1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DL Viet_Tam thuc bac hai

14 159 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đl Việt - Tam Thức Bậc Hai
Người hướng dẫn Quach Duy Tuan
Trường học Trường THPT Hong Thai
Thể loại Đề Kiểm Tra
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 0,94 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm m để mọi nghiệm của bất phương trình 1 đều là nghiệm của bất phương trình 2... Tìm m để mọi nghiệm của bất phương trình 1 đều là nghiệm của bất phương trình 2... Tìm m để mọi nghiệm

Trang 1

TRƯỜNG THPT Hong thai ĐỀ KIỂM TRA : ĐL Viét – Tam thức bậc hai

Nội dung đề số : 118

1) Tìm m để phương trình x2 - 2(m + 1)x + 6m + 1 = 0 cĩ hai nghiệm x1, x2 sao cho x1 < x2≤ 2

A) - 1

2≤ m ≤ 0 v m ≥ 4 B) - 1

2≤ m ≤ 1 C) - 1

2≤ m < 1 D) - 1

2≤ m < 0

2) Tìm m để phương trình x2 + 2mx - 2m - 8 = 0 cĩ hai nghiệm x1, x2 sao cho (x1 - x2)2 + 3x1x2≤ 28

A) 3 217 3 217

≤ ≤ B) - 5

2 ≤ m ≤ 2 C) 1 - 21 ≤ m ≤ 1 + 21 D) 3 - 61 ≤ m ≤ 3 + 61 3) Tìm m để phương trình cos2x - 2m.cosx - m + 2 = 0 cĩ nghiệm x∈[0;

2

π

] A) m ≤ - 2 B) m ≤ - 2 v m ≥ 1 C) 1 ≤ m ≤ 2 D) m ≥ 2

4) Tìm m để mx2 - 2(m - 2)x + 1 ≥ 0 đúng ∀ x ∈ R

A) m ≤ 1 v m ≥ 4 B) 1 ≤ m ≤ 4 C) m > 0 D) m ≥ 0

5) Cho bất phương trình (1): x2 - x - 2 < 0 và bất phương trình (2): mx2 + 2(m - 2)x + 1 > 0 Tìm m để mọi nghiệm của bất phương trình (1) đều là nghiệm của bất phương trình (2)

A) m < 0 v m > 8

7 < m < 5 C) 0 < m < 5 D) 1 < m < 4

6) Tìm m để phương trình cos2x - 2m.cosx + m + 2 = 0 cĩ nghiệm

A) m ≤ 1 v m ≥ 3 B) m ≤ - 1 v m ≥ 2 C) m ≤ - 1 v m ≥ 3 D) - 3 ≤ m ≤ - 1

7) Tìm m để bất phương trình sin2x - 2m.sinx - 3m + 4 ≥ 0 nghiệm đúng ∀x ∈R

A) m ≤ 1 B) - 4 ≤ m ≤ 1 C) 1 ≤ m ≤ 5 D) - 4 ≤ m ≤ 5

8) Tìm m để bất phương trình m.4x + 2(m + 3).2x - 4 ≤ 0 nghiệm đúng ∀ x ≥ 1

A) - 1≤ m < 0 B) m ≤ - 1 C) m < 0 D) - 9 ≤ m ≤ - 1

9) Tìm m để phương trình x2 - 2mx + m + 20 = 0 cĩ hai nghiệm x1, x2 sao cho x1 < 1 < x2

A) m < 21 B) m > 21 C) - 4 ≤ m ≤ 5 D) m ≥ 5 v m ≤ - 4 10) Tìm m để phương trình x2 - 2mx + m + 2 = 0 cĩ hai nghiệm x1, x2 sao cho 1 2

2 1

26 5

A) - 6

5≤ m ≤ - 1 v 2 ≤ m ≤ 3 B) m < - 2 v - 6

5≤ m ≤ - 1 v 2 ≤ m ≤ 3

C) m < - 2 v - 6

5≤ m ≤ 3

11) Tìm m để phương trình x2 - 2mx + 5m - 4 = 0 cĩ hai nghiệm x1, x2 sao cho 2x1 - x2 = 6

A) m = 0 v m = 33

8 B) m = 0 v m = 3 C) m = 33

8 D) m = 0 v m = 21

12) Tìm m để phương trình x2 + 2mx - m + 30 = 0 cĩ hai nghiệm x1, x2 sao cho x1 < 1 ≤ x2

A) m ≥ - 31 B) m ≤ - 31 C) m < - 31 D) m > - 31

13) Tìm m để phương trình mx2 - 2(m - 1)x + m +2 = 0 cĩ hai nghiệm x1, x2 sao cho x1≤ 2 ≤ x2

A) - 8 ≤ m ≤ 0 B) - 6 ≤ m < 0 C) - 6 ≤ m ≤ 0 D) - 8 ≤ m < 0

14) Tìm m để phương trình 2

log x+2 logm x+6m− =5 0 cĩ đúng hai nghiệm thuộc khoảng (1

4; 8)

A) - 1 < m < 1

3 B) - 1

3 < m < 1

2 C) - 1

2 < m < 1 D) 1

2 < m < 1

15) Tìm m để phương trình mx2 - 2(2m + 3)x + m = 0 cĩ hai nghiệm x1, x2 sao cho một nghiệm thuộc khoảng (1; 2) và nghiệm cịn lại nằm ngồi [1; 2]

A) m < - 4 B) m < - 4 v m > - 1 C) - 4 < m < - 3 D) m < - 3 v m > - 1 16) Tìm m để hai phương trình x2 + 2x + m - 1 = 0 và x2 - 3x + m + 2 = 0 đều cĩ hai nghiệm phân biệt và nằm xen kẽ nhau

A) m < - 4

25 B) m < 1

4 C) m < - 14

25 D) m < - 24

Trang 2

Trang 2 / 3 - Đeà soá : 118

17) Tìm m để bất phương trình 4x - 2m.2x + 5m + 6 ≥ 0 nghiệm đúng ∀ x∈[- 2; 1]

A) m ≥ - 10 B) m ≤ - 97

72 C) m ≥ - 97

72 D) m ≤ - 10

18) Tìm m để phương trình 2

log x−(m−1) log x+ − =6 m 0có hai nghiệm x1, x2 sao cho x1 x2 = 8

19) Tìm m để phương trình x2 - 2mx + 4m - 3 = 0 có hai nghiệm x1, x2 sao cho 1 < x1 < x2

A) m < 1 v m > 3 B) m > 1 C) m > 4 D) m > 3

20) Tìm m để phương trình 4x - 2m.2x +3m + 4 = 0 có nghiệm thuộc khoảng (1; 3)

A) 4 ≤ m < 8 B) m ≤ - 1 v m ≥ 4 C) 4 ≤ m < 68

13 D) 4 ≤ m ≤ 8

21) Tìm m để bất phương trình 9x - 2m.3x - 4m - 3 ≥ 0 nghiệm đúng với mọi x ∈ (- 1; 1)

A) m ≤ 3

5 B) m ≤ - 13

21 C) m < - 13

21 D) m > 3

5 22) Tìm m để phương trình sin2x - 2m.sinx - m + 6 = 0 có nghiệm x∈[0;π]

A) 7

3 ≤ m ≤ 6 B) m ≤ - 3 v m ≥ 2 C) 2 ≤ m ≤ 6 D) - 7 ≤ m ≤ - 3 v 2 ≤ m ≤ 7

3 23) Tìm m để phương trình x2 - 2mx + 4m + 5 = 0 có hai nghiệm x1, x2 sao cho x1 < - 2 < 1 < x2

A) m < - 3 B) - 9

8 < m ≤ - 1 C) - 3 < m ≤ - 1 D) m < - 9

24) Tìm m để bất phương trình 2

log x−2 logm x m− +12 0≥ có nghiệm x ∈[3; 9] A) m ≤ - 4 v m ≥ 3 B) 16

3 C) m ≤ 13

5 25) Tìm m để (m - 1)x2 - 2(m + 1)x + 2m - 1 ≤ 0 đúng ∀ x∈ R

A) m ≤ 0 B) m < 1 C) m < 1 v m ≥ 5 D) m ≤ 0 v m ≥ 5

26) Tìm m để phương trình x2 - 2mx + 3m - 2 = 0 có đúng hai nghiệm phân biệt thuộc khoảng (1; 4)

A) 2 < m < 14

5 B) m ≥ 2 v m ≤ 1 C) m > 2 D) 2 < m < 4

27) Tìm m để phương trình 9x - 6m3x + 6m + 15 = 0 có hai nghiệm x1, x2 sao cho x1+ x2 < 3

A) m ≤ - 1 v 5

3 ≤ m < 9

2 B) m ≤ - 1 v 5

3 ≤ m < 2 C) m < - 2 D) m ≤ - 1

28) Tìm m để phương trình x2 - 2mx - 5m - 3 = 0 có hai nghiệm x1, x2 sao cho |x1 - x2| = 6

A) m = 2 v m = 3 B) m = - 1 v m = 6 C) m = 1 v m = - 6 D) m = ± 3

29) Tìm m để phương trình x2 - 2mx + 3m - 1 = 0 có nghiệm x = 2

30) Tìm m để phương trình x2 - 4mx + 6m + 4 = 0 có hai nghiệm x1 , x2 sao cho - 1 < x1 < 2 < x2

A) m < - 1

2 v m > 2 B) m > 4 C) - 1

2 < m < 4 D) m < - 1

2 v m > 4 31) Tìm m để bất phương trình 4x - 2m.2x + m + 12 ≤ 0 có nghiệm

A) m ≤ - 3 v m ≥ 4 B) m ≤ - 12 v m > 4 C) m < - 12 v m ≥ 4 D) m ≤ - 12 v m ≥ 4 32) Tìm m để mọi nghiệm của bất phương trình

2 1 1

3 x 3 3 x+ 12

    cũng là nghiệm của bất phương trình

(m - 2)2.x2 - 3(m - 6)x - m - 1 < 0

A) - 5 ≤ m ≤ 2 B) m ≤ - 1 v m ≥ 5 C) - 1 ≤ m ≤ 5 D) 1 ≤ m ≤ 5

33) Tìm m để phương trình 4x - 2m.2x + 3m + 4 = 0 có đúng hai nghiệm thuộc khoảng (1; 3)

A) 4 < m < 8 B) 68

13 < m < 8 C) 4 < m < 68

13 D) 8 < m < 10

34) Tìm m để phương trình mx2 - 2(m - 3)x + 2m + 2 = 0 có hai nghiệm x1, x2 sao cho x1 < 1 < x2 < 3

A) m < - 9 v m > 0 B) - 8 < m < 0 C) - 8 < m < - 4 D) - 9 < m < 1

Trang 3

Trang 3 / 3 - Đeà soá : 118

35) Tìm m để bất phương trình m.4x - 2m.2x + 2m - 3 ≤ 0 nghiệm đúng ∀x ∈ R

A) m ≤ 0 B) m ≤ 3 C) 0 ≤ m ≤ 3

36) Tìm m để phương trình mx2 - 2(m - 2)x + 1 = 0 có hai nghiệm x1, x2 sao cho - 1 ≤ x1 < x2

A) 0 ≤ m ≤ 1 B) m < 0 v m > 4 C) m < 0 v m ≥ 1 D) m < 1 v m > 4

37) Tìm nghiệm x2 của phương trình mx2 - (2m + 5)x + 4m + 1 = 0 biết nghiệm x1 = 3

A) x2 = - 2

3 B) x2 = - 1

2 C) x2 = 3

2 D) x2 = 1

38) Tìm m để phương trình x2 - 2(m - 1)x - m + 12 = 0 có hai nghiệm x1, x2 sao cho x12 +x22 −x x1 2 =12

A) m = 1 189

2

− ± B) Không tồn tại m C) m = 4 D) m = 4 v m = - 11

39) Tìm m để bất phương trình 2

m xm x+ m+ ≤ nghiệm đúng ∀ x > 0

A) m ≤ 0 v m ≥ 1 B) 0 ≤ m ≤ 1 C) m ≤ - 1 D) - 1 ≤ m ≤ 0

40) Tìm m để phương trình x2 - 2mx + 3m + 4 = 0 chỉ có một nghiệm lớn hơn 2

A) m > 8 v m = 4 B) m ≥ 8 v m = 4 C) m ≤ - 1 v 4 ≤ m < 8 D) m ≥ 8 v m = - 1 41) Tìm m để phương trình m.9x + 1 - 2(m + 4).3x + m = 0 có nghiệm

A) 0 < m ≤ 2 B) - 1 ≤ m ≤ 2 C) - 1 ≤ m < 0 D) 1 ≤ m ≤ 2

42) Tìm m để phương trình x2 + 2mx - 4m + 5 = 0 có đúng một nghiệm thuộc khoảng (- 1; 1)

A) 1 ≤ m < 3 B) 1 < m < 3 C) m ≤ - 5 v m ≥ 1 D) - 3 < m < 1

43) Tìm m để phương trình 4x - m2x + 1 + 6m - 4 = 0 có hai nghiệm x1, x2 sao cho x1 + x2 = 5

A) m = 6 B) m = 5

44) Tìm m để bất phương trình log22 x−4 logm 2 x+3m+ ≥1 0 nghiệm đúng ∀x ∈[2; 8]

A) 1 ≤ m ≤ 2 B) m ≥ 2 C) 10

9 ≤ m ≤ 2 D) m ≤ 1

45) Tìm m để phương trình 2

log x−2(m−2) log x m− =0có hai nghiệm x1, x2 sao cho x1 x2 > 9

A) m < - 9 B) m > 13

2 C) m < - 2 D) m > 3

46) Tìm m để phương trình x2 - 2mx + 5m - 6 = 0 có hai nghiệm x1, x2 sao |x1| ≤ 1 và |x2| ≥ 1

A) m ≤ 5

3 C) m ≤ 5

3 D) m ≤ 2 v m ≥ 3

47) Tìm m để bất phương trình 9x - 2m.3x - 2m + 3 ≥ 0 có nghiệm thuộc đoạn [0; 1]

A) 1 ≤ m ≤ 3

2 B) - 1 ≤ m ≤ 3 C) m ≤ 1 D) m ≤ 3

48) Tìm m để phương trình x2 - 2mx + 5m - 4 = 0 có đúng 1 nghiệm thuộc đoạn [- 1; 2]

A) m = 1 v 0 ≤ m ≤ 3

7 B) m = 1 v 0 ≤ m < 3

C) m = 1 v m = 4 v 0 ≤ m < 3

7 D) m = 1 v m = 4 v 0 ≤ m ≤ 3

49) Tìm m để phương trình x2 - (m + 1)x - m + 6 = 0 có hai nghiệm x1, x2 sao cho x1 + x2 + 2x1x2 = 10

A) m = - 5

3

− C) Không tồn tại m D) m = 3

50) Tìm m để phương trình log22 x−2 logm 2 x m+ + =6 0 có nghiệm x ∈[2; 16]

A) 3 ≤ m ≤ 22

7 ≤ m ≤ 7 C) m ≤ - 2 v m ≥ 3 D) 3 ≤ m ≤ 7

Trang 4

TRƯỜNG THPT ĐẶNG THÚC HỨA ĐỀ KIỂM TRA :ĐL Viét – Tam thức bậc hai

Giáo viên : Trần Đình Hiền - 0985725279 Thời gian làm bài : 90 phút

Nội dung đề số : 292

1) Tìm m để phương trình log23 x−2(m−2) log3x m− =0cĩ hai nghiệm x1, x2 sao cho x1 x2 > 9

A) m < - 2 B) m > 13

2 C) m > 3 D) m < - 9

2) Tìm m để phương trình x2 - 2mx + 5m - 4 = 0 cĩ hai nghiệm x1, x2 sao cho 2x1 - x2 = 6

A) m = 33

8 B) m = 0 v m = 33

8 C) m = 0 v m = 21

5 D) m = 0 v m = 3

3) Tìm m để phương trình mx2 - 2(m - 2)x + 1 = 0 cĩ hai nghiệm x1, x2 sao cho - 1 ≤ x1 < x2

A) m < 0 v m > 4 B) m < 1 v m > 4 C) 0 ≤ m ≤ 1 D) m < 0 v m ≥ 1

4) Tìm m để phương trình x2 + 2mx - 2m - 8 = 0 cĩ hai nghiệm x1, x2 sao cho (x1 - x2)2 + 3x1x2≤ 28

A) 1 - 21 ≤ m ≤ 1 + 21 B) 3 - 61 ≤ m ≤ 3 + 61 C) 3 217 3 217

≤ ≤ D) - 5

5) Tìm m để phương trình x2 - 2(m + 1)x + 6m + 1 = 0 cĩ hai nghiệm x1, x2 sao cho x1 < x2≤ 2

A) - 1

2≤ m < 0 B) - 1

2≤ m < 1 C) - 1

2≤ m ≤ 0 v m ≥ 4 D) - 1

2≤ m ≤ 1

6) Tìm m để phương trình x2 - 2mx + 4m - 3 = 0 cĩ hai nghiệm x1, x2 sao cho 1 < x1 < x2

A) m > 4 B) m < 1 v m > 3 C) m > 3 D) m > 1

7) Tìm m để phương trình mx2 - 2(m - 3)x + 2m + 2 = 0 cĩ hai nghiệm x1, x2 sao cho x1 < 1 < x2 < 3

A) - 9 < m < 1 B) - 8 < m < - 4 C) - 8 < m < 0 D) m < - 9 v m > 0 8) Tìm m để phương trình 2

log x−2 logm x m+ + =6 0 cĩ nghiệm x ∈[2; 16] A) 22

7 ≤ m ≤ 7 B) 3 ≤ m ≤ 7 C) m ≤ - 2 v m ≥ 3 D) 3 ≤ m ≤ 22

9) Tìm m để bất phương trình sin2x - 2m.sinx - 3m + 4 ≥ 0 nghiệm đúng ∀x ∈R

A) m ≤ 1 B) - 4 ≤ m ≤ 1 C) - 4 ≤ m ≤ 5 D) 1 ≤ m ≤ 5

10) Tìm m để phương trình 4x - 2m.2x +3m + 4 = 0 cĩ nghiệm thuộc khoảng (1; 3)

A) 4 ≤ m < 68

13 B) 4 ≤ m ≤ 8 C) 4 ≤ m < 8 D) m ≤ - 1 v m ≥ 4 11) Tìm m để phương trình x2 - 4mx + 6m + 4 = 0 cĩ hai nghiệm x1 , x2 sao cho - 1 < x1 < 2 < x2

A) m > 4 B) m < - 1

2 v m > 2 C) m < - 1

2 v m > 4 D) - 1

2 < m < 4

12) Tìm m để phương trình mx2 - 2(2m + 3)x + m = 0 cĩ hai nghiệm x1, x2 sao cho một nghiệm thuộc khoảng (1; 2) và nghiệm cịn lại nằm ngồi [1; 2]

A) m < - 4 B) m < - 3 v m > - 1 C) - 4 < m < - 3 D) m < - 4 v m > - 1 13) Tìm m để phương trình x2 - 2mx + 4m + 5 = 0 cĩ hai nghiệm x1, x2 sao cho x1 < - 2 < 1 < x2

A) m < - 9

8 B) m < - 3 C) - 3 < m ≤ - 1 D) - 9

8 < m ≤ - 1

14) Tìm m để phương trình 4x + 2m.2x + m + 2 = 0 cĩ nghiệm thuộc đoạn [1; 2]

A) m ≤ - 1 v m ≥ 2 B) - 2 ≤ m ≤ - 6

5 ≤ m ≤ 2 D) m ≤ - 6

5 v m ≥ 2 15) Tìm m để phương trình 4x - m2x + 1 + 6m - 4 = 0 cĩ hai nghiệm x1, x2 sao cho x1 + x2 = 5

A) m = 6 B) m = 3

16) Tìm m để bất phương trình 2

log x−4 logm x+3m+ ≥1 0 nghiệm đúng ∀x ∈[2; 8] A) m ≤ 1 B) 10

9 ≤ m ≤ 2 C) m ≥ 2 D) 1 ≤ m ≤ 2

17) Tìm m để phương trình mx2 - 2(m - 1)x + m +2 = 0 cĩ hai nghiệm x1, x2 sao cho x1≤ 2 ≤ x2

A) - 8 ≤ m ≤ 0 B) - 8 ≤ m < 0 C) - 6 ≤ m ≤ 0 D) - 6 ≤ m < 0

Trang 5

Trang 2 / 3 - Đeà soá : 292

18) Tìm m để phương trình sin2x - 2m.sinx - m + 6 = 0 có nghiệm x∈[0;π]

A) m ≤ - 3 v m ≥ 2 B) 7

3 ≤ m ≤ 6 C) 2 ≤ m ≤ 6 D) - 7 ≤ m ≤ - 3 v 2 ≤ m ≤ 7

3 19) Cho bất phương trình (1): x2 - x - 2 < 0 và bất phương trình (2): mx2 + 2(m - 2)x + 1 > 0 Tìm m để mọi nghiệm của bất phương trình (1) đều là nghiệm của bất phương trình (2)

A) m < 0 v m > 8

7 < m < 5 C) 0 < m < 5 D) 1 < m < 4

20) Tìm m để phương trình x2 + 2mx - m + 30 = 0 có hai nghiệm x1, x2 sao cho x1 < 1 ≤ x2

A) m ≥ - 31 B) m ≤ - 31 C) m < - 31 D) m > - 31

21) Tìm m để phương trình 2

log x+2 logm x+6m− =5 0 có đúng hai nghiệm thuộc khoảng (1

4; 8)

A) - 1 < m < 1

2 < m < 1 C) - 1

3 < m < 1

2 D) - 1

2 < m < 1

22) Tìm m để phương trình x2 + 2mx - 4m + 5 = 0 có đúng một nghiệm thuộc khoảng (- 1; 1)

A) m ≤ - 5 v m ≥ 1 B) 1 < m < 3 C) - 3 < m < 1 D) 1 ≤ m < 3

23) Tìm m để phương trình x2 - 2mx + 3m - 2 = 0 có đúng hai nghiệm phân biệt thuộc khoảng (1; 4)

A) m ≥ 2 v m ≤ 1 B) m > 2 C) 2 < m < 4 D) 2 < m < 14

24) Tìm m để mọi nghiệm của bất phương trình

2 1 1

3 x 3 3 x+ 12

    cũng là nghiệm của bất phương trình (m

- 2)2.x2 - 3(m - 6)x - m - 1 < 0

A) - 1 ≤ m ≤ 5 B) - 5 ≤ m ≤ 2 C) 1 ≤ m ≤ 5 D) m ≤ - 1 v m ≥ 5 25) Tìm m để phương trình cos2x - 2m.cosx + m + 2 = 0 có nghiệm

A) m ≤ 1 v m ≥ 3 B) m ≤ - 1 v m ≥ 3 C) m ≤ - 1 v m ≥ 2 D) - 3 ≤ m ≤ - 1

26) Tìm m để phương trình x2 - 2mx + 5m - 4 = 0 có đúng 1 nghiệm thuộc đoạn [- 1; 2]

A) m = 1 v 0 ≤ m ≤ 3

7 B) m = 1 v m = 4 v 0 ≤ m < 3

7 C) m = 1 v 0 ≤ m < 3

7 D) m = 1 v m = 4 v 0 ≤ m ≤ 3

27) Tìm m để phương trình x2 - 2mx + m + 20 = 0 có hai nghiệm x1, x2 sao cho x1 < 1 < x2

A) m > 21 B) m ≥ 5 v m ≤ - 4 C) - 4 ≤ m ≤ 5 D) m < 21

28) Tìm m để phương trình x2 - 2mx + 3m + 4 = 0 chỉ có một nghiệm lớn hơn 2

A) m > 8 v m = 4 B) m ≥ 8 v m = - 1 C) m ≤ - 1 v 4 ≤ m < 8 D) m ≥ 8 v m = 4

29) Tìm m để phương trình 9x - 6m3x + 6m + 15 = 0 có hai nghiệm x1, x2 sao cho x1+ x2 < 3

A) m ≤ - 1 v 5

3 ≤ m < 2 B) m ≤ - 1 v 5

3 ≤ m < 9

2 C) m < - 2 D) m ≤ - 1

30) Tìm m để phương trình x2 - 2(m - 1)x - m + 12 = 0 có hai nghiệm x1, x2 sao cho 2 2

x +xx x = A) m = 4 v m = - 11

4 B) m = 4 C) m = 1 189

2

− ± D) Không tồn tại m

31) Tìm m để phương trình x2 - 2mx + m + 2 = 0 có hai nghiệm x1, x2 sao cho 1 2

2 1

26 5

A) - 6

5≤ m ≤ - 1 v 2 ≤ m ≤ 3

C) m < - 2 v - 6

5≤ m ≤ 3 D) m < - 2 v - 6

5≤ m ≤ - 1 v 2 ≤ m ≤ 3

32) Tìm m để phương trình x2 - (m + 1)x - m + 6 = 0 có hai nghiệm x1, x2 sao cho x1 + x2 + 2x1x2 = 10

Trang 6

Trang 3 / 3 - Đeà soá : 292

A) m = - 5

3 B) Không tồn tại m C) m = 3 D) m = 1

3

− 33) Tìm m để phương trình 4x - 2m.2x + 3m + 4 = 0 có đúng hai nghiệm thuộc khoảng (1; 3)

A) 4 < m < 8 B) 68

13 < m < 8 C) 4 < m < 68

13 D) 8 < m < 10

34) Tìm m để hai phương trình x2 + 2x + m - 1 = 0 và x2 - 3x + m + 2 = 0 đều có hai nghiệm phân biệt và nằm xen kẽ nhau

A) m < - 4

25 B) m < - 24

25 C) m < 1

4 D) m < - 14

35) Tìm m để mx2 - 2(m - 2)x + 1 ≥ 0 đúng ∀ x ∈ R

A) m ≤ 1 v m ≥ 4 B) m > 0 C) 1 ≤ m ≤ 4 D) m ≥ 0

36) Tìm m để phương trình x2 - 2mx + 5m - 6 = 0 có hai nghiệm x1, x2 sao |x1| ≤ 1 và |x2| ≥ 1

A) m ≤ 2 v m ≥ 3 B) m ≤ 5

3 37) Tìm m để phương trình x2 - 2mx - 5m - 3 = 0 có hai nghiệm x1, x2 sao cho |x1 - x2| = 6

A) m = 1 v m = - 6 B) m = ± 3 C) m = - 1 v m = 6 D) m = 2 v m = 3

38) Tìm nghiệm x2 của phương trình mx2 - (2m + 5)x + 4m + 1 = 0 biết nghiệm x1 = 3

A) x2 = 3

2 B) x2 = - 1

2 C) x2 = 1

2 D) x2 = - 2

3 39) Tìm m để bất phương trình 9x - 2m.3x - 2m + 3 ≥ 0 có nghiệm thuộc đoạn [0; 1]

A) m ≤ 1 B) m ≤ 3

2 C) 1 ≤ m ≤ 3

2 D) - 1 ≤ m ≤ 3

40) Tìm m để bất phương trình 4x - 2m.2x + m + 12 ≤ 0 có nghiệm

A) m ≤ - 12 v m ≥ 4 B) m ≤ - 3 v m ≥ 4 C) m ≤ - 12 v m > 4 D) m < - 12 v m ≥ 4 41) Tìm m để bất phương trình 4x - 2m.2x + 5m + 6 ≥ 0 nghiệm đúng ∀ x∈[- 2; 1]

A) m ≥ - 97

72 B) m ≥ - 10 C) m ≤ - 97

72 D) m ≤ - 10

42) Tìm m để phương trình cos2x - 2m.cosx - m + 2 = 0 có nghiệm x∈[0;

2

π

] A) m ≤ - 2 v m ≥ 1 B) 1 ≤ m ≤ 2 C) m ≤ - 2 D) m ≥ 2

43) Tìm m để (m - 1)x2 - 2(m + 1)x + 2m - 1 ≤ 0 đúng ∀ x∈ R

A) m < 1 v m ≥ 5 B) m ≤ 0 v m ≥ 5 C) m ≤ 0 D) m < 1

44) Tìm m để phương trình 2

log x−(m−1) log x+ − =6 m 0có hai nghiệm x1, x2 sao cho x1 x2 = 8

45) Tìm m để phương trình m.9x + 1 - 2(m + 4).3x + m = 0 có nghiệm

A) - 1 ≤ m < 0 B) 1 ≤ m ≤ 2 C) - 1 ≤ m ≤ 2 D) 0 < m ≤ 2

46) Tìm m để bất phương trình 2

log x−2 logm x m− +12 0≥ có nghiệm x ∈[3; 9] A) m ≤ 13

3 B) m ≤ - 4 v m ≥ 3 C) m ≤ 16

47) Tìm m để phương trình x2 - 2mx + 3m - 1 = 0 có nghiệm x = 2

48) Tìm m để bất phương trình 2

m xm x+ m+ ≤ nghiệm đúng ∀ x > 0

A) m ≤ - 1 B) m ≤ 0 v m ≥ 1 C) - 1 ≤ m ≤ 0 D) 0 ≤ m ≤ 1

49) Tìm m để bất phương trình m.4x - 2m.2x + 2m - 3 ≤ 0 nghiệm đúng ∀x ∈ R

A) 0 ≤ m ≤ 3

50) Tìm m để bất phương trình 9x - 2m.3x - 4m - 3 ≥ 0 nghiệm đúng với mọi x ∈ (- 1; 1)

A) m < - 13

21 B) m ≤ 3

5 C) m ≤ - 13

21 D) m > 3

5

Trang 7

TRƯỜNG THPT ĐẶNG THÚC HỨA ĐỀ KIỂM TRA :ĐL Viét – Tam thức bậc hai

Giáo viên : Trần Đình Hiền - 0985725279 Thời gian làm bài : 90 phút

Nội dung đề số : 337

1) Tìm m để bất phương trình m.log22 x−2 logm 2 x+2m+ ≤1 0 nghiệm đúng ∀ x > 0

A) 0 ≤ m ≤ 1 B) m ≤ 0 v m ≥ 1 C) m ≤ - 1 D) - 1 ≤ m ≤ 0

2) Tìm m để bất phương trình 9x - 2m.3x - 4m - 3 ≥ 0 nghiệm đúng với mọi x ∈ (- 1; 1)

A) m ≤ 3

5 B) m < - 13

21 C) m ≤ - 13

21 D) m > 3

5 3) Tìm m để phương trình sin2x - 2m.sinx - m + 6 = 0 cĩ nghiệm x∈[0;π]

A) m ≤ - 3 v m ≥ 2 B) - 7 ≤ m ≤ - 3 v 2 ≤ m ≤ 7

3 C) 2 ≤ m ≤ 6 D) 7

4) Tìm m để phương trình x2 - 4mx + 6m + 4 = 0 cĩ hai nghiệm x1 , x2 sao cho - 1 < x1 < 2 < x2

A) m > 4 B) m < - 1

2 v m > 2 C) m < - 1

2 v m > 4 D) - 1

2 < m < 4

5) Tìm m để phương trình x2 - 2mx - 5m - 3 = 0 cĩ hai nghiệm x1, x2 sao cho |x1 - x2| = 6

A) m = - 1 v m = 6 B) m = ± 3 C) m = 1 v m = - 6 D) m = 2 v m = 3

6) Tìm m để phương trình 4x - 2m.2x + 3m + 4 = 0 cĩ đúng hai nghiệm thuộc khoảng (1; 3)

A) 68

13 < m < 8 B) 4 < m < 68

13 C) 8 < m < 10 D) 4 < m < 8

7) Tìm m để bất phương trình 2

log x−4 logm x+3m+ ≥1 0 nghiệm đúng ∀x ∈[2; 8] A) m ≥ 2 B) 1 ≤ m ≤ 2 C) 10

9 ≤ m ≤ 2 D) m ≤ 1

8) Tìm m để bất phương trình m.4x - 2m.2x + 2m - 3 ≤ 0 nghiệm đúng ∀x ∈ R

A) m ≤ 0 B) 0 ≤ m ≤ 3

9) Tìm m để phương trình x2 - 2mx + 3m + 4 = 0 chỉ cĩ một nghiệm lớn hơn 2

A) m ≤ - 1 v 4 ≤ m < 8 B) m > 8 v m = 4 C) m ≥ 8 v m = - 1 D) m ≥ 8 v m = 4

10) Tìm m để bất phương trình 4x - 2m.2x + 5m + 6 ≥ 0 nghiệm đúng ∀ x∈[- 2; 1]

A) m ≤ - 10 B) m ≥ - 10 C) m ≥ - 97

72 D) m ≤ - 97

11) Tìm m để phương trình mx2 - 2(2m + 3)x + m = 0 cĩ hai nghiệm x1, x2 sao cho một nghiệm thuộc khoảng (1; 2) và nghiệm cịn lại nằm ngồi [1; 2]

A) m < - 3 v m > - 1 B) - 4 < m < - 3 C) m < - 4 v m > - 1 D) m < - 4

12) Tìm m để (m - 1)x2 - 2(m + 1)x + 2m - 1 ≤ 0 đúng ∀ x∈ R

A) m ≤ 0 B) m < 1 C) m ≤ 0 v m ≥ 5 D) m < 1 v m ≥ 5

13) Tìm m để phương trình x2 + 2mx - 4m + 5 = 0 cĩ đúng một nghiệm thuộc khoảng (- 1; 1)

A) - 3 < m < 1 B) 1 ≤ m < 3 C) m ≤ - 5 v m ≥ 1 D) 1 < m < 3

14) Tìm m để phương trình 2

log x−2 logm x m+ + =6 0 cĩ nghiệm x ∈[2; 16] A) 3 ≤ m ≤ 7 B) m ≤ - 2 v m ≥ 3 C) 3 ≤ m ≤ 22

15) Tìm m để phương trình x2 - 2mx + 5m - 6 = 0 cĩ hai nghiệm x1, x2 sao |x1| ≤ 1 và |x2| ≥ 1

A) m ≤ 2 v m ≥ 3 B) 5

3 C) m ≤ 5

16) Tìm m để phương trình mx2 - 2(m - 3)x + 2m + 2 = 0 cĩ hai nghiệm x1, x2 sao cho x1 < 1 < x2 < 3

A) - 8 < m < 0 B) - 8 < m < - 4 C) m < - 9 v m > 0 D) - 9 < m < 1

17) Tìm m để phương trình mx2 - 2(m - 2)x + 1 = 0 cĩ hai nghiệm x1, x2 sao cho - 1 ≤ x1 < x2

A) m < 0 v m > 4 B) m < 1 v m > 4 C) 0 ≤ m ≤ 1 D) m < 0 v m ≥ 1

18) Tìm m để phương trình x2 - 2mx + 4m - 3 = 0 cĩ hai nghiệm x1, x2 sao cho 1 < x1 < x2

A) m > 4 B) m > 3 C) m > 1 D) m < 1 v m > 3

Trang 8

19) Tìm m để phương trình mx2 - 2(m - 1)x + m +2 = 0 có hai nghiệm x1, x2 sao cho x1≤ 2 ≤ x2.

Trang 2 / 3 - Đeà soá : 337

A) - 6 ≤ m < 0 B) - 8 ≤ m < 0 C) - 6 ≤ m ≤ 0 D) - 8 ≤ m ≤ 0

20) Tìm m để phương trình cos2x - 2m.cosx + m + 2 = 0 có nghiệm

A) m ≤ - 1 v m ≥ 3 B) m ≤ - 1 v m ≥ 2 C) m ≤ 1 v m ≥ 3 D) - 3 ≤ m ≤ - 1

21) Tìm m để phương trình 9x - 6m3x + 6m + 15 = 0 có hai nghiệm x1, x2 sao cho x1+ x2 < 3

A) m < - 2 B) m ≤ - 1 C) m ≤ - 1 v 5

3 ≤ m < 2 D) m ≤ - 1 v 5

3 ≤ m < 9

22) Tìm m để bất phương trình 2

log x−2 logm x m− +12 0≥ có nghiệm x ∈[3; 9] A) 16

3 B) m ≤ 16

5 C) m ≤ - 4 v m ≥ 3 D) m ≤ 13

23) Tìm m để phương trình x2 - 2mx + 3m - 1 = 0 có nghiệm x = 2

24) Tìm m để bất phương trình sin2x - 2m.sinx - 3m + 4 ≥ 0 nghiệm đúng ∀x ∈R

A) - 4 ≤ m ≤ 5 B) - 4 ≤ m ≤ 1 C) m ≤ 1 D) 1 ≤ m ≤ 5

25) Tìm m để phương trình 2

log x−(m−1) log x+ − =6 m 0có hai nghiệm x1, x2 sao cho x1 x2 = 8

26) Tìm m để phương trình cos2x - 2m.cosx - m + 2 = 0 có nghiệm x∈[0;

2

π

] A) m ≤ - 2 v m ≥ 1 B) m ≤ - 2 C) 1 ≤ m ≤ 2 D) m ≥ 2

27) Tìm m để phương trình x2 + 2mx - m + 30 = 0 có hai nghiệm x1, x2 sao cho x1 < 1 ≤ x2

A) m < - 31 B) m ≥ - 31 C) m > - 31 D) m ≤ - 31

28) Tìm m để bất phương trình 4x - 2m.2x + m + 12 ≤ 0 có nghiệm

A) m ≤ - 12 v m ≥ 4 B) m ≤ - 12 v m > 4 C) m ≤ - 3 v m ≥ 4 D) m < - 12 v m ≥ 4 29) Tìm m để mx2 - 2(m - 2)x + 1 ≥ 0 đúng ∀ x ∈ R

A) m ≤ 1 v m ≥ 4 B) m > 0 C) 1 ≤ m ≤ 4 D) m ≥ 0

30) Cho bất phương trình (1): x2 - x - 2 < 0 và bất phương trình (2): mx2 + 2(m - 2)x + 1 > 0 Tìm m để mọi nghiệm của bất phương trình (1) đều là nghiệm của bất phương trình (2)

A) 1 < m < 4 B) 0 < m < 5 C) m < 0 v m > 8

7 < m < 5

31) Tìm m để phương trình 2

log x−2(m−2) log x m− =0có hai nghiệm x1, x2 sao cho x1 x2 > 9

A) m > 13

2 B) m < - 9 C) m > 3 D) m < - 2

32) Tìm m để phương trình x2 + 2mx - 2m - 8 = 0 có hai nghiệm x1, x2 sao cho (x1 - x2)2 + 3x1x2≤ 28

A) 3 - 61 ≤ m ≤ 3 + 61 B) 1 - 21 ≤ m ≤ 1 + 21

C) - 5

33) Tìm m để phương trình 4x - 2m.2x +3m + 4 = 0 có nghiệm thuộc khoảng (1; 3)

A) 4 ≤ m ≤ 8 B) m ≤ - 1 v m ≥ 4 C) 4 ≤ m < 68

13 D) 4 ≤ m < 8

34) Tìm m để phương trình x2 - 2(m + 1)x + 6m + 1 = 0 có hai nghiệm x1, x2 sao cho x1 < x2≤ 2

A) - 1

2≤ m < 0 B) - 1

2≤ m < 1 C) - 1

2≤ m ≤ 0 v m ≥ 4 D) - 1

2≤ m ≤ 1

35) Tìm m để phương trình x2 - 2mx + 5m - 4 = 0 có hai nghiệm x1, x2 sao cho 2x1 - x2 = 6

A) m = 0 v m = 33

8 B) m = 0 v m = 3 C) m = 0 v m = 21

5 D) m = 33

36) Tìm m để phương trình x2 - (m + 1)x - m + 6 = 0 có hai nghiệm x1, x2 sao cho x1 + x2 + 2x1x2 = 10

A) m = - 5

3

− C) Không tồn tại m D) m = 3

Trang 9

37) Tìm m để phương trình x2 - 2mx + 4m + 5 = 0 có hai nghiệm x1, x2 sao cho x1 < - 2 < 1 < x2.

Trang 3 / 3 - Đeà soá : 337

A) - 9

8 < m ≤ - 1 B) m < - 3 C) - 3 < m ≤ - 1 D) m < - 9

38) Tìm m để phương trình 4x - m2x + 1 + 6m - 4 = 0 có hai nghiệm x1, x2 sao cho x1 + x2 = 5

A) m = 3

39) Tìm m để phương trình x2 - 2mx + m + 20 = 0 có hai nghiệm x1, x2 sao cho x1 < 1 < x2

A) m ≥ 5 v m ≤ - 4 B) m < 21 C) m > 21 D) - 4 ≤ m ≤ 5

40) Tìm m để phương trình m.9x + 1 - 2(m + 4).3x + m = 0 có nghiệm

A) 1 ≤ m ≤ 2 B) 0 < m ≤ 2 C) - 1 ≤ m ≤ 2 D) - 1 ≤ m < 0

41) Tìm nghiệm x2 của phương trình mx2 - (2m + 5)x + 4m + 1 = 0 biết nghiệm x1 = 3

A) x2 = - 2

3 B) x2 = 1

2 C) x2 = 3

2 D) x2 = - 1

2 42) Tìm m để bất phương trình 9x - 2m.3x - 2m + 3 ≥ 0 có nghiệm thuộc đoạn [0; 1]

A) m ≤ 1 B) 1 ≤ m ≤ 3

2 C) m ≤ 3

2 D) - 1 ≤ m ≤ 3

43) Tìm m để hai phương trình x2 + 2x + m - 1 = 0 và x2 - 3x + m + 2 = 0 đều có hai nghiệm phân biệt và nằm xen kẽ nhau

A) m < 1

4 B) m < - 24

25 C) m < - 14

25 D) m < - 4

44) Tìm m để phương trình x2 - 2mx + 5m - 4 = 0 có đúng 1 nghiệm thuộc đoạn [- 1; 2]

A) m = 1 v m = 4 v 0 ≤ m < 3

7 B) m = 1 v 0 ≤ m < 3

C) m = 1 v 0 ≤ m ≤ 3

7 D) m = 1 v m = 4 v 0 ≤ m ≤ 3

45) Tìm m để phương trình log22 x+2 logm 2 x+6m− =5 0 có đúng hai nghiệm thuộc khoảng (1

4; 8)

A) - 1 < m < 1

2 < m < 1 C) - 1

3 < m < 1

2 D) - 1

2 < m < 1

46) Tìm m để phương trình x2 - 2(m - 1)x - m + 12 = 0 có hai nghiệm x1, x2 sao cho 2 2

x +xx x = A) m = 4 B) m = 1 189

2

− ± C) Không tồn tại m D) m = 4 v m = - 11

47) Tìm m để mọi nghiệm của bất phương trình

2 1 1

3 x 3 3 x+ 12

    cũng là nghiệm của bất phương trình

(m - 2)2.x2 - 3(m - 6)x - m - 1 < 0

A) m ≤ - 1 v m ≥ 5 B) - 1 ≤ m ≤ 5 C) 1 ≤ m ≤ 5 D) - 5 ≤ m ≤ 2

48) Tìm m để phương trình x2 - 2mx + m + 2 = 0 có hai nghiệm x1, x2 sao cho 1 2

2 1

26 5

A) m < - 2 v - 6

5≤ m ≤ - 1 v 2 ≤ m ≤ 3

C) m < - 2 v - 6

5≤ m ≤ - 1 v 2 ≤ m ≤ 3 D) - 6

5≤ m ≤ 3

49) Tìm m để phương trình x2 - 2mx + 3m - 2 = 0 có đúng hai nghiệm phân biệt thuộc khoảng (1; 4)

A) m > 2 B) m ≥ 2 v m ≤ 1 C) 2 < m < 4 D) 2 < m < 14

50) Tìm m để phương trình 4x + 2m.2x + m + 2 = 0 có nghiệm thuộc đoạn [1; 2]

Trang 10

A) m ≤ - 6

5 v m ≥ 2 B) 6

5 ≤ m ≤ 2 C) - 2 ≤ m ≤ - 6

5 D) m ≤ - 1 v m ≥ 2

Giáo viên : Trần Đình Hiền - 0985725279 Thời gian làm bài : 90 phút

Nội dung đề số : 464

1) Tìm m để (m - 1)x2 - 2(m + 1)x + 2m - 1 ≤ 0 đúng ∀ x∈ R

A) m < 1 B) m ≤ 0 C) m ≤ 0 v m ≥ 5 D) m < 1 v m ≥ 5

2) Tìm m để phương trình x2 - 2mx + 3m + 4 = 0 chỉ cĩ một nghiệm lớn hơn 2

A) m ≥ 8 v m = 4 B) m > 8 v m = 4 C) m ≥ 8 v m = - 1 D) m ≤ - 1 v 4 ≤ m < 8 3) Tìm m để phương trình x2 - 2(m + 1)x + 6m + 1 = 0 cĩ hai nghiệm x1, x2 sao cho x1 < x2≤ 2

A) - 1

2≤ m < 0 B) - 1

2≤ m ≤ 0 v m ≥ 4 C) - 1

2≤ m ≤ 1 D) - 1

2≤ m < 1

4) Tìm m để phương trình 4x + 2m.2x + m + 2 = 0 cĩ nghiệm thuộc đoạn [1; 2]

A) m ≤ - 1 v m ≥ 2 B) 6

5 ≤ m ≤ 2 C) - 2 ≤ m ≤ - 6

5 D) m ≤ - 6

5 v m ≥ 2 5) Tìm m để bất phương trình m.4x - 2m.2x + 2m - 3 ≤ 0 nghiệm đúng ∀x ∈ R

A) 0 ≤ m ≤ 3

2 ≤ m ≤ 3 D) m ≤ 3

6) Tìm m để phương trình m.9x + 1 - 2(m + 4).3x + m = 0 cĩ nghiệm

A) - 1 ≤ m ≤ 2 B) - 1 ≤ m < 0 C) 0 < m ≤ 2 D) 1 ≤ m ≤ 2

7) Tìm m để phương trình 2

log x−2(m−2) log x m− =0cĩ hai nghiệm x1, x2 sao cho x1 x2 > 9

A) m > 13

2 B) m < - 9 C) m > 3 D) m < - 2

8) Tìm m để phương trình x2 - 2mx + 5m - 6 = 0 cĩ hai nghiệm x1, x2 sao |x1| ≤ 1 và |x2| ≥ 1

A) m ≤ 5

3 C) m ≤ 2 v m ≥ 3 D) 5

3 9) Tìm m để bất phương trình 4x - 2m.2x + m + 12 ≤ 0 cĩ nghiệm

A) m ≤ - 3 v m ≥ 4 B) m ≤ - 12 v m ≥ 4 C) m < - 12 v m ≥ 4 D) m ≤ - 12 v m > 4 10) Tìm m để phương trình x2 - 2mx + 5m - 4 = 0 cĩ đúng 1 nghiệm thuộc đoạn [- 1; 2]

A) m = 1 v 0 ≤ m < 3

7 B) m = 1 v 0 ≤ m ≤ 3

C) m = 1 v m = 4 v 0 ≤ m < 3

7 D) m = 1 v m = 4 v 0 ≤ m ≤ 3

11) Tìm m để phương trình x2 - 2mx + 4m - 3 = 0 cĩ hai nghiệm x1, x2 sao cho 1 < x1 < x2

A) m > 4 B) m < 1 v m > 3 C) m > 1 D) m > 3

12) Tìm m để bất phương trình 9x - 2m.3x - 2m + 3 ≥ 0 cĩ nghiệm thuộc đoạn [0; 1]

A) m ≤ 3

2 B) - 1 ≤ m ≤ 3 C) 1 ≤ m ≤ 3

2 D) m ≤ 1

13) Tìm m để phương trình x2 - 2mx + 4m + 5 = 0 cĩ hai nghiệm x1, x2 sao cho x1 < - 2 < 1 < x2

A) - 3 < m ≤ - 1 B) - 9

8 < m ≤ - 1 C) m < - 3 D) m < - 9

14) Tìm m để phương trình x2 - 2mx + 3m - 2 = 0 cĩ đúng hai nghiệm phân biệt thuộc khoảng (1; 4)

A) 2 < m < 14

5 B) m ≥ 2 v m ≤ 1 C) 2 < m < 4 D) m > 2

15) Tìm m để phương trình mx2 - 2(m - 1)x + m +2 = 0 cĩ hai nghiệm x1, x2 sao cho x1≤ 2 ≤ x2

A) - 8 ≤ m < 0 B) - 6 ≤ m ≤ 0 C) - 8 ≤ m ≤ 0 D) - 6 ≤ m < 0

16) Tìm m để mx2 - 2(m - 2)x + 1 ≥ 0 đúng ∀ x ∈ R

A) m ≤ 1 v m ≥ 4 B) m > 0 C) 1 ≤ m ≤ 4 D) m ≥ 0

17) Tìm m để phương trình x2 + 2mx - 4m + 5 = 0 cĩ đúng một nghiệm thuộc khoảng (- 1; 1)

A) m ≤ - 5 v m ≥ 1 B) 1 < m < 3 C) - 3 < m < 1 D) 1 ≤ m < 3

Ngày đăng: 07/07/2013, 01:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w