Trắc nghiệm: 3 điểm Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng: 2 Câu 1: Điều kiện để cho biểu thức x 1 là một phân thức là: A.[r]
Trang 1I Phần trắc nghiệm: Chọn đáp án đúng
Câu 1: Cặp phân thức nào sau đây không bằng nhau:
A x
xy
28
20
và 7
5y
;B 28x
7
và xy
y
20
5
;C 2
1
và x
x
30
15
;D 15x
1
và 30x
2
Câu 2: Mẫu thức chung có bậc nhỏ nhất của các phân thức:
2
là:
A 9x2y4 B 36x3y4 C 36x5y4 D.36x5y9
Câu 3: Kết quả rút gọn phân thức y xy
xy x
5
5 2
2
là :
A 5 2 5
2
y
x
1
x
D
; 5
2
y
x
Câu 4: Điền phân thức thích hợp vào chỗ ( ) để được đẳng thức đúng:
5xy 5x y b)
5 10 5
4 8 2
x x
3 2 2
II Phần tự luận:
Bài 1: (1đ) Rút gọn:
a)
3
x
b)
2
3 9
Bài 2: (2đ) Thực hiện phép tính.
a) x x
x x
x
3
6 9
2
3
1 4 : 3 6
x
x x
Bài 3 : (3đ) Cho phân thức A =
2 2
1
x
a) Với giá trị nào của x thì giá trị của phân thức được xác định?
b) Rút gọn A
c) Tính giá trị của A tại x = -2
d) Tìm các giá trị nguyên của x để A có giá trị nguyên
Bài 4: (1đ) Thực hiện phép tính.:
ĐỀ 2:
I.Phần trắc nghiệm:
*Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng :
Câu 1 : Quy tắc đổi dấu nào sau đây là đúng:
A
B
Câu 2 : Rút gọn phân thức
2 4 4 2
x
ta được kết quả là:
Câu 3 : Mẫu thức chung có bậc nhỏ nhất của 2 3
; ;
2x x 2x là :
Câu 4 : Chọn đa thức thích hợp điền vào chỗ ( ) :
2
8
x
là :
A 8x2 - x B 8x2 - 5 C 8x2 - 25 D.8x(x - 5)
*Điền vào chỗ ( ) để được kết quả đúng:
Trang 2Câu 5 : a) Giá trị của x để phân thức 2
4
x x
được xác định là :
b) Tính nhanh kết quả
2 2.3 3.4 2013.2014 bằng: .
II.Phần tự luận:
Bài 1:(1,0đ) Rút gọn : a)
2 3
3 2
6 8
x y
x y b)
2 4 4
x
Bài 2:(2,0đ) Thực hiện phép tính: a) 2
b)
5 10 4 2
Bài 3 : (3đ) Cho phân thức A =
2 2
4
x
a) Tìm điều kiện của x để giá trị của phân thức được xác định
b) Rút gọn A
c) Tính giá trị của A tại x = -3
d) Tìm các giá trị nguyên của x để A có giá trị nguyên
Bài 4:(1,0đ).Rút gọn biểu thức : 2 2
:
ĐỀ 3:
I/
Phần trắc nghiệm Khoanh tron trước kết quả đúng
Câu 1: Cặp phân thức nào sau đây không bằng nhau.
A x
xy
24
16
và 3
2y
B 24x
3
và xy
y
16
2
xy
24
16
= 3
2y
D.24x
3
y
16
2
Câu 2: Kết quả rút gọn của phân thức: y xy
xy x
3
3 2
2
là:
A 3 2 3
2
y
x
x
3
x
3
2
D 3 1
Câu 3: Kết quả của hép tính: (x2 – 10x + 25): 2 10
5
x
x
là:
A (x-5)2 B (x+5)(x-5) C 2(x+5)(x-5) D x-5
Câu 4: Với giá trị nào của x thì phân thức 9
1
2
x
x
được xác định?
A x 3 B x3 C x3và x3 D Vớimọi x 0
Câu 5: a) Kết quả rút gọn phân thức
xy x y
bằng :
b)Tính nhanh
xx x x x x x Kết quả :
II/ Tự luận:
Câu 1:(1,0đ) Rút gọn : a)
2 3
3 2
4 6
x y
x y b)
2 4 4
x
Câu 1:(2,0đ) Thực hiện phép tính : a)
2
2
;b)
2 2
:
Câu 2:(3,0đ) Cho phân thức : B =
2
( 1)(2 6)
a Tìm điều kiện của x để giá trị của B được xác định
b Rút gọn phân thức
c Tìm giá trị của x để giá trị của B = 0
Trang 3Bài 4:(1,0đ).Rút gọn biểu thức : x x
x x
x x
x
3 2
1 : 2 2
1 1
2
2
ĐỀ 4:
I/
Phần trắc nghiệm Khoanh tron trước kết quả đúng
Câu 1: Cặp phân thức nào sau đây không bằng nhau.
xy
24
16
= 3
2y
B 24x
3
và xy
y
16
2
C x
xy
24
16
và 3
2y
D.24x
3
y
16
2
Câu 2: Kết quả rút gọn của phân thức: y xy
xy x
3
3 2
2
là:
A 3
1
x
3
x
3
2
D 3 2 3
2
y x
Câu 3: Phân thức đối của phân thức: 1
3
x
x
là:
A 1 x
3
3
x
x
3
x
x
x
3
1
Câu 4: Với giá trị nào của x thì phân thức 9
1
2
x
x
được xác định?
A x3 B x 3 C x3và x3 D Vớimọi x 0
Câu 5: a) Mẫu chung có bậc nhỏ nhất của hai phân thức : 2 2 2
2
; 2
là : b) Kết quả của phép tính : (x2 – 10x + 25): 2 10
5
x
x
là:
II/ Tự luận:
Câu 1:(1,0đ) Rút gọn : a)
2 3
3 2
4 6
x y
x y b)
2 4 4
x
Câu 2:(2,0đ) Thực hiện phép tính : a)
2
2
;b)
2 2
:
Câu 3:(3đ) Cho phân thức :
2 2
D
1
x
a).Tìm điều kiện của x để giá trị của D được xác định
b) Rút gọn D
c) Tìm x để D = 4
d) Tìm giá trị nguyên của x để biểu thức D có giá trị nguyên
Bài 4:(1,0đ).Tìm giá trị nguyên của x để biểu thức A =
3 2 2 1
x
(với x1) có giá trị là một số nguyên
ĐỀ 5:
I/
Phần trắc nghiệm Khoanh tron trước kết quả đúng
Câu 1: Cặp phân thức nào sau đây không bằng nhau.
xy
24
16
= 3
2y
B 24x
3
y
16
2
C x
xy
24
16
và 3
2y
D 24x
3
và xy
y
16 2
Câu 2: Kết quả rút gọn của phân thức:
2 2 5
6 8
x y
xy là:
A
3
4 B.
3 6
3 4
x
y C. 3
2 4
x
y D Đáp số khác
Trang 4Câu 3: Mẫu thức chung của hai phân thức
1
x x
và 2
3
x
là:
A x(x+3) B x2(x+3) C 2(x+3) D 2x(x+3)
Câu 4: Kết quả rút gọn phân thức
2
2 (xy x y)
x y
Câu 5: a) Thực hiện phép tính:
ta được kết quả là:
b) Thực hiện phép tính
ta được kết quả là:
II/ Tự luận:
Câu 1:(1,0đ) Rút gọn : a)
2 3
3 2
4 6
x y
x y b)
2 2
x xy
xy y
Câu 2:(2,0đ) Thực hiện phép tính : a)
2
2
;b)
2 2
:
Câu 3:(3đ) Cho phân thức :
2 2
E
25
x
a).Tìm điều kiện của x để giá trị của E được xác định
b) Rút gọn E
c) Tìm x để E = -2
d) Tìm giá trị nguyên của x để biểu thức D có giá trị nguyên
Bài 4:(1,0đ).Tìm giá trị nguyên của x để biểu thức A =
3 2 2 5 2
x
(với x1) có giá trị là một số nguyên
ĐỀ 6 I/
Phần trắc nghiệm *Khoanh tròn trước kết quả đúng:
Câu 1: Cặp phân thức nào sau đây không bằng nhau.
xy
24
16
= 3
2y
B 24x
3
y
16
2
C x
xy
24
16
và 3
2y
D 24x
3
và xy
y
16 2
Câu 2: Kết quả rút gọn của phân thức:
2 2 5
6 8
x y
xy là:
A
3
4 B.
3 6
3 4
x
y C. 3
2 4
x
y D Đáp số khác
Câu 3: Mẫu thức chung của hai phân thức
1
x x
và 2
3
x
là:
A x(x+3) B x2(x+3) C 2(x+3) D 2x(x+3)
Câu 4: Kết quả rút gọn phân thức
2
2 (xy x y)
x y
*Điền vào chỗ ( ) để được kết quả đúng:
Câu 5: a) Thực hiện phép tính:
:
ta được kết quả là:
b) Thực hiện phép tính
1 1
ta được kết quả là:
II/ Tự luận:
Trang 5Câu 1:(1,0đ) Rút gọn : a) 6x y3 2 b)5xy 5y2
Câu 2:(2,0đ) Thực hiện phép tính : a)
2
2
;b)
2 2
:
Câu 3:(3đ) Cho phân thức :
2 2
F
x
a).Tìm điều kiện của x để giá trị của F được xác định
b) Rút gọn F
c) Tìm x để F = 3
d) Tìm giá trị nguyên của x để biểu thức D có giá trị nguyên
Bài 4:(1,0đ).Tìm giá trị nguyên của x để biểu thức A =
2
x
(với x1) có giá trị là một số nguyên
ĐỀ 7
I Trắc nghiệm Khoanh tròn câu trả lời đúng trong các câu sau đây.
1) Biểu thức nào sau đây không phải là phân thức đại số:
A
1
1
x x
C x 2 5 D
1 0
x
2) Kết quả rút gọn phân thức
2 2 5
6x 8x
y
y là:
A
6
3x
2 2 5
x x
y y
3) Mẫu thức chung của các phân thức 2
1 ; 5 ; 7
x x x là:
A x1 B x1 C x21 D 35 4) Phân thức nào sau đây không phải là phân thức đối của phân thức
1 x
x
:
A
1
x
x
B
1 x
x
C
1 x
x
D
1
x x
5) Thực hiện phép tính
x-1 1- y + x- y x- y ta được kết quả là:
A 0 B
x- y+ 2 x- y C
x+ y x- y D 1 6) Thương của phép chia
3x 6 x :
25 y 5 y là:
A
2
x
10 y B
2
2 x
5 y C
2
y
10 x D
2
3x
5 y
II Tự luận:
Câu 1 (1,5đ) Thực hiện các phép tính:
x
1
x x Câu 2 (1,5đ) Biến đổi biểu thức sau thành một phân thức:
Trang 6a)
2 2
x
b)
2 2
2 2
x
Câu 3 (3đ) Cho biểu thức : A =
3
2
a) Với giá trị nào của x thì giá trị của phân thức A xác định
b) Rút gọn biểu thức A
c) Tìm giá trị của x để giá trị của A = 2
Câu 4 (1đ) Tính:
Đề 8:
I Trắc nghiệm: (3 điểm) Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Điều kiện để cho biểu thức
2 1
x là một phân thức là:
Câu 2: Phân thức bằng với phân thức
1 x
y x
là:
A
1
x
y x
1 x
x y
1
x
x y
y x x
Câu 3: Kết quả rút gọn phân thức
2
2 (xy x y)
x y
Câu 4: Hai phân thức 2
1
4x y và 3
5
6xy z có mẫu thức chung đơn giản nhất là:
A 8x2y3z B 12x3y3z C 24 x2y3z D 12 x2y3z
Câu 5: Phân thức đối của phân thức
3x
x y là:
A
3x
x y x
C
3x
x y
3x
x y
Câu 6: Phân thức nghịch đảo của phân thức
2
3 2
y x
là:
A
2
3
2
y
2
2 3
x y
2 3
x y
D 2
2 3
x y
II/ Tự luận: (7 điểm)
Câu 1: (1,5 điểm) Thực hiện các phép tính:
a/
2
Câu 2: (1,5 điểm) Biến đổi biểu thức sau thành một phân thức:
a)
2 2
x
b)
2 2
2 2
x
Câu 3: (3 điểm) Cho biểu thức : A =
3
2
a) Với giá trị nào của x thì giá trị của phân thức A xác định
b) Rút gọn biểu thức A
c) Tìm giá trị của x để giá trị của A = 2
Trang 7Câu 4: (1 điểm) Tìm giá trị nguyên của x để biểu thức A = x1 (với x1) có giá trị là một số nguyên
Đề 9: