1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

toán 6 năm 2010 cuc hay

59 157 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Toán 6 Năm 2010 Cực Hay
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Toán học
Thể loại giáo án
Năm xuất bản 2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 59
Dung lượng 607,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Học sinh đợc làm quen với KN tập hợp bằng cách lấy các ví dụvề tập hợp.. - Biết viết một tập hợp theo dấu hiệu diễn đạt bằng lời của bàitoán, biết sử dụng các kí hiệu ∈ và ∉ 2.. Kĩ năn

Trang 1

- Học sinh đợc làm quen với KN tập hợp bằng cách lấy các ví dụ

về tập hợp Nhận biết đợc một đối tợng cụ thể thuộc hay khôngthuộc 1 tập hợp cho trớc

- Biết viết một tập hợp theo dấu hiệu diễn đạt bằng lời của bàitoán, biết sử dụng các kí hiệu ∈ và ∉

2 Kĩ năng :

- Rèn luyện cho HS khả năng t duy linh hoạt khi dùng các cáchkhác nhau để viết một tập hợp, biết dùng các thuật ngữ tập hợp,phần tử của tập hợp, đếm đúng số phần tử của một tập hợp hữuhạn

I Các ví dụ

- Tập hợp các số tựnhiên nhỏ hơn 4

- Tập hợp các chữ cái

a, b, c, d , m, n

Trang 2

HS lªn b¶ng ®iÒn c¸c

sè thÝch hîp vµo «trèng

LÊy VD vÒ TH gåmc¶ ch÷ vµ sè

HS : quan s¸t

II.C¸ch viÕt,c¸c kÝ hiÖu

A lµ tËp hîp c¸c sè

tù nhiªn nhá h¬n 4

A ={ 0; 1; 2; 3 }hay

?1 ( SGK )

? 2 ( SGK )

Bµi 1 ( SGK - 6 ) Bµi 3 (SGK - 6 ) Bµi 4 ( SGK - 6 )

III ¸p dông

?1 ( SGK )

D = {0;1;2;3;4;5;6}hay D = {x ∈N/x<7}

Trang 4

- Học sinh biết đợc tập hợp các số tự nhiên, nắm đợc quy ớc về thứ

tự trong số tự nhiên, biết biểu diễn số tự nhiên trên tia số, nắm

đ-ợc điểm biểu diễn số tự nhiên nhỏ ở bên trái điểm biểu diễn sốlớn

- Học sinh phân biệt đợc N và N* , biết sử dụng kí hiệu ≥; ≤ , biếtviết số tự nhiên liền sau số TN liền trớc của một số TN

2 - Kĩ năng : Rèn luyện cho HS khả năng t duy linh hoạt khi dùng

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

Hoạt động1: Kiểm tra bài cũ (7 phút)

Trang 5

* Tập hợp các số tự nhiên đợc kí hiệu là N

HS lên bảng điền dấu

< ; >

II.Thứ tự trong tập hợp số tự nhiên.

a ) * a ≠ b ∈ N thì

a < b hoặc a > b

* a , b ∈ N

3 < 9 ; 15 > 8

Trang 6

hai số tự nhiên liên

tiếp.Cho biết hai số

tự nhiên liên tiếp

HS chú ý lắng ngheLấy VD

a ≥ b ( a lớn hơn hoặc bằng b )

hoặc a ≤ b ( a nhỏ hơn hoặc bằng b)

d) Số 0 là số TN nhỏ nhất

Không có số lớn nhất

e) Tập hợp các số TN cóvô số phần tử

Hoạt động 4: Luyện tập - củng cố ( 12phút )

Cách 1 :

A = { x ∈ N/ x < 5 }Cách 2 :

A = { 0;1;2;3;4 }Biểu diễn trên trục số

.

Trang 8

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

Hoạt động1: Kiểm tra bài cũ (7 phút)

HS1:

N = {0;1;2;3;4;5…}

N*= {1;2;3;4;5…}

Bài 7/a/SGKHS2:

VD: SGK - 8

Trang 9

HS:Mỗi c/s trong 1

số ở vị trí khác nhau thì có giá trị khác nhau

Chữ số hàng

- Chữ số hàng chục: 9

- Chữ số hàng trăm: 8

Chữ số hàng

II Hệ thập phân.

+, Trong hệ thập phân:

- 10 đơn vị ở một hàng làm thành 1 đơn vị ở hàng trớc nó

- Giá trị mỗi chữ sốtrong 1 số

Trang 10

HS:

- Số tự nhiên lớn nhất có 3 chữ số là:999

- Số tự nhiên lớn nhất có 3 chữ số khác nhau là: 987

+, Giá trị mỗi chữ sốtrong một số phụ thuộc:

- Bản thân chữ số đó

- Vị trí của nó VD: 222 = 200 + 20+ 2

ab = a.10 + babc = a.100 + b.10 + cabcd = a.1000 + b.100 +c.10 + d

HS: chú ý lắng nghe

Học sinh đứng tại chỗ đọc các chữ số

VD:

XVIII = 10+5+1+1=18XXIV =10+10+4=24

16 = XVI

28 = XXVIII

Trang 11

HS: lên bảng thực hiên yêu cầu của bài toán.

Hoạt động 6: Hớng dẫn về nhà( 2 phút).

- Về nhà đọc phần: Có thể em cha biết/SGK/ 11

- Làm bài tập 16;17;18;19;20;21;23 /SBT

Ngày soạn:20/8/2010

Trang 12

- Hiểu đợc khái niệm tập hợp con và hai tập hợp bằng nhau

- Rèn luyện cho học sinh tính chính xác khi sử dụng các ký hiệu ∈,

⊂ Chú ý: không ra loại bài tập tìm tất cả các tập hợp con của mộttập hợp

Hoạt động của trò Ghi bảng

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ ( 8 phút)

HS1:

-Bài 14/SGK

102; 120; 210; 201abcd = a.1000 + b.100 + c.10 + d

Trang 13

+,Số tự nhiên nhỏ nhất

có 5 chữ số đó là:10234

-> một tập hợp cóthể có 1, 2 hoặc vô

Trang 14

a.tập hợp A có 21phần tử

* Nhận xét: Mọi phần tửcủa E ∈ F  gọi E làtập hợp con của F

* kết luận: SHK

- Ký hiệu: A ⊂ B hay

B ⊃ A đọc là: A là tậphợp con của B

+, A đợc chứa trong B +, B chứa A

- TQ: A ⊂ B ⇔∀ x ∈ Athì x ∈ B

C = {a};N ={b};D ={c}

C ⊂ M, N ⊂ M, D⊂ M

.e x .y .d

Trang 15

Gi¶i

M ⊂ A, M ⊂ B

A ⊂ B, B ⊂ A

Trang 16

thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ ( 15 phút)

1 Điền ký hiệu ∉, ∈, ⊂ vào các ô trống một cách thích hợp vớibiểu đồ với biểu đồ ven biểu đồ bên (5 điểm)

y t.7

Trang 17

TËp hîp B cã sè phÇn tö lµ :

99 – 10 + 1 = 90phÇn tö

HS kh¸c nx

Bµi 21 (14)

TËp B cã sè phÇn tö lµ :

99 – 10 + 1 = 90 phÇntö

Trang 18

- Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng

- Biết phát biểu và viết dạng tổng quát của các tính chất đó

thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ(7’ )

Bài tập: Điền vào chỗ trống:

a + b

* Nhận xét: tổng, tích 2 STN bất kỳ cho ta một số nh thế nào ?

* Từ bài tập này cho biết

+ Tích của một số vói số 0 bằng?

+ Nếu tính của 2 thừa số bằng 0 thì có ít nhất 1 thừa số bằng?

Hoạt động 2: Tổng và tích hai số tự nhiên ( 12’)

a b = c

Trang 19

Học sinh dựa theoquy tắc đã dợc học

để giả bài toán

* Phép cộng:

+ Tính chất giaohoán: khi đổi chỗcác số hạng trong 1tổng thì tổng không

đổi + Tính chất kếthợp: Muốn cộng 1tổng hai số với sốthứ 3

+ Tính chất cộngvới số 0:

(TS) (TS) = (tích)

* Trong 1 tích mà cácthừa số đều bằng chữhoặc chỉ có 1 thừa sốbằng số có thể là viếtdấu nhân giữa các thừasố

VD: a.b =ab; 4.x.y =4xy

Giải:

(32 + 25) 2 = 114m(x - 34) 15 = 0

-Tính chất kết hợp:

Muốn cộng 1 tổnghai số với số thứ

3

+ Tính chất cộngvới số 0:

- Tính chất phânphối của phếp nhân

II Tính chất của phép cộng và phép nhân số tự nhiên

* Học các tính chất theoSGK tr 15

Trang 20

III Cñng cè

54 + 19 + 82 = 155km

a 86 + 357 + 14 = (86 + 14) + 357 = 457

b 72 + 69 + 128 = (72 + 128) + 69 = 269

c 25 5 4 27 2 =(25.4).(5.2) 27 =2700

Trang 21

thày Hoạt động của trò Ghi bảng

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ(15’) Kiểm tra 15’: HS chấm chéo nhau theo đáp án

Bài 1 Đánh dấu giống nhau vào các tổng bằng nhau mà không tínhkết quả của mỗi tổng (5 điểm)

98 +

8

19 + 97

97 + 3 +16

Trang 22

Bài 31 (tr 17) SGK

a = (135+65)+(360+40) = 200+400=600

b =(463+137)+(318+22) = 600 + 340 = 940

c = 20 + 21 + 22 + …+ 29 + 30

= (20+30)+…+(24+26)+25 = 50 5 + 25 = 275

Bài 28 (tr 16) SGK

* 9 + 8 + 7 + 6 + 5+ 4

=(9+6)+(8+7)+(5+4)=39

*10+11+12+1+2+3=39Vậy tổng của số ở mỗi phần bằng nhau

áp dụng công thứcvừa đợc học dểtính bài 32

HS: chăm chúlắng nghe

HS tự thực hànhbài 34 SGK rồi

đọc kết quả

II Luyện tập.

Bài 32 SGK tr 17

a 996 +45=996+4+41 = 1641

b 37+198=198+2+35

= 20+35=235

Trang 23

Bµi 59: a ab.101 = abab

b abc 7.11.13 = abc 1001= abcabc

Trang 24

Hoạt động của trò Ghi bảng

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ( 5’)

Trang 25

a) a - a = 0 b) a - 0 = a c) a ≥ b

VD: 7 - 3 = 4 7 3

Hoạt động 3: Phép chia hết và phép chia có d(20’)

Khái quát: SGK

a : b =

c (b # 0)(SBC) : (SC) =

Trang 26

+ 12 : 3 = 4 (d 0)+ 14 : 3 = 4 (d 2)

Trang 28

SHuÕ - Nha Trang = 1278 - 658 = 620(Km)

SNT - TP HCM = 1710 -1278 =432(Km)

Bµi 43: SGK

1kg 500g -100g=1kg400g

Trang 29

=>118-x=217-=> -x = 118-93=25

Bài 48/SGK

* Không đổi 35+98 = (35-2)+(98+2)

= 33 + 100 = 133

* 46 + 29 =

(46+1)+(29+1) = 45 + 30 = 75

Trang 30

u ý HS :

*Thêm vào SBT và ST cùng một đơn vị thì hiệu không đổi

- Nhân thừa số này, chia thừa số kia cho cùng một số (# 0) thì tích không

đổi

- Nhân cả SBC và SC với cùng một số thì thơng không đổi

- (a + b) : c = a : c + b : c (a, b : c)

Ngày soạn: 31/8/2010

Trang 31

Ngày dạy: 1/9/2010

Tiết 10 : Luỹ thừa với số mũ tự nhiên

Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số

Giải : Mỗi dẫy của số: 3 đều

d 1, thơng khác nhau VD:1 = 3 0 + 1

Đó là các luỹ thừa

a4 đọc là: a mũ bốn

- a luỹ thừa 4

Trang 32

* Tổng quát: số

đợc gọi là phép nâng lên lũy thừa

thừa

Trang 33

HS kh¸c nhËn xÐt bµi lµm cña b¹n

- ¤n tËp lý thuyÕt: ThÕ nµo lµ lòy thõa bËc n cña a

C¸ch nh©n hai lòy thõa cã cïng c¬ sè

Ngµy so¹n: 1/9/2010

Ngµy d¹y: 2/9/2010

Trang 34

Tiết 11 : Luỹ thừa với số mũ tự nhiên

Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số (Tiếp)

Hoạt động 1:Kểm tra bài cũ(7’)

Hãy nêu định nghĩa luỹ thừa với số mũ tự nhiên?

Viết gọn tích sau bằng cách dùng luỹ thừa:

Trang 35

+ C¬ sè gi÷ nguyªn + Sè mò b»ng tæng c¸c

sè mò

HS lªn b¶ng lµm ?2

HS: lªn b¶ng lµm bµi tËp cñng cè

II Nh©n hai lòy thõa cïng c¬ sè

VÝ Dô:

23.22 = (2.2.2).(2.2) = 25

a4.a3= (a.a.a.a).(a.a.a) = a7

Trang 36

Hoạt động của thày Hoạt động của trò Ghi bảng

Hoạt động1: Chữa bài tập(18’)

1 HS đứng tại chỗ nêu lại

định nghĩa lũy thừa đã đợchọc

43 = 64; 44 = 256 e) 62 = 36; 63 = 216

Trang 37

c©u a,c sai Söa l¹i:

23.22 = 25

54 5 = 55

Bµi 65 (SGK tr 29)

a) 2+3 = 8 < 32= 9 b) 25 = 32 > 52 = 25c) 24 = 16 = 42

Trang 38

B= 5300 = 56.50 = (56)50 = (15625)50

=> A > B c) A = 333444 = (3 1110+444 = 3444 1444 = (34) 111 111444

Trang 39

Tiết 13: B i à 8 Chia hai luỹ thừa cùng cơ số

I - Mục tiêu

1- Kiến thức : HS nắm đợc công thức chia hai lũy thừa cùng cơ số.

Quy ớc a0= 1 HS biết chia hai lũy thừa cùng cơ số

2 - Kĩ năng : Rèn luyện cho HS tính chính xác khi vận dụng các

quy tắc nhân và chia 2 lũy thừa cùng cơ số

3 - Thái độ : HS tự giác và yêu thích môn số học.

2 Kiểm tra bài cũ : 5 phút

HS : Viết công thức tổng quát nhân 2 lũy thừa cùng cơ số

Trang 40

HD hoạt

động nhóm

am : an = am-n (a ≠ 0, m ≥ n)

VD : a4 : a4 = 1Quy ớc : a0 = 1 ( a ≠ 0 )

* Chú ý : ( Sgk - )

?2

a) 712 : 74 = 712-4 = 78

b) x6 : x3 = x3 ( x ≠ 0 )c) a4 : a4 = a0 = 1 ( a ≠ 0 )

Ngày soạn: 15/9/2010

Trang 41

Ngày dạy: 16/9/2010

Tiết 14 Luyện Tập

I - Mục tiêu

1- Kiến thức :

Củng cố kiến thức về nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số

2 - Kĩ năng : Rèn luyện cho HS tính chính xác khi vận dụng các

quy tắc nhân và chia 2 lũy thừa cùng cơ số

3 - Thái độ : HS tự giác và yêu thích môn số học.

II - Chuẩn bị :

1 GV: Giáo án, bảng phụ

2 HS : Chuẩn bị bài trớc khi đến lớp

III - Ph ơng pháp : Nêu và giải quyết vấn đề

HS lên bảng làm bài

Nhận xét bài

Bài 69

a, 33.34 bằng 312 S ;912 S

987 = 9.100 + 8.10 + 7 = 9.102 + 8.10 + 72564=

2.1000+5.100+6.10+4

= 2.103 + 5.102 + 6.10 +4

Trang 42

abcde = a.10000 + b.1000 +c.100+ d.10 + e

= a.104 + b.103 + c.102 + d.10 + e

Bài 72

a, 13 + 23 = 9 (là số chính phơng)

b, 13 + 23 +33 = 36 ( là số chính phơng)

c, 13 + 23 +33 + 43 = 100 (là số chính phơng)

4, Hớng dẫn về nhà (2’)Y/c Hs về học bài, xem lại các bài tập đã làm

đọc trớc bài tiếp theo

Ngày soạn : 16/9/2010

Trang 43

2.KiÓm tra bµi cò : 5 phót

HS : ViÕt c«ng thøc tæng qu¸t chia 2 luü thõa cïng c¬

Trang 44

33 10 + 22.12 = 27.10 + 4.12 = 270 + 48 = 318

b) §èi víi biÓu thøc cã dÊu ngoÆc

Trang 45

2 Kiểm tra bài cũ : 3 phút

HS : Nêu thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức có ngoặc vàkhông có ngoặc

Đợc, đạet thừa

số chung là 32

Tính nhân phânphối với phép cổng

HS lên bảng trình bày

Bài tập 73 ( SGK - 32 )

a) 5.42 - 18:32

= 5.16 - 18 : 9

= 80 - 2 = 78b) 33 18 - 33 12

= 33.( 18 - 12 ) = 17 6 = 162

c) 39.213 + 87.39

= 39 ( 213 + 87 ) = 39 300

= 11700d) 80 - [ 130 - ( 12 - 4)2 ]

= 80 - [ 130 - 82 ]

= 80 - [ 130 - 64 ]

= 80 - 66 = 14

Trang 46

x + 35 = 103

x = 103 - 35

x = 68c) 96 - 3 ( x + 1) = 42 3( x + 1 ) = 96 - 42 3( x + 1 ) = 54

x + 1 = 54 : 3

x = 18 - 1 = 17d) 12x - 33 = 32.33

12x - 33 = 35 = 24312x = 243 + 33

x = 276 : 12

x = 23

Bài tập 76 ( SGK - 32 )

Ta có : 22- 22 = 02.2 - 2.2 = 1

2.2 + 2.2 = 2( 2 + 2 + 2 ) : 2 = 32+ 2+ 2 - 2 = 4

HĐ 2 : Hớng dẫn về nhà ( 3 phút )

- Học lại LT phần đóng khung

- Làm bài tập : 77 -> 82 ( SKG - 33 )

Ngày soạn : 21/9/2010

Trang 47

Ngày giảng : 22/9/2010

Tiết 17 : luyện tập

I - Mục tiêu

1- Kiến thức : Hệ thống lại cho HS những kiến thức về tập hợp, các

phép tính cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên lũy thừa

2 - Kĩ năng : Rèn luyện kỹ năng tính toán, linh hoạt trong vận dụng

3 - Thái độ : Rèn tính cẩn thận, chính xác trong tính toán.

a + 0 = 0 + a = a

2) Phép nhân

a.b = b.a( a.b).c = a.( b.c )a.1 = 1 a = aa( b + c ) = ab + ac

Trang 48

a) N©ng lªn luüthõa, t×m 2x, xb) Chia, T×m x

a) 3.52 - 16 : 22 = 71b) ( 39 42 - 37 42 ) : 42 = 2c) 2448 [ 119 - (23-6)] = 24

Bµi 4 : T×m sè tù nhiªn x, biÕt

Trang 49

Tiết 18: Kiểm tra 45 phút

I - Mục tiêu

1 - Kiến thức : HS nắm vững kiến thức vê các phép tính trên tập N,

nâng lên luỹ thừa, nhân, chia hai luỹ thừa cùng cơ số, thứ tự thực hiện phép tính

2 - Kĩ năng : Vận dụng đợc kiến thức để làm các bài tập

3 - Thái độ : nghiêm túc, tự giác làm bài tập

4 câu2đ

1câu1đ 6câu4đ

2câu2đ

Tổng 2câu2đ

20%

4câu2đ

20%

6câu6đ

60%

10câu10đ100%

Đề bài

Bài 1 ( 2 điểm )

a) Định nghĩa luỹ thừa bậc n của a

b) Viết dạng tổng quát nhân, chia hai luỹ thừa cùng cơ số

Bài 2 ( 2 điểm ) Điền dấu " x " vào ô thích hợp

Trang 52

Tiết 19 : Đ 10 tính chất chia hết của

• Rèn tính linh hoạt khi vận dụng tính chất

3 - Thái độ : Rèn tính cẩn thận, chính xác trong tính toán.

HĐ 1 : Nhắc lại về quan hệ chia hết ( 2 phút )

Khi nào số tự nhiên a

HS thực hiện

HSCó

Không

a) VD

18 M 6 18 + 24 = 42 M6

24 M 6 => 24 - 12 = 12 M6

12 M 6 18 + 12 + 24M6

b)

14 M 7 14 + 21 = 35 M7

21 M 7 => 14 + 21 + 28 M 7

28 M 7 21 - 14 = 7 M 7

Chú ý ( SGK )

Trang 53

32 M 5 32 - 10 M5

Chú ý ( SGK ) HĐ 3 : Củng cố, hớng dẫn về nhà ( 8 phút )

HD: Bài 118 a STN liên tiếp có dạng: a; a+1

* nếu 2k = a2 => đều phải cm

* Nếu a = 2k+1 => a+1 = 2k + 1= 2k+22=> điều phải cm

Trang 54

1- Kiến thức : HS nắm vững dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5 và hiểu

đợc cơ sở lý luận của các dấu hiệu đó

2 - Kĩ năng :

• HS biết vận dụng các dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5 để nhanhchóng nhận ra 1 số, 1 tổng, 1 hiệu có hay không hcia hết cho 2, cho 5

• Rèn tính cẩn thận, chính xác khi phát biểu và vận dụng cácdấu hiệu chia hết cho 2, cho 5

3 - Thái độ : Rèn tính cẩn thận, chính xác trong tính toán.

a) 186 +42 + 12b) 186 + 42 + 56c) 134.6 + 30Phát biểu T/c tơng ứng

HS 2 : Viết mỗi số sau thành tích của các thừa số trong

Trang 55

th× chia hÕt cho 2 vµ

cho 5

Ch÷ sè tËncïng lµ 0

H§ 2 : DÊu hiÖu chia hÕt cho 2 ( 10 phót )

Ch÷ sè tËncïng cñasè

Ch÷ sè tËncïng lµ sèch½n

VD : XÐt sè n = 43*

Ta viÕt n = 43* = 430 + 2Thay * bëi c¸c ch÷ sè 0;2; 4; 6; 8 ( tøc sè ch½n )th× sè n ∶ 2

* KÕt luËn 1 ( SGK )

Thay * b»ng c¸c ch÷ sè1; 3; 5; 7; 9 th× kh«ngchia hÕt cho 2

* KÕt luËn 2 ( SGK )

* DÊu hiÖu chia hÕt cho 2

Ch÷ sè tËn cïng lµ sè ch½n

? 1

Sè chia hÕt cho 2 : 328;1234

Sè chia hÕt cho 2 : 1427;895

H§ 3 : DÊu hiÖu chia hÕt cho 5 ( 10 phót )

? Thay dÊu * bëi ch÷

sè nµo th× chia hÕt cho

Trang 56

? §iÒn ch÷ sè vµo dÊu

Bµi tËp 92 ( SGK - 39 )

a) 243b) 1345c) 1342d) 2141

Ngµy so¹n :

Ngµy gi¶ng :

TiÕt 21 : luyÖn tËp

I - Môc tiªu

Trang 57

1- Kiến thức : HS củng cố dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5 và chia hết

11 Kiểm tra bài cũ : 7 phút

HS 1 : Trong các số sau, số nào chia hết cho 2; cho 5

652; 850 ; 1546 ; 785; 6321 Phát biểu T/c tơng ứng

HS 2 : Điền chữ số thích hợp vào dấu * để đợc số 57 * thoả

mãn điều kiện

a) Chia hết cho 2b) Chia hết cho 5c) Chia hết cho cả 2 và 5

4 thì chia hếtcho 2

x

b) Số chia hếtcho 2 thì cóchữ số tậncùng bằng 4

x

c) Số chia hếtcho 2 và cho 5 x

Trang 58

HS lªn thùchiÖn

HS lªn thùchiÖn

th× cã ch÷ sètËn cïng b»ng0

d) Sè chia hÕtcho 5 th× cãch÷ sè tËncïng b»ng 5

x

Bµi tËp 2 : Víi 3 ch÷ sè 8; 0

; 5 ta cã :a) 850 ; 580 ; 508b) 580 ; 850 ; 805c) 580 ; 850

Bµi tËp 3 : Tæng ( hiÖu )

sau cã chia hÕt cho 2 kh«ng

cã chia hÕt cho 5 kh«nga) 154 + 120

b) 545 - 470c) 1.2.3.4.5.6 + 39

Bµi tËp 4 :

ViÕt tËp hîp A c¸c sè tùnhiªn x chia hÕt cho 2, tho¶m·n ®iÒu kiÖn

256 < x ≤ 264

A = { 258; 260; 262; 264 }

Bµi tËp 5 :

Cho sè A = n2 + 1 ( n ∈ N ) a) Víi n = 2; 3; ; 7

b) Víi n ch½n => n2 ch½nNªn A = n2 + 1 lÎ => A M 2Víi n lÎ = > n2 lÎ

Nªn A = n2 + 1 ch½n => A ∶2

H§ 2 : Cñng cè ( 2 phót )

Qua phÇn nµy, c¸c em

Ngày đăng: 26/09/2013, 04:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng ở SGK-9 - toán 6 năm 2010 cuc hay
ng ở SGK-9 (Trang 9)
Bảng làm bài - toán 6 năm 2010 cuc hay
Bảng l àm bài (Trang 17)
Bảng trinh bày. - toán 6 năm 2010 cuc hay
Bảng trinh bày (Trang 26)
Bảng bình phơng, - toán 6 năm 2010 cuc hay
Bảng b ình phơng, (Trang 32)
w