1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Hình 6-tiết 18

19 282 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Số đo góc
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Toán Học
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2008
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 2,22 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiểm tra bài cũHS1: Phát biểu định nghĩa về góc, góc bẹt.. Vẽ một góc, đặt tên cho góc đó, viết tên góc, chỉ rõ các thành phần của góc.. HS2: Vẽ góc xOy và một điểm M nằm trong góc xOy..

Trang 1

• Phần phải ghi vào vở:

- Các đề mục.

- Khi nào có biểu tượng xuất

Trang 2

Kiểm tra bài cũ

HS1: Phát biểu định nghĩa về góc, góc bẹt Vẽ một góc, đặt tên cho góc đó, viết tên góc, chỉ rõ các thành phần của góc.

HS2: Vẽ góc xOy và một điểm M nằm trong góc xOy

Kẻ tia OM Chỉ ra các góc trong hình vẽ đó

Trang 3

1 Đo góc

+ Dụng cụ đo: Thước đo góc

Tâm của thước

Trang 4

Tiết 18: Đ 3 Số đo góc

1 Đo góc

+ Dụng cụ đo: Thước đo góc

+ Kí hiệu: xOy = 105 0

x

y

O

105

Trang 5

1 Đo góc

+ Dụng cụ đo: Thước đo góc

+ Kí hiệu: xOy = 105 0

xOy= 50 0 , xOz = 100 0 , xOt = 130 0 , xOn= 180 0

Trang 6

Thứ ba, ngày 20 tháng 12 năm 2005

Tiết 18: Đ 3 Số đo góc

1 Đo góc

+ Dụng cụ đo: Thước đo góc

+ Kí hiệu: xOy = 105 0

* Nhận Xét: SGk/77

Hãy đo các góc của các em vừa vẽ Qua kết quả đo của các em, em có rút ra nhận xét gì?

y

105

O

Trang 7

1 Đo góc

+ Dụng cụ đo: Thước đo góc

+ Kí hiệu: xOy = 105 0

* Nhận Xét: SGk/77

Hình 11 Hình 12

Độ mở của kéo là : 60 0 Độ mở của compa là : 52 0

y O

Trang 8

Thứ ba, ngày 20 tháng 12 năm 2005

Tiết 18: Đ 3 Số đo góc

1 Đo góc

+ Dụng cụ đo: Thước đo góc

+ Kí hiệu: xOy = 105 0

* Nhận Xét: SGk/77

* Chú ý:

1 0 = 60 ; 1 = 60’ ’ ’’

SGK/77

x

y

O

x

y 105

O

Trang 9

1 Đo góc

+ Dụng cụ đo: Thước đo góc

+ Kí hiệu: xOy = 105 0

2 So sánh hai góc

xOy = vIu + Kí hiệu:

sOt > qIp ( qIp < sOt )

Bài tập: Đo và so sánh hai cặp góc sau.

xOy = 32 0 ; vIu = 32 0

xOy = vIu

sOt = 140 0 ; qIp = 35 0

sOt > qIp

Trang 10

Thứ ba, ngày 20 tháng 12 năm 2005

Tiết 18: Đ 3 Số đo góc

1 Đo góc

+ Dụng cụ đo: Thước đo góc

+ Kí hiệu: xOy = 105 0

* Nhận Xét: SGk/77

Hình 11 Hình 12

Độ mở của kéo là : 60 0 Độ mở của compa là : 52 0

* Chú ý: SGK/77

x

y 105

O

Trang 11

1 Đo góc

+ Dụng cụ đo: Thước đo góc

+ Kí hiệu: xOy = 105 0

2 So sánh hai góc

BAI < IAC

y O

Trang 12

Thứ ba, ngày 20 tháng 12 năm 2005

Tiết 18: Đ 3 Số đo góc

1 Đo góc

+ Dụng cụ đo: Thước đo góc

+ Kí hiệu: xOy = 105 0

2 So sánh góc

Bài tập: Đo và so sánh các góc sau.

B

Góc vuông Góc nhọn Góc tù

x

y 105

O

Trang 13

1 Đo góc

+ Dụng cụ đo: Thước đo góc

+ Kí hiệu: xOy = 105 0

2 So sánh góc

3 Góc vuông Góc nhọn Góc tù

Góc bẹt Góc tù

Góc nhọn Góc vuông

x

α

xOy = 180 0

0 0 < α < 90 0 90 0 < α < 180 0

xOy = 90 0

( xOy = 1v )

y O

Trang 14

Thứ ba, ngày 20 tháng 12 năm 2005

Tiết 18: Đ 3 Số đo góc

1 Đo góc

+ Dụng cụ đo: Thước đo góc

+ Kí hiệu: xOy = 105 0

2 So sánh góc

3 Góc vuông Góc nhọn Góc tù

+ Dụng cụ đo: Thước đo góc

+ Kí hiệu: xOy = 105 0 Mỗi góc có một số đo

+ So sánh hai góc: So sánh hai số đo góc

Bài tập 1: Cho hình vẽ.

a) ước lượng bằng mắt xem góc nào vuông, nhọn, tù, bẹt

b) Dùng góc vuông của êke để kiểm tra lại kết quả

c) Dùng thước đo góc tìm số đo mỗi góc

.

x

t

u

p

q

04

03

02

01

Trang 15

+ Dụng cụ đo: Thước đo góc

+ Kí hiệu: xOy = 105 0

2 So sánh góc

3 Góc vuông Góc nhọn Góc tù

+ Dụng cụ đo: Thước đo góc

+ Kí hiệu: xOy=105 0 Mỗi góc có một số đo

+ So sánh hai góc: So sánh hai số đo góc

+ Góc bẹt > góc tù > góc vuông> góc nhọn

Bài tập 2: Chọn chữ các đứng trước câu trả lời đúng.

A Góc vuông > góc nhọn > góc tù > góc bẹt

B Góc tù > góc vuông > góc bẹt > góc nhọn

C Góc tù > góc bẹt > góc vuông > góc nhọn

D Góc bẹt > góc tù > góc vuông > góc bẹt

Trang 16

C©u §óng Sai

a) Lóc 2 giê sè ®o gãc xOy lµ gãc nhän

b) Lóc 3 giê sè ®o gãc xOy lµ 90 0 ( gãc vu«ng)

c) Lóc 6 giê sè ®o gãc xOy lµ 180 0 ( gãc bÑt)

d) Lóc 5 giê kÐm 20 sè ®o gãc xOy lµ gãc vu«ng

e) Lóc 12 giê sè ®o gãc xOy lµ 0 0

tia chung gèc (gèc trïng víi trôc quay cña kim) Gäi tia trïng víi kim phót lµ Ox, gäÞ tia trïng víi kim giê lµ Oy T¹i mçi thêi ®iÓm hai kim t¹o thµnh mét gãc §iÒn dÊu x thÝch hîp vµo b¶ng

X

X X

X

X

Trang 17

+ Dụng cụ đo: Thước đo góc

+ Kí hiệu: xOy = 105 0

2 So sánh góc

3 Góc vuông Góc nhọn Góc tù

+ Dụng cụ đo: Thước đo góc

+ Kí hiệu: xOy=105 0 Mỗi góc có một số đo

+ So sánh hai góc: So sánh hai số đo góc

+ Góc bẹt > góc tù > góc vuông> góc nhọn

định số đo của các góc trên hình vẽ So sánh tổng số đo của hai góc xOz và zOy với góc xOy.

z x

y

O

Trên hình vẽ có 3 góc: góc xOy ; góc xOz ; góc zOy

Trang 18

Thứ ba, ngày 20 tháng 12 năm 2005

Tiết 18: Đ 3 Số đo góc

1 Đo góc

+ Dụng cụ đo: Thước đo góc

+ Kí hiệu: xOy = 105 0

2 So sánh góc

3 Góc vuông Góc nhọn Góc tù

+ Dụng cụ đo: Thước đo góc

+ Kí hiệu: xOy=105 0 Mỗi góc có một số đo

+ So sánh hai góc: So sánh hai số đo góc

+ Góc bẹt > góc tù > góc vuông> góc nhọn

Hướng dẫn về nhà

+ Về nhà học nắm vững cách đo góc

+ Nắm chắc kí hiệu số đo góc và so sánh hai góc

+ Phân biệt góc vuông, góc nhọn, góc tù, góc bẹt.

+ Hoàn thiện các bài 12, 13, 17 trang 80 SGK Bài 14, 15 trang 55 SBT

Ngày đăng: 10/09/2013, 23:10

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 11 Hình 12 - Hình 6-tiết 18
Hình 11 Hình 12 (Trang 7)
Hình 11 Hình 12 - Hình 6-tiết 18
Hình 11 Hình 12 (Trang 10)
?2 Đo và so sánh hai góc BAI và IAC trong hình 16. - Hình 6-tiết 18
2 Đo và so sánh hai góc BAI và IAC trong hình 16 (Trang 11)
Bài tập 1: Cho hình vẽ. - Hình 6-tiết 18
i tập 1: Cho hình vẽ (Trang 14)
Trên hình vẽ có 3 góc: góc xOy ; góc xOz ; góc zOy - Hình 6-tiết 18
r ên hình vẽ có 3 góc: góc xOy ; góc xOz ; góc zOy (Trang 17)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w