1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo án số học 6 tiết 88 đến 89 chương trình vnen

2 160 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 236 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tuần Ngày soạn Ngày dạyTiết 88,89 TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÉP NHÂN PHÂN SỐ - LUYỆN TẬP I.. Các hoạt động dạy học Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Học sinh hoạt động nhóm cùn

Trang 1

Tuần Ngày soạn Ngày dạy

Tiết 88,89 TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÉP NHÂN PHÂN SỐ - LUYỆN TẬP

I Chuẩn bị đồ dùng dạy học:

- Phiếu bài tập nhóm theo mẫu ở phần A/trang 42; B.1./trang 43

- Phiếu bài tập cặp theo mẫu ở B.3 / Trang 44

II Các hoạt động dạy học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Học sinh hoạt động nhóm cùng

nhau phát biểu các tính chất của

phép nhân hai số nguyên

A Hoạt động khởi động

HS: Hoạt động nhóm phát biểu tính chất phép nhân hai số nguyên

Yêu cầu hs hoạt động nhóm nội

dung bài 1 ra bảng nhóm

Đại diện các nhóm trình bày kết

quả nhóm mình trên bảng nhóm

Yêu cầu hs hoạt động cá nhân

nội dung 2

Gv chốt tổng quát tính chất trên

bảng

Yêu cầu hs hoạt động cặp đôi

làm bài 3/44

GV quan sát hướng dẫn học sinh

B Hoạt động hình thành kiến thức

1 Tính và so sánh:

5 4 20 4 5 20 5 4 4 5

b)

3 5 4 10

3 5 4 10

− −

  =

1 2 3 1 2 3

3 5 4 3 5 4

c) 7 8 7 3 7 ;

19 11 19 11 19+ = 7 8 3 7 ;

19 11 11 19

⇒ 7 8 7 3

19 11 19 11+ = 7 8 3

19 11 11

  HS: Nhận xét các tính chất đã thực hiện

2 Hs đọc nội dung tính chất (TLHD/43)

3 Làm các bài tập sau:

a) HS: Điền các tính chất: Giao hoán, kết hợp, nhân với 1 b) 2 15 17 2 17 15 15

17 23 2 17 2 23 23

1 3 3 8 3 1 8 3 1

9 21 21 9 21 9 9 21 7

C =− − = − − =− = −

 

Yêu cầu hs hoạt động cá nhân

các bài tập 1,2,3,4,5

Gv đi từng nhóm quan sát giúp

đỡ học sinh

C Hoạt động luyện tập

1 Điền số thích hợp vào ô trống

3

15

9 4

5 8

4 5

4 13

0 16 19

5

11 0

5

5 8

2 3

15

2 3

13

− -1 0 18

43

a.b 8 15

− 1 6

3 2

− 1 6

8 15

13

0 16 19

2 Hoàn thành bảng nhân

Trang 2

x 2

3

4 5

12

1 20

− 2

3

4 9

8 15

18

1 30

− 4

5

15

25

1 30

25 7

12

7 18

7 15

144

7 240

− 1

20

30

25

7 240

400

3 Tính: a) 6 5 5

18 3

− = −

b) 13 5 7 13 1 73

24 21 25 24 15 120

c) 5 3 2 5 1 4

13 26 3 13 13 13

− − − = − + = −

d) 2 7 . 3 3 1 1. 1

 +   + = =

4 Tính hợp lí A= 6 7 6 4 13 6 7 4 13 6 ( 1) 13 7

19 11 19 11 19 19 11 11 19 19 19 19

B= 5 4 5 7 . 5 3 5 4 5 7 5 3 . 5. 4 7 3 5.0 0

7 13 7 13 13 7 7 13 7 13 7 13 7 13 13 13 7

5 Tính giá trị của biểu thức sau:

a) với a = 6

5

− ⇒ A= 6 1. 6 2. 6 3. 6 1 2 3 6 7. 7

5 2 5 3 5 4 5 2 3 4 5 12 10

− − − + − = −  − + = − = −

b) Với b= 3

7

⇒ B= . 1 4 1 3. 1 4 1 3 1. 1

6 3 2 7 6 3 2 7 12 28

b − + − = − −  + − = − = −

c) Với c = 2013

2014 ⇒ C=2013 5 1 17 2013.0 0

2014 4 6 12 2014

GV hướng dẫn học sinh về nhà

tìm hiểu và thự hiện

D&E Hoạt động vận dụng và tìm tòi mở rộng

1 HS: Thực hành đo lại số đo các kích thước ngôi nhà rồi tính diện tích và chu vi ngôi nhà

2 Quãng đường người thứ nhất đi được là: 1 72 2. =74 (km) Quãng đường người hai nhất đi được là: 42 1360 4. = 9140 (km) Tổng quãng đường hai người đi được là: 7 91 1614 40+ = 40 (km)

Vì AB=37 185 1618 = 40 > 40 nên hai người chưa gặp nhau.

3 Tìm tích: a) A= 3 4 5 10002 3 4 . 999 =500 b) B=− − −2 3 41 2 3. . 1000−999 =1000−1 c) C=1.3 2.4 3.52.2 3.3 4.4 10.10. . 9.11 =(2.3.4 10).(2.3.4 10) 10.2(1.2.3 9).(3.4.5 11) =1.11 11=20

Ngày đăng: 24/08/2017, 11:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w