1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

MỘT SỐ ĐỀ KIỂM TRA TOÁN 12

18 212 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 529 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

SỞ GD&ĐT ĐẮK NÔNG TRƯỜNG THPT NGUYỄN BỈNH KHIÊM ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT Môn: HINH HOC 12 Thời gian làm bài: 45 phút; (20 câu trắc nghiệm) Mã đề thi 132 (Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Họ, tên thí sinh:..................................................................... SBD: ............................. Câu 1: Cho khối đa diện đều thuộc loại {4;3} là khối đa diện nào: A. Tứ diện đều. B. Lập phương. C. Bát diện đều. D. Khối đa diện khác. Câu 2: Cho hình chóp S.ABD, có SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD), , ABCD là hình vuông cạnh , M là trung điểm AB. Khi đó, khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau MC và SD là: A. B. C. D. Câu 3: Cho hình chóp tam giác SABC, có SA vuông góc với đáy, đáy là tam giác đều, góc giữa cạnh SC và đáy là góc: A. B. C. D. Câu 4: Có bao nhiêu loại khối đa diện đều: A. 3 B. 5 C. 4 D. 6 Câu 5: Các mặt bên của hình chóp tam giác đều là : A. Tam giác thường. B. Tứ giác. C. Tam giác đều. D. Tam giác cân. Câu 6: Hình lập phương có mấy mặt đối xứng : A. 5 B. 9 C. 8 D. 6 Câu 7: Khối đa diện loại {3;3} có bao nhiêu cạnh : A. 3 B. 4 C. 5 D. 6 Câu 8: Cho hình chóp tam giác S.ABC có cạnh bên SA vuông góc với đáy, , đáy là tam giác đều cạnh a, khi đó thể tích khối chóp S.ABC là: A. B. C. D. Câu 9: Cho hình chóp S.ABC có cạnh bên SA vuông góc với đáy, ABC là tam giác vuông cân tại B, biết . Khi đó thể tích khối chóp S.ABC là: A. B. C. D. Câu 10: Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’, có cạnh . Khi đó thể tích khối lập phương trên là: A. B. C. D. Câu 11: Cho hình lăng trụ đứng tam giác ABC.A’B’C’, tam giác ABC là tam giác vuông tại B, , góc giữa mặt phẳng (AB’C’) bẳng 600 , M là trung điểm CC’, N là điểm thuộc cạnh B’C’ sao cho NC’=2NB’. Khi đó khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau A’N và AM là: A. B. C. D. Câu 12: Cho hình chóp S.ABCD có cạnh bên SA vuông góc với đáy, , ABCD là hình vuông cạnh . Khi đó thể tích khối chóp S.ABCD là: A. B. C. D. Câu 13: Cho hình chóp S.ABCD có cạnh bên SA vuông góc với đáy, , ABCD là hình thang vuông tại A và D, biết , tam giác ADC là tam giác cân . Khi đó thể tích khối chóp S.ABCD là: A. B. C. D. Câu 14: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cánh, hình chiếu vuông góc của S lên đáy là trung điểm I của AB, , góc giữa mặt phẳng (SAB) và đáy bằng 600 . Khi đó thể tích khối chóp S.ABCD là: A. B. C. D. Câu 15: Cho hình chóp S.ABC có cạnh bên SA vuông góc với đáy, , ABC là tam giác vuông cân tại A, biết . Khi đó thể tích khối chóp S.ABC là: A. B. C. D. Câu 16: Mệnh đề nào sau đây đúng? Trong một khối đa diện thì : A. Mỗi đỉnh là một đỉnh chung của ít nhất 3 mặt. B. Hai cạnh bất kì có ít nhất một điểm chung. C. Hai mặt bất kì có ít nhất một điểm chung. D. Hai mặt bất kì có ít nhất một cạnh chung. Câu 17: Cho hình lăng trụ đứng tứ giác ABCD.A’B’C’D’, đáy là hình vuông cạnh

Trang 1

SỞ GD&ĐT ĐẮK NÔNG

Môn: HINH HOC 12

Thời gian làm bài: 45 phút;

(20 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi 132

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

Họ, tên thí sinh: SBD:

Câu 1: Cho khối đa diện đều thuộc loại {4;3} là khối đa diện nào:

A Tứ diện đều B Lập phương C Bát diện đều D Khối đa diện khác Câu 2: Cho hình chóp S.ABD, có SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD), SA a = 3, ABCD là

hình vuông cạnh a 5, M là trung điểm AB Khi đó, khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau MC và SD là:

3

a

3

a

Câu 3: Cho hình chóp tam giác SABC, có SA vuông góc với đáy, đáy là tam giác đều, góc giữa cạnh SC và đáy là góc:

Câu 4: Có bao nhiêu loại khối đa diện đều:

Câu 5: Các mặt bên của hình chóp tam giác đều là :

A Tam giác thường B Tứ giác C Tam giác đều D Tam giác cân.

Câu 6: Hình lập phương có mấy mặt đối xứng :

Câu 7: Khối đa diện loại {3;3} có bao nhiêu cạnh :

Câu 8: Cho hình chóp tam giác S.ABC có cạnh bên SA vuông góc với đáy, SA a = 3 , đáy là tam

giác đều cạnh a, khi đó thể tích khối chóp S.ABC là:

A

3

4

a

B

3

3 5

a

C

3 3 2

a

D

3 3 4

a

Câu 9: Cho hình chóp S.ABC có cạnh bên SA vuông góc với đáy, ABC là tam giác vuông cân tại

B, biết SA AB a = = 3 Khi đó thể tích khối chóp S.ABC là:

A

3 3

6

a

B

3

3

a

C

3 2

a

D

3 3 2

a

Câu 10: Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’, có cạnh AD ' 2 = a Khi đó thể tích khối lập phương trên là:

A

3

3

a

3

2 3

a

Câu 11: Cho hình lăng trụ đứng tam giác ABC.A’B’C’, tam giác ABC là tam giác vuông tại B,

AB a BC a = = , góc giữa mặt phẳng (AB’C’) bẳng 600 , M là trung điểm CC’, N là điểm thuộc cạnh B’C’ sao cho NC’=2NB’ Khi đó khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau A’N

và AM là:

Trang 1/18 - Mã đề thi 132

Trang 2

A 21

3

a

B 21 7

a

C 2a 21

2a 21 3

Câu 12: Cho hình chóp S.ABCD có cạnh bên SA vuông góc với đáy, SA a = 5, ABCD là hình

vuông cạnh a 3 Khi đó thể tích khối chóp S.ABCD là:

3 3 3

a

C

3

5 3

a

D

3 5 3

a

Câu 13: Cho hình chóp S.ABCD có cạnh bên SA vuông góc với đáy, SA a = 2, ABCD là hình thang vuông tại A và D, biết AB = 2 CD = 2 a , tam giác ADC là tam giác cân Khi đó thể tích khối chóp S.ABCD là:

A

3 2

3

a

B

3 3 2

a

C

3 2 2

a

D

3

2 3

a

Câu 14: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cánh, hình chiếu vuông góc của S lên đáy

là trung điểm I của AB, SA a = 3, góc giữa mặt phẳng (SAB) và đáy bằng 600 Khi đó thể tích

khối chóp S.ABCD là:

A

3

3

2

a

B

3 3 3

a

C

3

2 3

a

D

3

3

a

Câu 15: Cho hình chóp S.ABC có cạnh bên SA vuông góc với đáy, SA a = 3, ABC là tam giác vuông cân tại A, biết SB a = 7 Khi đó thể tích khối chóp S.ABC là:

A

3 3

3

a

B

3

2 3

a

C

3

3

a

D

3

3

a

Câu 16: Mệnh đề nào sau đây đúng? Trong một khối đa diện thì :

A Mỗi đỉnh là một đỉnh chung của ít nhất 3 mặt.

B Hai cạnh bất kì có ít nhất một điểm chung.

C Hai mặt bất kì có ít nhất một điểm chung.

D Hai mặt bất kì có ít nhất một cạnh chung.

Câu 17: Cho hình lăng trụ đứng tứ giác ABCD.A’B’C’D’, đáy là hình vuông cạnh a, góc giữa mặt phẳng (BA’C’) bẳng 600 Khi đó thể tích khối lăng trụ trên là:

3 6 3

a

3 6 2

a

Câu 18: Cho hình chóp S.ABCD, M,N,P là ba điểm lần lượt thuộc SB,SC,SD sao cho: MS=MB, NS=2NC, PD=2PS Khi đó tỉ lệ thể tích của khối chóp S.AMNP và S.ABCD là:

A 1

1

1

2 3

Câu 19: Hình bát diện đều là hình có số đỉnh, số cạnh, số mặt lần lượt là:

Câu 20: Cho hình lăng trụ đứng ABC.A’B’C’, có đáy là tam giác đều cạnh a, AA ' = a 3 Khi đó thể tích khối lăng trụ ABC.A’B’C’ là:

A

3 3

3

a

B

3 4

a

C

3 3 4

a

D

3 3 4

a

- HẾT

Trang 2/18 - Mã đề thi 132

Trang 3

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TỈNH ĐẮK NÔNG

TRƯỜNG THPT NGUYỄN BỈNH KHIÊM

ĐỀ KIỂM TRA MỘT TIẾT - NĂM HỌC 2016 - 2017

MÔN: VẬT LÝ LỚP 12 THPT

Thời gian làm bài: 45 phút( không kể thời gian giao đề )

(30 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi 132

Họ, tên thí sinh: Số báo danh

Câu 1: Tần số dao động của con lắc đơn là

A f =2 g

l

2

f

g

1 2

f

l

1 2

f

k

Câu 2: Khi có sóng dừng trên dây AB (A cố định) thì

A số bụng hơn số nút một đơn vị nếu B cố định B số bụng hơn số nút một đơn vị nếu B tự do.

C số nút bằng số bụng nếu B tự do D số nút bằng số bụng nếu B cố định.

Câu 3: Kết luận nào sau đây là không đúng ?

A Khi sóng cơ học truyền đi, vật chất không di chuyển theo sóng.

B Quá trình truyền sóng là quá trình truyền năng lượng.

C Các sóng âm có tần số khác nhau truyền đi với vận tốc khác nhau trong cùng một môi trường.

D Sóng cơ học truyền được trong các môi trường rắn, lỏng và khí.

Câu 4: Trong không khí khi sóng âm lan truyền qua với vận tốc đều, các phân tử không khí sẽ

A dao động vuông góc phương truyền sóng B dao động song song phương truyền sóng.

C dao động tắt dần D không bị dao động.

Câu 5: Trong dao động điều hòa, vận tốc tức thời của vật biến đổi

A ngược pha so với gia tốc B lệch pha so với gia tốc π/ 2.

C sớm pha hơn gia tốc π / 4. D cùng pha so với gia tốc.

Câu 6: Một con lắc lò xo dao động với biên độ không đổi Nếu tăng khối lượng vật nặng lên hai lần thì

A cơ năng không đổi B chu kì tăng hai lần C tần số tăng hai lần D tần số góc không đổi Câu 7: Một người quan sát sóng trên mặt hồ thấy khoảng cách giữa hai đỉnh sóng liên tiếp nhau là là 4m và có 3 đỉnh sóng qua mặt trong 4s Tốc độ sóng trên mặt nước là

Câu 8: Một sóng âm truyền từ không khí vào nước thì

A tần số không thay đổi còn bước sóng thay đổi B tần số thay đổi còn bước sóng không thay đổi.

C tần số và bước sóng đều không thay đổi D tần số và bước sóng đều thay đổi.

Câu 9: Một người xách một xô nước đi trên đường, mỗi bước đi dài 45cm thì nước trong xô bị sóng sánh mạnh nhất Chu kỳ dao động riêng của nước trong xô là 0,3s Vận tốc của người đó là:

A 1,5km/s B 4,2km/h C 5,4km/h D 3,6m/s.

Câu 10: Một vật dao động điều hòa có phương trình: x=8cos 6( π πt+ )(cm) Chu kì dao động của vật là

A 1/3 s B 1,5 s C 3 s D 6π s.

Câu 11: Mức cường độ âm tại điểm A là 100dB và tại điểm B là 60 dB Hãy so sánh cường độ âm tại A (I A ) với cường độ âm tại B (I B )

A IA = 100I B B IA = 10000I B C IA = 40 I B. D IA = 10I B /6.

Câu 12: Điều kiện để con lắc đơn dao động điều hòa là

A con lắc đủ dài và không ma sát B góc lệch lớn.

C khối lượng con lắc không quá lớn D góc lệch nhỏ và không ma sát.

Câu 13: Con lắc lò xo có m = 0,4 kg ; k = 160 N/m dao động điều hoà theo phương ngang Khi ở li độ 2 cm thì vận tốc của vật bằng 40 cm/s Năng lượng dao động của vật là

A 1,6 J B 0,032 J C 0,64 J D 0,064 J.

Câu 14: Hai dao động điều hoà cùng phương có phương trình dao động là x 1 = 4cos( 10 π t - π / 3) cm và x 2 = 4cos(10πt+π / 6) cm Phương trình của dao động tổng hợp là

A x = 4 2 cos(10πt -

12

π

)cm. B x = 4 2cos((10πt

-6

π

) cm.

C x = 8cos(10πt -

12

π

6

π

) cm

Câu 15: Một vật dao động điều hòa khi đi từ vị trí

Trang 3/18 - Mã đề thi 132

Trang 4

A biên về vị trí cân bằng thì động năng giảm thế năng tăng B cân bằng ra biên thì cơ năng tăng.

C cân bằng ra biên thì động năng tăng thế năng giảm

D cân bằng ra biên thì động năng giảm thế năng tăng.

Câu 16: Một con lắc lò xo có khối lượng m = 500g dao động điều hòa với T= 2 s (lấy π2 =10) Độ cứng của lò

xo là

A 5 N/m B 50 N/m C 500 N/m D 0,5 N/m.

Câu 17: Thực hiện giao thoa sóng cơ với hai nguồn kết hợp s 1 , s 2 , cùng pha, cùng biên độ a = 1cm, s 1 s 2 = 50cm, bước sóng λ= 20cm thì điểm M cách s 1 60cm và cách s 2 15cm có biên độ

Câu 18: Một dây đàn dài 40cm, căng ở hai đầu cố định, khi dây dao động với tần số 600Hz ta quan sát trên dây có sóng dừng với bốn bụng sóng Bước sóng trên dây là

A λ = 80cm. B λ = 20cm. C λ = 13,3cm. D λ = 40cm.

Câu 19: Giao thoa trên mặt nước hai nguồn cùng tần số, cùng pha với bước sóng 2,5cm Khoảng cách hai nguồn

S 1 S 2 =9cm Có bao nhiêu gợn sóng trong khoảng giữa S 1 và S 2

A 7 gợn sóng B 11 gợn sóng C 9gợn sóng D 5 gợn sóng.

Câu 20: Độ lớn cực đại của li độ x, vận tốc v và gia tốc a trong dao động điều hòa liên hệ nhau theo công thức sau

Hãy chọn biểu thức không đúng ?

A ω = xmax / vmax. B a Max =ω2x Max. C v Max =ωx Max. D amax =ω.vmax.

Câu 21: Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước, khoảng cách giữa hai cực đại liên tiếp nằm trên đường nối hai nguồn sóng bằng.

A hai lần bước sóng B một nửa bước sóng C một phần tư bước sóng. D một bước sóng.

Câu 22: Khi nói về các đặc trưng sinh lý của âm

A Độ cao của âm phụ thuộc cường độ âm B Độ to của âm phụ thuộc tần số âm.

C Độ cao, độ to và âm sắc là đặt trưng sinh lý của âm D Độ cao, tần số và độ to là đặt trưng sinh lý của âm Câu 23: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương cùng tần số có phương trình: x 1 =

A 1 sin( ω t + ϕ 1 )cm, x 2 = A 2 cos( ω t + ϕ 2 )cm Thì biên độ của dao động tổng hợp lớn nhất khi

A ϕ 2 - ϕ 1 = k2 π + π / 2. B ϕ 2 - ϕ 1 = k2 π - π / 2. C ϕ 2 - ϕ 1 = (2k+1) π D ϕ 2 - ϕ 1 = 2k π

Câu 24: Hai dao động điều hòa thành phần cùng phương, cùng tần số, có biên độ lần lượt là 8cm và 12cm, biên độ

dao động tổng hợp không thể là

Câu 25: Con lắc đơn có chiều dài l = 1m, khối lượng vật nặng là m = 90g dao động với biên độ góc α0 = 6 0 tại nơi có gia tốc trọng trường g =10 m/s 2 Cơ năng dao động điều hoà của con lắc có giá trị bằng

A E = 5 J B E = 0,5 J C E = 0,05 J D E = 0,005 J.

Câu 26: Một vật dao động điều hòa có phương trình:x = Acos( ω t - π /3 ) Gốc thời gian t = 0 đã được chọn

A khi vật qua li độ x =

2

A

theo chiều dương quĩ đạo B khi vật qua li độ x = 3

2

A theo chiều âm quĩ đạo.

C khi vật qua li độ x =

2

A

theo chiều âm quĩ đạo D khi vật qua li độ x = 3

2

A theo chiều dương quĩ đạo.

Câu 27: Một con lắc đơn dao động nhỏ tại một vị trí Khi vật nặng có khối lượng m thì chu kì dao động là 2s Khi vật nặng có khối lượng m’ = 2m thì chu kì dao động là

Câu 28: Một vật dao động điều hoà với tần số f = 5Hz Tại thời điểm t 1 (s) vật có động năng bằng 3 lần thế năng Tại thời điểm t 2 =(t 1 +

30

1

) (s) động năng của vật

A bằng 3 lần thế năng hoặc bằng cơ năng B bằng 1/3 lần thế năng hoặc bằng cơ năng.

C bằng 1/3 lần thế năng hoặc bằng không D bằng 3 lần thế năng hoặc bằng không.

Câu 29: Một sóng cơ học có tần số f lan truyền trong môi trường vật chất đàn hồi với vận tốc v, khi đó bước sóng được tính theo công thức

A λ=vf B λ= v/f C λ=v/f D λ= vf

Câu 30: Sóng dừng trên dây dài 1m với vật cản cố định, tần số f = 80Hz Tốc độ truyền sóng là 40m/s Cho các điểm M 1 , M 2 , M 3 trên dây lần lượt cách vật cản cố định là 12,5 cm, 37,5 cm, 62,5 cm.

A M1 , M 2 và M 3 dao động cùng pha B M 2 và M 3 dao động cùng pha và ngược pha với M 1

C M1 và M 3 dao động cùng pha và ngược pha với M 2 D M 1 và M 2 dao động cùng pha và ngược pha với M 3

Trang 4/18 - Mã đề thi 132

Trang 5

SỞ GD VÀ ĐT ĐĂK NÔNG

TRƯỜNG THPT NGUYỄN BỈNH KHIÊM

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT – HKI-NH:2016 -2017 MÔN: HÓA HỌC 11 – LẦN 2

Thời gian làm bài:45 phút; (30 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi 134

Họ, tên thí sinh: Số báo danh:

(Cho NTK của Mg = 24; Cu= 64; Ca = 40; Fe = 56; Zn = 65; P= 31; O = 16; Al = 27; Na = 23; S= 32; N =14;

Cl=35,5; H= 1) Thí sinh không được sử dụng bảng hệ thống tuần hoàn

………

Câu 1: Khí amoniac làm giấy quỳ tím ẩm:

Câu 2: Nung m gam hỗn hợp X gồm Zn(NO3 ) 2 và NaNO 3 ở nhiệt độ cao đến phản ứng hoàn toàn thu được 8,96 lít hỗn hợp khí Y (đktc) Cho khí hấp thụ vào nước thu được 20 lít dung dịch Z và còn lại thoát ra 3,36 lít khí (đktc).

pH của dung dịch Z.

Câu 3: Thể tích N2 (đktc) thu được khi nhiệt phân 20g NH 4 NO 2 là:

Câu 4: Cho các phản ứng sau: N2 + O2 → 2NO và N2 + 3H2 → 2NH3 Trong hai phản ứng trên thì nitơ

A thể hiện cả tính khử và tính oxi hóa B chỉ thể hiện tính oxi hóa.

Câu 5: Cho Cu và dung dịch H2SO4 loãng tác dụng với chất X (một loại phân bón hóa học), thấy thoát ra khí không màu hóa nâu trong không khí Mặt khác, khi X tác dụng với dung dịch NaOH thì có khí mùi khai thoát ra Chất X là

Câu 6: Hòa tan hoàn toàn 15,9g hỗn hợp 3 kim loại Al, Mg, Cu bằng dd HNO3 thu được 6,72 lit khí NO( sp khử duy nhất,đktc) và dd X Đem cô cạn dd X thì thu được khối lượng muối khan là:

Câu 7: Hoà tan hết trong 6 gam hỗn hợp A gồm Fe và Cu bằng dd HNO3 đặc nóng dư, thì thấy thoát ra 5,6 lit khí mầu nâu đỏ duy nhất (đktc) Phần trăm khối lượng Cu trong hỗn hợp là

Câu 8: Cho 24,0 gam Cu vào 400 ml dung dịch NaNO3 0,5M, sau đó thêm 500 ml dung dịch HCl 2M thu được dung dịch X và có khí NO thoát ra Thể tích khí NO bay ra (đktc) và thể tích dung dịch NaOH 0,5M tối thiểu cần dùng để kết tủa hết Cu2+ trong X lần lượt là

A 4,48 lít và 1,2 lít B 5,60 lít và 1,2 lít C 4,48 lít và 1,6 lít D 5,60 lít và 1,6 lít.

Câu 9: Phân biệt 2 dung dịch muối: KCl và NH4 Cl dùng hoá chất nào sau đây:

Câu 10: Thành phần của phân amophot gồm

Câu 11: Thuốc nổ đen là hỗn hợp của các chất nào sau đây?

Câu 12: Để nhận biết ion 3−

4

PO trong dd muối , người ta dùng thuốc thử là dd AgNO 3 vì phản ứng

C Tạo khí có màu nâu D Tạo khí không màu, hóa nâu trong không khí

Câu 13: Khi nhiệt phân, dãy muối rắn nào dưới đây đều sinh ra kim loại ?

Câu 14: Khối lượng Al để phản ứng vừa đủ với HNO3 đặc nóng thu được 0,672 lít khí NO 2 (sp khử duy nhất, đktc).

Câu 15: Phát biểu không đúng là

Trang 5/18 - Mã đề thi 132

Trang 6

A Khí NH3 dễ hoá lỏng, tan nhiều trong nước.

B Trong điều kiện thường, NH3 là khí không màu, mùi khai.

C Khí NH3 nặng hơn không khí.

D Liên kết giữa N và 3 nguyên tử H là liên kết cộng hoá trị có cực.

Câu 16: Điều chế 3 lít NH3 từ N 2 và H 2 với hiệu suất 25% thì cần thể tích N 2 ở cùng điều kiện là:

Câu 17:. Dãy gồm các chất đều phản ứng được với NH3 (với các điều kiện coi như đầy đủ) là

A HCl, O2, Cl2, AlCl3 B H2SO4, H2S, Na, NaOH

C HCl, FeCl3, Cl2, Na2CO3 D HNO3, CuCl2, H2SO4, Na2O

Câu 18: Các số oxi hoá có thể có của photpho là

Câu 19: Để điều chế HNO3 trong phòng thí nghiệm, các hoá chất cần sử dụng là:

A NaNO3 tinh thể và dung dịch H 2 SO 4 đặc. B Dung dịch NaNO3 và dung dịch H 2 SO 4 đặc.

C Dung dịch NaNO3 và dung dịch HCl đặc. D NaNO3 tinh thể và dung dịch HCl đặc.

Câu 20: Trong công nghiệp, người ta thường điều chế N2 từ

Câu 21: Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng muối nào sau đây làm bột nở?

Câu 22: Phản ứng hoá học nào sau đây chứng tỏ amoniac là một chất khử mạnh?

-Câu 23: Dung dịch amoniac trong nước có chứa

A NH4+, NH3 B NH4+, NH3, H+ C NH4+, OH- D NH4+, NH3, OH-

Câu 24: Công thức hóa học của magie photphua là:

Câu 25: Muốn tăng cường sức chống bệnh, chống rét và chịu hạn cho cây người ta dùng

Câu 26: Cho 250 ml dung dịch KOH 1M tác dụng với 200 ml dung dịch H3PO4 0,5M Sau phản ứng, trong dung

dịch chứa các muối

Câu 27: Dãy các muối amoni nào khi bị nhiệt phân tạo thành khí NH3 ?

A NH4 NO3,( NH 4 ) 2 CO 3 , (NH4) 3 PO 4 B (NH4 ) 3 PO 4 NH 4 Cl, NH 4 NO 3

C NH4 NO 3 , NH 4 NO 2 , (NH4) 3 PO 4 D NH4 Cl, NH 4 HCO 3 ,(NH 4 ) 3 PO 4

Câu 28: Từ quặng photphorit, có thể điều chế axit photphoric theo sơ đồ sau:

Quặng photphorit SiO C2 ,

lodien

2 ,

O t

→P 2 O 5 H O2 →H 3 PO 4 Biết hiệu suất chung của quá trình là 90% Để điều chế được 1 tấn dung dịch H3PO4 49%, cần khối lượng quặng photphorit chứa 73% Ca3(PO4)2 là

Câu 29: Ở nhiệt độ thường, nitơ khá trơ về mặt hoạt động hóa học là do

A nitơ có độ âm điện lớn nhất trong nhóm B phân tử nitơ không phân cực.

Câu 30: Hoà tan hoàn toàn 7,8g kim loại X hóa trị 2 vào dd HNO3 dư thu được 1,792 lit khí NO (ở đktc) Vậy X là:

- HẾT

-SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐĂK NÔNG

MÔN SINH HỌC 10

Thời gian làm bài:45 phút;

Trang 6/18 - Mã đề thi 132

Trang 7

(33 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi 132

Họ, tên thí sinh:

Câu 1: Hoạt động nào sau đây là chức năng của nhân tế bào ?

A Chứa đựng thông tin di truyền

B Vận chuyển các chất bài tiết cho tế bào

C Cung cấp năng lượng cho các hoạt động của tế bào

D Duy trì sự trao đổi chất giữa tế bào và môi trường

Câu 2: Tế bào nhân sơ được cấu trúc bởi 3 thành phần chính là?

A Màng sinh chất, các bào quan, vùng nhân B Tế bào chất, vùng nhân, các bào quan

C Nhân, các bào quan, tế bào chất D Màng sinh chất, tế bào chất, vùng nhân

Câu 3: Thành tế baò vi khuẩn được cấu tạo từ?

A Xenlulôzơ B Pettidoglican C Kitin D Phôtpholipit

Câu 4: Bào quan có khả năng chuyển hóa quang năng thành hóa năng là?

Câu 5: Bào quan làm nhiệm vụ cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống của tế bào là?

A Ti thể B Lưới nội chất C Lục lạp D Nhân

Câu 6: Các đại diện thuộc giới nguyên sinh gồm ?

A Vi khuẩn lam, động vật nguyên sinh B Tảo, nấm nhầy, động vật nguyên sinh

C Tảo, nấm, vi khuẩn D Rêu, nấm nhầy, động vật nguyên sinh

Câu 7: Trong các tế bào sau, tế bào nào có nhiều ti thể nhất?

A Tế bào hồng cầu B Tế bào cơ C Tế bào tim D Tế bào biểu bì

Câu 8: Trong các bào quan sau đây bào quan nào không có màng bao bọc?

Câu 9: Một gen có 5998 liên kết Hóa trị và 4050 liên kết Hiđrô Số lượng từng loại nuclêôtit của gen trên là?

A A = T = 450; G = X = 1050 B A = T = 1050; G = X = 450

C A = T = 950; G = X = 550 D A = T = 550; G = X = 950

Câu 10: Một phân tử ADN có tổng số nuclêôtit là 2500, trong đó số nuclêôtit loại Ađênin là 500 Số liên kết hiđrô của ADN trên là?

Câu 11: Một ADN có tỉ lệ các nuclêôtit trên một mạch như sau; A = 20%; T = 15%; G = 35% Tỉ lệ mỗi loại nuclêôtit trên phân tử ADN trên là?

A A% = T% = 20%; G% = X% = 30% B A% = T% = 35%; G% = X% = 15%

C A% = T% = 17,5%; G% = X% = 32,5% D A% = T% = 15,5%; G% = X% = 34,5%

Câu 12: Vận chuyển các chất qua màng sinh chất từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp là?

C Vận chuyển chủ động D Vận chuyển tích cực

Câu 13: Các nuclêôtit trên cùng mạch liên kết với nhau bằng liên kết?

Câu 14: Đơn phân của Protein là?

A Glucozơ B Đường đơn C nucleotit D Axit amin

Câu 15: Đơn vị cơ bản cấu tạo nên mọi cơ thể sinh vật là?

Câu 16: Một gen có tổng số nuclêôtit là 3200 Chiều dài của gen là?

Câu 17: Biến tính prôtêin là hiện tượng phân tử Prôtêin bị hỏng cấu trúc bậc?

Câu 18: Tế bào nhân sơ không có cấu trúc nào sau đây?

A Riboxom B Màng sinh chất C Ti thể D Chất nguyên sinh

Trang 7/18 - Mã đề thi 132

Trang 8

Câu 19: Một phân tử ADN có 7000 nuclêôtit, số chu kì xoắn của phân tử ADN trên là?

Câu 20: Bào quan chỉ có ở tế bào thực vật là?

A Không bào B Nhân C Lưới nội chất D Lục lạp

Câu 21: Thành phần chủ yếu của thành tế bào của nấm là?

A Kitin B Côlestêrôn C Xenlulôzơ D Phôtpholipit

Câu 22: Thành phần chủ yếu trong cơ thể sống là?

A Chất hữu cơ B Chất vô cơ C Nước D Vitamin

Câu 23: Đơn phân của Prôtêin liên kết với nhau bằng liên kết gì?

Câu 24: Nguyên tố quan trọng, tạo nên sự đa dạng của các đại phân tử hữu cơ là?

Câu 25: Một trong những đặc tính vật lí quan trọng của phân tử nước là?

C Các phân tử nước gần nhau thì đẩy nhau D Trạng thái rắn nặng hơn trạng thái lỏng

Câu 26: Trong các loại đường sau đây đường nào là đường đôi?

Câu 27: Trong các Prôtêin sau, Prôtêin nào thực hiện chức năng vận chuyển?

Câu 28: Chức năng của lizôxôm là?

A Tổng hợp prôtêin

B Phân hủy tế bào già, bào quan hư hỏng không còn khả năng phục hồi

C Tổng hợp lipit

D Tổng hợp pôli saccarit

Câu 29: Bào quan tham gia vào quá trình tổng hợp prôtêin là?

A Ti thể B Lục lạp C Bộ máy gôngi D Ribôxôm

Câu 30: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào không đúng?

A Tế bào nhân sơ có tốc độ sinh trưởng, sinh sản nhanh hơn rất nhiều so với tế bào nhân thực

B Tế bào nhân sơ có tỉ lệ S/V nhỏ hơn rất nhiều so với tỉ lệ S/V ở tế bào nhân thực

C Tế bào nhân sơ là đặc trưng cho giới khởi sinh

D Kích thước tế bào nhân sơ nhỏ hơn rất nhiều sơ với kích thước của tế bào nhân thực

Câu 31: Nhờ cấu trúc nào sau đây mà các tế bào trong cùng một cơ thể có thể nhận biết nhau và nhận biết tế bào lạ?

A Glicoprotein B Cacbohydrat C Protein xuyên màng D Protein ngoại vi

Câu 32: Trong các ký hiệu sau đâu là ký hiệu của ARN thông tin?

Câu 33: Hình thức vận chuyển các chất qua màng sinh chất mà làm biến dạng màng sinh chất là?

C Vận chuyển chủ động D Khuếch tán

- HẾT

-TRƯỜNG THPT NGUYỄN DU MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN 3 -NH 2016-2017

Tổ : Địa – Ngoại Ngữ Môn : Tiếng Anh – LỚP 12

(Thời gian làm bài: 45 phút)

Nhận biết Thônghiểu dụngVận Trang 8/18 - Mã đề thi 132

Trang 9

1 Phonetics - Sound: -ed, -s/es / h

- Stress: tion/ V/N

1 1

1 1

1

5 0.25 x 5 = 1.25

2 Reading

comprehension - Cloze test

- Comprehension

3 2

1 1

1 1

9 0.25 x 9 = 2,25

3 Error

identification - Relative clause

- needn’t

1

4 Writing - Reported speech

- Structures

- Conditional sentence

- The passive

- Tense

1

1

1 1

1

1

1 2 1 1 1

0.5 x 6 = 3.0

6 Multiple choice

- Vocabulary

- Word form

2

1 1

TRƯỜNG THPT NGUYỄN DU ĐỀ KIỂM TRA MÔN ANH LẦN 3 LỚP 12 HK I

TỔ : ĐIA- NGOẠI NGỮ NĂM HỌC 2016-2017

Thời gian : 45’

Choose the word whose underlined part is pronounced differently from the rest each group.

Choose the word whose syllable is stressed differently from the rest each group.

Trang 9/18 - Mã đề thi 132

Trang 10

4 A pollution B production C imagination D location

Choose the right word or phrase that best completes the sentences.

6 Today many species of plants and animals are in _ of extinction

7 You are ill You should not eat meat Fish is easy to

8 The Gibbon, Great Sandy and Tanami Desert comprise an enormous sandy area.

9 Can you explain that ?

10 The dunes are paralleled and _ by corridors of low, open scrublands

11 Lan’ s brother, that lives in Hanoi, called her last night

A B C D

12 She must come It is not necessary

A B C D

13 The furniture was _ expensive for us to buy

14 Daisy was late her car was broken down

15. _ the weather is bad, we are going to have a picnic

16 She speaks English well _ to be an translator

17 The schoolboys are in a hurry they will not be late for school

18 We can prevent flood by _ forests

19 “Oh, I’m really sorry!” ~ “ _.”

A It was a pleasure” B That’s all right C Thanks D Yes, why?

20 "Well done, Jerry You've passed the driving test!"

A I told that Jerry had passed her driving test B I congratulated Jerry for passing her driving test

C I congratulated Jerry on passing her driving test D I told Jerry that she had done well in her driving test

21 He _ (visit) his girlfriend yesterday ( Chia Động từ trong ngoặc)

22 You must clean the house before Tet holiday (Đổi sang dạng bị động)

23 My mother never allows me to go out alone at night.( Viết lại câu sao cho nghĩa không thay đổi)

 My mother never lets me

24 It took him three hours to do his homework ( Viết lại câu sao cho nghĩa không thay đổi)

 He spent _

25 Nam said : “ The weather is hot today.” (Đổi sang câu gián tiếp)

 _

26 If I _ (know) about the job, I would have applied for it ( Chia Động từ trong ngoặc)

READING

Choose the best alternative from the options below to fill in the gaps

In the heart of the desert rain (27) not occur at all in the whole year In summer, heat is scorching July (28) temperatures- the figure midway between the highest and lowest

Trang 10/18 - Mã đề thi 132

Ngày đăng: 05/08/2017, 23:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w