1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Số học tuần 30

6 140 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 219,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phân số bằng nhau, tính chất cơ bản của phân số 3 tiết Biết được thế nào là hai phân số bằng nhau.. Dùng định nghĩa hai phân số bằng nhau để giải thích phân số bằng nhau.. Tính chất cơ b

Trang 1

Trường THCS Giục Tượng Tuần 30 NS: 06/03/2012 KIỂM TRA 45 PHÚT Tiết 91

I/ Mục đích của đề kiểm tra

Nhằm kiểm tra đánh giá kết quả học tập của học sinh qua việc tiếp thu kiến thức đã được học Từ

đĩ giúp giáo viên rút kinh nghiệm trong phương pháp giảng dạy

II/ Hình thức của đề kiểm tra

Kiểm tra dưới dạng hình thức tự luận 100%

III/ Ma trận đề kiểm tra

Đề 1:

Cấp độ

Tên

Chủ đề

(nội dung,

chương…)

Nhận biết Thơng hiểu

Vận dụng

Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao

1 Phân số bằng

nhau, tính chất cơ

bản của phân số

(3 tiết)

Biết được thế nào là hai phân số bằng nhau

Dùng định nghĩa hai phân số bằng nhau để giải thích phân số bằng nhau

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1

(15%)

2 Rút gọn phân

số, quy đơng mẫu

số nhiều phân số

Cộng, trừ, nhân,

chia phân số

Tính chất cơ bản

của phép cộng và

phép nhân phân

số

( 19 tiết)

- Biết được thế nào là hai số đối nhau và tìm

số đối của một số

- Trừ hai phân số cùng mẫu

- Dựa vào tính chất cơ bản của phép cộng để thực hiện phép tính

- Tìm x

- Vận dụng tính chất của phép nhân để thực hiện phép tính

- Tìm x

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

2 1,5

2 3

1 2

1 2

6 8,5 (85%)

Tổng số câu

Tổng số

điểm

Tỉ lệ

%

3 2 20%

3 4 40%

2 4 40%

8 10 100%

Đề 2:

Cấp độ

Tên

Chủ đề

(nội dung,

chương…)

Nhận biết Thơng hiểu

Vận dụng

Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao

1 Phân số bằng

nhau, tính chất cơ

bản của phân số

(3 tiết)

Phát biểu tính chất cơ bản của phân số

Dùng tính chất cơ bản

để giải thích phân số bằng

Trang 2

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 0,5

1 1

2 1,5 (15%)

2 Rút gọn phân

số, quy đông mẫu

số nhiều phân số

Cộng, trừ, nhân,

chia phân số

Tính chất cơ bản

của phép cộng và

phép nhân phân

số

( 19 tiết)

- Biết được thế nào là

nghịch đảo

và tìm số ngịch đảo của một số

- Trừ hai phân số cùng mẫu

- Dựa vào tính chất cơ bản của phép cộng để thực hiện phép tính

- Tìm x

- Vận dụng tính chất của phép nhân để thực hiện phép tính

- Tìm x

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

2

(85%)

Tổng soá caâu

Tổng soá

ñieåm

Tæ leä

%

3 2 20%

3 4 40%

2 4 40%

8 10 100%

IV Biên soạn câu hỏi theo ma trận

* Đề 1:

Câu 1 (1,5đ): Hai phân số

b

a

d

c

bằng nhau khi nào?

Áp dụng: Dùng định nghĩa phân số bằng nhau hãy cho biết phân số

5

3

và 15

9

− có bằng nhau không? Vì sao?

Câu 2 (1đ): Hai số được gọi là đối nhau khi nào?

Áp dụng: Tìm số đối của -7 và

5

9 Câu 3 (4đ): Tính

a/

5

9

-

5

3

b/ (

9

2

− + 1) +

9

7

− c/

11

3 9

7 11

8 9

Câu 4 (3,5đ): Tìm x, biết:

a/ x

7

3

=

3

2

b/

3

7 : x =

5

1 2

1 +

* Đề 2:

Câu 1 (1,5đ): Hãy phát biểu tính chất sau bằng lời

m b

m a b

a

= với m∈Z và m≠0

Áp dụng: Dùng tính chất cơ bản của phân số hãy giải thích vì sao có thể viết

21

7 3

1 =−

Câu 2 (1đ): Thế nào là hai phân số nghịch đảo?

Áp dụng: Tìm phân số nghịch đảo của -7 và

5

9 Câu 3 (4đ): Tính

a/

8

7

-

8

2

b/ (

8

5

- 1) + 8

3 c/

13

6 9

5 13

7 9

Câu 4 (3,5đ): Tìm x, biết:

Trang 3

a/ x.

7

4

=

5

1 b/

10

3 : x =

5

1 2

1+

V Đáp án và biểu điểm.

1

b

a

=

d

c

Ta có (-3).(-15) = 45 (0,25đ)

Và 5.9 = 45 (0,25đ)

Nên (-3).(-15) = 5.9 = 45 (0,25đ)

Vậy

5

3

= 15

9

− (0,25đ)

Vì đã nhân cả tử và mẫu của phân số cho (-7) (1đ)

2

Số đối của – 7 là 7

Số đối của

5

9

là - 5

1

Phân số nghịch đảo của

5

9

là 9 5

0,25đ

0,25đ

3

a/ =

5

3

9−

=

5

6

a/ = 8

2

7−

= 8 5

0,25đ

0,25đ b/= (

9

2

+ 9

7

− ) +1 = -1 + 1

= 0

b/ ( 8

5

- 1) + 8

3 = ( 8

5 + 8

3 ) – 1 = 1 – 1

= 0

0, 5đ

0,5đ 0,5đ

11

3 11

8 (

9

=

9

7

11

3

8+

=

9

7

11

11

= 9 7

13

6 13

7 (

9

=

13

6 7 9

= 9

5 13

13 = 9 5

0,5đ 0,5đ

4

a/ x =

3

2

: 7 3

x =

3

2 3 7

x =

9 14

a/ x = 5

1 : 7 4

x = 5

1 4 7

x = 20 7

0,5đ

0,5đ

0,5đ b/

3

7

: x =

10 7

x =

3

7

: 10 7

x =

3

7

7 10

x =

3 10

b/

10

3 : x = 10 7

x = 10

3 : 10 7

x = 10

3 7 10

x = 7 3

0,5đ 0,5đ 0,5đ

0,5đ

VI/ Ruùt kinh nghieäm – boå sung.

………

………

………

Trang 4

Trường THCS Giục Tượng Ngày tháng

năm 2012 Họ và tên:

Lớp:

Kiểm tra: 45 Phút Môn: Số học 6 Tuần 30 Đi ể m Lời phê Đề 1 Đề: Câu 1 (1,5đ): Hai phân số b ad c bằng nhau khi nào? Áp dụng: Dùng định nghĩa phân số bằng nhau hãy cho biết phân số 5 3 − và 15 9 − cĩ bằng nhau khơng? Vì sao? Câu 2 (1đ): Hai số được gọi là đối nhau khi nào? Áp dụng: Tìm số đối của -7 và 5 9 Câu 3 (4đ): Tính a/ 5 9 - 5 3 b/ ( 9 2 − + 1) + 9 7 − c/ 11 3 9 7 11 8 9 7 + Câu 4 (3,5đ): Tìm x, biết: a/ x. 7 3 = 3 2 b/ 3 7 : x = 5 1 2 1 + Bài làm ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 5

………

………

……….

Trường THCS Giục Tượng Ngày tháng

năm 2012 Họ và tên:

Lớp:

Kiểm tra: 45 Phút Môn: Số học 6 Tuần 30 Đi ể m Lời phê Đề 2 Đề: Câu 1 (1,5đ): Hãy phát biểu tính chất sau bằng lời m b m a b a = với m∈Z và m≠0 Áp dụng: Dùng tính chất cơ bản của phân số hãy giải thích vì sao cĩ thể viết 21 7 3 1 =− − . Câu 2 (1đ): Thế nào là hai phân số nghịch đảo? Áp dụng: Tìm phân số nghịch đảo của -7 và 5 9

Câu 3 (4đ): Tính a/ 8 7 - 8 2 b/ ( 8 5 - 1) + 8 3 c/ 13 6 9 5 13 7 9 5 + Câu 4 (3,5đ): Tìm x, biết: a/ x. 7 4 = 5 1 b/ 10 3 : x = 5 1 2 1+ Bài làm ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 6

………

………

………

………

Ngày đăng: 24/08/2017, 14:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w