1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án môn khoa học lớp 5

105 321 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 105
Dung lượng 841,24 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Dặn HS về nhà đọc lại bài,chuẩn bị bài sau - Nam: cơ thể thờngrắn chắc khoẻ mạnh,cao to hơn nữ, - Nữ:cơ thể thờng mềm mại,nhỏ nhắn hơn nam - Tìm hiểu nội dungSGK trang 8 - HS tham gia

Trang 1

TUẦN 1: Sự sinh sản

I/ Mục tiêu:

- H nhận ra mọi trẻ em đều do bố mẹ sinh ra, con cái có những đặc

điểm giống với bố mẹ của mình

- Hiểu và nêu đợc ý nghĩa của sự sinh sản

- Gv chia H trong lớp thành 4

đội, cho H xem 1 sỗ hình

vẽ ( tranh ảnh) Phổ biến cách chơi: Đây là hình vẽ các em bé và bố mẹ của các em Dựa vào đặc

điểm của mỗi ngời,em hãy tìm bố mẹ cho từng em

bé, sau đó dán hình vào phiếu cho đúng cặp

- Gv hớng dẫn, giúp đỡ thêm cho các nhóm

- Gv nhận xét, khen ngợi, hỏi thêm để tổng kết trò chơi:

? Nhờ đâu mà các em tìm

đợc bố mẹ cho từng em bé?

? Qua trò chơi, em có nhận xét gì về trẻ em và bố mẹ của chúng?

những đặc điểm giống với bố mẹ của mình

- H nghe, nhắc lại KL

- H thảo luận nhóm đôitheo yêu cầu

Trang 2

đôi nội dung:

? Lúc đầu gia đình Liên cómấy ngời? Là những ai?

?Hiện nay gia đình Liên cómấy ngời? Là những ai?

? Sắp tới gia đình Liên có mấy ngời? Tại sao bạn biết?

- Gv treo tranh minh hoạ không lời, yêu cầu H giới thiệu các thành viên trong gia đình Liên

- Gv nhận xét và chốt lại

? Gia đình bạn Liên có mấythế hệ? Nhờ đâu mà có các thế hệ trong mỗi gia

- Yêu cầu H đọc mục Bạn cần biết

đang mang thai

-Đại diện H lên giới thiệu

- 2 thế hệ Nhờ có sự sinh sản

-Phân biệt đợc nam hay nữ dựa vào các đặc điểm sinh học và

đặc điểm xã hội Hiểu đợc sự cần thiết phải thay đổi một số quan niệm của xã hội về nam và nữ

Trang 3

- HS có kỹ năng quan sát để phân biệt đợc nam và nữ.

- Luôn có ý thức tôn trọng mọi ngời cùng giới hoặc khác giới Đoàn kết, yêu thơng giúp đỡ mọi ngời, bạn bè, không phân biệt đợc nam và nữ

II/ Đồ dùng dạy học:

- GV: Tranh minh hoạ trong SGK; Mô hình ngời nam và nữ

III/ Hoạt động dạy học:

- GV nhận xét kết hợp cho

HS quan sát hình chụptrứng và tinh trứng để hiểu

rõ thêm về nam và nữ

- GV chốt lại ý đúng:

+ Giữa nam và nữ có nhiều

điểm giống nhau nh: các bộphận trong cơ thể giốngnhau; cùng có thể học, chơi,thể hiện tình cảm,

+ Ngoài những đặc điểmchung, giữa nam và nữ có

sự khác biệt, trong đó có sựkhác nhau cơ bản về cấu tạo

và chức năng của cơ quansinh dục Đến một độ tuổinhất đinh, cơ quan sinh dụcmới phát triển làm cho cơ

thể nam và nữ có nhiều

điểm khác biệt về mặtsinh học

? Giữa nam và nữ về mặt

2 HS

- H lắng nghe

- H hoạt động theonhóm

- Đại diện nhóm trả lời,nhóm khác bổ sung:

+ Giữa nam và nữ cónhiều điểm giốngnhau nh: các bộ phậntrong cơ thể giốngnhau; cùng có thể học,chơi, thể hiện tìnhcảm,

+ Ngoài những đặc

điểm chung, giữa nam

và nữ có sự khác biệt,trong đó có sự khácnhau cơ bản về cấu tạo

và chức năng của cơquan sinh dục Đến một

độ tuổi nhất đinh, cơquan sinh dục mới pháttriển làm cho cơ thểnam và nữ có nhiều

điểm khác biệt vềmặt sinh học

- H quan sát, nghe

Trang 4

- GV chia lớp thành 2 đội, tổchức cho HS chơi “Tiếpsức”

+ Mỗi đội cử 5 em tham giachơi chon những tấm phiếuvào cột phù hợp

- GV yêu cầu HS nhìn bảng

đọc những đặc điểm sinhhọc chung và riêng của nam

và nữ

- GV: Nhận xét, chốt lại vàkhen ngợi cách làm

- GV yêu cầu 1 HS đọc mục

“Bạn cần biết”

- GV nhận xét tiết học.

- Dặn HS về nhà đọc lại bài,chuẩn bị bài sau

- Nam: cơ thể thờngrắn chắc khoẻ mạnh,cao to hơn nữ, - Nữ:cơ thể thờng mềm mại,nhỏ nhắn hơn nam

- Tìm hiểu nội dungSGK trang 8

- HS tham gia trò chơi,

- Giáo dục H biết tôn trọng mọi ngời không phân biệt nam và nữII/ Đồ dùng dạy học:

- Gv: Phiếu học tập, câu hỏi thảo luận

- Hs: Xem trớc bài,

Trang 5

Nội dung thuyết trình về tầm quan trọng của nam và nữ trong xã hội

III/ Hoạt động dạy học:

Nội dung- tg Hoạt động của GV Hoạt động của HS

? Em hãy nêu một số ví dụ

về vai trò của nữ trong lớp, trờng và địa phơng hay ở nơi khác mà em biết

? Em có nhận xét gì về vai trò của nữ?

- Yêu cầu H trả lời,Gv nhận xét và kết luận

? Kể tên một số phụ nữ

thành công trong công việcxã hội mà em biết?

- G chốt, kết luận

* Gv hớng dẫn H thảo luận nội dung: Bạn có đồng ý vớinhững câu dới đây

không? Vì sao?

a, Công việc nội trợ, chăm sóc con cái là của phụ nữ

b, Đàn ông là ngời kiếm tiền nuôi cả gia đình, là ngời trụ cột

c, Con gái nên học nữ công gia chánh, con trai nên học

kĩ thuật

d, Trong gia đình nhất

định phải có con trai

-H trả lời

-H nghe

-Thảo luận nhóm 2+ Bạn Tâm là bạn nữ cũng là Liên đội trởng của trờng

- Có vai trò quan trọngtrong xã hội

- Cô giáo hiệu trởng ờng, Phó chủ tịch n-ớc

tr Đại diện nhóm trình bày

- Thảo luận nhóm 4

- Trình bày+ Không đồng ý với ý kiến vì có sự bình

đẳng giới

Trang 6

- yêu cầu H liên hệ thực tế lấy ví dụ về sự phân biệt

- Tổ chức cho H thi hùng biện

- Gv theo dõi, nhận xét và khen ngợi nhóm trình bày tốt, lu loát

- Gọi H đọc mục Bạn cần biết

? Chúng ta có nên phân biệt đối xử giữa nam và nữ không?

- Nhắc nhở H vận dụng không phân biệt giới ngay trong trờng học

- H liên hệ : ở địa

ph-ơng còn có t tởng trọng nam khinh nữ, nhiều gia đình còn xem trọng con trai hơn con gái, vì thế

họ cố gắng sinh thêm con để kiém con trai khi trong nhà đã

đông con,…

-H nắm nội dung, cử bạn chơi

- 2 em thứ tự trình bày, cả lớp nhận xét

- 2-3 H đọc

- Không nên phân biệt đối xử giữa nam

và nữ vì mọi ngời

đều có quyền nh nhau…

- H nghe, ghi nhớ

Cơ thể của chúng ta đợc hình thành nh thế nào?

Trang 7

I/ Mục tiêu: Sau bài học H biết:

- Cơ thể của mỗi ngời đợc hình thành từ sự kết hợp giữa trứng của

mẹ và tinh trùng của bố

- H quan sát các hình SGK để mô tả khái quát quá trình thụ tinh, phân biệt đợc một vài giai đoạn phát triển của thai nhi và sự hình thành của cơ thể

- Giáo dục H biết bảo vệ sức khoẻ

II/ Đồ dùng dạy học:

GV: Phiếu học tập, câu hỏi thảo luận Tranh minh hoạ

III/ Hoạt động dạy học:

Nội dung- tg Hoạt động của GV Hoạt động của HS

- Gv nhận xét, ghi điểm

* Gv giới thiệu bài, ghi đề

* Gv hớng dẫn H làm việccá nhân trên phiếu họctập:

- Khoanh tròn vào chữ cáitrớc câu trả lời đúng:

1, Cơ quan nào trong cơ thể quyết định giới tính của mỗi ngời?

a- Cơ quan tiêu hoá b- Cơ

quan hô hấp c- Cơ quan tuần hoàn d- Cơ

quan sinh dục

2, Cơ quan sinh dục nam có khả

- H trả lời, H khác nhận xét

-H lắng nghe, ghi nhớ

- H làm việc cá nhân trên PHT

- H lên bảng làm bàiHS khác bổ sung

(câu 1: d; câu 2:b; câu 3: a)

- H trả lời, H khác nhận xét

- 2-3 H đọc

- H thảo luận nhóm 2 theo yêu cầu của Gv

Trang 8

- Yêu cầu H đọc mục bạncần biết thứ nhất

* Yêu cầu HS quan sáthình 1, sơ đồ quá trìnhthụ tinh và đọc các chúthích để tìm xem mỗichú thích phù hợp với hìnhnào

- Gọi đại diện nhóm trìnhbày

- Gv nhận xét, chốt lại

- Gv giải thích thêm: Khitrứng rụng có rất nhiềutinh trùng muốn gặp nhngtrứng chỉ tiếp nhận mộttinh trùng khi tinh trùng vàtrứng kết hợp với nhau sẽ tạothành hợp tử Đó là sự thụtinh

* Gv hớng dẫn H quan sáthình 1,2,3,4 SGK và trả

lời nội dung:

? Trong các hình trên,hình nào cho biết thai nhi

đợc 5 tuần, 8 tuần, 3tháng, 9 tháng?

- Gv nhận xét chốt ý đúng:

- Gv kết hợp lời giải thíchcủa H để mô tả đặc

điểm của thai nhi quatừng thời điểm đợc chụptrong ảnh

* Gv gọi h đọc toàn bộ

- Đại diện nhóm lên trình bày

H1a: Các tinh trùng gặptrứng

h1b: 1 tinh trùng đã chui đợc vào trong trứng

H1c: Trứng và tinh trùng

đã kết hợp với nhau thành hợp tử

- H thảo luận nhóm 2

- Đại diện nhóm lên bảng nối

- lớp nhận xét bổ sung+ H5: Thai đợc 5 tuần+ H3: Thai đợc 8 tuần+ H4: Thai đợc 3 tháng+ H2: thai đợc khoảng

9 tháng

- H đọc SGK

- H nghe, ghi nhớ

Trang 9

mục Bạn cần biết

- Nhận xét tiết học, dặn H

về nhà học thuộc kiến thứccần ghi nhớ và xem trớc bàisau

Tìm hiểu ND: Phụ nữ

có thai nên và không nên làm gì?

- DH HS quan sát hình 1,

2, 3, 4 trang 12:

? Phụ nữ có thai nên và không nên làm gì? Tại sao?

- GV nhận xét và KL ý

đúng

Tìm hiểu về trách nhiệm của mọi thành viên trong gia đình với

Hoạt động của trò

- HS hoạt động theo nhóm 2 em quan sát hình 1, 2, 3, 4, trang

12 SGK trả lời nội dung GV yêu cầu

- Đại diện nhóm trình bày, nhóm khác bổ sung

- 2 em đọc mục bạn cần biết SGK trang 12

Trang 10

- GV nhận xét và chốt lại

nh mục bạn cần biết trang 13

đ-hôm nay em dậy muộn thì gặp cô Hoa hàng xóm đi cùng đờng Cô

Hoa đang mang thai lại phải xách nhiều đồ trên tay Em sẽ làm gì khi đó?

- Yêu cầu các nhóm trìnhdiễn trớc lớp

- GV nhận xét, khen ngợi các nhóm diễn tốt, có việc làm thiết thực với phụ nữ có thai

Cũng cố - Dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- HS làm việc cá nhânquan sát các hình 5,

6, 7, trang 13 SGK vànêu nội dung của từng hình

- HS đọc lại mục bạn cần biết trang 13

Nhóm trởng bốc thăm tình huống và yêu cầu thảo luận, tìm cách giải quyết, chọn vai và diễn trong nhóm

- Nhóm lên trình diễn

- 1 HS đọc mục: Bạn cần biết

từ lúc mới sinh đến tuổi dậy thì

I/ Mục tiêu: Học sinh:

- Nêu đợc các giai đoạn phát triển của con ngời từ lúc mới sinh

đến tuổi dậy thì: ( dới 3 tuổi, từ 3 tuổi đến 6 tuổi, từ 6 tuổi đến

10 tuổi.)

Trang 11

- Học sinh só kĩ năng quan sát, nhận xét để nhận biết đợc một

số đặc điểm chung của trẻ em ở một số giai đoạn: dới 3 tuổi, từ 3 tuổi đến 6 tuổi, từ 6 tuổi đến 10 tuổi

- Nêu đợc một số thay đổi về sinh học và mối quan hệ xã hội ở tuổi dậy thì

Hoạt động của thầy

? Mỗi ngời tròn gia đình cần làm gì với phụ nữ có thai?

Giới thiệu bài, ghi đề

- GV yêu cầu HS giới thiệu

về bức ảnh mà mình mang đến lớp

- - GV nhận xét, khen ngợi

HS giới thiệu hay

Chơi trò chơi: Ai nhanh,

ai đúng.

- GV giới thiệu trò chơi, cách chơi:

+ Cách chơi: Các thành viêncùng đọc thông tin trong khung chữ và quan sát tranh trang 14 SGK Sau đó

cử một bạn viết nhanh đáp

án vào bảng con Cử một bạn khác báo nhóm đã làm xong, nhóm nào xong trớc sẽthắng cuộc

- Gv nhận xét, nêu đáp án

đúng, tuyên dơng nhóm thắng cuộc

Hoạt động của trò

- HS giới thiệu đợc:

Bé tên gì? Mấy tuổi? Lúc đó bé biếtlàm gì?

- HS nắm bắt cách chơi

- HS tiến hành hoàn thành nội dung SGK yêu cầu, theo sự hớngdẫn của GV

- HS giơ đáp an

Trang 12

- Yêu cầu HS: Đọc,quan sát trang , 5 trong SGK.

? Tuổi dậy thì xuất hiện khi nào?

? Bạn có biết tuổi dậy thì

thể phát triển nhanh về cân nặng và chiều cao;

con gái xuất hiện kinh nguyệt, con trai có hiện t-ợng xuất tinh; biến đổi về tình cảm, suy nghĩ và mốiquan hệ xã hội

- Đại diện nhóm trả lời, nhóm khác bổ sung

TUẦN 4: từ tuổi vị thành niên đến tuổi già

I Mục tiêu:

Sau bài học HS biết:

Trang 13

- Nắm đợc một số đặc điểm chung của tuổi vị thành niên, tuổitrởng thành, tuổi già, xác định đợc bản thân mình đang ởvào giai đoạn nào của cuộc đời.

- HS biết quan sát tranh ở SGK và vận dụng thực tế cuộc sốngnhận biết đợc độ tuổi vị thành niên, tuổi trởng thành, tuổi già

và tuổi bản thân mình đang ở vào giai đoạn nào của cuộc

III Các hoạt động dạy và học chủ yếu:

Kiểm tra bài cũ: Bài 6 (4 – 5 phút)

HS1: Trình bày đặc điểm nổi bật của lứa tuổi dới 3 tuổi?

HS2: Trình bày đặc điểm nổi bật của lứa tuổi từ 6 đến 10tuổi?

HS3: Tại sao nói tuổi dậy thì có tầm quan trọng đặc biệt đối vớicuộc đời của mỗi con ngời?

Bài mới: Giới thiệu bài – ghi đề (1 phút)

- Yêu cầu HS theo nhóm đọc thông tintrang 16, 17 SGK và thảo luận về đặc

điểm nổi bật của từng giai đoạn lứatuổi theo bảng sau:

Gia đoạn Đặc điểm nổi bật

Tuổi vị thànhniên

thànhTuổi già

- Tổ chức cho HS thảo luận, th ký cácnhóm sẽ ghi kết quả thảo luận hoàn

- HS theonhóm đọcthông tintrang 16, 17SGK

- HS thảoluận và ghikết quảthảo luận

Trang 14

19 tuổi)

Giai đoạn chuyển tiếp từ trẻ con thành ngời lớn ở tuổi này có sự phát triển mạnh mẽ về thể chất, tinh thần và mối quan hệ với bạn bè, xã hội -> Tuổi dậy

thì nằm trong giai đoạn đầu của tuổi

vị thành niên

Tuổi ởng

tr-thành (20 – 60 hoặc 65 tuổi)

Tuổi trởng thành đợc đánh dấu bằng

sự phát triển cả về mặt sinh học và xã

hội Trong những năm đầu của giai

đoạn này, tầm vóc và thể lực của chúng ta phát triển nhất Các cơ quan trong cơ thể đều hoàn thiện Lúc này, chúng ta có thể lập gia đình, chịu trách nhiệm với bản thân, gia đình và xã hội.

Tuổi già (60 hoặc

65 tuổi trở lên)

ở tuổi này, cơ thể dần suy yếu, chức năng hoạt động của các cơ quan giảm dần Tuy nhiên, những ngời cao tuổi có thể kéo dài tuổi thọ bằng sự rèn luyện thân thể, sống điều độ và tham gia các hoạt động xã hội.

vào bảng

- Đại diệnnhóm trảlời, cácnhóm khácnhận xét

Mục tiêu: Cũng cố cho HS những hiểu biết

về tuổi vị thành niên, tuổi trởng thành,tuổi già đã học ở phần trên Xác định đợcmình đang ở tuổi nào

- GV kiểm tra việc chuẩn bị ảnh củaHS

- Yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi, nộidung:

Giới thiệu cho nhau nghe về bức ảnh mà mình su tầm đợc: Họ là ai? Làm nghề

- HS giớithiệu chonhau biết

Trang 15

phút) gì? Họ đang ở giai đoạn nào của cuộc đời? Giai đoạn này có đặc điểm gì?

- Yêu cầu HS giới thiệu trớc lớp

đời?

- HS giớithiệu trớc lớp

mình sutầm đợc.HĐ3:

- Yêu cầu cả lớp trả lời các câu hỏi:

H: Bạn đang ở vào giai đoạn nào củacuộc đời?

(Chúng ta đang ở vào giai đoạn đầucủa tuổi vị thành niên hay nói cách khác

là ở vào tuổi dậy thì)

H: Biết đợc chúng ta đang ở vào giai

đoạn nào của cuộc đời có lợi gì?

(Biết đợc chúng ta đang ở vào giai đoạnnào của cuộc đời, sẽ giúp chúng ta hìnhdung đợc sự phát triển cả cơ thể và thểchất, tinh thần và mối quan hệ xã hội sẽdiễn ra nh thế nào Từ đó, chúng ta sẵnsàng đón nhận mà không sợ hãi, bối rối,

… đồng thời còn giúp chúng ta có thểtránh đợc những nhợc điểm hoặc sailầm có thể xảy ra đối với mỗi ngời ở vàolứa tuổi của mình)

- GV nhận xét, khen ngợi các HS cócâu trả lời tốt

- HS trả lời,

HS khác bổsung

- Dặn HS về nhà học thuộc và ghi vào

vở các giai đoạn phát triển từ tuổi vịthành niên đến tuổi già Chuẩn bị bài:

Vệ sinh tuổi dậy thì.

Trang 16

Bài 8: vệ sinh tuổi dậy thì

I Mục tiêu:

- Nêu những việc làm để giữ vệ sinh cơ thể tuổi dậy thì

- Xác định những việc nên làm và không nên làm để bảo vệ sứckhoẻ thể chất và tinh thần ở tuổi dậy thì

- Luôn có ý thức giữ gìn vệ sinh cá nhân và nhắc nhở mọi ngờicùng thực hiện

2 Kiểm tra bài cũ: Gọi HS trả lời câu hỏi:

HS1: Trình bày đặc điểm nổi bật của con ngời ở tuổi vị thànhniên?

HS2: Trình bày đặc điểm nổi bật của con ngời ở tuổi trởngthành?

HS3: Trình bày đặc điểm nổi bật của con ngời ở tuổi già?

- Nhận xét và ghi điểm cho từng học sinh

3 Dạy và học bài mới:

- GV giới thiệu bài: Tuổi dậy thì có tầm quan trọng đặc biệt với cuộc đời mỗi con ngời Nó đánh dấu một bớc trởng thành của con ngời Sức khoẻ, thể chất và tinh thần ở giai đoạn này đặc biệt quan trọng Các em phải làm gì để bảo vệ sức khoẻ và thể chất của mình trong giai đạn này? bài học hôm nay sẽ cho các

em biết rõ điều đó – GV ghi đề lên bảng.

- GV nêu: ở tuổi dậy thì các tuyến

mồ hôi và tuyến dầu ở da hoạt độngmạnh có thể gây ra mồ hôi, mùi khóchịu Đặc biệt da mặt trở nên nhờn

Chất nhờ làm chi vi khuẩn phát triểntạo thành mụn Vậy:

H: ở tuổi dậy thì, chúng ta nên làmgì để giữ vệ sinh cho cơ thể luôn

nghe

- HS quan sáthình 1, 2, 3

Trang 17

- GV yêu cầu HS nêu tác dụng củatừng việc làm.

- Yêu cầu HS làm bài ở phiếu họctập (nội dung phiếu học tập nh phiếuhọc tập số 1 và số 2 của SGV trang 41– 42)

- Tổ chức cho HS trình bày kếtquả ở phiếu học tập, GV nhận xét vàchốt lại

SGK kết hợpthực tế trả lời,

HS khác bổsung

- HS nêu tácdụng của từngviệc làm

phiếu và làmbài cá nhân

- HS trìnhbày nội dung đãlàm, HS khác

- Yêu cầu quan sát hình 4, 5, 6, 7trang 19 SGK trả lời các câu hỏi sau:

Nêu nội dung từng hình ở SGK trang 19.

Chúng ta nên làm gì và không nên làm gì để bảo vệ sức khoẻ về thể chất và tinh thần tuổi dậy thì?

- Tổ chức cho đại diện nhóm trìnhbày kết quả thảo luận

- GV nhận xét và chốt lại:

• Hình 4: vẽ 4 bạn, mỗi bạn: tập võ,

đá bóng, chạy, đánh bóng chuyền

• Hình 5: Vẽ một bạn đang khuyêncác bạn khác không nên xem loại phimkhông lành mạnh, không phù hợp với lứatuổi

• Hình 6: Vẽ các loại thức ăn bổ

nhóm bàn, quansát hình 4, 5, 6,

7 trang 19 SGKtrả lời các câuhỏi

nhóm trình bàykết quả thảoluận, nhóm khác

bổ sung

Trang 18

• Hình 7: Vẽ các chất gây nghiện

ở tuổi vị thành niên, đặc biệt là ởtuổi dậy thì, cơ thể chúng ta có nhiềubiến đổi về thể chất và tâm lý Các

em cần ăn uống đủ chất, tăng cờngluyện tập thể dục thể thao, vui chơigiải trí lành mạnh, tuyệt đối không sửdụng chất gây nghiện nh: thuốc lá, rợubia, ma tuý; không xem phim, tranh

ảnh, sách báo không lành mạnh

- Yêu cầu HS đọc mục bạn cần biết ởSGK

- HS đọc mụcbạn cần biết ởSGK

+ Làm gì để cho cơ thể thơm tho?

+ Phải làm gì để không có mụn trứngcá ở tuổi dậy thì?

nhóm bốc thămnội dung thuyếttrình

- Các nhómchuẩn bị nộidung thuyếttrình và chuẩn

bị nội dungthuyết trình

nhóm thuyếttrình nội dungbốc thăm đợc

- HS rút ra

đ-ợc những điều

bổ ích quaphần trình bàycủa các bạn

HĐ4: Củng

cố – dặn

- Gọi 1 HS đọc phần bạn cần biết ởSGK

- GV nhận xét tiết học

- Dặn HS thực hiện những việc nênlàm của bài học

- Về nhà su tầm tranh ảnh báo chínói về tác hại của rợu bia, thuốc lá, ma

Trang 19

TUÂN 5: thực hành nói “không !” đối với các chất gây nghiện

- HS: Su tầm tranh, ảnh và các thông tin cho biết tác hại của rợu, bia, thuốc lá, ma tuý…Vở BTT , bút dạ…

III/ Các hoạt động dạy học:

đợc về tác hại của rợu, bia, thuốc lá, ma tuý

- 2 HS nêu ; lớp QS,nhận xét

- QS, lắng nghe, 2

HS đọc đề bài

- Thảo luận nhóm

4, đại diện các nhóm nêu

- QS, lắng nghe…

Trang 20

* Củng cố: Rợu, bia, thuốc lá,

ma tuý không những có hại với chính bản thân ngời sử dụng

mà còn ảnh hởng đến ngời thân trong gia đình họ và trật tự xã hội.

- GV chia lớp thành 6 nhóm,

phát giấy khổ to kẻ sẵn bảng

nh vở BT và giao việc:

+ Đọc các thông tin ở SGK và thảo luận theo các nội dung vở BT

+ Nhóm1;3 nêu tác hại của thuốc lá

+ Nhóm 2;5 nêu tác hại của rợu, bia

+ Nhóm 4;6 nêu tác hại của ma tuý

- Các nhóm cử th ký viết kết quả vào giấy, HS còn lại viết vào vở BT

- QS, hớng dẫn, giúp đỡ các nhóm chậm

- HĐKQ: Gọi các nhóm treo KQ

và trình bày

- QS, lắng nghe, bổ sung và chốt ý đúng( Xem Thiết kế)

* Củng cố: : Rợu, bia, thuốc lá,

ma tuý là những chất gây nghiện gây hại cho sức khoẻ ngời sử dụng và những ngời xung quanh Riêng ma tuý là chất gây nghiện Nhà nớc cấm…

- Chuẩn bị phiếu theo nội

- QS, lắng nghe

- Thảo luận nhóm

4, , làm vở BT, giấy khổ to,đại diện các nhóm nêu

- QS, lắng nghe, nhận xét, bổ sung…

- QS, lắng nghe

- Nắm cách chơi, tham gia chơi

Trang 21

3 Củng cố-

dặn dò:

(2-3 phút)

dung SGV/48; 49; 50

- Nêu tên trò chơi và cách chơi

+ Mỗi tổ cử 2 bạn tham gia chơi, 1 bạn bốc thăm trả lời cònbạn kia dò kết quả trả lời của bạn tổ khác ( Đáp án dựa vào nội dung ở phiếu)

+ Thi đua giữa các tổ…3 tổ trởng cùng cho điểm, GV thu

KQ cộng chia đều và đánh giá

chung

- Gọi HS nêu tác hại của : Rợu,

bia, thuốc lá, ma tuý

- YC HS về nhà ôn nội dung

bài, tuyên truyền với mọi ngời biết đợc tác hại của Rợu, bia, thuốc lá, ma tuý để tránh

- Chuẩn bị các đồ dùng học tiết sau

- HS: Các đồ dùng để tổ chức trò chơi…Vở BTT , bút dạ…

Trang 22

III/ Các hoạt động dạy học:

- QS, nhận xét, ghi điểm

- Nêu mục tiêu bài học, viết đềbài:

thực hành: nói không ! đối với các chất gây nghiện

( tiếp)

- YC HS nắm cách chơi:

+ GV phủ khăn lên chiếc ghế

đẩu và nói với cả lớp: Đây là

“chiếc ghế nguy hiểm” có nhiểm điện nếu ai chạm tay vào sẽ bị giật và nguy hiểm

đến tín mạng…Nhắc ghế bỏ giữa cửa ra vào, YC HS đi ra, vào 2 vòng và tránh không chạm vào ghế, nếu ai đụng vào coi nh đã bị điện giật

+ Tổ chức chơI,QS, nhận xét trò chơi

- Tổ chức thảo luận sau trò chơi:

+ Em cảm thấy thế nào khi đi qua chiếc ghế ?

+ Tại sao khi đi qua chiếc ghế một số bạn đi chậm và thận trọng để không bị chạm vào ghế ?

+ Biếtchiếc ghế nguy hiểm nhng có bạn vẫn muốn chạm tay, đẩy bạn mình vào

đó ?

- 3 HS nêu ; lớp QS,nhận xét

- QS, lắng nghe, nhận xét, bổ sung

- QS, lắng nghe

Trang 23

* Củng cố: Chiếc ghế nguy hiểm cũng nh rợu, bia, thuốc lá,

ma tuý không những có hại với chính bản thân ngời sử dụng

mà còn ảnh hởng đến ngời thân trong gia đình họ và trật tự xã hội, chúng ta không nên sử dụng và vận động mọi ngời cùng phòng, tránh.

- YC HĐ nhóm bàn:

+ 1 HS nêu tình huống, cả bànthảo luận đa ra ý kiến đúng (Xem các tình huống ở SGV/52;

53 GV có thể đa ra một số tình huống nữa)

+ Gọi 1 số nhóm trình bày

- QS, lắng nghe, bổ sung và chốt ý đúng

* Củng cố: : Rợu, bia, thuốc lá,

ma tuý là những chất gây nghiện gây hại cho sức khoẻ ngời sử dụng và những ngời xung quanh Khi bị rủ rê, lôi kéo chúng ta cần từ chối và nối Không !với các chất gây nghiện.

- YC HĐ nhóm đôi và làm BT 2/

16; 17; 18 vở BT Khoa học

- HĐKQ bằng trò chơi “ Tiếp sức”

- QS, nhận xét trò chơi và chốt

ý đúng

- Thảo luận , đại diện các nhóm nêu

- QS, lắng nghe, nhận xét, bổ sung

- 3 HS nêu

- QS, lắng nghe,

về nhà thực hiện

Trang 24

- Gọi HS nêu tác hại của : Rợu,

bia, thuốc lá, ma tuý

- YC HS về nhà ôn nội dung

bài, tuyên truyền với mọi ngời biết đợc tác hại của Rợu, bia, thuốc lá, ma tuý để tránh

- Chuẩn bị các đồ dùng học tiết sau

Tuần 6: Dùng thuốc an toàn

I Mục tiêu

- Đối với HS cả lớp:

+ Xác định khi nào nên dùng thuốc

+ Nêu những điểm cần chú ý khi phải dùng thuốc và khi mua thuốc

- Đối với HSKG: Tác hại của việc dùng không đúng thuốc, đúng cách,

đúng liều lợng

II Đồ dùng dạy học

- Tranh minh hoạ SGK

- Một số vỉ thuốc

III Các hoạt động dạy học chủ yếu.

nd- tg hoạt động của gv hoạt động của hs

* KL: Khi bị bệnh chúng tacần dùng thuốc để chửatrị Tuy nhiên nếu SDkhông đúng cách sẽ làmbệnh nặng hơn nhiều khigây ra chết ngời

- Làm việc N2+ Trả lời theo thực tế cánhân

2 Làm bài - Y/c H làm việc cá nhân, - Làm việc cá nhân

Trang 25

tập trong

SGK ( 10p ) làm bài tập trang 24 SGK.

- Tổng hợp kq1- d, 2- c, 3- a, 4- b

* KL: Chỉ dùng thuốc khithật cần thiết Dùng theochỉ định của bác sĩ Khimua thuốc cần đọc kĩthông tin và hớng dẫn SD

a Thứ tự u tiên cung cấpVTM cho cơ thể là: Ăn thức

ăn chứa nhiều VTM, uốngVTM, tiêm VTM

b Thứ tự u tiên phòng bệnhcòi xơng: Ăn phối hợp nhiềuloại thức ăn chứa Ca & VTM

D, uống Ca & VTM D, tiêmCa

- Tranh minh hoạ SGK

III Các hoạt động dạy học chủ yếu.

nd- tg hoạt động của gv hoạt động của hs

* KT bài cũ

( 4p) ? Khi nào thì em nên dùngthuốc? - 2 H trả lời- Nx bổ sung

Trang 26

? Nêu những điểm cầnchú ý khi dùng thuốc & khimua thuốc?

? Tác nhân của bệnh sốtrét?

? Bệnh sốt rét lây truyềnntn?

- Thảo luận N4

- Qs SGK

+ Cách 1 ngày xh 1 consốt, bắt đầu là sốt run,tiếp là sốt cao & cuối cùngbắt đầu ra mồ hôi, hạ sốt.+ Gây thiếu máu, bệnhnặng có thể gây chết ng-ời

+ Do 1 loại ký sinh trùnggây ra

+ Muỗi a- nô- phen hút máungời bệnh trong đó có kýsinh trùng sốt rét rồi truyềncho ngời lành

- Đại diện các nhóm trìnhbày

? Khi nào muỗi bay ra đốtngời?

? Ta nên làm gì để diệtmuỗi?

? Nên làm gì để khôngcho muỗi đốt?

- Thảo luận N4+ Chúng thờng ẩn náunhững nơi tối tăm, bụirậm đẻ trứng ở nhữngnơi nớc đọng, ao tù

+ Vào ban đêm+ Phun thuốc trừ muỗi,tổng VS xq

+ Ngủ màn, mặc áo quầndài, tẩm màn bằng chấtphòng muỗi

- Đại diện các nhóm trìnhbày kq

* Củng cố,

dặn dò

( 3p)

- Y/ c H đọc mục bạn cầnbiết

- Nx tiết học

- 1 H đọc to trớc lớp

Trang 27

Tuần 7: phòng bệnh sốt xuất huyết

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

nd- tg hoạt động của gv hoạt động của hs

* KT bài

cũ( 5p) ? Nêu nguyên nhân gây rabệnh sốt rét?

? Nêu cách phòng bệnh sốtxuất huyết?

- Làm việc cá nhân+ H2:Bể nớc có nắp đậy,ban nữ đang quét sân,bạn nam thông cống rãnh.+H3: Một bạn ngủ có màn

kể cả ban ngày

H4: Chum nớc có nắp đậy+ Ngăn không cho muỗi

để trứng

+ Nối tiếp nhau trả lời

Trang 28

? Gia đình bạn thờng SDcáhc nào để diệt muỗi & bọgậy?

- Lắng nghe

Phòng bệnh viêm não

I Mục tiêu

- Đối với HS cả lớp: Biết nguyên nhân & cách phòng bệnh viêm não

- Đối với HSKG: Nhận ra đợc sự nguy hiểm vủa bệnh viêm não

II Đồ dùng dạy học

- Hình minh hoạ SGK

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

nd- tg hoạt động của gv hoạt động của hs

* KT bài

cũ( 4p) ? Nêu nguyên nhân củabệnh sốt xuất huyết?

? Nêu các biện pháp phòngtránh bệnh sốt xuất huyết?

- GV phổ biến luật chơi

- Ghi rõ nhóm nào làm xongtrớc

- Nx tuyên dơng các nhómthực hiện tốt

- Lớp chia thành các nhóm

- Mọi thành viên trongnhóm đọc câu hỏi SGK tr

30 tìm câu trả lời tơngứng, sau đó báo tín hiệutrả lời

? Nói nội dung của tùnghình?

- Làm việc cá nhân+ H1: Em bé ngủ có màn

kể cả ban ngày+ H2: Em bé đang đợc

Trang 29

? Tác dụng của những việclàm đó?

? Chúng ta có thể làm gì

để phòng bệnh viêm não?

* KL: Để phòng bệnh viêmnão chúng ta nên giữ gìn VSnhà ở, dọn sạch chuồng trạigia súc & MTxq Trẻ em dới 15tuổi nên đi tiêm phòng theo

đúng chỉ dẫn của bác sỹ

tiêm thuốc để phòng bệnhviêm não

+ H3: Chuồng gia súc đợclàm xa nhà

+ Mọi ngời đang VS MT xq+ Ngăn không cho muỗi

đốt chóng bệnh viêm não.+ Trả lời nối tiếp kết hợp vớiliên hệ tại địa phơng

- Lắng nghe

Tuần 8: phòng bệnh viêm gan a

I Mục tiêu

- Đối với HS cả lớp: Biết cách phòng tránh bệnh viêm gan A

- Đối với HSKG: Biết vận động mọi ngời cùng thực hiện

II Đồ dùng dạy học

- Tranh minh hoạ SGK

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

* KT bài

cũ ( 3p) ? Nêu nguyên nhân gây rabệnh viêm não?

? Cách phòng tránh bệnh viêmnão?

Trang 30

viêm gan A?

? Tác nhân gây ra bệnh viêmgan A?

? Bệnh iêm gan A lây truyềnqua đờng nào?

- Tổ chức cho các nhómtrình bày kq

- Nx, hoàn thiện câu trả lời

+ Vi- rút viêm gan A+ Lây qua đờng tiêu hoávì vi- rút viêm gan A cótrong phân ngời bệnh cóthể lây sang ngời khác quanớc lã, thức ăn sống bị ônhiễm, tay không sạch

? Ngời mắc bệnh viêm gan Acần lu ý điều gì?

+ H4: Rửa tay bằng nớc sạch

& bằng xà phòng trớc khi ăn+ H5: Rửa tay bằng nớc sạch

& bằng xà phòng sau khi

đại tiện

- Cần ăn chín, uống sôi, rửatay sạch sẽ trớc khi ăn & saukhi đại tiện

- Cần nghĩ ngơi, ăn chấtlỏng chứa nhiều đạm, vi-ta- min, không ăn mỡ,không uống rợu

- Đối với HS cả lớp: Biết nguyên nhân & cách phòng tránh HIV/ AIDS

- Đối với HSKG: Vận động mọi ngời cùng thực hiện

II Đồ dùng dạy học

- Hình minh hoa SGK

- Tranh ảnh thông tin cỗ động su tầm về HIV/ AIDS

Trang 31

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

- Nx câu trả lời của các nhóm

- Tuyên dơng đội thắng cuộc

- Hoạt động N4

- Nhận phiếu & thảo luận

- Cử đại diện lên đính câutrả lời đúng

? Theo bạn có những cách nào

để không bị lây HIV qua ờng máu?

đ Tổ chức cho cả lớp trìnhbày

- QSs hình minh hoạ thảoluận N3

+ Chỉ dùng bơm kim tiêm

1 lần rồi bỏ, nếu phải dùngchung cần luộc 20p kể từkhi nớc sôi, không tiêmchích ma tuý, không dùngchung các dụng cụ dínhmáu nh dao, bàn chải đánhrăng

+ Để phát hiện ngời cónhiễm HIV hay không ngời

ta thờng xét nghiệm máu+ Trả lời theo nhận thức

Trang 32

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

nd- tg hoạt động của gv hoạt động của hs

- Đóng vai+ TH!: Trong vai ngời bịnhiễm HIV là H mới chuyển

đến+ TH2: Tỏ ra ân cần khi ch-

a biết, sau đó thây đổithái độ

+ TH3: Đến gần ngời bạnmới đến lớp học, định làmquen, khi biết bạn bịnhiễm HIV cũng thây đổithái độ vì sợ lây

+ TH4: đóng vai GV, saukhi đọc xong tờ giấy nói:

Trang 33

? Các em nghĩ gì về cáchứng xử đó? Nhất định là em đã tiêmchích ma tuý rồi Tôi sẽ đề

nghị chuyển em đi lớpkhác

*KL: Ngời nhiễm HIV đặcbiệt là trẻ em có quyền &

cần đợc sống trong MT có

sự hỗ trợ thông cảm & chămsóc của gia đình, bạn bè,làng xóm Không nên xalánh phân biệt đối xử vớihọ

- Thảo luận N3

- Trả lời

- Đại diện từng nhóm trìnhbày kq làm việc

+ Nhận biết đợc nguy cơ khi bản thân có thể bị xâm hại

+ Biết cách phòng tránh & ứng phó khi có nguy cơ bị xâm hại

- Đối với HSKG: Biết vận động mọi ngời cùng nâng cao tinh thần cảnhgiác

- Đối với HSKT: Kể đợc một số tình huống có thể bị xâm hại

II Đồ dùng dạy học

- Bảng phụ, tranh minh hoạ SGK

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

nd- tg hoạt động của gv hoạt động của hs

Trang 34

? Kể thêm một số tìnhhuống khác trong cuộcsống?

? Chúng ta cần làm gì đểphòng tránh bị xâm hại?

* KL: Chúng ta cần nângcao tinh thần cảnh giác

+ H2: Bạn ấy có thể bị bắtcóc, bị bán cho một chỗkhác, bị xâm hại tình dục+ H3: Bạn ấy có thể bị cớp

đồ, gặp nguy hiểm khôngthể có ngời đến cứu kịpthời

+ ở nhà một mình với ngờilạ, đi một mình nơi tốităm vắng vẻ, nhận quà,tiền của ngời lạ không rõ lído

+ Không đi một mình nơivắng vẻ, không cho ngời lạvào nhà, không đi nhờ xengời lạ

- Các nhóm nhận tìnhhuống và đóng vai

Trang 35

bị xâm hại?

? Khi bị xâm hại em sẽ làmgì?

? Khi bị xâm hại em sẽtâm sự, chia sẽ với ai?

* KL: Xq chúng ta có nhiềungời để chúng ta tâm sựchia sẽ

- Thảo luận N3+ Đi ra xa, đi tới chổ đôngngời

+ Hét to + Đứng dậy bỏ đi ngay+ Thái độ kiên quyết+ Báo cho ngời lớn biết để

họ giúp chúng ta giảiquyết

- Trả lời

Tuần 10: Phòng tránh tai nạn

giao thông đờng bộ

I Mục tiêu

- Đối với HS cả lớp: Nêu đợc 1 số việc nên làm & không nên làm để

đảm bảo khi tham gia giao thông đờng bộ

- Đối với HSKG: Biết vận động mọi ngời cùng thực hiện

II Đồ dùng dạy học

- Hình minh hoạ SGK

- Tranh ảnh HS & GV su tầm đợc về tai nạn gt đờng bộ

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

nd - tg hoạt động của gv hoạt động của hs

* KT bài cũ(

5p)

? Nêu những việc nên làm

để phòng tránh bị xâmhại?

? Nêu những việc nên làm

- Lên bảng trả lời

- Nx, bổ sung

Trang 36

- Tổ chức cho cả lớp trìnhbày kq.

*KL: một trong nhữngnguyên nhân gây ra tai nạn

gt đờng bộ là do lỗi tại ngờitham gia gt không đúngluật gt đờng bộ

- Làm việc N3

- Qs hình minh hoạ+ H1: Hãy chỉ ra nhữngviệc làm vi phạm củangời tham gia gt? Tại sao

có những việc làm đó?

Điều gì xảy ra đối vớingời đi bộ dới lòng đ-ờng?

+ H2: Điều gì xảy ranếu cố ý vợt đèn đỏ?+ H3: Điều gì có thểxảy ra nếu đi xe hàng3?

+ H4: Điều gì có thểxảy ra đối với những ng-

đờng bộ

- Tổ chức cho các nhóm báocáo kq

? Nêu 1 số biện pháp ATGT?

- Nx, bổ sung & viíet nhanhlên bảng

- Hoạt động N4

- Qs hình minh hoạ+ H5: H đợc học về LuậtATGT

+ H6: Một H đạp xe sát

lề đờng & đội mũ bảohiểm

+ H7: Những ngời đi xemáy đi đúng làn đờngquy định

+ H nêu

Trang 37

* Củng cố

dặn

dò( 3p)

- Nx tiết học,tuyên dơngnhững em học tốt

+ Ôn tập về đặc điểm sinh học & mqh XH ở tuổi dậy thì

+ Cách phòng tránh bệnh sốt rét, sốt xuất huyết, viêm não, viên gan

A, nhiễm HIV/ AIDS

- Đối với HSKG: Em học đợc gì qua chơng con ngời & sức khoẻ

- Đối với HSKT: Nêu đợc một số biện pháp phòng tránh các căn bệnh nêutrên

II Đồ dùng dạy học

- Sơ đồ H42, 43 SGK

- Giấy khổ to, bút dạ

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

nd - tg hoạt động của gv hoạt động của hs

* KT bài cũ(

4p)

? Nêu những nguyên nhândẫn đến tai nạn gt?

? Nêu những biện phápATGT?

- Gọi một số H lên chữa bài

- Nx, hoàn thiện bài tập

- Cho các nhóm chọn ra mộtbệnh để vẽ sơ đồ về cáchphòng tránh bệnh đó

- Tổ chức cho các nhóm treo

- Tham khảo sơ đồ+ N1: Cách phòng tránhbệnh sốt rét

+ N2: Cách phòng tránhbệnh sốt xuất huyết+N3: Cách phòng tránhbệnh viêm não

+ N4: Cách phòng tránhbệnh viêm gan A

Trang 38

sp & trình bày

- Nx, bổ sung

Tuần 11: ôn tập: con ngời và sức khoẻ

( tiếp theo)

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

- KT VBT của H & ghi đề

- Y/c cho H thảo luận N6

- Qs các hình minh hoạ 2, 3tr44 SGK thảo luận về nộidung của từng hình Từ đó

đề xuất ND tranh của nhóm

- đại diện từng nhóm lêntrình bày sp của mình

- Nx, đặt câu hỏi chấtvấn

- Lắng nghe

Tre, mây, song

i mục tiêu

- Đối với HS cả lớp:

+ Kể tên đợc một số đồ dùng làm từ tre, mây, song

+ Nhận biết đợc đặc điểm của tre, mây, song

+ QS nhận biết 1 số vật dụng làm từ tre, mây, song & cách bảo quản nó

- Đối với HSKG: Các sp lmà từ những vật liệu này dùng để làm gì?

- Đối với HSKT: Kể đợc 1 số đồ dùng làm từ tre, mây, song

ii đồ dùng dạy học

- Tre, mây

- Hình minh hoạ SGK

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

Trang 39

- Giới thiệu bài & ghi đề bài

- Treo bảng phụ, y/c H đọc

ác thông tin trong SGK kếthợp với kinh nghiệm cá nhân

để hoàn thành bài

? Đặc điểm & công dụngcủa tre, mây, song?

- Tổ chức cho các nhómtrình bày kq làm việc củamình

- Nx, bổ sung

- Y/c H làm việc N4

? Qs hình minh hoạ 4, 5, 6,

7 SGKtr47 nói tên các đồdùng có trong mỗi hình &

xác định xem chúng đợclàm từ vật liệu gì?

? Kể tên 1 số đồ dùng đợclàm bằng tre, mây, song mà

em biết?

? Cách bảo quản đồ dùngbằng tre, mây, song?

* KL: Tre, mây, song là

- Làm việc N4, đọc thôngtin & hoàn thành bài tập

+ Tre: Cây mọc đứng, caokhoảng 10- 15 m, thânrỗng ở bên trong, gồmnhiều đốt thẳng Tre dùng

để làm nhà, làm đồ dùngtrong gia đình

+ Mây, song: Cây leo,thân gỗ, dài, không phânnhánh, hình trụ, có loàithân dài đến hàng trăm

m Mây, song dùng để

đan lát, làm đồ mỹ nghệ,làm dây buộc bè, làm bànghế

- Làm việc N4+ H4: Đòn gánh, ống đựngnớc với vật liệu tre & ống tre+ H5: Bộ bàn ghế tiếpkhách với chất liệu là mây,song

+ H6: Các loại rổ, rá với vậtliệu là tre, mây

+ H7: Tủ, giá để đồ, ghếvới vật liệu là mây, song

- Đại diện các nhóm trìnhbày kq

- Nhóm khắc bổ sung+ Giỏ hoa, làm đi chợ, bànghế, võng nằm

+Tránh để chúng tiếp xúctrực tiếp với nắng, ma, lửa,phải đợc sơn dầu Nếu bị

Trang 40

* Củng cố

dặn

dò( 3p)

những vật liệu phổ biếnthông dụng ở nớc ta Sp củachúng đa dạng phong phúkhông chỉ phục vụ nhu cầutrong nớc mà còn XK

- Dặn H về nhà tìm hiểuthêm những vật dụng đợclàm từ tre, mây, song

+ Nhận biết đợc 1 số tính chất của sắt, gang, thép

+ Nêu đợc 1 số ƯD trong Sx & đời sống của gang, thép, sắt

- Kéo, đinh, ổ khoá

iii các hoạt động dạy học chủ yếu

Ngày đăng: 26/08/2017, 12:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w