1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

giáo án đại số 8 tuần 16

9 118 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 172 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 HS biết các tính chất giao hoán , kết hợp , phân phối của phép nhân và có ý thức vận dụng vào bài toán cụ thể.. -GV: Gọi HS lên bảng trình bày lời giải -GV: Gọi HS nhận xét , bổ sung

Trang 1

Tuần 16

Ngày soạn :

Tiết : 32 Phép nhân các phân thức đại số I/ Mục tiêu.

 HS nắm vững và vận dụng tốt quy tắc nhân 2 phân thức

 HS biết các tính chất giao hoán , kết hợp , phân phối của phép nhân và có ý thức vận dụng vào bài toán cụ thể

II/ Chuẩn bị

*GV : - Nghiên cứu soạn giảng Bảng phụ ghi BT , quy tắc , các tính chất của phép

nhân Thớc kẻ , phấn màu , bút dạ

* HS : - Học bài và làm bài tập Ôn quy tắc nhân phân số & các T/C của phép nhân

phân số Thớc kẻ , phấn màu , bút dạ

III/ Tiến trình lên lớp.

A.ổn định tổ chức

B Kiểm tra bài cũ

-HS 1: -?: Nhắc lại quy tắc nhân phân số & các T/C của phép nhân phân số Nêu

công thức tổng quát

-HS 2: Chữa BT 37/51/Sgk

C.Bài mới

-?: Tơng tự nh nhân 2 phân số , hãy

nhân tử với tử , mẫu với mẫu của 2

phân thức sau :

3

2 2 6

25 5

3

x

x và x

 -GV: Cách làm trên chính là nhân

2 phân thức

-?: Vậy muốn nhân 1 phân thức với 1

phân thức ta làm nh thế nào ?

 Quy tắc : ( sgk / 51 )

-HS : Đọc quy tắc sgk / 51.

-?: ở công thức nhân 2 phân số thì a,

b , c , d là gì ? Còn ở công thức nhân 2

phân thức A,B,C,D là gì ?

-GV:lu ý cho HS: Kết quả của phép

nhân 2 phân thức đợc gọi là tích Ta

thờng viết tích này dới dạng rút gọn

-GV: Hớng dẫn HS làm VD (sgk /

52 )

-?: Thực hiện -?2 /52.

-GV: Gọi HS lên bảng trình bày lời

giải

-GV: Gọi HS nhận xét , bổ sung

-GV: nhận xét , rút kinh nghiệm

-GV: Thông báo :

D

C B

A ) D

C (

B

A

-?: Thực hiện -?3 / 52/ sgk

-GV: Hớng dẫn HS biến đổi :

1/ Quy tắc :

-?1:

*Quy tắc : ( sgk / 51 )

*Ví dụ:( sgk / 52 ) -?2

-?3

D B

C A D

C B A

Trang 2

1 - x = - ( x - 1 ) theo quy tắc dấu

ngoặc

-GV: Gọi HS lên bảng trình bày lời

giải

-GV: Gọi HS nhận xét , bổ sung

-GV: nhận xét , rút kinh nghiệm

-?: Nhắc lại các tính chất của phép

nhân phân số

-?:Viết công thức tổng quát

-?:Tơng tự nh phân số hãy nêu tính

chất của phép nhân phân thức và viết

công thức tổng quát

 -GV: Đa ra bảng phụ ghi tính chất

của phép nhân phân thức và công thức

tổng quát

-GV: Nhờ có tính chất của phép nhân

phân số ta có thể tính nhanh giá trị

của 1 biểu thức Tơng tự , tính chất

của phép nhân phân thức cũng có ứng

dụng nh vậy

-?:Dựa vào tính chất của phép nhân

phân thức hãy thực hiện -?4 / sgk / 53

-GV: đa bảng phụ ghi đề bài *Bài tập

: 40 / 53 / Sgk

+Yêu cầu HS thực hiện theo 2 cách :

 Nửa lớp : Sử dụng T/c của phép

nhân phân thức

 Nửa lớp còn lại : Làm theo thứ

tự phép toán trong ngoặc trớc ,

ngoài ngoặc sau

-GV: Gọi 2 HS lên bảng trình bày lời

giải theo 2 cách :

-GV: Gọi HS nhận xét , bổ sung

-GV: nhận xét , rút kinh nghiệm

2 / Tính chất của phép nhân phân thức :

a-Giao hoán : b-Kết hợp : c-Phân phối đối với phép cộng

-?4 :

*Bài tập : 40 / 53 / Sgk

Giải

Cách 1:

x

x x

x (

x

x

1 1

2

=

1

1 1

2

x

x x

x ) x x (

x x

=

x

x x

x x

Cách 2:

x

x x

x (

x

x

1 1

2

=

1

1 1

x

x ) x x ).(

x ( x x

=

x

x x

x

*Bài tập : Rút gọn biểu thức :

Trang 3

Hoạt động của thày và trò Nội dung

D Củng cố

?: Nhắc lại quy tắc và các tính chất

của phép nhân phân thức Viết công

thức tổng quát

-?:Rút gọn biểu thức sau :

(-GV: Đa đề bài lên bảng phụ :)

-GV: Lần lợt gọi HS lên bảng trình

bày lời giải

-GV:lu ý :

D

C B

A D

C B

A

-GV: Nhấn mạnh lại quy tắc đổi dấu

-GV: Nhắc lại cách tách hạng tử để

phân tích đa thức thành nhân tử

-GV: Gọi HS nhận xét , bổ sung

-GV: nhận xét , rút kinh nghiệm



2 4

3 9

15 25

18

y

x

x y

2 3

5

6 9

25

15 18

x y

x

x y

2 2

5 4

1 3

3

50 20 2

) x (

x x

x x

= 3

2 5 4 3 3 1 1 25 10 2 ) x ( ) x ( ) x ).( x ).( x x (       = ) x ( x ) x ( ) x ( ) x ( 5 6 1 5 4 3 1 5 2 3 2       3/

27 9 6 12 8 4 3 2 3 2       x x x x x x = ) x ( ) x ).( x ( ) x ).( x ( 3 9 2 2 2 3 3      = ) x ( ) x ( ) x ).( x ( ) x ( 2 9 2 9 2 2 2 3 2         4/ 6 5 3 2 1 2 2 2       x x x x x x = 6 3 2 3 3 1 2 2 2         x x x x x x x x = ) x ( ) x ( ) x ( ) x ( x x x 2 3 2 3 3 1 2         = 1 3 2 1 1 3 2        ) x ).( x ).( x ( ) x ).( x ).( x ( E Hớng dẫn về nhà. - Ôn Đ / N 2 số nghịch đảo , quy tắc phép chia phân số ( Toán 6 ) - Làm bài tập : 38, 39 , 41 / 52 / sgk IV Rút kinh nghiệm.

………

Trang 4

Tiết : 33 phép chia các phân thức đại số I/ Mục tiêu.

 HS biết đợc nghịch đảo của phân thức  0 

B

A Với B

A

 là phân thức

B A

 HS vận dụng tốt quy tắc chia các phân thức đại số

 Nắm vững thứ tự thực hiện các phép tính khi có 1 dãy những phép chia và phép nhân

II/ Chuẩn bị

*GV : - Nghiên cứu soạn giảng , bảng phụ ghi quy tắc , bài tập , thớc kẻ , phấn

màu , bút dạ

* HS : - Học bài và làm bài tập , bảng phụ , bút dạ

III/ Tiến trình lên lớp.

A.ổn định tổ chức

B Kiểm tra bài cũ

-HS 1: -?: Phát biểu quy tắc nhân 2 phân thức ? Viết công thức tổng quát

Chữa BT 29(c,e)/ 22 / SBT

-HS : -?: Chữa BT 30(a ,c)/ 22 / SBT

C.Bài mới

-?: Hãy nêu quy tắc chia phân số

d

c

:

b

a

 -GV: Nh vậy để chia phân số

b a

d

c Với ( d

c

0

 ta phải nhân

d

c của o dả

nghịch số

với

b

a

-GV: Tơng tự nh vậy,để thực hiện

phép chia các phân thức đại số ta cần

biết thế nào là 2 phân thức nghịch đảo

của nhau

-GV: Yêu cầu HS làm BT -?1:

Làm tính nhân phân thức :

5

7 7

5

3 3

x

x

x

x

 -GV: Tích của 2 phân thức là 1 , đó

là 2 phân thức nghịch đảo của nhau

-?: Vậy thế nào là 2 phân thức nghịch

đảo của nhau

-?: Lấy ví dụ về 2 phân thức nghịch

đảo của nhau

-?: Những phân thức nào có phân thức

nghịch đảo

1 - Phân thức nghịch đảo

-?1:

*Định nghĩa :

-Hai phân thức đợc gọi là nghịch đảo của nhau khi tích của chúng bằng 1

Ví dụ : ( sgk / 53 )

Trang 5

Hoạt động của thày và trò Nội dung

( GV gợi ý : Phân thức 0 có phân thức

nghịch đảo không ? )

 Tổng quát ( sgk / 53 )

-?: Thực hiện -?2:

-GV: Gọi HS lên bảng trình bày lời

giải

-?: Với ĐK nào của x thì phân thức

( 3x + 2 ) có phân thức nghịch đảo ?

-GV: Gọi HS nhận xét , bổ sung

-GV: nhận xét , rút kinh nghiệm

-?: Nhắc lại quy tắc chia phân số ?

Viét công thức tổng quát

-?: Tơng tự nh quy tắc chia phân số ,

hãy nêu quy tắc chia phân thức

-?: Viết công thức tổng quát

 Quy tắc : ( sgk / 54 )

-HS : Đọc quy tắc

-GV: Hớng dẫn HS thực hiện -?3:

-GV: Hớng dẫn HS thực hiện -?4 :

+ ?: Cho biết thứ tự thực hiện phép

tính

-GV: Gọi HS lên bảng trình bày lời

giải

-GV: Gọi HS nhận xét , bổ sung

-GV: nhận xét , rút kinh nghiệm

D Củng cố

-?: Hai phân thức đợc gọi là nghịch

đảo của nhau khi nào ?

-?: Nêu quy tắc chia 1 phân thức cho

1 phân thức

-?: Làm BT 41 / 24 / SBT

-GV: Dựa vào BT trên để khắc sâucho

HS về thứ tự phép tính khi biểu thức

có ngoặc và không có ngoặc

-?: Làm BT 43 / 54 / sgk theo nhóm

-GV: Lu ý cho HS nhớ lại : Một đa

*Tổng quát : ( sgk / 53 ) -?2:

2 - Phép chia

*Quy tắc : ( sgk / 54 )

D

C Với C

D B

A D

C : B A

-?3:

-?4:

Bài tập : 41 / 24 / SBT

a /

1

3 3

2 2

1

x

x : x

x : x x

2 2

1 3

1 2

3 2

1

) x (

) x ( x

x x

x x

x

x

x : x

x ( : x

x

1

3 3

2 2

1

x

x x

x ( : x

x

3

1 3

2 2

1

2 2

2

3 1

2

3 2

1

) x (

) x ( ) x ).(

x (

) x ( x

x

Bài tập : 43 / 54 / sgk

a / : ( x )

x

7

10 5

=

) x (

) x (

x

) x (

7 2

5 2

2

1 7

2 5

2 2

c /

5 5

3 3 5 10

5 2

2

x

x : x x

.

x x

=

) x (

x )

x (

) x (

) x (

) x (

x

1 3 1 3

1 5 1 5

1

2

Trang 6

thức đợc coi là 1 phân thức với mẫu

bằng 1

-?: Làm BT 44 / 54 / sgk theo nhóm.

-GV: gợi ý : Tìm ra cách tính Q , rồi

thực hiện phép tính

Bài tập : 44 / 54 / sgk

x x x Q x x x      2 2 2 4 1 2  Q = 1 2 4 2 2 2     x x x : x x x Q = 22 2 1 1 2 2 x x ) x ( x x ) x ( x ) x ).( x (        E Hớng dẫn về nhà Học quy tắc Ôn ĐK để giá trị phân thức đợc XĐ Làm BT 43 ( b ) , 45 / 54 , 55 / sgk BT 36  39 / 23 / SBT IV Rút kinh nghiệm.

………

Ngày soạn :

Tiết : 34 Biến đổi các biểu thức hữu tỉ Giá trị của phân thức I/ Mục tiêu.

 HS có khái niệm về biểu thức hữu tỉ , biết rằng mỗi phân thức và mỗi đa thức đều

là những biểu thức hữu tỉ

 HS biết cách biểu diễn 1 biểu thức hữu tỉ dới dạng 1 dãy các phép toán trên những phân thức và hiểu rằng biến đổi 1 biểu thức hữu tỉ là thực hiện các phép toán trong biểu thức để biến nó thành phân thức đại số

 HS có kĩ năng thực hiện thành thạo các phép toán trên các phân thức đại số

 HS biết cách tìm ĐK của biến để giá trị của 1 phân thức đợc xác định

II/ Chuẩn bị

*GV : - Nghiên cứu soạn giảng bảng phụ ghi đề bài, bút dạ

* HS : - Học bài và làm bài tập , Ôn tập các phép toán :Cộng , trừ , nhân , chia , rút

gọn phân thức , ĐK để một tích khác 0

III/ Tiến trình lên lớp.

A.ổn định tổ chức

B Kiểm tra bài cũ

-?: Phát biểu quy tắc chia phân thức ? Viết công thức tổng quát

-?: Chữa BT 37 ( b ) / 23 / SBT

-GV: Nhấn mạnh : Khi biến chia thành nhân phải nghịch đảo phân thức chia Nếu tử

và mẫu có 2 nhân tử là các đa thức đối nhau cần đổi dấu để rút gọn

C.Bài mới

-GV: cho các biểu thức sau : (bảng 1-Biếu thức hữu tỉ

Trang 7

Hoạt động của thày và trò Nội dung

phụ ghi đề bài )

0 ;

3

1 5 5

2

; ( 6x + 1 ).( x - 2 ) ;

1 3

3

2

 x

3

1

4

x

1 3

2 1 2

2

 x x x

-?: Hãy cho biết các biểu thức trên ,

biểu thức nào là phân thức ?

biểu thức nào biểu thị phép toán gì

trên các phân thức ?

( -GV: Lu ý : 1 số , 1 đa thức đợc coi

là 1 phân thức )

 -GV: Mỗi biểu thức trên là 1 biểu

thức hữu tỉ

-?: Vậy biểu thức hữu tỉ là gì ? Cho

VD về biểu thức hữu tỉ

-GV: Chốt lại :

-GV: Ta đã biết trong tập hợp các

phân thức đại số có các phép toán :

Cộng , trừ , nhân , chia áp dụng quy

tắc các phép toán đó ta có thể biến đổi

1 biểu thức hữu tỉ thành 1 phân thức

-GV: Hớng dẫn HS làm Ví dụ 1 :

( sgk / 56 )

+ ? Dùng ngoặc đơn để viết phép

chia theo hàng ngang

+ ? Khi đó ta sẽ thực hiện dãy tính

này nh thế nào

-?: Tơng tự hãy thực hiện -?1:

-?: Hoạt động nhóm bài

46(b)/57/sgk

( Kết quả : ( x - 1 )2 )

-?: Cho phân thức

x

2

Tính giá trị của phân thức tại x = 2 ; x = 0

( + Tại x = 2 thì

x

2

2

2

+ Tại x = 0 thì

x

2 =

0

2

phép chia không thực hiện đợc nên giá trị của

*Ví dụ :

0 ;

3

1 5 5

2

; ( 6x + 1 ).( x - 2 ) ;

1 3

3

2

 x

3

1 4

 x

1 3

2 1 2

2

 x x x

Các biểu thức trên là các biểu thức hữu tỉ

*Mỗi biểu thức là 1 phân thức hoặc biểu

thị 1 dãy các phép toán : Cộng , trừ , nhân ,

chia trên những phân thức là những biểu

thức hữu tỉ

2 - Biến đổi 1 biểu thức hữu tỉ thành 1 phân thức

*Ví dụ 1 : ( sgk / 56 )

-?1:

3 - Giá trị của phân thức

Trang 8

phân thức không XĐ )

-?: Vậy ĐK để giá trị của phân thức

đợc XĐ là gì ?

(phân thức đợc XĐ với những giá trị

của biến để giá trị tơng ứng của mẫu

khác 0 )

-GV: Yêu cầu HS đọc SGK / 56

đoạn :

+? Khi nào phải tìm ĐK XĐ của

phân thức ?

+? ĐK XĐ của phân thức là gì

-GV: Hớng dẫn HS làm Ví dụ 2 :

( sgk / 56 )

+? Giá trị của phân thức

) x (

x

x 3

9 3

đ-ợc XĐ khi nào ?

+? x = 2004 có thoả mãn ĐK XĐ của

phân thức không ?

+? Vậy để tính giá trị của phân thức

tại x = 2004 ta nên làm thế nào ? ( ta

nên rút gọn rồi tính giá trị của phân

thức đã rút gọn )

-?: Tơng tự VD 2 , hãy thực hiện -?2:

-GV: Gọi HS lên bảng trình bày lời

giải

-GV: Gọi HS nhận xét , bổ sung

-GV: nhận xét , rút kinh nghiệm

D Củng cố.

-GV:L u ý cho HS :

Khi làm tính trên các phân thức ta

không cần tìm ĐK của biến , mà cần

hiểu rằng : các phân thức luôn luôn

XĐ Nhng khi làm những bài toán

liên quan đến giá trị của phân thức ,

thì trớc hết phải tìm ĐK của biến để

giá trị phân thức XĐ ; Đối chiếu giá

trị của biến đề bài cho hoặc tìm đợc ;

Xem giá trị đó có thoả mãn ĐK hay

không , nếu thoả mãn thì nhận đợc ,

nếu không thoả mãn thì loại

-?: Làm Bt 47 , 48 / 57 / sgk

-GV: Gọi HS lên bảng trình bày lời

giải

- Khi làm những bài toán liên quan đến giá trị của phân thức thì trớc hết phải tìm ĐK XĐ của phân thức

- ĐK XĐ của phân thức là ĐK của biến

để mẫu thức khác 0

*Ví dụ 2 : ( sgk / 56 - 57)

-?2:

Bài tập : 47 / 57 / sgk

Giải

a / Giá trị của phân thức đợc XĐ

 2x + 4  0  2x  - 4  x  - 2 vậy ĐK để giá trị của phân thức đợc XĐ là : x  - 2

b / vậy ĐK để giá trị của phân thức

đ-ợc XĐ là : x   1

Bài tập : 48 / 57 / sgk

Giải

a / vậy ĐK để giá trị của phân thức

đ-ợc XĐ là : x  - 2

b / Rút gọn : = x + 2

c / x + 2 = 1  x = - 1 ( TMĐK ) vậy với x = -1 thì giá trị của phân thức bằng 1

d / x + 2 = 0  x = - 2 ( không thoả mãn

ĐK ) vậy không có giá trị nào của x để phân

Trang 9

Hoạt động của thày và trò Nội dung

-GV: Gọi HS nhận xét , bổ sung

-GV: nhận xét , rút kinh nghiệm

thức bằng 0

E Hớng dẫn về nhà.

- Ôn tập các phơng pháp phân tích đa thức thành nhân tử , ớc của số nguyên

- Làm BT 50  55 / 58 - 59 / sgk

IV Rút kinh nghiệm.

………

Ngày đăng: 25/08/2017, 10:34

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w