1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Từ vựng tiếng nhật chủ đề các môn học

2 443 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 13,9 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

chủ đề “Các môn học”芸術...art 古典...classics ngôn ngữ, văn học và lịch sử Hy Lạp 演劇...drama 美術...fine art mỹ thuật 歴史学...history lịch sử 美術史...history of artlịch sử nghệ thuật 文学...literat

Trang 1

chủ đề “Các môn học”

芸術 art

古典 classics ngôn ngữ, văn học và lịch sử Hy Lạp

演劇 drama

美術 fine art mỹ thuật

歴史学 history lịch sử

美術史 history of artlịch sử nghệ thuật

文学 literature văn học

現代語 modern languages ngôn ngữ hiện đại

音楽 music âm nhạc

哲学 philosophy triết học

神学、神学理論 theology thần học

天文学 astronomy

生物学 biology sinh học

化学 chemistry hóa

コンピューター科学 computer science khoa học máy tính 歯科医学 dentistry nhà khoa học

工学 engineering kỹ thuật

地質学 geologyđịa chất học

医学 medicine y học

物理学 physics vật lý

化学 science khoa học

獣医学 veterinary medicine thú y học

考古学 archaeology khảo cổ học

経済学 economics kinh tế học

Trang 2

メディア研究 media studies nghiên cứu truyền thông 政治学 politics chính trị học

心理学 psychology tâm lý học

社会科 social studies nghiên cứu xã hội

社会学 sociology xã hội học

会計 accountancy kế toán

建築学 architecture kiến trúc học

ビジネス研究 business studies kinh doanh học

地理学 geographyđịa lý

デザインと技術 design and technology

法学 law luật (mathematics の略称)

数学 maths (viết tắt của mathematics) môn toán 看護学 nursing y tá học PE (physical education の略称) 体育 PE (viết tắt của physical education)

宗教学 religious studies

性教育 sex education

Ngày đăng: 21/09/2016, 11:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w