Hiểu thêm về nguyên tử, cấu tạo của nguyên tử,đặc điểm các loại hạt 2.Kỷ năng: Bước đầu rèn luyện khả năng làm một số bài tập về xác định nguyên tố dựa vào nguyên tử khối, củng cố cách
Trang 1Tuần 6
Ngàysoạn:21/8/2014
I.Mục tiêu:
1.Kiến thức:
Ôn các khái niệm cơ bản như: chất , chất tinh khiết,hỗn hợp đơn chất,nguyên tử , phân tử nguyên tố
Hiểu thêm về nguyên tử, cấu tạo của nguyên tử,đặc điểm các loại hạt
2.Kỷ năng:
Bước đầu rèn luyện khả năng làm một số bài tập về xác định nguyên tố dựa vào nguyên tử khối, củng cố cách tách chất ra khỏi hỗn hợp
3.Thái độ:
Nghiêm túc, có tinh thần học tập cao,hăng say xây dựng bài, có tinh thần tập thể cao II.Chuẩn bị:
1 Giáo viên:Soạn bài, chuẩn bị đồ dùng học tập Học sinh:
2 Học sinh : Nghiên cứu trước bài.
III.Các hoạt động dạy học:
1.Ổn định:
2.Kiểm tra bài củ: không
3.Bài mới:
Hoạt động1
Đưa lên bảng sơ đồ câm
Yêu cầu các nhóm thảo luận để điền
điền tiếp vào ô trống các khái niệm
thích hợp
Học sinh thảo luận và trình bày bảng
HS nhận xét và chữa
Hoạt động2
TB: Em hãy nêu các khái niệm:
Nguyên tử, nguyên tố hoá học, đơn
chất, hợp chất, phân tử; nêu cấu tạo
nguyên tử?
GV : Cho học sinh các nhóm nhận
I.Kiến thức cần nhớ:
1-Sơ đồ về mối quan hệ giữa các khái niệm:
Vật thể tự nhiên và nhân tạo
(Hạt hợp thành là ng.tử (Hạt hợp thành là Hay phân tử) phân tử)
II.Tổng kết về chất , nguyên tử , phân tử:
SGK
Chất(Tạo nên từ nguyên tố hóa học)
Đơn chất Hợp chất
Trang 2xét, bổ sung - giáo viên nhận xét,
đánh giá
HS : Nêu các khái niệm theo yêu cầu
của giáo viên
HS : Hoạt động nhóm làm bài tập 1
a - Vật thể : Chậu ; chất : Nhôm, chất
dẻo
- Vật thể : Thân cây; chất :
Xenlulozơ
b - Phương pháp tách
Dùng nam châm hút sắt ra khỏi hỗn
hợp
Cho hỗn hợp còn lại vào nước, gỗ
nhẹ hơn nước nên nỗi lên trên- ta tách
được gỗ; nhôm nặng hơn nước chìm
xuống ta tách được nhôm
GV : Cho học sinh các nhóm bổ
sung, đánh giá - giáo viên nhận xét,
đánh giá
II.Luyện tập:
GV : Cho học sinh hoạt động nhóm làm bài tập 1 SGK trang 30
GV : Cho học sinh hoạt động cá nhân lên bảng ghi lại các kí hiệu các nguyên tố hóa học (thường dùng nhất) Hoăc làm bài tập 4 SGK trang 31
GV cho học sinh nguyên tử của các nguyên
tố sau: Liti, silic, Magic và Nhôm
4.Củng cố:
Khẳng định sau gồm 2 ý: “Nước cất là một hợp chất, vì nước cất sôi ở 100oC” Hãy chọn các phương án đúng trong các phương án sau đây:
a.Ý 1 đúng, ý 2 sai
b Ý 1 sai, ý 2 đúng
c.Cả 2 ý đều đúng và ý 2 giải thích cho ý 1
d.Cả 2 ý đều đúng nhưng ý 2 không giải thích cho ý 1
e.Cả 2 ý đều sai
5 Dặn dò:
-Học bài
-Làm hết các bài tập SGK/ 31
-Cần học thuộc kí hiệu của các nguyên tố hóa học và biết cách tinh phân tử khối của chất
IV RUÙT KINH NGHIEÄM:
1
Ưu điểm:
2 Nhược điểm:
Tuần 6
Tiết 12
BÀI LUYỆN TẬP 1 (Tiết 2)
Ngàysoạn:21/8/2014
Trang 3I.Mục tiêu:
1 Kiến thức :
Hệ thống hoá kiến thúc về các khái niệm cơ bản : nguyên tử, nguyên tố hoá học và
phân tử
2 Kỹ năng : Rèn luyện kĩ năng viết được kí hiệu của các nguyên tố hóa học và biết
cách tinh phân tử khối của chất
3 Thái độ : Nghiêm túc, có tinh thần học tập cao,hăng say xây dựng bài, có tinh
thần tập thể cao
II.Chuẩn bị:
1 Giáo viên:Soạn bài, chuẩn bị đồ dùng học tập Học sinh:
2 Học sinh : Nghiên cứu trước bài.
III.Các hoạt động dạy học:
1.Ổn định:
2.Kiểm tra bài củ:
*Kiểm tra 15 phút:
Câu 1(2đ): Cách ghi: 2C chỉ ý gì?
A 2 nguyên tố cacbon B.Phân tử cacbon C 2 nguyên tử cacbon D 2 cacbon Câu 2(2đ): Hãy chọn câu đúng nhất: Nước có CTHH là H2O :
A Nước tạo nên từ 1 phân tử hidro và 1 nguyên tử oxi
B Nước tạo nên từ hidro và oxi
C Phân tử nước có 2 nguyên tử hidro và 1 nguyên tử oxi
D Nước có 2 nguyên tố H và 1 nguyên tố oxi
Câu 3(2đ): Điền từ hoặc cụm từ thích hợp vào chỗ trống:
Những chất có………gồm các nguyên tử khác loại được gọi
là………
Hầu hết các chất có hạt hợp thành là … ………., còn …… …….là hạt hợp thành của kim loại
Câu 5(4đ): Biết nguyên tố R có NTK bằng ½ NTK của S
A R là nguyên tố hóa học nào? Vì sao? (R=16, R là Oxi , CTHH: O2)
B R là kim loại hay phi kim? Nó có thể tạo nên đơn chất nào? Viết CTHH của đơn chất đó?
3.Bài mới:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng Hoạt động1
GV : Cho học sinh hoạt
động cá nhân làm bài tập
2 SGK trang 31
GV : Cho học sinh các
nhóm bổ sung, đánh giá
-giáo viên nhận xét, đánh
HS : Hoạt động cá nhân trả lời câu hỏi
a Số p = số e = 12
Số lớp e = 3
Số e lớp ngoài cùng = 2
b Điểm khác nhau:
- Magie : Có 3 lớp e, 12 p
- Canxi : Có 4 lớp e, 20 p Điểm giống nhau:
- Magie và Canxi đều có 2e lớp ngoài cùng
II.Luyện tập:
1 Bài tập 2 SGK trang 31
Trang 4* : Mg và Ca cĩ tính chất
hố học tương tự nhau,
em dựa vào yếu tố nào để
khẳng định điều đĩ ?
GV : Cho học sinh hoạt
động cá nhân làm bài tập
3 SGK trang31
GV : Lớp nhận xét, bổ
sung
HS : Hoạt động cá nhân làm bài tập 3
a PTK: X = 31.2 = 62
b 2 NTK: X + NTK: O = 62
NTK: X = 23 vậy nguyên tố là Natri : Na
2 Bài tập 3 SGK trang31
3.Viết kí hiệu của các nguyên tố hĩa học
4 Tinh phân tử khối của
chất NaCl, HgO, CuSO 4 ,H 2 O SO3
4 Củng cố:
CTHH câu 4 chỉ ra đơn chất và hợp chất
-Bài tập 1: Hồn thành bảng sau:
CTHH
Số nguyên tử
của nguyên
tố
PTK của chất SO3
CaCl2
2Na,1S,4O
1Ag,1N,3O
-Hướng dẫn HS dựa vào CTHH tìm tên nguyên tố , đếm số nguyên tử của nguyên tố trong 1 phân tử của chất
?PTK của chất được tính như thế nào
-Yêu cầu HS sửa bài tập và chấm điểm
5 Dặn dị:
-Học bài
Xem trước bài 9 SGK tràng
IV RÚT KINH NGHIỆM:
1
Ưu điểm:
2 Nhược điểm:
Ngày 22 tháng 09 năm 2014
Tổ : Sinh - Hĩa
Nguyễn Văn Sáng