1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tự chọn 8

4 133 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 135,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỤC TIÊU 1.Kiến thức: Củng cố và khắc sâu cho học kiến thức cơ bản về tam giác đồng dạng và các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông 2.Kĩ năng: Có kĩ năng vận dụng lí thuyết vào bài

Trang 1

Ngày soạn : 1/3/2014 Ngày giảng:4,6/3/2014

Tuần 28 Tiết 14+15 CÁC TRƯỜNG HỢP ĐỒNG

DẠNG CỦA TAM GIÁC VUÔNG

I MỤC TIÊU 1.Kiến thức: Củng cố và khắc sâu cho học kiến thức cơ bản về tam giác đồng

dạng và các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông

2.Kĩ năng: Có kĩ năng vận dụng lí thuyết vào bài tập

3 Thái độ: Có ý thức ôn tập nghiêm túc II.PHƯƠNG TIỆN:

- Thầy: Bảng phụ, thước thẳng, thước góc, phấn màu

- Trò : Ôn các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông

III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định tổ chức:

2.Kiểm tra bài cũ:

Nêu các trường hợp đồng dạng của hai tam giác và các trường hợp đồng dạng của hai tam giác vuông Viết hệ thức minh hoạ cho mỗi trường hợp

3.Bài mới:

? Có mấy trường hợp đồng dạng của hai

tam giác vuông? Đó là những trường

hợp nào?

? Nêu những ứng dụng của tam giác

vuông đồng dạng

* Gv:Đưa ra bảng phụ có ghi sẵn đề

bài tập 1

Bài 1: Chân đường cao AH của tam

giác vuông ABC chia cạnh huyền BC

thành 2 đoạn thẳng có độ dài 25cm và

36cm Tính chu vi và diện tích của tam

giác vuông đó.

- YC HS Thảo luận theo nhóm cùng

I Lý thuyết

1 Hai tam giác vuông đồng dạng với nhau nếu:

- Hai cạnh góc vuông của tam giác này tỉ lệ với

2 cạnh góc vuông của tam giác kia (trường hợp cạnh – góc – cạnh)

- Một góc nhọn của tam giác này bằng 1 góc nhọn của tam giác kia (trường hợp góc – góc)

- Cạnh huyền và 1 cạnh góc vuông của tam giác này tỉ lệ với cạnh huyền và cạnh góc vuông của tam giác kia (trường hợp cạnh huyền – cạnh góc vuông)

2 Tỉ số hai đường cao tương ứng của hai tam giác đồng dạng bằng tỉ số đồng dạng

3 Tỉ số hai diện tích của hai tam giác đồng dạng bằng bình phương tỉ số đồng dạng

II B ài tập

Bài tập 1:

Giả sử ∆ABC (=1 v)

AH ⊥ BC , HB = 25cm,

HC = 36cm

Ta có:AHB· =CHA· 90 = 0 ;

BAH =ACH

H

A

C

H B

Trang 2

bàn đưa ra cách tính

- Gọi đại diện các nhóm trình bày cách

giải tại chỗ

- Các nhóm còn lại theo dõi và cho

nhận xét, bổ xung

- Gv:Chốt lại các ý kiến Hs đưa ra và

ghi bảng phần lời giải sau khi đã được

cửa sai

* Gv: Cho Hs làm tiếp bài tập 2

Bài 2: Cho một tam giác vuông trong

đó có cạnh huyền dài 20cm và một

cạnh góc vuông dài 12cm Tính dộ dài

hình chiếu cạnh góc vuông kia lên cạnh

huyền.

- YC HS Thực hiện theo 4 nhóm

- Yêu cầu đại diện 4 nhóm trình bày tại

chỗ

- Các nhóm nhận xét bài chéo nhau

- Gv:Chốt lại ý kiến các nhóm và chữa

bài cho Hs

- Gv:Ghi bảng lời giải sau khi đã được

sửa sai

* Gv:Đưa tiếp đề bài tập 3 lên bảng phụ

Bài 3: Cho tam giác vuông ABC,

0

90

= ,

0

30

= và đường phân giác BD (D

thuộc cạnh

AC)

a) Tính tỉ số CD AD

b) Cho biết độ dài AB = 12,5cm , hãy

tính chu

vi và diện tích của tam giác ABC

(vì cùng phụ với· CAH ) Nên ∆BAH ∆ACH (g.g) Suy ra

HA

HB HC

HA=

⇒AH2 = HB.HC = 25.36 Vậy AH = 30 (cm)

Áp dụng định lí Pi ta go trong các tam giác vuông AHB và AHC ta có

AB = AH 2+HB 2 = 30 2+25 2 = 5 61

AC = AH 2+HC 2 = 30 2+36 2 = 6 61

Diện tích của tam giác ABC là 5 61 6 61

2

1 AC AB 2

Chu vi của tam giác ABC là

AB + AC + BC = 5 61 + 6 61 + 61 = 11 61 + 61 (cm)

Bài tập 2 :

Vẽ AH ⊥ BC thì CH là hình chiếu của AC trên BC

Ta có:  AHB· =BAC· 90 = 0

·ABH chung Nên ∆BHA ∆BAC (g.g) Suy ra BA B H= BC BA

⇒BH =

5

35 20

12 BC

BA 2 2

=

Vậy CH = 20 – 7,2 = 12,8 (cm)

Bài tập 3:

a) Theo giả thiết ∆ABC

=90 0, =30 0

nên

2

1 BC

AB= (1)

Theo giả thiết BD là phân giác của ∆ABC

A

C

B D

A

B

H C

Trang 3

- Hs1: Đọc to đề bài

- Hs2: Lên bảng vẽ hình

- Gv hướng dẫn HS cách chứng minh

Bài 4: Cho tam giác vuông ABC (

90

A = ), đường cao AH, trung tuyến

AM Biết BH = 4cm; HC = 9 cm Tính

diện tích tam giác AMH?

? Để tính được diện tích ∆AMH ta cần

biết những gì ?

? Làm thế nào để tính được AH ?

? HA, HB, HC là cạnh của cặp tam giác

đồng dạng nào ?

? Tính SAHM

- Cách khác

SAHM = AABM – SABH

19,5 12 7,5 (cm ) 2.2 2

? Nhắc lại các trường hợp đồng dạng

của tam giác vuông và ứng dụng

Nên CD AD= BC BA (2)

Từ (1) và (2) ta có :

CD

AD

=

2 1

b) Theo giả thiết AB = 12,5cm, từ câu a ta có

BC = 2AB = 2.12,5 = 25cm

Áp dụng định lí Pi ta go trong ∆ABC ta có

AC =

2

3 25 5

, 12 25 AB

BC 22 = 22 =

Diện tích của tam giác ABC là

S =

2

3 25 5 , 12 2

1 AC AB 2

8

3

625 (cm2) Chu vi của tam giác ABC là

p = AB + AC + BC = 12,5 +

2

3

25 + 25

=

2

) 3 3 (

25 + (cm)

Bài tập 4:

Giải:

Ta có:

∆HBA ∆HAC (g-g)

⇒ HA 2 = HB.HC 4 9 = ⇒ HA = 36 6 =

2 AHM

HM.AH 2,5.6

Trang 4

Gv: Nhấn mạnh cho Hs khi giải bài tập

phần này cần

* Xác định các tam giác vuông đồng

dạng dựa vào các dấu hiệu nhận biết

các tam giác vuông đồng dạng

*Từ sự đồng dạng của 2 tam giác vuông

suy ra các góc bằng nhau và các cạnh

tương ứng tỉ lệ

4.Kiểm tra-đánh giá:

5.Dặn dò:

- Ôn lại lý thuyết

- Xem lại các dạng bài tập đã làm

Rút kinh nghiệm :

………

………

……

Ngày đăng: 25/08/2017, 07:43

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình chiếu cạnh góc vuông kia lên cạnh - tự chọn 8
Hình chi ếu cạnh góc vuông kia lên cạnh (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w