- Học sinh đợc làm quen với KN tập hợp bằng cách lấy các ví dụvề tập hợp.. - Biết viết một tập hợp theo dấu hiệu diễn đạt bằng lời của bàitoán, biết sử dụng các kí hiệu ∈ và ∉ 2.. Kĩ năn
Trang 1- Học sinh đợc làm quen với KN tập hợp bằng cách lấy các ví dụ
về tập hợp Nhận biết đợc một đối tợng cụ thể thuộc hay khôngthuộc 1 tập hợp cho trớc
- Biết viết một tập hợp theo dấu hiệu diễn đạt bằng lời của bàitoán, biết sử dụng các kí hiệu ∈ và ∉
2 Kĩ năng :
- Rèn luyện cho HS khả năng t duy linh hoạt khi dùng các cáchkhác nhau để viết một tập hợp, biết dùng các thuật ngữ tập hợp,phần tử của tập hợp, đếm đúng số phần tử của một tập hợp hữuhạn
I Các ví dụ
- Tập hợp các số tựnhiên nhỏ hơn 4
- Tập hợp các chữ cái
a, b, c, d , m, n
Trang 2HS lªn b¶ng ®iÒn c¸c
sè thÝch hîp vµo «trèng
LÊy VD vÒ TH gåmc¶ ch÷ vµ sè
HS : quan s¸t
II.C¸ch viÕt,c¸c kÝ hiÖu
A lµ tËp hîp c¸c sè
tù nhiªn nhá h¬n 4
A ={ 0; 1; 2; 3 }hay
?1 ( SGK )
? 2 ( SGK )
Bµi 1 ( SGK - 6 ) Bµi 3 (SGK - 6 ) Bµi 4 ( SGK - 6 )
III ¸p dông
?1 ( SGK )
D = {0;1;2;3;4;5;6}hay D = {x ∈N/x<7}
Trang 4- Học sinh biết đợc tập hợp các số tự nhiên, nắm đợc quy ớc về thứ
tự trong số tự nhiên, biết biểu diễn số tự nhiên trên tia số, nắm
đ-ợc điểm biểu diễn số tự nhiên nhỏ ở bên trái điểm biểu diễn sốlớn
- Học sinh phân biệt đợc N và N* , biết sử dụng kí hiệu ≥; ≤ , biếtviết số tự nhiên liền sau số TN liền trớc của một số TN
2 - Kĩ năng : Rèn luyện cho HS khả năng t duy linh hoạt khi dùng
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
Hoạt động1: Kiểm tra bài cũ (7 phút)
Trang 5* Tập hợp các số tự nhiên đợc kí hiệu là N
HS lên bảng điền dấu
< ; >
II.Thứ tự trong tập hợp số tự nhiên.
a ) * a ≠ b ∈ N thì
a < b hoặc a > b
* a , b ∈ N
3 < 9 ; 15 > 8
Trang 6hai số tự nhiên liên
tiếp.Cho biết hai số
tự nhiên liên tiếp
HS chú ý lắng ngheLấy VD
a ≥ b ( a lớn hơn hoặc bằng b )
hoặc a ≤ b ( a nhỏ hơn hoặc bằng b)
d) Số 0 là số TN nhỏ nhất
Không có số lớn nhất
e) Tập hợp các số TN cóvô số phần tử
Hoạt động 4: Luyện tập - củng cố ( 12phút )
Cách 1 :
A = { x ∈ N/ x < 5 }Cách 2 :
A = { 0;1;2;3;4 }Biểu diễn trên trục số
.
Trang 8Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
Hoạt động1: Kiểm tra bài cũ (7 phút)
HS1:
N = {0;1;2;3;4;5…}
N*= {1;2;3;4;5…}
Bài 7/a/SGKHS2:
VD: SGK - 8
Trang 9HS:Mỗi c/s trong 1
số ở vị trí khác nhau thì có giá trị khác nhau
Chữ số hàng
- Chữ số hàng chục: 9
- Chữ số hàng trăm: 8
Chữ số hàng
II Hệ thập phân.
+, Trong hệ thập phân:
- 10 đơn vị ở một hàng làm thành 1 đơn vị ở hàng trớc nó
- Giá trị mỗi chữ sốtrong 1 số
Trang 10HS:
- Số tự nhiên lớn nhất có 3 chữ số là:999
- Số tự nhiên lớn nhất có 3 chữ số khác nhau là: 987
+, Giá trị mỗi chữ sốtrong một số phụ thuộc:
- Bản thân chữ số đó
- Vị trí của nó VD: 222 = 200 + 20+ 2
ab = a.10 + babc = a.100 + b.10 + cabcd = a.1000 + b.100 +c.10 + d
HS: chú ý lắng nghe
Học sinh đứng tại chỗ đọc các chữ số
VD:
XVIII = 10+5+1+1=18XXIV =10+10+4=24
16 = XVI
28 = XXVIII
Trang 11HS: lên bảng thực hiên yêu cầu của bài toán.
Hoạt động 6: Hớng dẫn về nhà( 2 phút).
- Về nhà đọc phần: Có thể em cha biết/SGK/ 11
- Làm bài tập 16;17;18;19;20;21;23 /SBT
Ngày soạn:20/8/2010
Trang 12- Hiểu đợc khái niệm tập hợp con và hai tập hợp bằng nhau
- Rèn luyện cho học sinh tính chính xác khi sử dụng các ký hiệu ∈,
⊂ Chú ý: không ra loại bài tập tìm tất cả các tập hợp con của mộttập hợp
Hoạt động của trò Ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ ( 8 phút)
HS1:
-Bài 14/SGK
102; 120; 210; 201abcd = a.1000 + b.100 + c.10 + d
Trang 13+,Số tự nhiên nhỏ nhất
có 5 chữ số đó là:10234
-> một tập hợp cóthể có 1, 2 hoặc vô
Trang 14a.tập hợp A có 21phần tử
* Nhận xét: Mọi phần tửcủa E ∈ F gọi E làtập hợp con của F
* kết luận: SHK
- Ký hiệu: A ⊂ B hay
B ⊃ A đọc là: A là tậphợp con của B
+, A đợc chứa trong B +, B chứa A
- TQ: A ⊂ B ⇔∀ x ∈ Athì x ∈ B
C = {a};N ={b};D ={c}
C ⊂ M, N ⊂ M, D⊂ M
.e x .y .d
Trang 15Gi¶i
M ⊂ A, M ⊂ B
A ⊂ B, B ⊂ A
Trang 16thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ ( 15 phút)
1 Điền ký hiệu ∉, ∈, ⊂ vào các ô trống một cách thích hợp vớibiểu đồ với biểu đồ ven biểu đồ bên (5 điểm)
y t.7
Trang 17TËp hîp B cã sè phÇn tö lµ :
99 – 10 + 1 = 90phÇn tö
HS kh¸c nx
Bµi 21 (14)
TËp B cã sè phÇn tö lµ :
99 – 10 + 1 = 90 phÇntö
Trang 18- Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng
- Biết phát biểu và viết dạng tổng quát của các tính chất đó
thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ(7’ )
Bài tập: Điền vào chỗ trống:
a + b
* Nhận xét: tổng, tích 2 STN bất kỳ cho ta một số nh thế nào ?
* Từ bài tập này cho biết
+ Tích của một số vói số 0 bằng?
+ Nếu tính của 2 thừa số bằng 0 thì có ít nhất 1 thừa số bằng?
Hoạt động 2: Tổng và tích hai số tự nhiên ( 12’)
a b = c
Trang 19Học sinh dựa theoquy tắc đã dợc học
để giả bài toán
* Phép cộng:
+ Tính chất giaohoán: khi đổi chỗcác số hạng trong 1tổng thì tổng không
đổi + Tính chất kếthợp: Muốn cộng 1tổng hai số với sốthứ 3
+ Tính chất cộngvới số 0:
(TS) (TS) = (tích)
* Trong 1 tích mà cácthừa số đều bằng chữhoặc chỉ có 1 thừa sốbằng số có thể là viếtdấu nhân giữa các thừasố
VD: a.b =ab; 4.x.y =4xy
Giải:
(32 + 25) 2 = 114m(x - 34) 15 = 0
-Tính chất kết hợp:
Muốn cộng 1 tổnghai số với số thứ
3
+ Tính chất cộngvới số 0:
- Tính chất phânphối của phếp nhân
II Tính chất của phép cộng và phép nhân số tự nhiên
* Học các tính chất theoSGK tr 15
Trang 20III Cñng cè
54 + 19 + 82 = 155km
a 86 + 357 + 14 = (86 + 14) + 357 = 457
b 72 + 69 + 128 = (72 + 128) + 69 = 269
c 25 5 4 27 2 =(25.4).(5.2) 27 =2700
Trang 21thày Hoạt động của trò Ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ(15’) Kiểm tra 15’: HS chấm chéo nhau theo đáp án
Bài 1 Đánh dấu giống nhau vào các tổng bằng nhau mà không tínhkết quả của mỗi tổng (5 điểm)
98 +
8
19 + 97
97 + 3 +16
Trang 22Bài 31 (tr 17) SGK
a = (135+65)+(360+40) = 200+400=600
b =(463+137)+(318+22) = 600 + 340 = 940
c = 20 + 21 + 22 + …+ 29 + 30
= (20+30)+…+(24+26)+25 = 50 5 + 25 = 275
Bài 28 (tr 16) SGK
* 9 + 8 + 7 + 6 + 5+ 4
=(9+6)+(8+7)+(5+4)=39
*10+11+12+1+2+3=39Vậy tổng của số ở mỗi phần bằng nhau
áp dụng công thứcvừa đợc học dểtính bài 32
HS: chăm chúlắng nghe
HS tự thực hànhbài 34 SGK rồi
đọc kết quả
II Luyện tập.
Bài 32 SGK tr 17
a 996 +45=996+4+41 = 1641
b 37+198=198+2+35
= 20+35=235
Trang 23Bµi 59: a ab.101 = abab
b abc 7.11.13 = abc 1001= abcabc
Trang 24Hoạt động của trò Ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ( 5’)
Trang 25a) a - a = 0 b) a - 0 = a c) a ≥ b
VD: 7 - 3 = 4 7 3
Hoạt động 3: Phép chia hết và phép chia có d(20’)
Khái quát: SGK
a : b =
c (b # 0)(SBC) : (SC) =
Trang 26+ 12 : 3 = 4 (d 0)+ 14 : 3 = 4 (d 2)
Trang 28SHuÕ - Nha Trang = 1278 - 658 = 620(Km)
SNT - TP HCM = 1710 -1278 =432(Km)
Bµi 43: SGK
1kg 500g -100g=1kg400g
Trang 29=>118-x=217-=> -x = 118-93=25
Bài 48/SGK
* Không đổi 35+98 = (35-2)+(98+2)
= 33 + 100 = 133
* 46 + 29 =
(46+1)+(29+1) = 45 + 30 = 75
Trang 30u ý HS :
*Thêm vào SBT và ST cùng một đơn vị thì hiệu không đổi
- Nhân thừa số này, chia thừa số kia cho cùng một số (# 0) thì tích không
đổi
- Nhân cả SBC và SC với cùng một số thì thơng không đổi
- (a + b) : c = a : c + b : c (a, b : c)
Ngày soạn: 31/8/2010
Trang 31Ngày dạy: 1/9/2010
Tiết 10 : Luỹ thừa với số mũ tự nhiên
Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số
Giải : Mỗi dẫy của số: 3 đều
d 1, thơng khác nhau VD:1 = 3 0 + 1
Đó là các luỹ thừa
a4 đọc là: a mũ bốn
- a luỹ thừa 4
Trang 32* Tổng quát: số
đợc gọi là phép nâng lên lũy thừa
thừa
Trang 33HS kh¸c nhËn xÐt bµi lµm cña b¹n
- ¤n tËp lý thuyÕt: ThÕ nµo lµ lòy thõa bËc n cña a
C¸ch nh©n hai lòy thõa cã cïng c¬ sè
Ngµy so¹n: 1/9/2010
Ngµy d¹y: 2/9/2010
Trang 34Tiết 11 : Luỹ thừa với số mũ tự nhiên
Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số (Tiếp)
Hoạt động 1:Kểm tra bài cũ(7’)
Hãy nêu định nghĩa luỹ thừa với số mũ tự nhiên?
Viết gọn tích sau bằng cách dùng luỹ thừa:
Trang 35+ C¬ sè gi÷ nguyªn + Sè mò b»ng tæng c¸c
sè mò
HS lªn b¶ng lµm ?2
HS: lªn b¶ng lµm bµi tËp cñng cè
II Nh©n hai lòy thõa cïng c¬ sè
VÝ Dô:
23.22 = (2.2.2).(2.2) = 25
a4.a3= (a.a.a.a).(a.a.a) = a7
Trang 36Hoạt động của thày Hoạt động của trò Ghi bảng
Hoạt động1: Chữa bài tập(18’)
1 HS đứng tại chỗ nêu lại
định nghĩa lũy thừa đã đợchọc
43 = 64; 44 = 256 e) 62 = 36; 63 = 216
Trang 37c©u a,c sai Söa l¹i:
23.22 = 25
54 5 = 55
Bµi 65 (SGK tr 29)
a) 2+3 = 8 < 32= 9 b) 25 = 32 > 52 = 25c) 24 = 16 = 42
Trang 38B= 5300 = 56.50 = (56)50 = (15625)50
=> A > B c) A = 333444 = (3 1110+444 = 3444 1444 = (34) 111 111444
Trang 39Tiết 13: B i à 8 Chia hai luỹ thừa cùng cơ số
I - Mục tiêu
1- Kiến thức : HS nắm đợc công thức chia hai lũy thừa cùng cơ số.
Quy ớc a0= 1 HS biết chia hai lũy thừa cùng cơ số
2 - Kĩ năng : Rèn luyện cho HS tính chính xác khi vận dụng các
quy tắc nhân và chia 2 lũy thừa cùng cơ số
3 - Thái độ : HS tự giác và yêu thích môn số học.
2 Kiểm tra bài cũ : 5 phút
HS : Viết công thức tổng quát nhân 2 lũy thừa cùng cơ số
Trang 40HD hoạt
động nhóm
am : an = am-n (a ≠ 0, m ≥ n)
VD : a4 : a4 = 1Quy ớc : a0 = 1 ( a ≠ 0 )
* Chú ý : ( Sgk - )
?2
a) 712 : 74 = 712-4 = 78
b) x6 : x3 = x3 ( x ≠ 0 )c) a4 : a4 = a0 = 1 ( a ≠ 0 )
Ngày soạn: 15/9/2010
Trang 41Ngày dạy: 16/9/2010
Tiết 14 Luyện Tập
I - Mục tiêu
1- Kiến thức :
Củng cố kiến thức về nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số
2 - Kĩ năng : Rèn luyện cho HS tính chính xác khi vận dụng các
quy tắc nhân và chia 2 lũy thừa cùng cơ số
3 - Thái độ : HS tự giác và yêu thích môn số học.
II - Chuẩn bị :
1 GV: Giáo án, bảng phụ
2 HS : Chuẩn bị bài trớc khi đến lớp
III - Ph ơng pháp : Nêu và giải quyết vấn đề
HS lên bảng làm bài
Nhận xét bài
Bài 69
a, 33.34 bằng 312 S ;912 S
987 = 9.100 + 8.10 + 7 = 9.102 + 8.10 + 72564=
2.1000+5.100+6.10+4
= 2.103 + 5.102 + 6.10 +4
Trang 42abcde = a.10000 + b.1000 +c.100+ d.10 + e
= a.104 + b.103 + c.102 + d.10 + e
Bài 72
a, 13 + 23 = 9 (là số chính phơng)
b, 13 + 23 +33 = 36 ( là số chính phơng)
c, 13 + 23 +33 + 43 = 100 (là số chính phơng)
4, Hớng dẫn về nhà (2’)Y/c Hs về học bài, xem lại các bài tập đã làm
đọc trớc bài tiếp theo
Ngày soạn : 16/9/2010
Trang 432.KiÓm tra bµi cò : 5 phót
HS : ViÕt c«ng thøc tæng qu¸t chia 2 luü thõa cïng c¬
Trang 4433 10 + 22.12 = 27.10 + 4.12 = 270 + 48 = 318
b) §èi víi biÓu thøc cã dÊu ngoÆc
Trang 452 Kiểm tra bài cũ : 3 phút
HS : Nêu thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức có ngoặc vàkhông có ngoặc
Đợc, đạet thừa
số chung là 32
Tính nhân phânphối với phép cổng
HS lên bảng trình bày
Bài tập 73 ( SGK - 32 )
a) 5.42 - 18:32
= 5.16 - 18 : 9
= 80 - 2 = 78b) 33 18 - 33 12
= 33.( 18 - 12 ) = 17 6 = 162
c) 39.213 + 87.39
= 39 ( 213 + 87 ) = 39 300
= 11700d) 80 - [ 130 - ( 12 - 4)2 ]
= 80 - [ 130 - 82 ]
= 80 - [ 130 - 64 ]
= 80 - 66 = 14
Trang 46x + 35 = 103
x = 103 - 35
x = 68c) 96 - 3 ( x + 1) = 42 3( x + 1 ) = 96 - 42 3( x + 1 ) = 54
x + 1 = 54 : 3
x = 18 - 1 = 17d) 12x - 33 = 32.33
12x - 33 = 35 = 24312x = 243 + 33
x = 276 : 12
x = 23
Bài tập 76 ( SGK - 32 )
Ta có : 22- 22 = 02.2 - 2.2 = 1
2.2 + 2.2 = 2( 2 + 2 + 2 ) : 2 = 32+ 2+ 2 - 2 = 4
HĐ 2 : Hớng dẫn về nhà ( 3 phút )
- Học lại LT phần đóng khung
- Làm bài tập : 77 -> 82 ( SKG - 33 )
Ngày soạn : 21/9/2010
Trang 47Ngày giảng : 22/9/2010
Tiết 17 : luyện tập
I - Mục tiêu
1- Kiến thức : Hệ thống lại cho HS những kiến thức về tập hợp, các
phép tính cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên lũy thừa
2 - Kĩ năng : Rèn luyện kỹ năng tính toán, linh hoạt trong vận dụng
3 - Thái độ : Rèn tính cẩn thận, chính xác trong tính toán.
a + 0 = 0 + a = a
2) Phép nhân
a.b = b.a( a.b).c = a.( b.c )a.1 = 1 a = aa( b + c ) = ab + ac
Trang 48a) N©ng lªn luüthõa, t×m 2x, xb) Chia, T×m x
a) 3.52 - 16 : 22 = 71b) ( 39 42 - 37 42 ) : 42 = 2c) 2448 [ 119 - (23-6)] = 24
Bµi 4 : T×m sè tù nhiªn x, biÕt
Trang 49Tiết 18: Kiểm tra 45 phút
I - Mục tiêu
1 - Kiến thức : HS nắm vững kiến thức vê các phép tính trên tập N,
nâng lên luỹ thừa, nhân, chia hai luỹ thừa cùng cơ số, thứ tự thực hiện phép tính
2 - Kĩ năng : Vận dụng đợc kiến thức để làm các bài tập
3 - Thái độ : nghiêm túc, tự giác làm bài tập
4 câu2đ
1câu1đ 6câu4đ
2câu2đ
Tổng 2câu2đ
20%
4câu2đ
20%
6câu6đ
60%
10câu10đ100%
Đề bài
Bài 1 ( 2 điểm )
a) Định nghĩa luỹ thừa bậc n của a
b) Viết dạng tổng quát nhân, chia hai luỹ thừa cùng cơ số
Bài 2 ( 2 điểm ) Điền dấu " x " vào ô thích hợp
Trang 52Tiết 19 : Đ 10 tính chất chia hết của
• Rèn tính linh hoạt khi vận dụng tính chất
3 - Thái độ : Rèn tính cẩn thận, chính xác trong tính toán.
HĐ 1 : Nhắc lại về quan hệ chia hết ( 2 phút )
Khi nào số tự nhiên a
HS thực hiện
HSCó
Không
a) VD
18 M 6 18 + 24 = 42 M6
24 M 6 => 24 - 12 = 12 M6
12 M 6 18 + 12 + 24M6
b)
14 M 7 14 + 21 = 35 M7
21 M 7 => 14 + 21 + 28 M 7
28 M 7 21 - 14 = 7 M 7
Chú ý ( SGK )
Trang 5332 M 5 32 - 10 M5
Chú ý ( SGK ) HĐ 3 : Củng cố, hớng dẫn về nhà ( 8 phút )
HD: Bài 118 a STN liên tiếp có dạng: a; a+1
* nếu 2k = a2 => đều phải cm
* Nếu a = 2k+1 => a+1 = 2k + 1= 2k+22=> điều phải cm
Trang 541- Kiến thức : HS nắm vững dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5 và hiểu
đợc cơ sở lý luận của các dấu hiệu đó
2 - Kĩ năng :
• HS biết vận dụng các dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5 để nhanhchóng nhận ra 1 số, 1 tổng, 1 hiệu có hay không hcia hết cho 2, cho 5
• Rèn tính cẩn thận, chính xác khi phát biểu và vận dụng cácdấu hiệu chia hết cho 2, cho 5
3 - Thái độ : Rèn tính cẩn thận, chính xác trong tính toán.
a) 186 +42 + 12b) 186 + 42 + 56c) 134.6 + 30Phát biểu T/c tơng ứng
HS 2 : Viết mỗi số sau thành tích của các thừa số trong
Trang 55th× chia hÕt cho 2 vµ
cho 5
Ch÷ sè tËncïng lµ 0
H§ 2 : DÊu hiÖu chia hÕt cho 2 ( 10 phót )
Ch÷ sè tËncïng cñasè
Ch÷ sè tËncïng lµ sèch½n
VD : XÐt sè n = 43*
Ta viÕt n = 43* = 430 + 2Thay * bëi c¸c ch÷ sè 0;2; 4; 6; 8 ( tøc sè ch½n )th× sè n ∶ 2
* KÕt luËn 1 ( SGK )
Thay * b»ng c¸c ch÷ sè1; 3; 5; 7; 9 th× kh«ngchia hÕt cho 2
* KÕt luËn 2 ( SGK )
* DÊu hiÖu chia hÕt cho 2
Ch÷ sè tËn cïng lµ sè ch½n
? 1
Sè chia hÕt cho 2 : 328;1234
Sè chia hÕt cho 2 : 1427;895
H§ 3 : DÊu hiÖu chia hÕt cho 5 ( 10 phót )
? Thay dÊu * bëi ch÷
sè nµo th× chia hÕt cho
Trang 56? §iÒn ch÷ sè vµo dÊu
Bµi tËp 92 ( SGK - 39 )
a) 243b) 1345c) 1342d) 2141
Ngµy so¹n :
Ngµy gi¶ng :
TiÕt 21 : luyÖn tËp
I - Môc tiªu
Trang 571- Kiến thức : HS củng cố dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5 và chia hết
11 Kiểm tra bài cũ : 7 phút
HS 1 : Trong các số sau, số nào chia hết cho 2; cho 5
652; 850 ; 1546 ; 785; 6321 Phát biểu T/c tơng ứng
HS 2 : Điền chữ số thích hợp vào dấu * để đợc số 57 * thoả
mãn điều kiện
a) Chia hết cho 2b) Chia hết cho 5c) Chia hết cho cả 2 và 5
4 thì chia hếtcho 2
x
b) Số chia hếtcho 2 thì cóchữ số tậncùng bằng 4
x
c) Số chia hếtcho 2 và cho 5 x
Trang 58HS lªn thùchiÖn
HS lªn thùchiÖn
th× cã ch÷ sètËn cïng b»ng0
d) Sè chia hÕtcho 5 th× cãch÷ sè tËncïng b»ng 5
x
Bµi tËp 2 : Víi 3 ch÷ sè 8; 0
; 5 ta cã :a) 850 ; 580 ; 508b) 580 ; 850 ; 805c) 580 ; 850
Bµi tËp 3 : Tæng ( hiÖu )
sau cã chia hÕt cho 2 kh«ng
cã chia hÕt cho 5 kh«nga) 154 + 120
b) 545 - 470c) 1.2.3.4.5.6 + 39
Bµi tËp 4 :
ViÕt tËp hîp A c¸c sè tùnhiªn x chia hÕt cho 2, tho¶m·n ®iÒu kiÖn
256 < x ≤ 264
A = { 258; 260; 262; 264 }
Bµi tËp 5 :
Cho sè A = n2 + 1 ( n ∈ N ) a) Víi n = 2; 3; ; 7
b) Víi n ch½n => n2 ch½nNªn A = n2 + 1 lÎ => A M 2Víi n lÎ = > n2 lÎ
Nªn A = n2 + 1 ch½n => A ∶2
H§ 2 : Cñng cè ( 2 phót )
Qua phÇn nµy, c¸c em