1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

phuong trinh duong thang

9 195 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phương Trình Đường Thẳng
Trường học Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 277 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chào mừng quý thầy cô và các em!... Tiết 43 PHƯƠNG TRÌNH CỦA ĐƯỜNG THẲNG 1.Phương trình tổng quát của đường thẳng... • Phương pháp chung: Xác định hai mặt phẳng cùng chứa đường thẳng đ

Trang 1

Chào mừng quý thầy cô

và các em!

Trang 2

Tiết 43

PHƯƠNG TRÌNH CỦA ĐƯỜNG THẲNG

1.Phương trình tổng quát của

đường thẳng.

(P): Ax +By + Cz +D =0.

(Q):A’x+B’y+C’z+D’ =0.

(P) Cắt (Q) theo giao tuyến là

đường thẳng Δ; hệ phương

trình sau gọi là phương

trìnhtổng quát của đường

thẳng Δ :

= + + +

= + + +

0 ' ' ' '

0

D z C y B x A

D Cz By Ax

= +

+ +

= +

+

+

0 '

' '

'

0

D z

C y

B x

A

D Cz

By Ax

P

Q

Trang 3

• Phương pháp chung: Xác định hai mặt

phẳng cùng chứa đường thẳng đó và viết phương trình 2 mặt phẳng đó.

Để lập phương trình tổng quát của một đường thẳng ta làm như thế nào?

Hãy nhắc lại các phương pháp xác định một mặt phẳng?

Trang 4

2.Phương trình tham số của đường thẳng

• Cho đường thẳng (d) đi qua điểm

M0 (x0;yo;z0) và có một VTCP là

• Điểm M(x;y;z) thuộc (d)

)

;

; (a b c

u

(I)

x x

u t

o 0

+

=

+

=

+

=

=

ct z

z

bt y

y

at

M M

o o

u

∆ Mo(x0;y0;zo)

M(x;y;z)

Hệ phương trình (I) gọi là phương trình tham số của đường thẳng (d)

Để lập phương trình tham số của đường thẳng ta cần xác định

TỌA ĐỘ ĐIỂM

và VTCP Hãy khử t từ phương trình

tham số của (d)?

Trang 5

3.Phương trình chính tắc của đường thẳng

Khử t từ PTTS ta được : 0 0 0 (II)

c

z

z b

y

y a

x

Để lập phương trình chính tắc của đường thẳng ta làm như thế nào?

Dựa vào kiến thức hình học phẳng,Hãy nêu dạng

phương trình đường thẳng đi qua 2 điểm A;B

Lập phương trình chính tắc có thể chuyển từ PTTS sang, hoặc tìm tọa độ điểm và

VTCP.

PT (II) gọi là phương trình chính tắc của (d)

Trang 6

Chú ý:PTCT của đường thẳng đi qua 2 điểm AB là

A B

A A

B

A A

B

A

z z

z

z y

y

y

y x

x

x

x

=

=

Hãy biến đổi phương

trình chính tắc (II) về

dạng phương trình toång

= +

= +

o bz

cy bz

cy

ay bx

ay

bx II

0 0

0 0

0

)

(

Mối liên hệ giữa phương trình tham số;phương trình chính tắc

và phương trình tổng quát

Trang 7

5.Ví dụ:

đường thẳng d trong các

trường hợp sau:

a)Đi qua điểm A(1;-2;3) và

vuông góc với mặt phẳng

(α) có Pt: -2x+3y-z+7=0

b)Đi qua điểm M( -1;0;2) và

song song với đường

thẳng d’ có phương trình:

 2 x + yz + 1 = 0

Giải: a)d có vtcp là ( -2;3;-1)

Phương trình tsố:

3

3 2

2 1 x

=

+

=

=

t z

t y

t

b)Đường thẳng d’ có VTCP là

(3;-1;3)

2 1

1

2

; 1 1

2 1

-; 1 2

1 1

=





=

u

3 1

x

Trang 8

VD2: cho mp (P) và đường thẳng (d) có phương

trình :

Viết phương trình đường

thẳng d’ là hình chiếu

vuông góc

của đường thẳng d trên

mặt phẳng (P).

4 1

1 2

1 :

) (

0 2

4 2

: ) (

z y

x d

z y

x P

=

+

=

= +

− +

P

d’

Giải:Gọi (Q) là mặt phẳng chứa đường thẳng d và vuông góc với mặt phẳng (P) Thì hình chiếu vuông góc d’ của d là giao của 2 mặt phẳng (P) và (Q)

Viết ptrình (Q): (Q) đi qua điểm A(1;-;0)

và Có cặp vecto chỉ phương là nP( − 2 ; 4 ; − 1 ) & u d( 2 ; − 1 ; 4 )

Mặt phẳng (Q) có VTPT là PT TQ của (Q): 17x+4y-z-13=0Vậy PTTQ của d’ là

Trang 9

Củng cố :

= + +

+

= + +

+

0 ' '

' '

0 :

D z C y B x A

D Cz By

Ax

x x :

o

+

=

+

=

+

=

ct z z

bt y y

at PTTS

o

o : 0 0 0

c

z

z b

y

y a

x

x

Bài tập về nhà: 2,6,7,9 trang 91-92-93(SGK)

Xin chào và hẹn gặp lại các em

Ngày đăng: 07/07/2013, 01:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w