1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

SKKN toan cuc hay

10 391 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề SKKN toan cuc hay
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Thành Phố Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Sáng kiến kinh nghiệm
Năm xuất bản 2023
Thành phố Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 184,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài tập vận dụng 1... Tam giác không không cân có diện tích lớn nhất... Bài tơng tự: Chứng minh rằng trong tất cả các hình chữ nhật có cùng diện tích hình vuông có chu vi bé nhất.. Bài t

Trang 1

B Nội dung

I Lý thuyết:

Với hai số không âm a, b bất kỳ ta có:

ab

b

a+ ≥

2

Chứng minh:

Ta có: ( a - b) ≥ 0 (*) a > 0 b > 0

<=> a - 2 ab + b ≥ 0

<=> a + b ≥ 2 ab

<=> a+bab

2

Theo (*) dấu => sảy ra <=> a = b

(Đpcm)

II Bài tập vận dụng

1 áp dụng bất đẳng thức cosi cho hai số để chứng minh các bất đẳng thức

Bài tập 1:

Cho hai số dơng a, b chứng minh rằng: a1 +b1 ≥a+4b

Giải:

Do a, b dơng => 1 > 0 1 > 0

b a

áp dụng bất đẳng thức côsi cho hai số a1,b1 ta có:

b a

b

a

1

1

2

1

1

<=>

ab b

a

2 1

1 + ≥

2

b a

ab ≤ +

(2)

=> 1aba+2b

Trang 2

=> a b

ab ≥ +

4 2

=>

b a

b

a+ ≥ +

4 1

1

Từ (1) và (2) ta thấy dấu bằng xảy ra <=>

a = b

(Đpcm)

Bài tập 2:

Cho hai số dơng a, b chứng minh rằng:

2

+

a

b

b

a

Giải:

Do a, b dơng => b a > 0 a b > 0

áp dụng bất đẳng thức côsi cho hai số b aa b ta có:

a

b b

a

a

b

b

a

2

+

=> + ≥ 2 1

a

b

b

a

=> + ≥ 2

a

b

b

a

Dấu “=” sảy ra <=>

a

b

b

a =

<=> a2 = b2

<=> a = b

( Đpcm)

2 Vận dụng bất đẳng thức côsi và các bài tập trên để giải bài toán cực trị:

Dựa vào bất đẳng thức côsi:

ab

b

a

+

2 hoặc a + b ≥ 2 ab

( a, b ≥ 0 )

Trang 3

Ta rút ra đợc một số nhận xét sau:

Nhận xét 1:

Với hai số không âm bất kỳ có tổng không đổi tích lớn nhất khi hai số bằng nhau

Nhận xét 2

Với hai số không âm bất kỳ có tích không đổi tổng bé nhất khi hai số bằng nhau

Từ hai nhận xét trên ta có thể khai thác cho trờng hợp không thể có

điểm rơi nh sau: tổng quát hơn ( nằm đúng cho trờng hợp có điểm rơi)

Nhận xét 3:

Với hai số không âm bất kỳ có tổng không đổi tích lớn nhất khi giá trị tuyệt đối của hiệu hai số bé nhất

Chứng minh:

Nhận xét 1, nhận xét 2 hiển nhiên

Ta sẽ chứng minh nhận xét 3

Với a >0, b > 0 và a + b = S không đổi ta phải chứng minh P = a.b bé nhất Nếu S’ = / a – b / nhỏ nhất

Thật vậy ta có:

S’2 = / a – b/ 2

= a2 – 2 ab + b2

= (a + b)2 – 4 ab

=> S’2 = S2 – 4 P

=> P = S2 - S’2

4

mà S không đổi => S2 không đổi

=> P = ab lớn nhất khi S’ = / a – b/ nhỏ nhất

Dựa vào các nhận xét trên ta có thể đa vào bài tập sau:

Trang 4

Bài tập 1:

Cho a ≥ 0 , b≥ 0 và a.b = 1 Tìm min S = a + b

Giải :

Vận dụng nhận xét 2 ta thấy a.b = 1 không đôi

=> S = a + b nhỏ nhất <=> a = b

<=> a = b = 1

<=> S min = 2 <=> a = b = 1

Bài tập 3:

Bài 3: Cho biến thiên y = 18x +2x x > 0 Tìm min y ? Giải:

Do x > 0 => 0

2 0 18

>

> x

x => áp dụng Bất đẳng thức Côsi cho hai số

2

;

18 x x

ta có:

2

18 x

x +

2 18

x

≥ 2 9

Dấu “ =” sảy ra <=> 18x =2x

<=> x2 = 36

<=> x = 6

Vậy y min = 6 <=> x = 6

Bài tập tơng tự:

Cho y =

1

2

2 +x

x

( x > 1) tìm y min?

HD: y =

2

1 1

2 2

− +

x x

Bài tập 4:

Trang 5

Cho y = x + −x

1

1 1

0 < x < 1 t×m ymin Gi¶i:

Do 0 < x < 1 nªn x > −x

1

1 0 1

> 0

=> y = x + −x

1

1 1

x+ −x

1

4

= 4 DÊu “ =” s¶y ra <=> x = 1 – x

<=> x = 12

=> y min = 4 <=> x = 12

Bµi tËp 5:

Cho P = x (1 –x ) x ∈ ( 0,1) T×m P max? Gi¶i:

Do x ∈ ( 0,1) => x > 0; 1 – x >0

=> P = x ( 1 – x) lín nhÊt

<=> x = 1- x

<=> x =

2

1

∈ ( 0,1)

=> P max =

2

1

(1 -

2

1

) <=> x =

2

1

=> P max =

4

1

<=> x =

2

1

Bµi tËp t¬ng tù:

Cho Q = ( 8 + x + x 2) (20 - x – x2) x > -5

T×m Qmax?

Bµi tËp 6: T×m gi¸ trÞ lín nhÊt cña P =

1

2 4

2

+ +x x x

Gi¶i:

Trang 6

P =

2

1

1

x

x + +

1

2

x

x

Ta có: x2 + 12 ≥ 2

x

=> P

1 2

1

+

P ≤31 Dấu “=” sảy ra <=> x2 = 2

1

x

<=> x = ± 1

= > P max = 1

3

1 <=>x = ±

Bài tập 7:

Cho a, b ∈ N* và a + b = 2007 P = a.b Tìm P max ?

Giải:

Ta thấy không tồn tại a, b để:

= +

=

*

,

2007

N b a

b a

b a

Sử dụng nhận xét 3 ta thấy:

P max <=> / a – b/ min

Do a + b = 2007 => a, b không cùng tổng chẵn lẻ

=> / a – b / min <=>

=

=

1003

1004

b a

Trang 7

hoặc

=

=

1004

1003

b a

= > Pmax = 1003 1004 <=> (a;b) = (1003; 1004)

Bài tập 8:

Chứng minh rằng trong tất cả các tam giác không có cùng cạnh huyền Tam giác không không cân có diện tích lớn nhất

Giải:

Thực ra ta có thể sử dụng và chứng minh trực tiếp sang ta có thể vận

dụng bất đẳng thức côsi nh sau:

S ABC b.c

2

1

=

Theo bất đẳng thức côsi

ta có: bc

2

2

2 b

a +

=>

4

.

2

1 a2 b2

b

a ≤ + Do ∆ABC vuông =>

b2 + c2 = a2

=> S ∆ABC ( )

4

1 2 2

c

b +

=> S ∆ABC 2

4

1

a

≤ Dấu “=” sảy ra <=>

b = c => ∆ABC là tam giác vuông cân

(Đpcm)

Bài 9:

Chứng minh rằng trong tất cả các hình chữ nhật có cùng chu vị , hình vuông có diện tích lớn nhất

B

C

A c

a

b

Trang 8

Chu vi P = 2 (a + b) Không đổi

Diện tích hình chữ nhật S = a.b

P = 2 (a + b) không đổi => a + b không đổi

=> S = a.b lớn nhất <=> a = b

=> Hình chữ nhật có hai cạnh liên tiếp bằng nhau

=> Hình chữ nhật có diện tích lớn nhất khi nó là hình vuông

Bài tơng tự:

Chứng minh rằng trong tất cả các hình chữ nhật có cùng diện tích hình vuông có chu vi bé nhất

Bài tập 10

Cho ∆ABC vuông tại A, đờng cao AH không đổi Chứng minh rằng khi ∆

ABC là vuông cân thì diện tích tam giác ABC là bé nhất

Chứng minh:

Ta có:

2 2 2

2

2

.

2 1

1

1

c b c

b

h = + ≥

=> 2 2 2

.

2

1

c b

h

=>

bc

h

2

1

=> bc ≥ 2 h 2

=> 2

2

1

h

bc

=> S ∆ABC ≥h2 Dấu “=” xảy ra <=> b = c

Tức là ∆ABC vuông cân (Đpcm)

A

H

B

Trang 9

Bµi tËp 11:

Cho ∆ABC, M lµ ®iÓm thuéc miÒn trong tam gi¸c , MA, MB, MC c¾t c¸c c¹nh cña tam gi¸c t¹i A1, B1, C1 vµ cã:

6

1 1

1

= +

+

MC

CM MB

BM

MA

AM

Chøng minh G lµ träng t©m cña ∆ABC

Gi¶i:

§Æt S lµ diÖn tÝch ∆ABC

S1, S2, S3 lÇn lît lµ diÖn tÝch

cña ∆ABC, MAC, MAB

ta cã:

=

1

1

MA

AA

=>

1

3 1

2

S S

S

MA

AM = +

T¬ng tù ta cã :

=

1

MB

MB

2 2

S

S S

S

+

=>

3

1 3

2

S S

S

MC

MC = +

1

3 3

1 2

3 3

1 2

1 1

2 1 1

S S

S S

S S

S S

S S

S MC

MC MB

MB

MA

6

1 1

1

≥ +

+

MC

MC MB

MB

MA

MA

DÊu “=” x¶y ra <=> S1 = S2 = S3

3

1

; 3

1

1 1

1

=

=

=

MC

MC MB

BM MA

AM

=> M lµ träng t©m cña ∆ABC

S1 + S2 + S3

S1

S1 + S2 + S3

S2

Ngày đăng: 07/07/2013, 01:26

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w