Từ vựng Ielts theo chủ đề Luật PhápChủ đề luật pháp khá phổ biến trong đề thi Ielts trong những năm gần đây.. 1 Drug trafficking/drug traffickers hoạt động buôn ma túy/bọn buôn lậu ma tú
Trang 1Từ vựng Ielts theo chủ đề Luật Pháp
Chủ đề luật pháp khá phổ biến trong đề thi Ielts trong những năm gần đây Vì thế, hôm anh ngữ EFC sẽ tổng
hợp lại danh sách các từ vựng được sử dụng phổ biến và hay nhất trong chủ đề này giúp các bạn dễ dàng hệ thống từ vựng và dễ nhớ Hy vọng bài viết này thực sự hữu ích dành cho các bạn
Trang 2ST
Trang 31 Drug trafficking/drug traffickers hoạt động buôn ma túy/bọn buôn lậu ma túy
2 Labour abuse or labour exploitation bóc lột lao động
3 Money laundering rửa tiền
4 Arms dealers tội phạm buôn bán vũ khí
5 Tax invaders tội phạm trốn thuế
6 illegal money-making operation hoạt động kiếm tiền phi pháp
7 to be open to conviction nghe bào chữa tại tòa
8 commutnity service = community order phục vụ, lao động công ích
10 receive a caution bị cảnh cáo
12 death penalty = capital punishment = execution/execute = tử hình death penalty = capital punishment = execution/execute = tử hình
13 commit offence = phạm luật phạm tội commit offence = phạm luật phạm tội
14
put someone in jail = imprison = tống
vào tù –> imprisonment = thời gian ngồi
tù
put someone in jail = imprison = tống vào tù –> imprisonment = thời gian ngồi tù
15 the criminal justice system hệ thống luật pháp hình sự
16 criminial law luật dân sự
17 criminal proceedings cái này như là một quá trình để giáo dục lại tội phạm
18 a criminal lawyer a criminal lawyer
19 rampant sự “lạm phát” hành vi xấu =))
20 persistent offender người phạm pháp nhiều lần
Trang 421 re-offendeer tái phạm sau khi ra tù hoặc bị xử phạt
22 first offender kẻ phạm pháp lần đầu
23 young offender tội phạm vị thành niên
24 Put sb on probation xử ai án treo
25 be remanded in custody bị tạm giam
26 death penalty = capital punishment án tử hình
27 corporal punishment nhục hình ( beating)
28 serve out a sentence = keep in prison forlife tù chung thân
29 adjourn the trial tạm hoãn phiên toà /əˈdʒɜːn/
30 be released from custody được phóng thích
31 crime chỉ chung các hành động trái pháp luật
32 offence = offense
cũng như crime, nhưng thường được dùng khi miêu tả một hành vi cụ thể nào đấy Người ta thường nói a serious offence, a minor offence khi nói về một hành
vi vi phạm hơn là serious crime
33 the culprit = offender = felon = criminal kẻ phạm tội, phạm pháp
34 robbery kẻ trộm tiền hoặc đồ vật từ cửa hàng
35 burglary kẻ ăn trộm đồ ở nhà dân
37 shopliffting kẻ ăn cắp ở shop, hay nói về kẻ ăn cắp vặt ấy
38 pickpocketing kẻ móc túi
40 sex offender = rape (v) = rapist (tự dịch nhé) sex offender = rape (v) = rapist (tự dịch nhé)
Trang 541 assault kẻ tấn công người khác
42 mugging kẻ đã tấn công rồi còn cướp, gọi là cướp có vũ khí
43 felony từ ngành luật, hành vi vi phạm nghiêm trọng
44 misdemeanor (tội nhẹ) >< felony misdemeanor (tội nhẹ) >< felony
47 homicide kẻ giết người = muder
49 technically illegal phạm tội về lí thuyết
50 declare sth illegal Khai báo về chuyện gì đó phạm tội
51 illegal immigrants nhập cư trái phép
53 performance-enhancing drugs = doping, thuốc kích thích trong thể thao thuốc kích thích trong thể thao
54 come off/ get off drugs dừng sử dụng drugs
55 experiment with drugs tập tọe dùng thử
56 a drug overdose sốc thuốc
57 a drug dealer/pusher kẻ bán thuốc chui
58 drug trafficking = drug smuggling buôn bán thuốc
59 crime = delinquency crime = delinquency
60 crime wave làn sóng tội phạm
61 the scence of the crime hiên trường vụ án
62 extenuating circumstance tình tiết giảm nhẹ
Trang 663 murder out of self-defence giết ng có chủ đích= murder on purpose= wilful murder
64 crime of passion đánh ghen =))
65 crime against humadity tội ác diệt chủng
66 prostitution –> pimp chủ chứa
67 molest cưỡng dâm –> molestation/ molester
71 plead for leniency xin giảm nhẹ tội
72 probation giai đoạn thử thách
73 mishandle of justice xử sai