1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Từ vựng tiếng Hàn chủ đề NÔNG NGHIỆP

3 345 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 37,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

가가 가가·가가 가 가가가 가가가 가가가가.. 가가 가가 가 가가가가 가가가가, 가가 가가가.. Không làm vi c khi nhi t không khí quá cao.. 가가가 가가 가 가가가가 가가가.. 가가가 가가가 가 가가가 가가 가가가.. 가가가 가가가가가 가가 가가가 가가가가가 가가가가.. 가가가 가가가 가가가 가가

Trang 1

T V N G TI NG HÀN V NÔNG NGHI PỪ Ự Ế Ề Ệ 가가: cái bao

가가가: cái rổ

가가: gia súc

가가가: gi ng laiố

가가: ru ng v ngộ ừ

가가: phân bón

가가가: cá khô

가가가: sân ph iơ

가가가: đất canh tác

가가가가: cái lưới, d ng c b t cáụ ụ ắ

가가: ng c cũ ố

가가: công cụ

가가가: vườn hoa quả

가가: v làm về ườn

가가가가 (가가가) :tr ng hai vồ ụ

가가가가: ánh b t ven bđ ắ ờ

가가가: nuôi

가가가가: màu m , phì nhiêuỡ

가가가: ngành nuôi gia súc l y s aấ ữ

가가: câu cá

가가가: ngườ đi i câu

가가가: câu cá

가가가: c n câuầ

가가가: m i câuồ

가가가: dây câu

가가: dòng nướ ấc m

가: cái li mề

가가: nhà nông

가가가: máy làm nông

가가(가가, 가가가): nông dân

가가가: vi c ệ đồng áng

가가: thu c tr sâuố ừ

가가가: nông ng dânư

가가가가: nước dùng cho nông nghi pệ 가가: nônng trường , trang tr iạ

가가가: cây công nghi pệ

가가: nông trường

가가가가: hàng nông súc s nả

가가가가: nuôi t mằ

가가: gi t m gia súcế ổ

가가가: lò mổ

가가가: gieo mạ

가가: trang tr i nuôiạ

가가가: trang tr i cạ ỏ

가가가: ngh súc s nề ả

가가가: cá

가가: m i , mi ng m iồ ế ồ

Trang 2

가가가가: câu cá nước ng tọ

가가가가: câu cá bi nể

가가: cái c iố 가가가: trông lúa

가가: h t thócạ

가가가가가: nhà ni lông

가가: phân bón

가가가가: phì nhiêu

가가: th c n gia súcứ ă

가가가가: nuôi l y th tấ ị

가가가: ba v tr ng trong m t n mụ ồ ộ ă 가가가: th y h i s nủ ả ả

가가가가: ch th y s nợ ủ ả

가가가: ngành th y h i s nủ ả ả

가가: h t ng c cạ ũ ố

가가가: ngh nuôi gàề

가가가: tr i nuôi gàạ

가가가: ngh nuôi heoề

가가가-: ngh nuôi ongề

가가가: ngh nuôi tr ngề ồ

가가가: tr i nuôi tr ngạ ồ

가가가가: nuôi tr ngồ

가가가: bãi nuôi cá

가가가: ngh nuôi t mề ằ

가가가: nuôi c uừ

가가: lo i cáạ

가가: ng phư ủ

가가: thuy n ánh cáề đ

가가가: ch cáợ

가가: ng nghi pư ệ

가가: c ng cáả

가가: thu ho ch cáạ

가가가: lượng thu ho ch cáạ

가가: ru ng mu iộ ố

가가가: chu ng bòồ

가가가: ch trâu bò , ch th tợ ợ ị 가가가가: thuy n cá vi n dề ễ ương 가가가가: ngành ánh cá vi n dđ ễ ương 가가가: hai v , hai mùa trong n mụ ă 가가가: lâm s n v tả ậ

가가: lâm nghi pệ

가가: t p c cạ ố

가가: h t gi ng , nòi gi ngạ ố ố

가가: rau

가가가가: người kinh doanh súc s nả 가가가가: nước th i súc s nả ả

가가(가가): n m ă được mùa

가가: dòng nướ ạc l nh

가가: h i v cả ự

Trang 3

가가: rong bi nể

가가가가: bù nhìn

가가: cái cu cố

가가(가가): n m m t mùaă ấ

An toàn cho người làm nông nghi pệ

(가가가가가가 가가)

Nguyên t c an toàn s c kh eắ ứ ỏ

(가가가가 가가가가)

Các quy nh an toàn t i khu v c làm vi cđị ạ ự ệ

(가가가가가가)

Khi pha loãng thu c.phun thu c tr sâu thì ph i quay l ng l i v i h ng gió

(가가 가가·가가 가 가가가 가가가 가가가가.)

Nh t nh ph i c k h ng d n s d ng thu c tr sâu

● ấ đị ả đọ ĩ ướ ẫ ử ụ ố ừ

(가가 가가 가가가가 가가가 가가가.)

Ki m tra tr ng thái s c kh e (m t m i, v t th ng, v.v…) tr c khi phun thu c tr sâu

(가가 가가 가 가가가가 가가(가가, 가가 가)가가.)

S d ng các b o h ch ng th m th u nh g ng tay b o h , kính b o h , giày b o h , kh u trang ch ng

b i.ụ

(가가가가 가가가, 가가가가, 가가가, 가가가가, 가가가가가가 가가가가.)

Không làm vi c khi nhi t không khí quá cao

(가가가 가가 가 가가가가 가가가.)

Sau khi làm vi c c 1 ti ng thì ngh 10 phút

(1가가 가가 가 10가가 가가가가.)

Khi phun thu c tr sâu (ố ừ 가가가가)

Không hút thu c ho c n u ng khi ang phun thu c tr sâu.ố ặ ă ố đ ố ừ

(가가 가가 가 가가가가 가가가가 가가 가가가.)

Khi vòi phun b t c ngh n, không dùng mi ng r a

(가가가 가가가 가 가가가 가가 가가가.)

Cho thu c tr sâu vào bình chuyên d ng r i b o qu n n i an toàn theo quy nh

(가가가 가가가가가 가가 가가가 가가가가가 가가가가.)

B o qu n thu c tr sâu và thi t b n i thoáng gió và khóa l i

(가가가 가가가 가가가 가가가 가가가 가가가가 가가가가 가가가.)

ánh d u c nh báo n i nhìn th y rõ bình ng thu c và nh t nh ph i thu h i l i nh ng bình r ng

(가가가 가 가가가 가가 가가가가가 가가 가 가가가 가가가 가가가가.)

Khi m n p bình thu c ra thì không c dính vào ng i và ph i pha loãng theo úng t l

(가가 가가가 가가 가가 가가 가가 가가가가가 가가가 가가.)

Ngày đăng: 24/08/2017, 23:17

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w