hoàn hảo

Giới hạn sản lượng

Giới hạn sản lượng, khác biệt hóa sản phẩm

Không có giới hạn sản lượng

Trang 53

Các chiến lược giá

02

Trang 54

Các chiến lược giá

• Chiến lược giá cơ bản

• Định giá chiến lược nhằm tăng mức lợi

nhuận

• Định giá chiến lược đối với cấu trúc cung cầu đặc biệt

Trang 55

Các chiến lược giá

• Các chiến lược giá cơ

bản:

Cạnh tranh hoàn hảo Độc quyền

55

Trang 56

Các chiến lược giá

• Các chiến lược giá cơ bản:

Trang 57

Các chiến lược giá

• Các chiến lược giá cơ bản:

57

Độc quyền nhóm

Trang 58

Các chiến lược giá

• Các chiến lược giá cơ bản:

– Độc quyền hoặc cạnh tranh độc quyền:

Trang 59

Các chiến lược giá

• Các chiến lược giá cơ bản:

– Mô hình Cournot:

𝑃 = 𝑁𝐸𝑀

1 + 𝑁𝐸𝑀 MC

𝐸𝐹 = 𝑁𝐸𝑀N: Số lượng doanh nghiệp trong nhóm độc quyền

59

Trang 60

Các chiến lược giá

Định giá chiến lược

Định giá

Phân biệt

giá

Định giá hai phần

Dành cho doanh nghiệp có sức mạnh thị trường

Trang 61

Các chiến lược giá

• Định giá chiến lược nhằm tăng mức lợi

nhuận:

– Phân biệt giá:

•Đưa ra các mức giá khác nhau cho cùng một sản phẩm/ dịch vụ

•Đòi hỏi các loại thông tin khác nhau về người tiêu dùng

•Các mức độ:

– Phân biệt giá cấp 1 – Phân biệt giá cấp 1 – Phân biệt giá cấp 3

61

Trang 62

Các chiến lược giá

• Định giá chiến lược nhằm tăng mức lợi

nhuận:

– Phân biệt giá:

•Phân biệt giá cấp 1:

– Đưa ra cho mỗi khách hàng mức giá cao nhất mà họ sẵn sàng chi trả

– Đòi hỏi doanh nghiệp xác định được chính xác mức giá cao nhất mà mỗi khách hàng sẵn sàng chi trả

– Khó thực hiện

Trang 63

Các chiến lược giá

• Định giá chiến lược nhằm tăng mức lợi

nhuận:

– Phân biệt giá:

•Phân biệt giá cấp 1:

63

Trang 64

Các chiến lược giá

• Định giá chiến lược nhằm tăng mức lợi

nhuận:

– Phân biệt giá:

•Phân biệt giá cấp 2:

– Đưa ra mức giá riêng biệt khác nhau cho từng mức sản lượng

– Ít lợi nhuận hơn chiến lược phân biệt giá cấp 1

Trang 65

Các chiến lược giá

• Định giá chiến lược nhằm tăng mức lợi

nhuận:

– Phân biệt giá:

•Phân biệt giá cấp 2:

65

Trang 66

Các chiến lược giá

• Định giá chiến lược nhằm tăng mức lợi

nhuận:

– Phân biệt giá:

•Phân biệt giá cấp 2:

Trang 67

Các chiến lược giá

• Định giá chiến lược nhằm tăng mức lợi

nhuận:

– Phân biệt giá:

•Phân biệt giá cấp 3:

– Đưa ra mức giá khác nhau cho những nhóm khách hàng khác nhau

67

Trang 68

Các chiến lược giá

• Định giá chiến lược nhằm tăng mức lợi

nhuận:

– Phân biệt giá:

•Phân biệt giá cấp 3:

Trang 69

Các chiến lược giá

• Định giá chiến lược nhằm tăng mức lợi

nhuận:

– Phân biệt giá:

•Phân biệt giá cấp 3:

69

Trang 70

Các chiến lược giá

• Định giá chiến lược nhằm tăng mức lợi

nhuận:

•Đưa ra mức phí cố định để dành quyền mua sản phẩm cộng mức giá trên từng đơn vị sản phẩm

•Mức giá trên từng đơn vị sản phẩm = MC, phí cố định

= Thặng dư tiêu dùng người tiêu dùng nhận được tại mức giá sản phẩm

•Không đòi hỏi kiến thức về độ co dãn của cầu đối với

Trang 71

Các chiến lược giá

• Định giá chiến lược nhằm tăng mức lợi

38 năm

(đến 31/12/2050)

Trang 72

Các chiến lược giá

• Định giá chiến lược nhằm tăng mức lợi

nhuận:

Loại khách

NGÀY THƯỜNG

CUỐI TUẦN, NGÀY LỄ

NGÀY THƯỜNG

CUỐI TUẦN, NGÀY LỄ Khách lẻ 2.168.000 3.253.000 1.951.000 2.928.000

Gôn thủ thiếu niên (Từ 6

đến 18 tuổi)

1.552.000 2.458.000 1.397.000 2.212.000

Khách của hội viên 1.355.000 2.304.000 1.220.000 2.074.000

Hội viên danh dự 515.000 515.000 515.000 515.000

Trang 73

Các chiến lược giá

• Định giá chiến lược nhằm tăng mức lợi

nhuận:

– Định giá khối:

•Các sản phẩm giống nhau được đóng cùng nhau nhằm tăng lợi nhuận thông qua thúc đẩy người tiêu dùng mua với số lượng lớn hoặc không mua

•Nguyên tắc định giá = Tổng giá trị người tiêu dùng nhận được đối với toàn bộ gói sản phẩm, bao gồm cả thặng dư tiêu dùng

73

Trang 74

Các chiến lược giá

• Định giá chiến lược nhằm tăng mức lợi

nhuận:

– Định giá khối:

Trang 75

Các chiến lược giá

• Định giá chiến lược nhằm tăng mức lợi

nhuận:

– Định giá theo nhóm:

75

Trang 76

Các chiến lược giá

• Định giá chiến lược nhằm tăng mức lợi

nhuận:

– Định giá theo nhóm:

Trang 77

Các chiến lược giá

• Định giá chiến lược đối với cấu trúc cung cầu đặc biệt:

– Peak – load pricing

Trang 78

Các chiến lược giá

• Định giá chiến lược đối với cấu trúc cung cầu đặc biệt:

– Peak – load pricing:

• Đưa ra mức giá cao hơn vào giờ cao điểm hơn và

thấp hơn vào các giờ bình thường

• Áp dụng khi doanh nghiệp không có đủ khả năng

phục vụ nhu cầu của tất cả khách hàng tại cùng một mức giá

Trang 79

Các chiến lược giá

• Định giá chiến lược đối với cấu trúc cung cầu đặc biệt:

– Peak – load pricing:

79

Trang 80

Các chiến lược giá

• Định giá chiến lược đối với cấu trúc cung cầu đặc biệt:

– Peak – load pricing:

Trang 81

Các chiến lược giá

• Định giá chiến lược đối với cấu trúc cung cầu đặc biệt

– Cross – subsidies:

• Lợi nhuận thu được từ việc bán sản phẩm này được

dùng để trợ cấp cho sản phẩm còn lại

• Được sử dụng khi các sản phẩm của doanh nghiệp

có mối liên quan về chi phí và cầu

• Bán sản phẩm này với mức giá thấp hơn chi phí và

sản phẩm còn lại với mức giá cao hơn chi phí

81

Trang 82

Các chiến lược giá

• Định giá chiến lược đối với cấu trúc cung cầu đặc biệt

– Cross – subsidies:

Trang 83

Các chiến lược giá

• Định giá chiến lược đối với cấu trúc cung cầu đặc biệt:

– Price matching:

• Doanh nghiệp bảo đảm mức giá cạnh tranh nhất so

với các đối thủ

83

Trang 84

Các chiến lược giá

• Định giá chiến lược đối với cấu trúc cung cầu đặc biệt

– Brand loyalty:

• Khách hàng trung thành sẵn sàng mua sản phẩm

của doanh nghiệp dù doanh nghiệp khác đưa ra mức giá tốt hơn

Trang 85

Các chiến lược giá

• Định giá chiến lược đối với cấu trúc cung cầu đặc biệt

– Randomized Pricing:

• Thay đổi giá thường xuyên nhằm hạn chế thông tin

về giá của doanh nghiệp đối với khách hàng và đối thủ cạnh tranh

• Vé máy bay

85

Ngày đăng: 26/08/2017, 14:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN