1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án vật lí 8 tiết 32 35

9 176 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 128 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết được công thức tính nhiệt lượng bị đốt cháy toả ra.. Nêu được tên và đơn vị của các đại lượng có trong công thức.. khí ga, xăng, hiđrô Hoạt động 3: Năng suất toả nhiệt của nhiên liệ

Trang 1

Tiết: 32 ĐỌC THÊM: NĂNG SUẤT TỎA NHIỆT

CỦA NHIÊN LIỆU

Ngày soạn: 7/4/2012 Ngày giảng: 10/4/2012

A Mục tiêu:

KT: Phát biểu được định nghĩa năng suất toả nhiệt Viết được công thức tính nhiệt lượng bị đốt cháy toả ra Nêu được tên và đơn vị của các đại lượng có trong công thức

KN: Vận dụng được công thức để giải được các bài tập đơn giản

TĐ: Có thái độ nghiêm túc làm viêc khoa học

B Chuẩn bị:

HS đọc SGK

C Các hoạt động dạy học

Hoạt động 1: ổn định tổ chức+Kiểm tra

* Phát biểu nguyên lí truyền nhiệt,

phương trình cân bằng nhiệt? Bài

25.1(SBT)

* Bài 25.3(SBT-33)

* Tổ chức tình huống như đề bài

Hoạt động 2: Tìm hiểu về nhiên liệu

* Nêu các ví dụ về nhiên liệu như than,

củi, dầu

* Yêu cầu HS tìm thêm các ví dụ về

nhiên liệu

- Để có nhiệt lượng người ta phải đốt than, củi, dầu Than, củi, dầu là các nhiên liệu

khí ga, xăng, hiđrô

Hoạt động 3: Năng suất toả nhiệt của nhiên liệu

* Thông báo khí niệm năng suất toả

nhiệt của nhiên liệu

* Kí hiệu của năng suất toả nhiệt của

nhiên liệu là q đơn vị đo là J/kg

VD: Năng suất toả nhiệt của dầu hoả là

q = 44.106J/kg có nghĩa là 1kg dầu hoả

bị đốt cháy hoàn toàn toả ra nhiệt lượng

là 44.106J

* Bảng NSTN của nhiên liệu

* Yêu cầu học sinh dùng khái niệm để

giải thích 1 số ví dụ

+ Đại lượng vật lý cho biết nhiệt lượng toả ra khi 1kg nhiên liệu bị đốt cháy hoàn toàn được gọi là năng suất toả nhiệt của nhiên liệu

+ Ký hiệu: q - Đơn vị: J/kg

* Ví dụ: Năng suất toả nhiệt của dầu hoả

là 44.106J/kg có nghĩa là: 1kg dầu hoả

bị đốt cháy hoàn toàn toả ra nhiệt lượng bằng 44.106J

HS đọc SGK

Hoạt động 4: Công thức tính nhiệt lượng do nhiên liệu bị đốt cháy

* 1kg dầu hoả bị đốt cháy hoàn toàn thì

Trang 2

toả ra nhiệt lượng là bao nhiêu?

* mkg dầu hoả bị đốt cháy hoàn toàn thì

toả ra nhiệt lượng là bao nhiêu?

* Khi đốt cháy mkg nhiệt lượng có năng

suất toả nhiệt là q thì nhiệt lượng toả ra

là?

* Yêu cầu HS giải thích các đại lượng

trong công thức

Q = 2.44.106 = 88.106(J)

Q = m.44.106(J)

Q = q.m

Q: Nhiệt lượng toả ra (J) q: năng sất tỏa nhiệt của nhiên liệu (J/kg)

m: Khối lượng của nhiên liệu (kg)

Hoạt động 5: Củng cố, vận dụng

* Yêu cầu HS nhắc lại các kiến thức

trọng tâm đã học

* Yêu cầu HS trả lời C1

* Yêu cầu HS làm C2

* Về nhà học bài và làm các bài tập ở

SBT

C1: Do than đá có năng suất toả nhiệt lớn hơn củi

C2:

m1 = 15kg

m2 = 15kg

q1 = 10.106J/kg

q2 = 27.106J/kg

Q1=? Q2 =? m3 = ? m4 =?

Giải:

áp dụng công thức Q = mq có:

Q1 = m1q1; Q1 = 15.107 (J)

Q2 = m2q2; Q2 = 15.27.106 = 405.106(J)

6 1

3

6 2

3

Rút kinh nghiệm:

Trang 3

Tiết 33: ĐỌC THÊM: ĐỘNG CƠ NHIỆT Ngày soạn: 14/4/2012

Ngày giảng: 17/4/2012

A Mục tiêu:

KT: Phát biểu được định nghĩa động cơ nhiệt

Dựa vào mô hình hình học vẽ động cơ nổ 4 kì, có thể mô tả được cấu tạo của động cơ này

Dựa vào hình vẽ có thể mô tả được chuyển động của động cơ này

KN: Viết được công thức tính hiệu suất của động cơ nhiệt Nêu được tên và đơn vị các đại lượng có mặt trong công thức

TĐ: Giải được các bài tập đơn giản về động cơ nhiệt

B Chuẩn bị:

Mô hình, tranh vẽ về động cơ nhiệt

C Các hoạt động dạy học:

Hoạt động 1: Ổn định +kiểm tra

* Phát biểu định luật bảo toàn và chuyển

hoá năng lượng trong các hiện tượng cơ

nhiệt? Bài 27.1 SBT-37

* Làm bài tập 27.3 SBT-38

Hoạt động 2: Tổ chức tình huống học tập

* Tổ chức như SGK

Hoạt động 3: Tìm hiểu về động cơ nhiệt

* KN động cơ nhiệt (SGK-97)

* Yêu cầu HS từ định nghĩa này tìm ra

các ví dụ về động cơ nhiệt trong thực tế

* Tổng hợp từ các ví dụ của HS để có

được bảng sau:

+ Động cơ đốt ngoài: Máy hơi nước, tua

bin hơi

+ Động cơ đốt trong: Động cơ nổ 4 kì,

động cơ điêzen, động cơ phản lực

Tìm các ví dụ về động cơ nhiệt trong thực tế

Hoạt động 4: Tìm hiểu về động cơ 4 kì

Trang 4

phận chính.

* Yêu cầu HS chỉ ra 7 bộ phận đó

* Yêu cầu HS đọc SGK để tìm chuyển

vận của động cơ 4 kì, sau đó có thể gọi

1 HS lên bảng dựa vào mô hình hoặc

tranh vẽ để trình bày lại

* Lưu ý HS chuyển vận của động cơ 4

kì gồm có 4 kì là:

+ Kì thứ nhất: hút nhiên liệu

+ Kì thứ hai: Nén nhiên liệu

+ Kì thứ ba: Đốt nhiên liệu

+ Kì thứ tư: Thoát khí

Pittông, biên, tay quay, vô lăng, van 1, van 2, bugi

Đọc SGK để tìm hiểu

Hoạt động 5: Hiệu suất của động cơ nhiệt

* Yêu cầu HS đọc và làm C1

* Trình bày C2 và viết công thức tính

hiệu suất: H A

Q

=

* Yêu cầu HS phát biểu định nghĩa hiệu

suất?

C1: Khong vì có 1 phần nhiệt lượng này truyền cho các bộ phận của động cơ làm các bộ phận này nóng lên, 1 phần nữa theo khí thải làm nóng khí quyển

C2: Hiệu suất của động cơ nhiệt được xác định bằng tỷ số giữa phần năng lượng chuyển hoá thành công cơ học và nhiệt lượng do nhiên liệu bị đốt cháy toả ra

A là công mà động cơ thực hiện được (J)

Q là nhiệt lượng do nhiên liệu bị đốt cháy toả ra (J)

Hoạt động 6: Vận dụng

* Yêu cầu HS nhắc lại trọng tâm kiến

thức

* Trả lời các câu hỏi C3 đến C5

* Về nhà học bài và làm bài tập ở SBT

Rút kinh nghiệm:

Trang 5

Tiết: 34

TỔNG KẾT CHƯƠNG II: NHIỆT HỌC Ngày soạn: 21/4/2012Ngày giảng: 24/4/2012

A Mục tiêu:

KT: Hệ thống lại nội dung kiến thức đã học trong chương II

KN: Giải một số bài tập cơ bản của chương

B Chuẩn bị:

HS: Ôn tập lại các kiến thức đã học

C Các hoạt động dạy học:

Hoạt động 1: ổn định + kiểm tra

* Yêu cầu HS trả lời câu hỏi 2, 4, 5, 6,

9, 10 (SGK – 101)

Hoạt động 2: Hệ thống lại kiến thức

1) Các dạng năng lượng mà em đã học?

2) Các hình thức truyền nhệt?

3) Nhiệt lượng thu vào phụ thuộc vào

những yếu tố nào của vật?

4) Phương trình cân bằng nhiệt?

+ Công thức tính nhiệt lượng thu vào?

+ Công thức tính nhiệt lượng toả ra?

5) Công thức tính nhiệt lượng toả ra khi

đốt cháy nhiên liệu?

6) Công thức tính hiệu suất động cơ

nhiệt?

7) Định luật bảo toàn và chuyển hoá

năng lượng trong các hiện tượng cơ và

nhiệt?

Cơ năng và nhiệt năng Dẫn nhiệt, Đối lưu, Bức xạ nhiệt

KL, ĐTNĐ, chất làm vật

Qtoả = Qthu

Qthu = mc(t2 – t1)

Qtoả = mc(t1 – t2)

Q = mq

A H Q

=

Trang 6

Tóm tắt:

m1 = 2kg, t1 = 150C, c1 = 4186J/kg.K,

m2 = 500g = 0,5kg, t2 = 1000C,

c2=368J/kg.K

t = ?

Giải:

Hãy tính nhiệt lượng toả ra và nhiệt

lượng thu vào?

Bài 26.5(SBT – 36)

m1 = 150g = 0,15kg, q = 44.106 J/kg,

m2= 4,5kg, t1 = 200C, c= 4200J/kg.K

H = ?

Bài 28.3(SBT – 39)

S= 100km = 105m, F = 700N, V = 6l =

0,006m3, D = 700kg/m3, q = 4,6.107J/kg

H = ?

Nhiệt lượng do nước thu vào là:

Q1 = m1c1(t - t1) Nhiệt lượng do miếng đồng toả ra là:

Q2 = m2c2(t2 – t)

có Q1 = Q2 từ đó suy ra:

1 1 1 2 2 2

1 1 2 2

m c t m c t t

m c m c

+

=

+

Thay số được:

0 2.4186.15 0,5.368.100

2.4168 0,5.368

+

+

Đáp số: 16,820C

Giải:

Nhiệt lượng do dầu bị đốt cháy toả ra là: Q1 = m1q

Nhiệt lượng mà nước thu vào là:

Q2 = m2c (t2 – t1) Hiệu suất: 2 2 2 1

H

= = 6

4,5.4200(100 20)

0,15.44.10

Đáp số: 22,9% Giải:

Khối lượng xăng cần sử dụng là:

m = DV

m = 0,006.700 = 4,2kg Hiệu suất động cơ là:

H

4,6.10 4, 2

Hoạt động 4: Củng cố

+ Nhắc lại các kiến thức đã ôn tập

+ Về nhà ôn tập để kiểm tra học kì

Rút kinh nghiệm:

Trang 7

Tiết: 32 sự bảo toàn năng lợng trong các hiện tợng

cơ và nhiệt

Ngày soạn: 20/4/2011 Ngày giảng: 22/4/2011

A Mục tiêu:

+ Tìm đợc ví dụ về sự truyền cơ năng, nhiệt năng từ vật này sang vật khác; sự chuyển hoá giữa các dạng cơ năng, giữa cơ năng và nhiệt năng

+ Phát biểu đợc định luật bảo toàn và chuyển hoá năng lợng

+ Dùng định luật bảo toàn và chuyển hoá năng lợng để giải thích một số hiện tợng

đơn giản liên quan đến định luật này

B Chuẩn bị:

C Các hoạt động dạy học

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

Hoạt động 1: ổn định +kiểm tra

Năng suất toả nhiệt của nhiên liệu là

gì? Công thức tính và giải thích các

đại lợng trong đó?

Nói năng suất toả nhiệt của nhiên liệu

là 44.106J/kg điều này có ý nghĩa gì?

Bài 26.3 (SBT-36)

Hoạt động 2: Tổ chức tình huống học tập

Tổ chức tình huống nh ở SGK - 94

Hoạt động 3: Sự truyền cơ năng, nhiệt năng

Yêu cầu HS đọc câu C1 và bảng 27.1

để điền vào ô trống

Tự đọc SGK và tìm đáp án

Trang 8

Thảo luận chung cả lớp nếu có câu trả

lời sai

+ Miếng nhụm truyền nhiệt năng cho cốc nước

+ Viờn đạn truyền cơ năng và nhiệt năng cho nước biển

(1) cơ năng, (2) nhiệt năng (3) cơ năng, (4) nhiệt năng

Hoạt động 4: Sự chuyển hoá cơ năng và nhiệt năng

Yêu cầu HS đọc câu C2 và bảng 27.2

để điền vào ô trống

Gọi 1 HS đứng tại chỗ điền, HS khác

theo dõi câu trả lời của bạn

Thảo luận chung cả lớp nếu có câu trả

lời sai

trong các hiện tợng trên luôn có sự biến

đổi giữa hai dạng của cơ năng hoặc

giữa cơ năng và nhiệt năng với nhau

Tự đọc SGK và tìm đáp án

C2: + Khi con lắc chuyển động từ A đến B thế năng đó chuyển hoỏ dần thành động năng

+ Cũn từ B đến C động năng đó chuyển hoỏ dần thành thế năng

+ Cơ năng của tay đó chuyển hoỏ thành nhiệt năng của miếng kim loại

+ Nhiệt năng của khụng khớ và hơi nước

đó chuyển hoỏ thành cơ năng của nỳt (5) thế năng,

(6) động năng (7) động năng (8) thế năng (9) cơ năng (10) nhiệt năng (11) nhiệt năng (12) cơ năng

Hoạt động 5: Sự bảo toàn năng lợng

Thông báo cho học sinh biết về sự bảo

toàn năng lợng trong các quá trình cơ và

nhiệt trên

Yêu cầu HS lấy các ví dụ minh hoạ

+ Định luật bảo toàn và chuyển hoỏ năng lượng: Năng lượng khụng tự sinh

ra cũng khụng tự mất đi, nú chỉ truyền

từ vật này sang vật khỏc, chuyển hoỏ từ dạng này sang dạng khỏc

Tìm các ví dụ đã học và trong thực tế

để minh hoạ

Hoạt động 6: Vận dụng

Yêu cầu HS nhắc lại các nội dung cần

Trang 9

ghi nhớ.

* Yêu cầu HS làm C5 và C6:

* Về nhà học bài và làm các bài tập ở

trong SBT

C5: Cơ năng của hòn bi + viên gỗ đã chuyển hoá thành nhiệt năng của mặt sàn và của chính nó do đó sau một thời gian ngắn cả hai đều dừng lại

C6: Vỡ một phần cơ năng của con lắc đó chuyển hoỏ thành nhiệt năng, làm núng con lắc và khụng khớ xung quanh

Cơ năng của con lắc đã chuyển hoá thành nhiệt năng

Rút kinh nghiệm:

Ngày đăng: 25/08/2017, 21:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w