1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Hệ thức Viet và giải bt bằng cách pập pt bậc hai

4 1,5K 5
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hệ thức Viet và giải bài toán bằng cách áp dụng phương trình bậc hai
Tác giả Nguyễn Đức Nguy ure
Người hướng dẫn PGS. Nguyễn Văn A
Trường học Trường Trung học Cơ sở Tịnh Bắc
Chuyên ngành Toán học
Thể loại báo cáo môn học
Năm xuất bản 2023
Thành phố Thành phố Tịnh Bắc
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 66,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b Chứng minh rằng phương trình luôn có 2 nghiệm phân biệt với mọi m.. a Chứng minh rằng phương trình luôn có 2 nghiệm phân biệt với mọi m.. a Chứng minh rằng phương trình luôn có nghiệm

Trang 1

Chuyên đề Phương trình bậc hai

1 Cho phương trình x2 - 2(m + 2)x + m + 1 = 0 (1)

a) Giải phương trình (1) khi m = - 3/2

b) Tìm các giá trị của m để phương trình (1) có hai nghiệm trái dấu

c) Gọi x1 , x2 là 2 nghiệm của pt (1) , tìm giá trị của m để: x1(1 - 2x2) + x2(1 - 2x1) = m2

2 Cho phương trình x2 - 2mx + 2m - 1 = 0

a) Chứng tỏ phương trình luôn có nghiệm x1 , x2 với mọi m

b) Đặt A = 2(x1 + x2) - 5x1x2

+ Chứng minh A = 8m2 - 18m + 9

+ Tìm m sao cho A = 27

c) Tìm m sao cho phương trình có nghiệm này bằng 2 lần nghiệm kia

3 Cho phương trình x2 - 2(m + 1)x + 2m + 10 = 0

Tìm giá trị của m để biểu thức P = 10x1x2 + x1 + x2 đạt giá trị nhỏ nhất

4 Cho phương trình x2 + mx + n - 3 = 0 (m, n là tham số)

a) Cho n = 0, chứng tỏ phương trình luôn có nghiệm với mọi m

b) Tìm m và n để 2 nghiệm x1 , x2 của phương trình thỏa mãn hệ:

5 Cho phương trình (2m - 1)x2 - 4mx + 4 = 0

a) Giải phương trình với m = 1

b) Giải phương trình với m bất kì

c) Tìm giá trị của m để phương trình có nghiệm bằng m

6 Cho phương trình

có 2 nghiệm là x1 và x2 Không giải phương trình, hãy tính giá trị của biểu thức:

7 Cho phương trình x2 + mx + m - 2 = 0

Tìm m để phương trình có 2 nghiệm x1 , x2 sao cho x12 + x22 đạt giá trị nhỏ nhất

8 Cho phương trình x2 - mx + m - 1 = 0

a) Chứng minh rằng phương trình có nghiệm x1 , x2 với mọi m Tính nghiệm kép (nếu có) của phương trình và giá trị m tương ứng

Trang 2

9 Cho phương trình (m + 3)x2 - 3mx + 2m = 0 (1)

a) Giải phương trình (1) khi m = - 2

b) Tìm m để phương trình có 2 nghiệm thỏa điều kiện 2x1 - x2 = 3

10 Cho phương trình x2 - 2(m + 1)x + m - 4 = 0

a) Giải phương trình khi m = 4

b) Chứng minh rằng phương trình luôn có 2 nghiệm phân biệt với mọi m

c) Gọi x1 , x2 là 2 nghiệm của phương trình

d/ CMR biểu thức M = x1(1 - x2) + x2(1 - x1) không phụ thuộc vào m

11 Cho phương trình x2 - 2(m + 1)x + m2 + 3 = 0

a) Giải phương trình khi m = 129

b) Tìm giá trị của m sao cho các nghiệm x1 , x2 của phương trình thỏa mãn :

2(x1 +x2) - 3x1x2 + 9 = 0

c) Tìm một hệ thức giữa x1 , x2 độc lập với m

12 Cho phương trình (m - 3)x2 - 2(m + 1)x - 3m + 1 = 0

a) Chứng minh rằng phương trình có nghiệm với mọi m

b) Cho m = 5, không giải phương trình hãy tính giá trị của biểu thức:

A = x1 + x2 và B = x1 + x2

c) Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình có các nghiệm đều là số nguyên

13 Cho phương trình x2 - 2(m - 1)x + 2m - 4 = 0

a) Chứng minh rằng phương trình luôn có 2 nghiệm phân biệt với mọi m

b) Gọi x1 , x2 là 2 nghiệm của phương trình Tìm giá trị nhỏ nhất của A = x1 + x2

14 Cho phương trình (m - 1)x2 - 2mx + m + 1 = 0 Tìm m để phương trình có 2 nghiệm thỏa mãn:

15 Cho phương trình x2 - (2m + 1)x + m2 + m - 1 = 0

a) Chứng minh rằng phương trình luôn có nghiệm với mọi m

b) Chứng minh rằng có một hệ thức giữa 2 nghiệm độc lập với m

16 Cho phương trình x2 - 6x + m = 0

a) Xác định m để phương trình có 2 nghiệm x1 , x2 thỏa mãn x1 = 2x2

b) Tính theo m giá trị của biểu thức:

Trang 3

17 Cho phương trỡnh x2 + 2(m - 1)x - (m + 1) = 0.

a) Giải phương trỡnh khi m = 3

b) Tỡm m để phương trỡnh cú một nghiệm nhỏ hơn 1, một nghiệm lớn hơn 1

c) Tỡm m để phương trỡnh cú hai nghiệm nhỏ hơn 2

18 Cho phương trỡnh x2 - 2(m + 2)x + m - 3 = 0

a) Tỡm m để cỏc nghiệm x1, x2 của phương trỡnh thỏa món (2x1 + 1)(2x2 +1) = 8

b) Tỡm một hệ thức giữa x1 , x2 độc lập với m

19 Cho phương trỡnh x2 - 2(m - 3)x - 2(m - 1) = 0

a) Chứng minh rằng phương trỡnh cú nghiệm với mọi m

b) Chứng minh rằng phương trỡnh khụng thể cú nghiệm bằng - 1

c) Biểu thị x1 theo x2

20 Cho cỏc phương trỡnh x2 + mx - 1 = 0 (1) và x2 - x + m = 0 (2) Tỡm m để hai phương trỡnh cú ớt nhất một nghiệm chung Tỡm nghiệm chung đú

Giải bài toỏn bằng cỏch lập PT bậc hai

1/ Một người đi từ TP A đến TP B cỏch nhau 60 km., sau đú trở về A Tỡm vận tốc lỳc đi Biết rằng thời gian đi và t/g về ( Khụng kể t/g nghỉ ) là 5 h và v/tốc lỳc đi nhanh hơn v/tốc về 10 km/h

2/ Một Ca nụ chạy trờn một con sụng dài 30km T/g ca nụ đi xuụi dũng ngắn hơn t/g ca nụ đi ngược dũng

là 1 h 30 phỳt Tỡm v/tốc thực của ca nụ, biết vận tốc của dũng nước là 5 km/h

Theo kế hoạch một đội xe cần chuyên chở 120 tấn hàng Đến ngày làm việc có 2 xe bị hỏng nên mỗi xe phải chở thêm 16 tấn mới hết số hàng Hỏi lúc đầu đội có bao nhiêu xe?

3/ Một hình chữ nhật có chiều rộng ngắn hơn chiều dài 1m Nếu tăng thêm cho chiều dài 1

4 của nó, thì diện tích hình chữ nhật đó tăng thêm 3 m2 Tính diện tích của hình chữ nhật lúc đầu

4/ Nhà trờng tổ chức cho 180 học sinh khối 9 đi tham quan Ngời ta dự tính : Nếu dùng loại xe lớn chuyên chở một lợt hết số học sinh thì phải điều ít hơn nếu dùng loại xe nhỏ là 2 chiếc Biết rằng mỗi xe lớn có nhiều hơn mỗi xe nhỏ là 15 chỗ ngồi Tính số xe lớn, nếu loại xe đó đợc huy động

5/Một tàu thuỷ chạy trên khúc sông dài 120 km, cả đi và về mất 6 giờ 45 phút Tính vận tốc tàu thuỷ khi nớc yên nặng, biết rằng vận tốc của dòng nớc là 4km/h

6/ Một ô tô chuyển động đều với vận tốc đã dự định để đi hết quãng đờng 120km trong một thời gian đã

định Đi đợc một nửa quãng đờng xe nghỉ 3 phút nên để đến nới đúng giờ, xe phải tăng vận tốc thêm 2km/h trên nửa còn lại của quãng đờng Tính thời gian xe lăn bánh trên đờng

7/ Hai vòi nớc cùng chảy vào một bể không có nớc và chảy đầy bể trong 2 giờ 55 phút Nếu chảy riêng thì vòi thứ nhất có thể chảy đầy bể nhanh hơn vời thứ hai trong 2 giờ Hỏi nếu chảy riêng thì mỗi vòi sẽ chảy đầy bể trong bao lâu?

8/ Một công nhân phải hoàn thành 50 sản phẩm trong một thời gian quy định Do tăng năng xuất 5 sản phẩm mỗi giờ nên ngời ấy đã hoàn thành kế hoạh sớm hơn thời gian quy định 1 giờ 40 phút Tính số sản phẩm mỗi giờ phải làm theo dự định

Trang 4

Bài tập Hình tổng hợp Bài 1 Cho tam giác ABC có ba góc nhọn nội tiếp đờng tròn (O) Các đờng cao AD, BE, CF cắt nhau tại

H và cắt đờng tròn (O) lần lợt tại M,N,P

Chứng minh rằng:

1 Tứ giác CEHD, nội tiếp

2 Bốn điểm B,C,E,F cùng nằm trên một đờng tròn

3 AE.AC = AH.AD; AD.BC = BE.AC

4 H và M đối xứng nhau qua BC

5 Xác định tâm đờng tròn nội tiếp tam giác DEF

Bài 2 Cho tam giác cân ABC (AB = AC), các đờng cao AD, BE, cắt nhau tại H Gọi O là tâm đờng tròn

ngoại tiếp tam giác AHE

1 Chứng minh tứ giác CEHD nội tiếp

2 Bốn điểm A, E, D, B cùng nằm trên một đờng tròn

3 Chứng minh ED =

2

1BC.

4 Chứng minh DE là tiếp tuyến của đờng tròn (O)

5 Tính độ dài DE biết DH = 2 Cm, AH = 6 Cm

Bài 3 Cho đờng tròn (O; R), từ một điểm A trên (O) kẻ tiếp tuyến d với (O) Trên đờng thẳng d lấy điểm

M bất kì ( M khác A) kẻ cát tuyến MNP và gọi K là trung điểm của NP, kẻ tiếp tuyến MB (B là tiếp

điểm) Kẻ AC ⊥ MB, BD ⊥ MA, gọi H là giao điểm của AC và BD, I là giao điểm của OM và AB

1 Chứng minh tứ giác AMBO nội tiếp

2 Chứng minh năm điểm O, K, A, M, B cùng nằm trên một đờng tròn

3 Chứng minh OI.OM = R2; OI IM = IA2

4 Chứng minh OAHB là hình thoi

5 Chứng minh ba điểm O, H, M thẳng hàng

Tìm quỹ tích của điểm H khi M di chuyển trên đờng thẳng

Bài 4 Cho tam giác ABC vuông ở A, đờng cao AH Vẽ đờng tròn tâm A bán kính AH Gọi HD là đờng

kính của đờng tròn (A; AH) Tiếp tuyến của đờng tròn tại D cắt CA ở E

1 Chứng minh tam giác BEC cân

2 Gọi I là hình chiếu của A trên BE, Chứng minh rằng AI = AH

3 Chứng minh rằng BE là tiếp tuyến của đờng tròn (A; AH)

Chứng minh BE = BH + DE

Bài 5 Cho nửa đờng tròn tâm O đờng kính AB và điểm M bất kì trên nửa đờng tròn ( M khác A,B) Trên

nửa mặt phẳng bờ AB chứa nửa đờng tròn kẻ tiếp tuyến Ax Tia BM cắt Ax tại I; tia phân giác của góc IAM cắt nửa đờng tròn tại E; cắt tia BM tại F tia BE cắt Ax tại H, cắt AM tại K

1) Chứng minh rằng: EFMK là tứ giác nội tiếp

2) Chứng minh rằng: AI2 = IM IB.

3) Chứng minh BAF là tam giác cân

4) Chứng minh rằng : Tứ giác AKFH là hình thoi

5) Xác định vị trí M để tứ giác AKFI nội tiếp đợc một đờng tròn

Bài 6 Cho nửa đờng tròn (O; R) đờng kính AB Kẻ tiếp tuyến Bx và lấy hai điểm C và D thuộc nửa đờng

tròn Các tia AC và AD cắt Bx lần lợt ở E, F (F ở giữa B và E)

1 Chứng minh AC AE không đổi

2 Chứng minh ∠ ABD = ∠ DFB

3 Chứng minh rằng CEFD là tứ giác nội tiếp

Bài 7 Cho tam giác ABC (AB = AC) Cạnh AB, BC, CA tiếp xúc với đờng tròn (O) tại các điểm D, E,

F BF cắt (O) tại I , DI cắt BC tại M Chứng minh :

1 Tam giác DEF có ba góc nhọn.

2. DF // BC 3 Tứ giác BDFC nội tiếp 4

CF

BM CB BD

=

Ngày đăng: 06/07/2014, 07:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w