1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Toan 8 cuc hay

3 335 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Những hằng đẳng thức đáng nhớ
Tác giả Nguyễn Minh Dũng
Trường học Trường THCS Liên Lịp
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2023
Thành phố Liên Lịp
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 57,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: HS nắm được hằng đẳng thức đáng nhớ: Tổng hai lập phương, hiệu hai lập phương.. Kỹ năng: Biết vận dụng các đẳng thức trên để giải bài tập.. 3.Thâi độ: Vận dụng nhanh để tính l

Trang 1

Gi¸o ¸n §¹i sỉc 8 Tríng THCS Liªn LỊp

Ngăy soạn: 16/9 A.MỤC TIÍU:

1 Kiến thức: HS nắm được hằng đẳng thức đáng nhớ: Tổng hai lập phương, hiệu hai lập phương

2 Kỹ năng: Biết vận dụng các đẳng thức trên để giải bài tập

3.Thâi độ: Vận dụng nhanh để tính lập phương của 1 tổng, lập phương của 1hiệu B PHƯƠNG PHÂP: Níu vă giải quyết vấn đề

C CHUẨN BỊ:

1 Giâo viín: Nội dung

2 Học sinh: băi củ băi mới theo hướng dẩn

D.TIẾN TRÌNH:

I.Ổn định tổ chức (1’):

II Băi cũ (5’): viết hằng đẳng thức lập phương của một tổng, Lập phương của một hiệu âp dụng lăm băi tập 26 SGK

III Băi mới:

1 Đặt vấn đề : (1’) Ở câc tiết trước chúng ta đê tìm hiểu được năm hằng đẳng thức vậy còn những hằng đẳng thức năo nữa hôm nay ta tiếp tục tìm hiểu

2 Triển khai băi:

TG Hoạt động của thầy vă trò Nội dung kiến thức

14' Hoạt động 1: Tổng hai lập

phương

1.Tổng hai lập phương

GV yêu cầu HS làm?1 tr14

SGK

Tính (a + b) (a2 - ab + b2)

(với a,b là hai số tuỳ ý)

GV giới thiệu: (A2 - AB + B2)

qui ước gọi là bình phương

thiếu của hiệu hau biểu

thức (vì so với bình phương

của hiệu (A - B)2 thiếu hệ

số 2 trong -2AB)

- Phát biểu bằng lời hằng

đẳng thức tổng hai lập

phương của biểu thức

Áp dụng:

a) Viết x3 + 8 dưới dạng

(a + b) (a2 - ab + b2) =

= a3 - a2b + ab2 + a2b - 2ab2 + b3

= a3 + b3

Từ đó ta có:

a3 + b3 = (a + b) (a2 - ab + b2) Tương tự:

A3 + B3 = (A + B) (A2 - AB +

B2) Với A, B là các biểu thức tuỳ ý

Tổng lập phương của hai biểu thức bằng tích của tổng hai biểu thức với bình phương thiếu hiệu hai biểu thức

Áp dụng:

a) Viết x3 + 8 dưới dạng

Trang 2

Gi¸o ¸n §¹i sỉc 8 Tríng THCS Liªn LỊp

tích

GV gợi ý: x3 + 8 = x3 + 23

b) Viết (x + 1)(x2 + x + 1)

dưới dạng tổng

GV nhắc nhở HS phân biệt

(A + B)3 là lập phương cuả

một tổng với A3 + B3 là

tổng hai lập phương

tích

x3 + 8 = x3 + 23 = (x + 2) (x2 - 2x + 4)

b) Viết (x + 1)(x2 + x + 1) dưới dạng tổng

(x + 1)(x2 + x + 1) = x3 + 13

= x3 + 1

15’ Hoạt động 2: Hiệu hai lập phương 2.Hiệu hai lập phương

GV yêu cầu HS làm: ?1

tr15 SGK

Tính (a - b) (a2 + ab + b2)

(với a,b là các số tuỳ ý)

GV: từ kết quả phép nhân

ta có:

a3 - b3 = (a - b) (a2 + ab + b2)

Hãy phát biểu bằng lời

hằng đẳng thức hiệu hai

lập phương của biểu

thức

Áp dụng:

a) Tính (x - 1) (x2 + x + 1)

b) Viết 8x3 - y3 dưới dạng

tích

GV gợi ý: 8x3 là bao nhiêu

tất cả bình phương?

C Hãy đánh dấu x vào ô có

đáp số đúng của tích

(x + 2) (x2 - 2x + 4)

HS lên đánh dấu x vào ô x3+

8

Sau đó, GV cho HS làm bài

tập 30(b) tr16 SGK

Rút gọn biểu thức

(2x + y) (4x2 - 2xy + y2) -

* (a - b) (a2 + ab + b2) =

= a3 + a2b + ab2 - a2b - ab2 - b3

= a3 - b3

Tương tự:

A3 - B3 = (A - B) (A2 + AB +

B2)

Ta qui ước gọi (A2 + AB + B2) là bình phương thiếu của tổng hai biểu thức

* Hiệu lập phương của hai biểu thức bằng tích của hiệu hai biểu thức với bình phương thiếu của tổng hai biểu thức Áp dụng:

a) Tính (x - 1) (x2 + x + 1) (x - 1) (x2 + x + 1) = x3 -13

= x3 -1 b) Viết 8x3 - y3 dưới dạng tích

8x3 - y3= (2x)3 - y3

= (2x - y) [(2x)2 + 2xy + y2]

= (2x - y) (4x2 + 2xy + y2)

c x3+ 8 Băi tập 30b (SGK) : Rút gọn biểu thức

(2x + y) (4x2 - 2xy + y2) -

Trang 3

Gi¸o ¸n §¹i sỉc 8 Tríng THCS Liªn LỊp

- (2x - y) (4x2 + 2xy

2 + 2xy + y2)

= [(2x3 + y3)]- [2x3 - y3)]

= 8x3 + y3 - 8x3 + y3

= 2y3

IV Củng cố(7’): -Giáo viên hệ thống các hằng đẳng thức đa học Các khẳng định sau đúng

hay sai?

a) (a - b)3 = (a - b) (a2 + ab + b2) a) Sai

b) (a + b)3 = a3 + 3ab2 + 3a2b + b3 b) Đúng

c) x2 - y2 = (x - y) (x + y) c) Sai

d) (a - b)3 = a3 - b3 d) Sai

e) (a + b)(b2 - ab + a2) = a3 + b3 e) Đúng

GV cho lớp hoạt động nhóm kiểm

tra bài làm của vài nhóm, có

thể cho điểm khuyến khích

nhóm làm bài tốt,

Đại diện một nhóm trình bày bài HS nhận xét, góp ý

V Dặn dò(2’) : Học thuộc lòng (công thức và phát biểu thành lời) 7 hằng đẳng thức đáng nhớ

Bài tập về nhà số 31 (b), 33, 36, 37 tr16 17 SGK úBài tập 17,

18 tr5 SBT

Chuẩn bị cho tiết sau luyện tập

Ngày đăng: 21/07/2013, 01:28

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w