1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Từ vựng tiếng nhật chủ đề nghề nghiệp

1 390 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 14,26 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

CH ỦĐỀ V NGH NGHI PỀ Ề Ệ

仕事(shigoto): công vi cệ

求人 (kyuujin): tuy n ngể ười

就職 (shuushoku): làm vi cệ

募集 ( boshuu): tuy n d ngể ụ

急募 (kyuubo): tuy n ngể ườ ấi g p

応募 ( oubo): đăng kí, ng tuy nứ ể

履歴書 (rirekisho): đơn xin vi cệ

採用 (saiyoo): s d ngử ụ

雇う ( yatou): làm thuê

入社(nyuusha): vào công ty làm vi cệ 新社(shinsha): người m iớ

条件( jouken): i u ki nđ ề ệ

給与 (kyuuyo): lương

給料 (kyuuryou):lương

月給 (gettsukyuu): lương theo tháng

時給 ( jikyuu): lương theo giờ

アルバイト(arubaito) làm thêm

副業 (fukugyo) ngh ph , vi c làm thêmề ụ ệ

正業 (seigyou) ngh chínhề

交通費 (kootsuuhi): phí i l iđ ạ

手当て(teate): tr c pợ ấ

支給(shikyuu): tr lả ương

収入 ( shuunyuu): thu nh pậ

能力( nouryoku): n ng l că ự

問わない ( towanai): không v n ấ đề

不問 ( fumon): không v n ấ đề

年齢制限 ( nenreiseiken): gi i h n tu iớ ạ ổ 見習い(minarai): làm theo

働き方 (hatarakikata): cách làm vi cệ

勤務 (kinmu): công vi cệ

フリーター: freetime: bán th i gianờ

夜勤 (yakin): làm êmđ

シフト: shift: thay đổi, ca

作業 (sagyou): công vi cệ

転職(tenshoku): chuy n công vi cể ệ

退職 ( taishoku): ngh vi cỉ ệ

転勤 (tenkin): chuy n vi cể ệ

失業(shitsugyou): th t nghi pấ ệ

Ngày đăng: 21/09/2016, 11:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w