II/ Hình thức của đề kiểm tra: Kiểm tra dưới dạng hình thức tự luận 100%.. III/ Ma trận đề kiểm tra Cấp độ Tên Chủ đề nội dung, chương… Nhận biết Thơng hiểu Vận dụng Cộng Cấp độ thấp C
Trang 1Trường THCS Giục Tượng Tuần 23 NS: 06/01/2013 KIỂM TRA 45 PHÚT Tiết 68
I/ Mục đích của đề kiểm tra
Nhằm kiểm tra đánh giá kết quả học tập của học sinh qua việc tiếp thu kiến thức đã được học Từ đĩ giúp giáo viên, BGH rút kinh nghiệm chỉ đạo các giải pháp nâng cao chất lượng dạy học
II/ Hình thức của đề kiểm tra: Kiểm tra dưới dạng hình thức tự luận 100%.
III/ Ma trận đề kiểm tra
Cấp độ
Tên
Chủ đề
(nội dung,
chương…)
Nhận biết Thơng hiểu
Vận dụng
Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao
1 Nhân hai số
nguyên Tính chất
của phép nhân
( 5 tiết)
- Biết nhân 2
số nguyên
- Biết viết tích dưới dạng một lũy thừa
- Tìm được giá trị của x
- Tính giá trị của biểu thức.
- Vận dụng tính chất của phép nhân để thực hiện phép tính.
- Tìm x
- Vận dụng tính chất của phép nhân để thực hiện phép tính.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
4 2
2 2
2 2,5
1 1,5
9 8
(80%)
2 Bội và ước của
một số nguyên.
( 4 tiết)
- Tìm bội và ước của một
số nguyên.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
(20%)
Tổng số câu
Tổng số
điểm
Tỉ lệ
%
4 2 20%
3 4 40%
3 4 40%
10 10 100%
IV Biên soạn câu hỏi theo ma trận
* Đề 1:
Câu 1 (4đ): Tính
a/ (-8).12 c/ 86.27 + 86.73
b/ (-16).(-7) d/ 19.34 + 9.(-34)
Câu 2 (2đ): Tìm các ước của 8 và bốn bội của -2.
Câu 3 (1đ): Viết các tích sau dưới dạng một lũy thừa.
a/ (-7).(-7) (-7).(-7) (-7) b/ 5.5.5.5
Câu 4 (2đ): Tìm số nguyên x, biết:
a/ x = 15 b/ 2x + 15 = 3.
Câu 5 (1đ): Tính giá trị của biểu thức sau tại x = 7.
(x – 5).(x + 8)
* Đề 2:
Câu 1 (4đ): Tính
a/ 13.(-7) c/ 69.32 + 69.68
b/ (-18).(-4) d/ 18.36 + 8.(-36)
Câu 2 (2đ): Tìm các ước của 21 và bốn bội của -4.
Câu 3 (1đ): Viết các tích sau dưới dạng một lũy thừa.
a/ (-8).(-8) (-8).(-8) (-8) b/ 6.6.6.6
Câu 4 (2đ): Tìm số nguyên x, biết:
a/ x = 12 b/ 3x + 23 = 2.
Câu 5 (1đ): Tính giá trị của biểu thức sau tại x = 9.
Trang 2(x – 7).(x + 6)
V Đáp án và biểu điểm.
1
a/ (-8).12 = - (8.12)
= -96
a/ 13.(-7) = - (13.7) = -91
0,25đ 0,25đ b/ (-16).(-7) = 16.7 = 112 b/ (-18).(-4) = 18.4 = 72 0,5đ c/ 86.27 + 86.73 = 86.(27 + 73)
= 86.100
= 8600
(Nếu HS không áp dụng tính chất đạt 1đ)
c/ 69.32 + 69.68 = 69.(32 + 68) = 69.100 = 6900
(Nếu HS không áp dụng tính chất đạt 1đ)
0,5đ 0,5đ 0,5đ
d/ 19.34 + 9.(-34) = 34.(19 – 9)
= 34.10
= 340
(Nếu HS không áp dụng tính chất đạt 1đ)
d/ 18.36 + 8.(-36) = 36.(18 – 8) = 36.10 = 360
(Nếu HS không áp dụng tính chất đạt 1đ)
0,5đ 0,5đ 0,5đ
2 Ư(8) = {± 1; ± 2; ± 4; ± 8}
Bốn bội của -2 là 4; -4; 8; -8 (HS có kết
quả khác)
Ư(21) = { ± 1; ± 3; ± 7; ± 21}
Bốn bội của -4 là 4; -4; 8; -8 (HS có kết quả khác)
1đ 1đ
3 a/ = (-7)b/ = 54 5 a/ = (-8)b/ = 64 5 0,5đ0,5đ
4
a/ x = 15
x = 15 hoặc x = - 15
a/ x = 12
x = 12 hoặc x = - 12 1đ b/ 2x = -12
x = -12 : 2
x = -6
b/ 3x = -21
x = -21 : 3
x = -7
0,5đ 0,25đ 0,25đ
5 Thay x = 7 vào biểu thức (x – 5).(x + 8), ta
được:
(7 – 5).(7 + 8) = 2.15
= 30
Thay x = 9 vào biểu thức (x – 7).(x + 6),
ta được:
(9 – 7).(9 + 6) = 2.15 = 30
0,25đ
0,5đ 0,25đ
VI/ Ruùt kinh nghieäm – boå sung.
………
………
………
Trang 3Trường THCS Giục Tượng Ngày tháng
năm 2013 Họ và tên:
Lớp:
Kiểm tra: 45 Phút Môn: Số học 6 Tuần 23 Đi ể m Lời phê Đề 1 Đề: Câu 1 (4đ): Tính a/ (-8).12 c/ 86.27 + 86.73 b/ (-16).(-7) d/ 19.34 + 9.(-34) Câu 2 (2đ): Tìm các ước của 8 và bốn bội của -2 Câu 3 (1đ): Viết các tích sau dưới dạng một lũy thừa a/ (-7).(-7) (-7).(-7) (-7) b/ 5.5.5.5 Câu 4 (2đ): Tìm số nguyên x, biết: a/ x = 15 b/ 2x + 15 = 3 Câu 5 (1đ): Tính giá trị của biểu thức sau tại x = 7 (x – 5).(x + 8) Bài làm ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 4Trường THCS Giục Tượng Ngày tháng
năm 2013 Họ và tên:
Lớp:
Kiểm tra: 45 Phút Môn: Số học 6 Tuần 23 Đi ể m Lời phê Đề 2 Đề: Câu 1 (4đ): Tính a/ 13.(-7) c/ 69.32 + 69.68 b/ (-18).(-4) d/ 18.36 + 8.(-36) Câu 2 (2đ): Tìm các ước của 21 và bốn bội của -4 Câu 3 (1đ): Viết các tích sau dưới dạng một lũy thừa a/ (-8).(-8) (-8).(-8) (-8) b/ 6.6.6.6 Câu 4 (2đ): Tìm số nguyên x, biết: a/ x = 12 b/ 3x + 23 = 2 Câu 5 (1đ): Tính giá trị của biểu thức sau tại x = 9 (x – 7).(x + 6) Bài làm ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 5………