1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

giáo án hoá học lớp 9 tuần 6

6 182 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 118 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Hệ thống hóa kiến thức toàn bộ về tính chất hóa học của oxit và axit.. - Khắc sâu kiến thức toàn chương, giúp giáo viên đánh giá ý thức học tập của các em.. Vận dụng tính chất hóa học

Trang 1

Tuần : 06

Ngày Soạn :9/9

1 Kiến thức

- Hệ thống hóa kiến thức toàn bộ về tính chất hóa học của oxit và axit

- Khắc sâu kiến thức toàn chương, giúp giáo viên đánh giá ý thức học tập của các em

2 Kĩ năng:

- Rèn kĩ năng viết phương trình Vận dụng tính chất hóa học của oxit và axit vào việc giải bài tập định lượng và định tính

3 Thái độ:

Ý thức tự giác trong học tập; ý thức trung thực, thẳng thắn, không quay cóp trong giờ kiểm tra

II MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

III.Các hoạt động:

1-Ổn định:

2-Phát đề:

Trường THCS Phong Thạnh B

Họ và tên

Lớp

KIỂM TRA 1 TIẾT

Môn : Hóa học 8

Mã phách

Nội dung

kiến thức

Mức độ nhận thức

Cộng

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng ở

mức cao hơn

1 Tính

chất, phân

loại oxit,

axit

2 câu

1 đ

1câu 2,0 đ

3 câu 3,0 đ (30%)

2 Các oxit

axit quan

trọng

1 câu 0,5 đ

1 câu 0,5 đ (5%)

3 Phản

ứng hoá

học, thực

hành hoá

học

1 câu 0,5 đ

2 câu 1đ

2 câu 4đ

5 câu 5,5 đ (55%)

4 Tính

toán hoá

học

1 câu 1,0 đ

1câu 1,0đ (10%) Tổng số

câu

Tổng số

điểm

4 câu 2,0 đ (20%)

2 câu 1,0 đ (10%)

1câu 2,0 đ (20%)

2câu 3,5 đ (35%)

1 câu 1,0 đ (10%)

10 câu 10,0 đ (100%)

Trang 2

I.TRẮC NGHIỆM (4đ) : Hãy khoanh trịn chữ cái đứng đầu câu em chọn đúng : Câu 1 Chất nào sau đây dùng để sản xuất vơi sống?

A CaCO3 B Na2SO4 C NaCl D Na2CO3

Câu 2 : Cho dung dịch HCl vào CuO được dung dịch cĩ màu gì?

A Tím B Đỏ C Xanh D Vàng

Câu 3 : Cho các oxit sau : CaO, SO2, SO3, Na2O, Fe2O3, P2O5, CuO Những oxit nào

thuộc loại oxit bazơ?

A.CaO, Na2O, P2O5, CuO B CaO, Na2O, Fe2O3, SO2

C CaO, Na2O, Fe2O3, CuO D CaO, Fe2O3, CuO, SO3

Câu 4 : Cĩ các oxit sau: CaO,SO2,CuO,N2O5,Fe2O3,CO2 Những oxit tác dụng với

dung dịch axit là:

A N2O5, ,N2O5 , CaO B CaO, CuO, Fe2O3

C CaO,CO2,Fe2O3 D CaO,SO2, Fe2O3

Câu 5 : Phản ứng giữa dung dịch H2 SO 4 và dung dịch NaOH là phản ứng:

A.Thế B Trung hịa C Hĩa hợp D Phân hủy

Câu 6 : Cĩ thể dùng dd BaCl2 nhận biết từng chất trong cặp chất nào?

A dd NaCl và dd NaOH B dd K2SO4 và dd H2SO4

C dd HCl và dd NaCl D dd NaCl và dd Na2SO4

Câu 7 : Để pha lỗng H2SO4 đặc người ta thực hiện như sau:

A.Đổ H2SO4 đặc vào H2SO4 lỗng và khuấy đều

B.Đổ H2SO4 đặc từ từ vào nước và khuấy đều

C.Đổ nước từ từ vào H2SO4 đặc và khuấy đều

D.Làm các khác

Câu 8 : Hịa tan P2O5 vaị nước rơì cho quì tím vào dung dịch cĩ hiện tượng:

A Quì tím chuyển màu xanh B Quì tím chuyển màu đỏ

C Quì tím khơng chuyển màu D Quì tím chuyển màu vàng

II.TỰ LUẬN (6 đ):

Câu 9 : Hồn thành chuỗi biến hố sau ghi rõ điều kiện phản ứng (nếu cĩ)

( mỗi mũi tên là một phương trình hố học )

S  → ( 1 ) SO2  → ( 2 ) SO3  → ( 3 ) H2SO4  → ( 4 ) CuSO4

Câu 10 : Cho 10,8g nhôm tác dụng vừa đủ với 600ml dung

dịch axit clohiđric

a Tìm thể tích khí thu được ởđktc ?

b.Tìm khối lượng muối nhôm thu được?

c Tính nồng độ mol của dung dịch HCl ban đầu?

Câu 11 ): Hãy nhận biết các dung dịch sau : NaOH ,CaCl2,H2SO4 bằng phương pháp

hố học.Viết PTHH xãy ra(nếu cĩ)

Bài làm:

3 Thang điểm và đáp án :

I Trắc nghiệm ( 4 điểm) :

Mỗi câu đúng là 0,5 điểm

Trang 3

Câu hỏi Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8 Trả lời

9A

II.TỰ LUẬN (6 đ):

Câu 9: Mỗi ý 0,5 đ

1) S + O2 →t o SO2 0,5 đ 2) 2SO2 + O2 2 5t o

V O

→ 2SO3 0,5 đ 3) SO3 + H2O  → H2SO4 0,5 đ 4) H2SO4 + CuO  → CuSO4 + H2O 0,5 đ

Câu 10 : Phương trình:

2Al(r) + 6HCl(dd) → 2AlCl3(dd) + 3H2(k) 0,5 đ

2 6 2 3 ( mol)

0,4 1,2 0,4 0,6 ( mol) 0,5 đ

nAl = 10,8 ;27= 0,4(mol) 0,25 đ VH2 = 0,6 22,4 = 13,44(lit) 0,5 đ

m AlCl3 = 0,4 x 133,5=53,4(g) 0,5 đ

CM H2SO4 = 1,2 : 0,6 = 2 (M) 0,75 đ

Câu 11 :

-Cho quỳ tím vào lần lược các dung dịch 0,25 đ

- Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là KOH 0,25 đ

- Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu đổ là HNO3,HCl 0,25 đ

- Dung dịch không làm quì tím đổi màu là CaCl2 0,25 đ

Trang 4

Tuần : 06

Tiết : 12

Bài 7: TÍNH CHẤT HĨA HỌC CỦA

BAZƠ

Ngày Soạn : 9/9

I MỤC TIÊU:

1./ Kiến thức : Học sinh biết được:

– Những tính chất hĩa học chung của bazơ và viết được phương trình hĩa học tương ứng cho mỗi tính chất

– Học sinh vận dụng được những hiểu biết của mình về tính chất hĩa học của bazơ để giải thích những hiện tượng thường gặp trong đời sống sản xuất

2./ Kỹ năng

– Học sinh vận dụng được những tính chất của bazơ để làm các bài tập định tính, định lượng

3./ Thái độ: Giáo dục lòng yêu thích môn học

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:

GV – Dụng cụ: giá ống nghiệm, ống nghiệm, đũa thủy tinh.

– Hĩa chất: dung dịch Ca(OH)2, dung dịch NaOH, dung dịch HCl, dung dịch H2SO4(l), dung dịch CuSO4, CaCO3 (hoặc Na2CO3), phenolphtalein, quỳ tím HS– Xem bài trước

III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:

1.Ổn định :

2.Kiểm tra bài cũ

3.Bài mới:

Đặt vấn đề: Ta đã tìm hiểu về axit vậy bazơ thì sao nó có

những tính chất gì?tiết học hôm nay chúng ta cùng tìm

hiểu nhé

HĐ 1: Tác dụng của

dd bazơ với chất chỉ thị

GV: Hướng dẫn các HS

làm thí nghiệm

giọt dd NaOH 10% vào

mẩu giấy quì tím, quan sát

hiện tượng ? Giải thích ?

Nhỏ 1 giọt dd

phenolphtalein ( k0 màu )

HS:Làm thí nghiệm theo

nhĩm

HS: Nêu N/xét đổi

màu quì tím và đổi màu phenolphtalein

1/ Tác dụng của dd bazơ với chất chỉ thị

Dung dịch bazơ (kiềm) đổi màu chất chỉ thị:

– Quỳ tím chuyển thành xanh

– Dung dịch phenolphtalein khơng màu chuyển sang

màu đỏ

Trang 5

vào ống nghiệm dd NaOH,

quan sát hiện tượng ? Giải

thích ?

GV: Chú ý cho HS dùng

đũa thuỷ tinh hoặc ống nhỏ

giọt trên mẫu giấy tẩm chất

chỉ thị màu

GV: Gọi HS đại diện nhóm

nêu nhận xét

GV: Dựa vào t/chất này ta

có thể phân biệt được dd

bazơ với dd của hợp chất

nào khác

GV: Yêu cầu HS làm b/tập

sau: Có 3 lọ không nhãn,

không màu: H2SO4,

Ba(OH)2, HCl Trình bày

cách phân biệt chỉ dùng quì

tím

GV: Nhận xét và kết luận

HS: Trả lời cá nhân HS: Ghi bài

HS: Thảo luận trình bày

cách phân biệt

HĐ 2: Tác dụng của dd

bazơ vơí oxit axit

GV: Gợi ý cho HS nhớ lại

t/chất này ( ở bài oxit ) và

yêu cầu HS chọn chất để

viết PTPƯ minh hoạ

-Lớp chọn viết 2 PƯ

HS: Nêu tính chất : dd

Kiềm + oxit axxit  ? + ?

HS: Viết PTHH xãy ra Ca(OH) 2 + SO 2  CaSO 3 + H 2 O

2/ Tác dụng của dd bazơ vơí oxit axit

 dd Bazơ + oxit axit  muối + nước

Ca(OH)2 + SO2 

HĐ 3: Tác dụng với axit

GV: Yêu cầu HS nhắc lại

t/chất hoá học của axit , từ

đó liên hệ đến t/chất t/dụng

với bazơ

GV: Phản ứng giữa axit và

bazơ gọi là p/ứng gì ?

GV: Yêu cầu HS viết

PTPƯ

-Lớp chọn viết 2 PƯ trở

lên

GV: Kết luận

HS: Nêu t/chất của axit

và nhận xét: Bazơ tan và không tan đều t/dụng với

axit  muối và nước.

HS: Trả lời câu hỏi

HS: Viết PTPƯ xảy ra

3/ Tác dụng với axit

 Bazơ + axit  muối + Nước

Fe(OH)3 + 3HCl  FeCl3 +3H2O

Ba(OH)2+2HNO3

Ba(NO)3 + 2H2O

HĐ 4: Bazơ không tan bị

nhiệt phân huỷ

GV: Hướng dẫn HS làm

t/nghiệm : Cho vào bát sứ

Cu(OH)2 và nung nóng

Quan sát hiện tượng, giải

thích

HS: Làm TN theo nhóm

HS: Nêu hiện tượng :Kết

tủa màu xanh chuyển sang màu đen

HS: Nêu nhận xét  kết

4/ Bazơ không tan bị nhiệt phân huỷ

Bazơ không tan  Oxit bazơ + nước

Cu(OH)2 CuO+ H2O Rắn ( Xanh ) Rắn ( đen )

Trang 6

GV: Gọi HS nêu nhận xét.

GV: Viết PTPƯ

GV:Giới thiệu t./chất của

dd Bazơ với dd muối (sẽ

học bài sau)

luận bazơ không tan

HS: Nhận TT của GV

4.Củng cố :

Bài tập 1: Cho các chất sau: MgO ; Fe(OH)3 ; NaOH ;.

a) Gọi tên, phân loại các chất trên

b) Trong các chất trên, chất nào t/dụng được với : dd H 2 SO 4 loãng ; Khí CO 2

; Chất nào bị nhiệt phân huỷ ? Viết PTPƯ

GV: Nhận xét và kết luận

GV: Yêu cầu HS làm b/tập 2/25 Sgk  GV: Hướng dẫn

a) Tác dụng với dd HCl : Tất cả các Bazơ đã cho b) Bị phân huỷ ở t0 cao : Bazơ không tan Cu(OH)2 c) Tác dụng với CO2: các dd bazơ NaOH ; Ba(OH)2

d) Đổi màu quì tím thành xanh: các dd NaOH ; Ba(OH)2

5.Dặn dò:

GV: Bài tập còn lại Sgk về nhà làm

chuẩn bị trước bài “ Một số bazơ quan trọng “

IV RUÙT KINH NGHIEÄM:

1.Ưu điểm:

2.Nhược điểm:

Ký Duyệt: Tuần 6 Ngày 19 tháng 9 năm 2016

Tổ : Sinh - Hóa

Nguyễn Văn Sáng

Ngày đăng: 25/08/2017, 11:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w