CH ỦĐỀ V NGH NGHI PỀ Ề Ệ
仕事(shigoto): công vi cệ
求人 (kyuujin): tuy n ngể ười
就職 (shuushoku): làm vi cệ
募集 ( boshuu): tuy n d ngể ụ
急募 (kyuubo): tuy n ngể ườ ấi g p
応募 ( oubo): đăng kí, ng tuy nứ ể
履歴書 (rirekisho): đơn xin vi cệ
採用 (saiyoo): s d ngử ụ
雇う ( yatou): làm thuê
入社(nyuusha): vào công ty làm vi cệ 新社(shinsha): người m iớ
条件( jouken): i u ki nđ ề ệ
給与 (kyuuyo): lương
給料 (kyuuryou):lương
月給 (gettsukyuu): lương theo tháng
時給 ( jikyuu): lương theo giờ
アルバイト(arubaito) làm thêm
副業 (fukugyo) ngh ph , vi c làm thêmề ụ ệ
正業 (seigyou) ngh chínhề
交通費 (kootsuuhi): phí i l iđ ạ
手当て(teate): tr c pợ ấ
支給(shikyuu): tr lả ương
収入 ( shuunyuu): thu nh pậ
能力( nouryoku): n ng l că ự
問わない ( towanai): không v n ấ đề
不問 ( fumon): không v n ấ đề
年齢制限 ( nenreiseiken): gi i h n tu iớ ạ ổ 見習い(minarai): làm theo
働き方 (hatarakikata): cách làm vi cệ
勤務 (kinmu): công vi cệ
フリーター: freetime: bán th i gianờ
夜勤 (yakin): làm êmđ
シフト: shift: thay đổi, ca
作業 (sagyou): công vi cệ
転職(tenshoku): chuy n công vi cể ệ
退職 ( taishoku): ngh vi cỉ ệ
転勤 (tenkin): chuy n vi cể ệ
失業(shitsugyou): th t nghi pấ ệ