1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Hình học 6 tiết 9,10

5 123 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 48,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu - Học sinh biết cách gióng kiểm tra ba cây hay cọc thẳng hàng - Học sinh biết cách đo độ dài trên mặt đất.. Hoạt động luyện tập - Gv : Yêu cầu hs thảo luận nhóm đôi giải đáp câ

Trang 1

Ngày soạn : 19/10/2015

Ngày dạy : 22/10 ; 29/10/2015

Tuần 10 – 11 Tiết 9 – 10

Bài 5 THỰC HÀNH TRỒNG CÂY THẲNG HÀNG ĐO ĐỘ DÀI

I Mục tiêu

- Học sinh biết cách gióng ( kiểm tra) ba cây( hay cọc) thẳng hàng

- Học sinh biết cách đo độ dài trên mặt đất

- Cẩn thận, tỉ mỉ, trung thực

II Phương tiện

- Mỗi nhóm : 3 cọc tiêu , 1 dây dọi, thước dây, một sợi dây dài 15 – 20m ; 16 viên sỏi

III Chuỗi hoạt động học tập

1 Ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

- Thế nào là ba điểm thẳng hàng ? Nêu cách đo độ dài đoạn thẳng ?

3 Dạy bài mới

A Hoạt động khởi động

B Hoạt động hình thành kiến thức

C Hoạt động luyện tập

- Gv : Yêu cầu hs thảo luận nhóm đôi giải

đáp câu đố : Người ta làm như thế nào để

xếp ( hay dựng ) các cột nhà ( hay các cọc

tiêu ) thẳng hàng ?

- Gv : Yêu cầu các nhóm làm phần 2

- Gv : Yêu cầu hs nghiên cứu phần 3a và rút

ra nhận xét để trồng ( hay cắm ) được ba cọ

tiêu A,B,C thẳng hàng ta làm như thế nào ?

- Gv : Yêu cầu nhóm trưởng phân công các

nhiệm vụ cụ thể cho các thành viên

- Gv : Yêu cầu các nhóm lần lượt thực hành

cắm ba cọc tiêu thẳng hàng

- Hs : Thảo luận cặp đôi và đưa ra các phương án

- Hs : Nhóm trưởng điều hành hoạt động ban đầu của nhóm sau đó lần lượt các thành viên trong nhóm thực hiện vai trò nhóm trưởng của mình hoàn thành các yêu cầu

- Hs nghiên cứu phần 3a và rút ra nhận xé + Cắm các cọc tiêu tại các vị trí A và B + Một bạn cắm cọc tiêu thẳng đứng ở vị trí C

+ Một bạn đứng ở vị trí A ngắm và ra hiệu

để bạn ở vị trí C điều chỉnh sao cho cọc tiêu

ở vị trí A che lấp các cọc tiêu ở vị trí B và C

- Hs : Nhóm trưởng phân công : Các vị trí cọc tiêu, đo đạc, thư kí

- Hs : Các nhóm thực hành

Trang 2

- Gv : Yêu cầu các nhóm kiểm tra chéo

phần thực hành của nhau

- Gv : Muốn đo khoảng cách giữa hai điểm

trên mặt đất ta làm như thế nào ?

- Gv : Dựa vào các vị trí vừa cắm cọc tiêu

yêu cầu các nhóm tiến hành đo các khoảng

cách : AB ; BC ; AC ?

- Gv : Làm thế nào để kiểm tra sự sai số khi

đo các khoảng cách trên ?

- Gv : Yêu cầu các nhóm tiến hành căm các

cọc tiêu theo thứ tự A, C, B thẳng hàng và

tiếp tục đo các khoảng cách ?

- Gv : Em đã học được kiến thức gì qua bài

thực hành ?

D Hoạt động vận dụng

- Gv : Yêu cầu hs quan sát và tìm hiểu

thông tin trả lời các câu hỏi :

+ Chỉ ra các hình ảnh có liên quan đến

những cây ( cọc ) thẳng hàng ?

+ Ước lượng chu vi của lớp học ?

+ Các nhóm tiến hành đo và tính chu vi lớp

học ?

- Gv : Cho học sinh chơi trò chơi xếp viên

sỏi thẳng hàng

E Hoạt động tìm tòi mở rộng

- Gv : Yêu cầu hs thu thập thông tin tìm

hiểu thêm về cách để người ta có thể sáp

xếp các vật thẳng hàng theo ý muốn

- Hs : Nhóm trưởng phân công thành viên kiểm tra chéo phần thục hành của nhóm khác

- Hs : Trình bầy cách đo

- Hs : Tiến hành đo đạc

AB = m

BC = m

AC = m

- Hs : So sánh kết quả đo AB + BC với AC

- Hs : Các nhóm tiến hành cắm các cọc A,

C, B thẳng hàng Và đo các khoảng cách :

AC = m

CB = m

AB = m

- Hs quan sát và tìm hiểu thông tin trả lời các câu hỏi

+

+ +

- Hs : Thi giữa các nhóm

III Kiểm tra – Đánh giá

- Kiểm tra đánh giá trong quá trình hoạt động của hs, ghi chép vào sổ theo dõi

IV Dặn dò

- Xem lại toàn bộ nội dung bài học, hoàn thiện các phần về nhà

- Đọc, nghiên cứu trước bài 6 : Ôn tập chương 1

Trang 3

Ngày soạn : 17/10/2015

Ngày dạy: 20/10 ; 21/10/ 2015

Tuần 10 Tiết 27 – 28

Bài 19 ƯỚC CHUNG VÀ BỘI CHUNG

I Mục tiêu

- Hs hiểu khái niệm ước chung, bội chung, khái niệm giao của hai tập hợp và biết sử dụng

ký hiệu giao của hai tập hợp

- Hs biết cách tìm ước chung và bội chung Tìm được những ước chung, bội chung của hai hay nhiều số

- Cẩn thận, tỉ mỉ, trung thực

II Phương tiện

- Đồ dùng học tập

III Chuỗi hoạt động học tập

1 Ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

- Nêu cách tìm ước của một số? Tìm Ư(4); Ư(6)

- Nêu cách tìm bội của một số ? Tìm B(4);B(6)

3 Dạy bài mới

A Hoạt động khởi động

- Gv : Yêu cầu hs thảo luận nhóm làm câu

1,2,3

B Hoạt động hình thành kiến thức

- Gv : Yêu cầu hs thu thập thông tin phần 1

và trả lời các câu hỏi :

+ Giao của hai tập hợp là một tập hợp gồm

những phần tử như thế nào ?

+ Số nào vừa là ước của 18 lại vừa là ước

của 45 ? các số đó được gọi là gì ? kí hiệu

+ Muốn tìm ước chung của hai số a và b ta

làm như thế nào ?

+ Số nào vừa là bội của 2 lại vừa là ước của

3 ? các số đó được gọi là gì ? kí hiệu

+ Muốn tìm bội chung của hai số a và b ta

làm như thế nào ?

- Gv : Yêu cầu hs hoạt động phần 2,3,4

- Hs : Thảo luận nhóm hoàn thành các nhiệm vụ

1 Có phần tử chung đó là các bạn nữ

2 Ư(18) = { 1 ; 2 ; 3 ; 6 ; 9 ;18 } Ư(45) = { 1 ; 3 ; 5 ; 9 ; 15 ; 45}

3 B(2) = { 0 ; 2 ;4 ;6 ; 12 ; }

B(3) = { 0 ; 3 ; 6 ; 9 ;12; }

- Hs thu thập thông tin phần 1 và trả lời các câu hỏi

+ Là tập hợp gồm các phần tử thuộc thuộc

cả hai tập hợp đã cho + Các số : 1 ; 3 ; 9 ƯC(18,45) = {1 ;3 ;9 } + Cách tìm ước chung

+ Các số : 0 ;6 ;12 ;

BC(2,3) = {0 ; 6 ;12 ; }

+ Cách tìm bội chung

- Hs : + Tìm hiểu thông tin phần 2

Trang 4

C Hoạt động luyện tập

- Gv: Yêu cầu hs làm các bài tập 1,2,3,4,5,6

sau đó trao đổi với các bạn trong nhóm học

tập

D Hoạt động vận dụng

- Gv : Yêu cầu hs thu thập thông tin

E Hoạt động tìm tòi mở rộng

- Gv : Yêu cầu hs đọc tham khảo và tìm

cách xác định số lượng kiến

+ ước chung ; bội chung ; ước chung, bội chung

+ Ư(36) = {1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 6 ; 9 ;12 ; 36 } Ư(45) = { 1 ; 3 ; 5 ; 9 ; 15 ; 45}

ƯC(36 ;45) = { 1 ;3 ;9 } B(8) = {0 ;8 ;16 ; 24 ; 32 ;40 ; 48 ; 56 ; } B(7) = {0 ; 7 ; 21 ; 28 ; 35 ; 42 ; 49 ; 56; } BC(7,8) = {0 ; 56 ; }

Bài 1

a Sai ; b Sai ; c Đúng

Bài 2 a Hai ước của 33 là 3 và 11 ;

Hai ước của 54 là 6 và 9 ; Hai bội của 33 là 0 và 33 Hai bội của 54 là 0 và 54

b Hai ước chung là 1 và 3 ; Hai bội chung : 0 và 594 ;

Bài 3 a A ∩ B = ∅ ;

b Tập hợp các số có chữ số tận cùng là chữ số 0

Bài 4

a A = B(6) = {0 ; 6 ; 12 ;18 ; 24 ; 36}

b B = B(9) = {0 ; 9 ; 18 ; 27 ; 36}

c M = A ∩ B = { 0; 9; 18; 36}

Bài 5

Ư(18) = {1 ; 2 ; 3; 6; 9 ; 18}

Ư(24) = {1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 6 ; 12 ; 24 } ƯC(18 ; 24) = (1 ; 2 ; 3 ; 6 }

Số tổ có thể chia là : 1 ; 2 ; 3 ; 6

Bài 6

ƯC(120,276) = {1 ;2 ;3 ;4 ;6 ;12 } Vậy Số hàng có thể chia : 1 ;2 ; 3 ; 4 ;12

III Kiểm tra – Đánh giá

- Kiểm tra đánh giá trong quá trình hoạt động của hs, ghi chép vào sổ theo dõi

IV Dặn dò

- Xem lại toàn bộ nội dung bài học, hoàn thiện các phần về nhà

Ngày đăng: 25/08/2017, 20:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w