1 Phương trình đường tròn2 Nhận dạng phương trình đường tròn... Hoạt động 1Cho hai điểm P-2;3 và Q2;-3 aHãy viết phương trình đường trịn tâm P và đi qua Q bHãy viết phương trình đườn
Trang 1Ch ào mừng quý thầy cơ đến dự giờ lớp!
Trường thPT CHEGUEVARA
L p d y: 10 T2 ớp dạy: 10 T2 ạy: 10 T2
Gv: Phạm Như Trinh
Trang 20 ( ; ) 0 0
M x y
1 2
( ; )
u u u
1
0 2
o
x x tu
y y tu
Phương trình đường thẳng:
( ; )
n a b
0 0 ( ; ) 0
M x y
.
Phương trình đường thẳng:
( ) ( ) 0
a x x b y y
Trang 3Vấn đề đặt ra: ?
Cho (C) :
I x y
BK R
Thì phương trình đường tròn đó có dạng như thế nào?
I xo
yo
R
x y
O
Trang 41) Phương trình đường tròn
2) Nhận dạng phương trình đường tròn
Trang 51.Phương trình đường tròn
Cho(C):
M(x; y) (C) IM = R
( x x o)2 ( y y o)2 R
( x x o)2 ( y y o)2 R2 (1)
Phương trình (1) được gọi là phương trình
I
xo
yo
x
y
O
M
x y
R
Trang 6Phương trình của đường tròn
có tâm I (-4; 1), bán kính
R = 1 là:
2 2 ( 1) ( 4) 1x y
2 2 ( 4) ( 1) 1x y
2 2 ( 4) ( 1) 1x y
Thí dụ 1:
A.
B.
C.
D.
Thí dụ 2:
Biết đường tròn có phương trình:
2 2
( 7) ( 3) 2x y
Đường tròn đó có:
A.
B.
C.
D.
Toạ độ tâm (-7;3 ) và bán kính bằng 2
Toạ độ tâm (7;-3 ) và bán kính bằng 2
Toạ độ tâm (7;-3 ) và bán kính bằng 2
Toạ độ tâm (-7;3 ) và bán kính bằng 2
THÍ DỤ
Trang 7Hoạt động 1
Cho hai điểm P(-2;3) và
Q(2;-3)
a)Hãy viết phương trình
đường trịn tâm P và đi
qua Q
b)Hãy viết phương trình
đường trịn đường kính
PQ
Bài giải.
a) Đường trịn (C) tâm P đi qua
Q cĩ bán kính là
b) Bán kính của đường trịn bằng
Vậy phương trình của đường trịn là
Và tâm I (0;0) là trung điểm của PQ
R = PQ = 42 ( 6 )2 52
Vậy phương trình của ( C) là
52 )
3 (
) 2 ( x 2 y 2
2
PQ
13
2 2
y x
Trang 8Cho ph ương trình đường tròn
Ta có thể viết dưới dạng
2 Nhận dạng phương trình đường tròn
Hay :
Cho phương trình:
Thì có chắc đây luôn là phương trình của một đường tròn không?Ta thấy:
Nếu a b c 2 2 0
Tâm I(-a; -b)
thì (2) là phương trình của đường tròn
(2)
Bán kính
2
2 0
2
( x x y y R
0 2
0
2 0 0
0
2
2
y x x y y x y R
x
0 2
2
2 2
y ax by c
x
0 2
2
2 2
y ax by c x
0 2
2
2 2
x
c b
a b
y a
x )2 ( )2 2 2 (
c b
a
R 2 2
Trang 9Lưu ý:
Để kiểm tra một phương trình có phải là phương trình
đường tròn không ta thực hiện các bước sau:
Kiểm tra hệ số
của x^2 và y^2
Không là phương
trình đường tròn
Bằng nhau Hệ số của x^2 và
y^2 bằng 1 Xác định a; b; c
2 2
a b c
2 2 0
a b c
Tính
Là phương trình đường tròn có:
I(- a; - b)
Tâm Bán kính
0
2 2
b c a
c b a
R 2 2
Trang 10Hoạt động 2
Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình đường trịn?
2 2
2 x y 8 2 1 0 x y
2 x 2 + 8y -10 = 0 y
(1)
(2)
(3)
Bài giải.
(1)
Cĩ a = -3; b = 1; c = 6
Mà (3)^2 + (1)^2 – 6 = 4 > 0
Vậy (2) là phương trình của đường trịn tâm I(3; -1), bán kính R = 2
(2)
Phương trình (1) khơng phải là phương trình đường trịn
(3)
2 2- 6x +2y + 6 = 0
2 2- 6x +2y + 6 = 0
x y
2 x 2 +8y -10 = 0 y
2 2
2x y - 8x +2y -1 = 0
2 2+4y -5 = 0
Mà (2)^2 – (-5) =9 >0
Vậy (3) là phương trình của đường trịn tâm I(0; -2), bán kính R = 3
Cĩ a = 0; b = 2; c = -5
Trang 11Ví dụ:
Viết phương trình đường
tròn đi qua ba điểm
M(1;2), N(5;2) và P(1;-3).
Giải
Gọi I (x;y) và R là tâm và bán kính của đường tròn.
Từ giả thuyết ta có IM=IN=IP suy ra hệ phương trình:
( 1) ( 2) ( 5) ( 2) ( 1) ( 2) ( 1) ( 3)
Giải hệ phương trình ta tìm được x = 3; y = -0,5 hay I (3;-0,5)
Khi đó R2 IM 2 10, 25
Phương trình đường tròn cần tìm là:
( 3) ( 0,5) 10,25 x y
Trang 12Tổng kết:
Ph ương trình đường tròn tâm I(xo;yo ), bán kính R là:
2 2 2ax -+2by + c = 0
x y
2 2 2
( x xo) ( y yo) R
a b c
Ph ương trình đường tròn còn có dạng:
Trong đó:
Đường tròn này có:
+ Tâm I(-a; -b)
+ Bán kính
Trang 13Kiểm tra bài cũ:
Tìm tâm và bán kính của đường tròn cho bởi mỗi phương trình sau:
a)
; 0 2
2 2
2 2
y x y
x
b)
; 0 2
6 4
2 2
y x y x
Trang 143 Phương trình tiếp tuyến của đường tròn
Bài toán 1:
Viết phương trinh tiếp tuyến
của đường tròn (C )
( x 1) ( y 2) 5
Biết rằng tiếp tuyếnđó đi qua
điểm M ( 5 1;1)
Bài giải Đường tròn ( C ) có tâm I (-1; 2)
và bán kính R 5 Đường thẳng đi qua M
Có phương trình:
2 2 0
với
Và khoảng cách từ I đến là
( 1 5 1) (2 1)
d I
Trang 15( ; )
d I R
, tức là:
( 1 5 1) (2 1)
5
a b
hay 5 a b 5 a2 5 b2
Từ đó b b (2 5 ) 0; a suy ra b=0 hoặc 2 b 5 a 0
Nếu b =0 ta có thể chọn a=1 và được tiếp tuyến:
1 : x 5 1 0
Nếu 2 b 5 a 0 ; ta có thể chọn a 2; b 5
Và được tiếp tuyến 2 : 2 x 5 y 2 5 0
3 Phương trình tiếp tuyến của đường tròn
Đường thẳng là tiếp tuyến của đường tròn khi
Trang 16Hoạt động 4:
Viết phương trình tiếp tuyến của đường
tròn
( ) : ( C x 2) ( y 3) 1
Biết tiếp tuyến đó song song với đường thẳng
: 3 x y 2 0
Trang 17Phương trình đường thẳng tiếp tuyến d
song song với đường thẳng : 3 x y 2 0
Đường tròn đã cho có tâm I(2;-3); và bán kính R=1
Ta có d(I;d)=R
3.2 ( 3)
1 (3) ( 1)
c
9 c 10
9 10
9 10
c c
Vậy phương trình tiếp tuyến là: d1 : 3 x y 9 10 0
d x y
Bài giải
2
c
Trang 18Bài toán 2:
Cho đường tròn x y2 2 2 4 x y 20 0;
a) Chứng tỏ rằng điểm M nằm trên đường
tròn đã cho
b) Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn tại
điểm M
Và điểm M (4;2)
Trang 19Học sinh thực hiện theo nhóm các bài tập sau Bài tập 25 (sgk)
Bài tập 27 (sgk)
Bài tập 26 (sgk)
Bài tập 29 (sgk)
Trang 20Bài học kết thúc, tạm biệt! Nhớ học bài và làm bài tập!
Tổ Toán