1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Kiểm tra sô học 6 Tiết 18

4 942 43
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm Tra Môn Toán Lớp 6 Tiết 18
Trường học Trường THCS Kiêu Kỵ
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề Kiểm Tra
Thành phố Gia Lâm
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 60,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chỉ ra cách viết sai.

Trang 1

Phòng gd & đt gia lâm

Trờng thcs kiêu kỵ

đễchẵn

đề kiểm tra môn toán lớp 6

Tiết 18: (theo ppct)

Thời gian l m b i: 45 phút àm bài: 45 phút àm bài: 45 phút

I/ phần trắc nghiệm (3 điểm)

Câu 1: Kết quả 35.33 là:

Câu 2: Cho tập hợp B = {1; 2; 3; 4} Số tập hợp con của tập hợp B gồm 1 phần tử là:

Câu 3: Điền vào chỗ trống để mỗi dòng là ba số tự nhiên liên tiếp tăng dần

Câu 4: Điền dấu x vào ô thích hợp:

II/ phần tự luận ( 7 điểm )

a 4 53 – 2 53 + 53 8

Bài 3: (1 điểm):

Cho A = 1 + 3 + 32 + 33 + 34 + … ; … + 310

Tìm n biết 2.A + 1 = 3n

Phòng gd & đt gia lâm

Trờng thcs kiêu kỵ

đễ lẻ

đề kiểm tra môn toán lớp 6

Tiết 18: (theo ppct)

Thờii gian l m b i: 45 phút àm bài: 45 phút àm bài: 45 phút

I/ phần trắc nghiệm (3 điểm)

Câu 1 Kết quả 315:35 là

Câu 2 Cho tập hợp A = { 8; 12; 16 } Chỉ ra cách viết sai

Trang 2

Câu 3 Điền vào chỗ trống để mỗi dòng là ba số tự nhiên liên tiếp giảm dần

a) … ; … ; 35 ; … ; … b) … ; … … ; … ; ; m (m  N, m  2)

Câu 4: Điền dấu x vào ô thích hợp:

II/ phần tự luận ( 7 điểm)

Bài 1: ( 3 điểm) Thực hiện phép tính ( Tính nhanh nếu có thể )

a) 13 75 + 13 25 – 140

b) 310 : 37 + 22 23 – 20070

Bài 3: ( 1điểm )

Chứng tỏ rằng A + 2 viết đợc dới dạng một kuỹ thữa cơ số 2, với:

A = 21 + 22 + 23 + 24 + … ; … + 29 + 210

Biểu điểm và đáp án Tiết 18 (số)

Đề chẵn:

I/ phần trắc nghiệm

II/ phần tự luận

Bài 1: (3đ) Mỗi câu 1đ

a 4 53 – 2 53 + 53 8

= 53 ( 4 – 2 + 8) (0.5đ)

= 53 10 (0.25đ)

= 125 10 = 1250 (0.25đ)

b (39 64 – 64 25) : 14

= 64.(39 – 25 ) : 14 (0.5đ)

= 64 14 : 14 (0.25đ)

= 64.1 = 64 (0.25đ)

52 ) ]}

=700 : {350 : [260 – (450– 8 25)]}

(0.25đ)

=700 : {350 : [ 260 – (450 – 200)]}

(0.25đ)

=700 : {350 : [ 260 – 250 ]}

(0.25đ)

=700 : {350 : 10}

=700 : 35 = 20 (0.25đ)

Bài 2: (3đ) Mỗi câu 1đ

Trang 3

a) x – 74 = 118

x = 118 + 74 (0.5đ)

x = 192 (0.5đ)

b) 124 – ( x + 13 ) = 3636 : 36

124 – ( x + 13 ) = 101 (0.25đ)

x + 13 = 124 – 101(0.25đ)

x + 13 = 23 (0.25đ)

x = 23 – 13

x =10 (0.25đ)

c) 3x+4 = 81

3x+4 = 34 (0.25đ)

x + 4 = 4 (0.25đ)

x = 4 – 4 (0.25đ)

x = 0 (0.25đ)

Bài 3: (1đ)

Cho A = 1 + 3 + 32 + 33 + 34 + … ; … + 310

2.A = 311 – 1 (0.5đ)

 311 = 3n

 n = 11 (0.25đ)

Đề Lẻ:

I/ phần trắc nghiệm

II/ phần tự luận

Bài 1: ( 3 đ) Mỗi câu 1đ

a) 13 75 + 13 25 – 140

= 13.(75 + 25 ) – 140 (0.25đ)

= 13 100 – 140 (0.25đ)

= 1300 – 140 (0.25đ)

= 1160 (0.25đ)

b) 310 : 37 + 22 23 – 20070

= 27 + 32 – 1 (0.25đ)

= 58 (0.25đ)

c) [ ( 32 + 1) 10 – ( 8 : 2 + 6 )] : 2 + 53

= [ 10.10 – 10 ] : 2 + 125 (0.5đ)

= 90 : 2 + 125 (0.25đ)

= 45 + 125 = 170 (0.25đ)

Bài 2: ( 3 đ ) Mỗi câu 1đ

a.38 + x = 275

x = 275 – 38 (0.5đ)

x = 237 (0.5đ)

4x – 20 = 8 (0.5đ ) 4x = 28 (0.25đ)

x = 28 : 4 = 7 (0.25đ)

(x – 5)3 = 53 (0.25đ)

x – 5 = 3 (0.5đ)

x = 5 + 3 (0.25đ)

x = 8 (0.25đ) Bài 3: ( 1điểm )

A = 21 + 22 + 23 + 24 + … ; … + 29 + 210

Vậy A + 2 viết đợc dới dạng một luỹ thữa cơ số 2 (0.25đ)

Ngày đăng: 01/07/2013, 01:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w