Khi nào hết câu 8 thì kích vào đâyCả bốn hàm số lượng giác đều tuần hoàn y = tanx đồng biến trên mỗi khoảng R\/2+kk y = cotx nghịch biến trên mỗi khoảng D = R \k Hàm số y = tanx
Trang 1Tiết 19: Ôn Tập chương I
Trang 2Khi nào hết câu 4 thì kích vào đây
Hàm số y = cosx chẵn
y = sinx và y = cosx tuần hoàn chu kì 2
y = tanx và y = cotx tuần hoàn chu kì
đều tuần hoàn chu kì nào ?
Hàm số y = tanx và hàm số y = cotx đều tuần hoàn chu kì nào ?Trong bốn hàm số lượng giác có hai hàm số
có tập xác định là D = R Đó là hai hàm số nào?
Trang 3Khi nào hết câu 8 thì kích vào đây
Cả bốn hàm số lượng giác đều tuần hoàn
y = tanx đồng biến trên mỗi khoảng R\(/2)+kk
y = cotx nghịch biến trên mỗi khoảng D = R \k
Hàm số y = tanx và y= cotx có tiệm cận
Câu 5
Câu 6
Câu 7
Câu 8
Nói rằng hàm số y = tanx luôn đồng biến đúng hay sai?
Nói rằng hàm số y = cotx luôn nghịch biến đúng hay sai?Cả bốn hàm số lượng giác có một tính chất chung,Có hai hàm số lượng giác có các đường tiệm cận,
Trang 42
Trang 52
-1
Đồ thị y = cosx màu cam
Đây là đồ thị của hàm số lượng giác nào?
Câu 10
Trang 8-H/s tuần hoàn chu kì 2 -H/s tuần hoàn chu kì 2
-Đồng biến trên mỗi khoảng
Trang 9-H/s tuần hoàn chu kì -H/s tuần hoàn chu kì
-Đồng biến trên mỗi khoảng
-Đồ thị nhận mỗi đường thẳng
x = k , kZ làm tiệm một đường tiệm cận
Trang 10Bài tập
2
)6
3sin(xb)y
1
)cos1
(2
x y
2 k2
2 6
x 1
-Maxy
1 2
) 6
sin(x -5
-3
) 6
sin(x 3
3
x 1
) 6
sin(x
-1
-2
) 6
3sin(x
-b)y
k2
x 3
Maxy 3
1 cosx) 1
( 2 1
2 cosx)
1 ( 2 0
4 cosx) 1
( 2 0 2
cosx 1
0 1
cosx
1
1 ) cos 1
( 2 )
a
Trang 11III.Củng Cố
• 1.Ôn tập các phương trình lượng giác cơ
bản và phương trình lượng giác thường gặp
• 2.Làm các bài tập 4 đến 10 (SGK- 41)
Trang 12Tiết 20: Ôn Tập chương I
Trang 13PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN
)
( 2
2 cos
cos
/
k v u
k v
u v
2sin
sin
/
k v
u
k v
u v
/
3 tgu tgv u v k k Z
) (
cot cot
/
4 gu gv u v k k Z Đk :
Đk : u v k
2 ,
k v
u ,
Trang 14PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG
GIÁC Đặc biệt c bi t ệt
GIÁC Đặc biệt c bi t ệt
k2π 2
π u
1 6/sinu
k2π 2
π u
1 5/sinu
kπ u
0 4/sinu
Trang 15PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC Đặc biệt c bi t ệt
PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC Đặc biệt c bi t ệt
k2π π
u
1 3/cosu
k2π u
1 2/cosu
kπ 2
π u
0 1/cosu
Trang 16PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC
ĐẶC BIỆT
) (
cot cot
cot cot
/
4
) (
/
3
) sin(
sin sin
sin
/
2
) cos(
cos cos
cos
/
1
v g
gu gv
gu
v tg
tgu tgv
tgu
v u
v u
v u
v u
Trang 17PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC ĐẶC BIỆT
) 2
( cot
cot cot
/
8
) 2
( cot
/
7
) 2
cos(
cos sin
cos /
6
) 2
cos(
cos sin
cos /
5
v g
gu gv
tgu
v tg
tgu gv
tgu
v u
v u
v u
v u
Trang 180 cot
cot
0
0 sin
sin
0 cos
cos
2 2
2 2
B u
g A
C Btgu
u Atg
C u
B u
A
C u
B u
Trang 19 Đặt t = cosu, sinu, tgu, cotgu
Đối với sinu, cosu chú ý điều kiện : -1 ≤ t ≤ 1
Đối với tgu, cotgu chú ý điều kiện tồn tại tgu, cotgu
t
PTLGCB t
t
C Bt
At PT
: :
0
2 1 2
PP giải:
Trang 20PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI ĐỐI VỚI SIN VÀ COS
(PHƯƠNG TRÌNH TỒN PHƯƠNG)
0 cos
cos sin
u u
2
1 sin
0 cos
:
0 cos
:
0 cos
cos
cos cos
cos
sin cos
sin
2 2
2 2
u C
u
u
u B
u
u A
PT
0 )
Trang 21PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT ĐỐI VỚI SIN VÀ COS Asinu + Bcosu = C (1)
2 2
2 2
2 2
;
) sin(
cos
sin
B A
A Cos
B A
B Sin
x B
A x
B x
) (
) (
cos
sin
2 2
2 2
B A
C u
Sin
C u
Sin B
A C
u B
u A
Trang 22Bài tập
3 )
12 12
d)tan(
3 1 2 ) 2 1 2 b)Sin
3 2 ) 1 sin( ) 2 2 x x Cot c x x a 3 tan 3 tan ) 12 12 tan( 3 ) 12 12 d)tan(
3 cot 3 3 2 cot 3 cot 3 3 2 cot 3 1 2 ) 4 sin 2 2 2 sin 4 sin 2 2 2 sin 2 1 2 b)Sin
2k 1 - 3 2 arcsin x 2k
1
- 3
2 arcsin x
3
2 )
1 sin(
)
2 2
x x
x
x x
Cot
c
x
x x
x a
Trang 23Bài tập 5
0 1,5cotx
d)sinx
1 cos
sin
2
)
25 cos
9 2
sin 15 b)25sin
0
1 cos
3 cos
b
x x
x x
x a
k x
x x
x x
x x
TH
k x
x x
TH
x x
x x
x x
x
t t
x x
8 tan
16 tan
30
) tan 1
( 25 9
tan 30 tan
25 0
0 cos
:
1
25 cos
9 cos
sin 30 25sin
25 cos
9 2
sin 15 b)25sin
2
1 cosx
1 cosx 2
1 t
1
t 0
1 3
2 0
1 cos
3 cos
2
)
2 2
2
2 2
2 2
2 2