1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Từ vựng tiếng Hàn chủ đề LUẬT PHÁP

5 355 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 45 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Từ Vựng về Máy Tính가가가가: tòa án gia đình 가가가: người gây hại , người có lỗi 가가가가: giam cầm , 가가: phòng giam 가가: nhà tù 가가: cướp 가가가: đội trọng án 가가가: tội phạm nặng 가가가가가: luật thuế thu n

Trang 1

Từ Vựng về Máy Tính

가가가가: tòa án gia đình

가가가: người gây hại , người có lỗi

가가가가: giam cầm ,

가가: phòng giam

가가: nhà tù

가가: cướp

가가가: đội trọng án

가가가: tội phạm nặng

가가가가가: luật thuế thu nhập cá nhân

가가가가: bắt giữ

가가가: trạm kiểm soát

가가가가: kiểm soát , lục soát

가가: kiểm tra , giám định

가가: kiểm sát

가가가: cơ quan kiểm tra

가가(가가 )가가: tranh chấp ranh giới – biên giới

가가가: tội phạm nhẹ

가가 가: luật cạnh tranh

가가가: tội phạm kinh tế

가가: cảnh sát

가가가: nhân viên cảnh sát

가가가가가: trường đại học cảnh sát

가가가: đồn cảnh sát

가가가: vệ sĩ

가가가가: canh phòng , làm vệ sĩ

가가가가: tòa án cấp trung (tòa phúc thẩm )

가가: tra tấn

가가 가가: thủ tục tố cáo , thủ tục khởi kiện

가가: kiện , khởi kiện

가가가 가가가가: từ chối thưa kiện , bác đơn

가가가 가가가가: thụ lý vụ kiện

가가가 가가가가: bãi nại

가가가: nguyên đơn

가가가: tờ tố cáo , đơn thưa kiện

가가가가: nã công khai

가가가가: trật tự công cộng

가가: tòng phạm

Trang 2

가가: công tố , kháng án

가가가가: thời hiệu kháng án

가가가: luật hải quan

가가가: luật bất thành văn

가가가: nhân viên giám

가가가: nhà tù

가가가가: cảnh sát giao thông

가가가: phòng giao thông

가가가: luật giao thông

가가: giam giữ

가가: bắt giam

가가가가: lệnh bắt giam

가가가: trại tạm giam

가가가: luật trong nước

가가: quốc pháp

가가가: luật quốc tế

가가가가가: luật sư quốc tế

가가가가가가가: luật bầu cử đại biểu quốc hội

가가가가: luật nghĩa vụ quân sự

가가: qui định

가가: qui tắc

가가: chối thụ án vụ kiện

가가가가 가: luật phá sản

가가가: luật doanh nghiệp

가가: giang hồ

가가가: luật lao động

가가가가: tranh chấp lao động

가가가: luật công đoàn

가가: đầu mối, manh mối vụ việc

가가가가: kiểm tra và xử phạt

가가가: toà án tối cao

가가가: dân chuyên đào mộ , mộ tặc

가가: đạo đức

가가: ăn trộm

가가가: trò ăn trộm

가가: tờ niêm phong hoặc tờ phiếu phạt

가가가: người chứng kiến

가가가가: tịch thu

Trang 3

가가가: tội phạm tù trung thân

가가가가: phạt tù trung thân

가가가: kẻ coi thường pháp luật

가가 가: luật thương mại

가가: vô tội

가가가: vô trật tự , mất trật tự

가가가: quyền im lặng

가가가 가가(가가)가가: giám định tài liệu

가가: có ý , cố ý

가가: luật dân sự

가가: dân sự

가가가가: tố tụng dân sự

가가가: tội phóng hỏa

가가가: bồi thẩm viên

가: hình phạt

가가: tiền phạt

가가가: hình phạt băng tiền

가가: qui tắc xử phạt

가가가: kẻ phạm pháp

가가가가: hành vi phạn pháp

가가: phạm nhân

가가가: người phạm tội

가가: hành vi vi phạm pháp luật

가가: pháp qui

가가가: qui định của pháp luật

가가: pháp lệnh

가가가: tuyển tập về pháp lệnh

가가가가: vi phạm pháp luật

가가: dự thảo luật

가가: sách về luật

가가: pháp đình , toà án

가가가가: chủ nghĩa pháp trị

가가가: luật sư

가가가: tiền bảo lãnh

가가: khôi phục quyền lợi

가가가가가: luật giá trị gia tăng

가가가: vô đạo đức

가가가가가가: luật kinh doanh bất động sản

Trang 4

가가가가가가: luật đăng ký bất động sản

가가가: nhóm tội phạm

가가가가: kiểm tra đột xuất

가가: lừa đảo

가가가: kẻ lừa đảo

가가: miễn tội

가가가: tổng thư ký

가가가: bộ tư pháp

가가: án tử hình

가가가: tội phạm bị án tử hình

가가: luật thương mại

가가: kháng án

가가: tha , thả ra

가가가: bộ phận bảo vệ thanh thiếu niên trong các vụ kiện

가가가가: móc túi

가가 가: chi phí tố tụng

가가가가: vụ kiện , vụ tố tụng

가가가 가가가: bị kiện

가가가 가가가: thắng kiện

가가가 가가: thua kiện

가가 가가가가: khởi kiện

가가가: người đứng tên kiện

가가가: đơn kiện

가가: giam

가가가: người bị giam

가가: cái còng tay

가가가가: thụ lý

가가가: người bị truy nã

가가가: nhân viên điều tra

가가가가: cơ quan điều tra

가가가: đội điều tra

가가가: mạng lưới điều tra

가가: lục soát , khám sát

가가가가: lệnh lục soát

가가가가: luật xuất nhập khẩu

가가가: đội cảnh sát tuần tra

가가가: xe cảnh sát tuần tra

가가가가: tuần tra

Ngày đăng: 24/08/2017, 23:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w