Dạy bài mới Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh A.. Kiểm tra – Đánh giá - Kiểm tra đánh giá trong quá trình hoạt động của hs, ghi chép vào sổ theo dõi IV.. Dặn dò - Xem lại to
Trang 1Ngày soạn :02/11/2015
Ngày dạy : 05,12,19/11/2015
Tuần 12 – 13 – 14 Tiết 11 – 12
Bài 6 ÔN TẬP CHƯƠNG I
I Mục tiêu
- Hiểu được mạch kiến thức đã học trong chương
- Biết cách giải một số dạng toán cơ bản liên quan đến kiếnthức đã học trong chương
- Bước đầu biết liên hệ kiến thức đã học với thực tiễn
- Rèn kĩ năng sử dụng thành thạo thước thẳng,thước có chia khoảng,compa để vẽ , đo đoạn thẳng
- Tỉ mỉ, cẩn thận, trung thực
II Phương tiện
- Thước, compa
III Chuỗi hoạt động học tập
1 Ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
3 Dạy bài mới
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
A Hoạt động khởi động
B Hoạt động hình thành kiến thức
C Hoạt động luyện tập
- Gv : Yêu cầu hs thảo luận nhóm hoàn
thiện 1.a và trả lời các câu ở phần 1.b,c,d
- Hs thảo luận nhóm hoàn thiện 1.a,b,c,d 1.a Trao đổi
1.b + Hình tam giác, hình vuông, hình chữ nhật, hình thang, hình tròn
+ (1) Chỉ một ; (2) Một ; (3) Đối nhau (4) AM + MB = AB
1.c
(1) Một điểm là một hình (2)Ba điểm thẳng hàng là ba điểm cùng nằm trên một đường thẳng, Ba điểm không thảng hàng là có một trong ba điểm không cùng nằm trên một đường thẳng
(3) Khi AM + MB = AB (4) Hai đường thẳng trùng nhau là hai đường thẳng có vô số điểm chung Hai đường thẳng phân biệt là hai đường thẳng
có một điểm chung hoặc không có điểm chung nào
(5) Hai tia đối nhau là hai tia chung gốc và tạo thành một đường thẳng Hai tia trùng nhau là hai tia chung gốc và
Trang 2- Gv : Yêu cầu hs Thu thập thông tin, quan
sát phần tóm tắt kiến thức dưới sự hướng
dẫn của giáo viên
- Gv : Yêu cầu hs làm việc cá nhân sau đó
trao đổi trong nhóm hoàn thiện phần 3.a ;
3.b
D E Hoạt động vận dụng và tìm tòi mở
rộng
- Gv : Yêu cầu hs thu thập thông tin và
hoàn thiện các câu hỏi
(7) Cách đo độ dài đoạn thẳng :
(8) Đo độ dài hai đoạn thẳng (9) Khi M nằm giữa A và B ( 10 ) Vẽ đoạn thẳng bằng đoạn thẳng cho trước : dùng compa hoặc thước (11) Là điểm nằm giữa và cách đều hai đầu mút (12) Vẽ đoạn thẳng AB, Chia đoạn thẳng AB thành hai phần bằng nhau Điểm chính giữa là trung điểm của AB - Hs : Nhớ lại toàn bộ nội dung kiến thức đã học của chương 1 - Hs làm việc cá nhân sau đó trao đổi trong nhóm hoàn thiện Z phần 3.a ; 3.b P M Q A
T
- A không nằm giữa P và Q vì t
- Vì Q nằm giữa P và A nên:PQ + QA = PA
Do đó QP > QA
- QA = PA – PQ = 8 – 6 = 2 cm
QA < PQ nên Q không phải là trung điểm của PA
- Vì PA = 8cm Nên MP = MA = 4 cm
III Kiểm tra – Đánh giá
- Kiểm tra đánh giá trong quá trình hoạt động của hs, ghi chép vào sổ theo dõi
IV Dặn dò
- Xem lại toàn bộ nội dung bài học, hoàn thiện các phần về nhà
- Ôn lại toàn bộ nội dung của chương chuẩn bị giờ sau kiểm tra
Trang 3Ngày soạn : 31/10/2015
Ngày dạy : 02,03/11/2015
Tuần 12 Tiết 32 – 33
Bài 22 BỘI CHUNG NHỎ NHẤT
I Mục tiêu
- Hiểu khái niệm BCNN của hai hay nhiều số
- Biết cách tìm BCNN của hai hay nhiều số trong những trường
hợp đơn giản
- Biết tìm BC thông qua tìm BCNN
- Hs phân biệt được điểm giống nhau và khác nhau giữa hai quy tắc tìm ƯCLN và BCNN
- Cẩn thận, tỉ mỉ, trung thực
II Phương tiện
- Đồ dùng học tập
III Chuỗi hoạt động học tập
1 Ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
- Thế nào là BC của hai hay nhiều số? x BC (a,b) khi nào ?
3 Dạy bài mới
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
A Hoạt động khởi động
- Gv : Yêu cầu hs hoạt động nhóm hoàn
thiện phần a và b
B Hoạt động hình thành kiến thức
- Gv : Yêu cầu hs đọc thông tin phần 1.a và
trả lời các câu hỏi :
+ BCNN của hai hay nhiều số là số như thế
nào?
+ Hãy tìm mối quan hệ giữa BC và BCNN
của 4 và 6
+ Qua đó các em rút ra nhận xét gì về BC
và BCNN của nhiều số?
+ BCNN (a, 1)= ? vì sao ?
+ BCNN (a, b, 1) = ? Vì sao ?
- Gv : Yêu cầu hs thảo luận nhóm hoàn
thành phần 1.b ; 1.c ; 1.d
- Gv : Yêu cầu hs thảo luận nhóm thu thập
B(4) = {0; 4; 8; 12; 16; 24; }
B(6) = {0; 6; 12; 18; 24; }
Vậy BC (4, 6) = {0; 12; 24; 36; }
- Hs đọc thông tin phần 1.a và trả lời các câu hỏi
+ Là số nhỏ nhất khác 0 trong tập hợp các
BC của các số đó + Tất cả các BC của 4 và 6 đều là bội của BCNN (4,6)
+ BCNN (a, 1) = a + BCNN (a, b, 1) = BC (a, b)
- Hs thảo luận nhóm hoàn thành phần 1.b ; 1.c ; 1.d
1.c BC(4,18) = {0 ; 36 ; 72 ; }
BCNN(4,8) = 36 1.d BCNN(26,52) = 52 ; BCNN(26,2,1) = 26 ; BCNN(24,36) = 72
- Hs thảo luận nhóm thu thập thông tin phần
Trang 4+ Tìm BCNN bằng cách phân tích các số ra
TSNT gồm mấy bước ? Nêu các bước ?
+ Nếu các số đã cho đôi một nguyên tố
cùng nhau thì BCNN = ?
+ Nếu trong các số đã cho có một số là bội
của các số còn lại thì BCNN = ?
- Gv : Yêu cầu hs thảo luận phần 2.c và
hoàn thiện các phần 2.d,e,g
- Gv : So sánh điểm giống và khác nhau của
hai quy tắc tìm ƯCLN và BCNN ?
- Gv : Yêu cầu hs thảo luận nhóm thu thập
thông tin phần 3.a và trả lời các câu hỏi :
+ Để tìm BC thông qua tìm BCNN ta làm
như thế nào?
+ Có mấy cách tìm BC ?
- Gv : Yêu cầu hs thảo luận phần 3.b và
hoàn thiện phần 3.c
C Hoạt động luyện tập
- Gv: Yêu cầu hs làm các bài tập 1,2,3,4
Sau đó trao đổi với các bạn trong nhóm học
tập
+ Ba bước
+ BCNN của chúng là tích của các số đó
+ BCNN của chúng chính là số đó
- Hs thảo luận phần 2.c và hoàn thiện các phần 2.d,e,g
+ BCNN(24,15) = 120 ; BCNN(12,27,35) = 3780 BCNN(24,12) = 24 ; BCNN(35,7,1) = 35
A = {0 ;360 ;720 }
- Hs :
- Hs thảo luận nhóm thu thập thông tin phần 3.a và trả lời các câu hỏi
+ Tìm BCNN sau đó tìm bội của BCNN
+ Có hai cách : Liệt kê và tìm thông qua BCNN
- Hs thảo luận phần 3.b và hoàn thiện phần 3.c
Bài 1
BCNN(1,8) = 8 ; BCNN(8,1,12) = 24
Bài 2
56 = 23.7 ; 140 = 22.5.7 ƯCLN(56,140) = 22.7 = 28 BCNN(56,140) = 23.5.7 = 280
Bài 3
BCNN(17,27) = 459 ;BCNN(45,48) = 720 BCNN(60,150) = 300
Bài 4
BCNN(30,150) = 150 BCNN(40,28,140) = 280 BCNN(100,120,200) = 600
III Kiểm tra – Đánh giá
- Kiểm tra đánh giá trong quá trình hoạt động của hs, ghi chép vào sổ theo dõi
IV Dặn dò
- Xem lại toàn bộ nội dung bài học, hoàn thiện các phần về nhà
- Đọc trước bài 23 Luyện tập về bội chung nhỏ nhất
Trang 5Ngày soạn : 01/11/2015
Ngày dạy : 04/11/2015
Tuần 12 Tiết 34
Bài 23 LUYỆN TẬP VỀ BỘI CHUNG NHỎ NHẤT
I Mục tiêu
- Luyện tập kĩ năng tìm BCNN của hai hay nhiều số
- Luyện tập kĩ năng tìm BC thông qua BCNN
- Rèn kĩ năng phân tích một số ra thừa số nguyên tố, kĩ năng tính toán tìm BCNN một cách hợp lí
- Hs biết vận dụng cách tìm BC, BCNN để giải các bài toán thực tế
II Phương tiện
- Đồ dùng học tập
III Chuỗi hoạt động học tập
1 Ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
- Thế nào là BC của hai hay nhiều số? x BC (a,b) khi nào ?
3 Dạy bài mới
- Nêu các cách tìm BCNN?
- Nêu Cách tìm bội chung thông qua tìm BCNN?
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
A Hoạt động khởi động
B Hoạt động hình thành kiến thức
C Hoạt động luyện tập
- Gv : Yêu cầu nhóm trưởng điều kiển hoàn
thiện các bài tập 1,2 Trao đổi, thảo luận
trong nhóm đi đến kết luận
- Gv : Yêu cầu hs hoàn thiện các bài tập 3
đến 6 Trao đổi, thảo luận trong nhóm đi
đến kết luận
Bài 2
BCNN(12,30) = 60 ; BCNN(27,35) = 945 BCNN(9,42) = 126 ; BCNN(81,72) = 648
Bài 3
BCNN(10,12,15) = 60 BCNN(16,80,150) = 1200
Bài 4
Vì x BC(15,180) và x > 0
Mà BCNN(15,180) = 180 nên x = {180 ; 360 ; 270 ; }
Bài 5
A = {x BC(30,45)| x < 500}
Trang 6D Hoạt động vận dụng
- Gv : Yêu cầu hs thu thập thông tin và
hoàn thiện phần a và b
E Hoạt động tìm tòi mở rộng
- Gv : Yêu cầu hs thu thập thông tin, tìm
hiểu trên các phương tiện thông tin hoàn
thiện bài 1,2
Bài 6
a ƯCLN(6,4) = 2 BCNN(6,4) = 12 ƯCLN(6,4) BCNN(6,4) = 24 a.b = 6.4 = 24
b ƯCLN(150,20) = 10 BCNN(150,20) = 300 ƯCLN(150,20) BCNN(150,20) = 3000 a.b = 150.20 = 3000
c ƯCLN(28,15) = 1 BCNN(28,15) = 420 ƯCLN(28,15) BCNN(28,15) = 420 a.b = 28.15 = 420
a Năm 2004 : Năm Giáp Thân Năm : 1944 và 2064
b 2076 ;
Bài 1.
Gọi số hs lớp đó là x thì : x + 1 là bội của
2 ;3 ;4 ;5 ;6
BC(2,3,4,5,6) = {60,120 ;180 ;240}vì tổng
số hs nhỏ hơn 300 nên + x = 59 ٪ 7 ( loại ) ; + x = 119 7( nhân ) + x = 179 ٪ 7 (loại ) ; + x = 139٪7 ( loại ) Vậy có tổng số 119 hs
Bài 2
BCNN(22,24,32) = 1056 BC( 22,24,32) = {2112 ; 3168 ; 4224 ; } Vậy đoàn có 4224 người
III Kiểm tra – Đánh giá
- Kiểm tra đánh giá trong quá trình hoạt động của hs, ghi chép vào sổ theo dõi
IV Dặn dò
- Xem lại toàn bộ nội dung bài học, hoàn thiện các phần về nhà
- Đọc trước bài 24 Ôn tập chương I