SỞ GIÁO DỤC – ĐÀO TẠO LONG AN Trường THPT Nguyễn Hữu Thọ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I KHỐI 11 NĂM HỌC 2014-2015 MÔN TOÁN THỜI GIAN 90 PHÚT (không kể phát đề) Câu 1: (4đ) 1/Tìm tập xác định của hàm số : y = √1−�ị�5� 1+���2� 2/Giải các phương trình lượng giác sau : a/ Cos ( � 2 -10° ) = √2 2 b/ Sinx - √3 Cosx =1 c/ 3Tan2x- 8Tanx +5 =0 Câu 2 : (3đ ) 1/Tìm số hạng không chứa biến x trong khai triển : (x2 + 1 �4 )n biết : 0�� -2� 1� +� 2� =109 2/Cho các số nguyên n và k với 3≤ k≤ � .Chứng minh rằng : ��� +3� �� −1 +3� �� −2 +� �� −3 = � �+3 � Câu 3 : (4đ ) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang đáy lớn AB ,M là trung điểm cạnh SB . 1/ Tìm giao tuyến hai mặt phẳng (SAD) và (SBC). 2/Tìm giao điểm N của SC và mặt phẳng (ADM). 3/Xác định thiết diện của hình chóp S.ABCD khi cắt bởi mặt phẳng (CDM). ---------------------HẾT -------------------- GV: Phạm Thị Châu Hiền ĐỀ THI HỌC KÌ I KHỐI 11 NĂM HỌC 2014 – 2015 MÔN: TOÁN Thời gian: 90 phút
Trang 1SỞ GIÁO DỤC – ĐÀO TẠO LONG AN
Trường THPT Nguyễn Hữu Thọ
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I KHỐI 11 NĂM HỌC 2014-2015 MÔN TOÁN THỜI GIAN 90 PHÚT (không kể phát đề) Câu 1: (4đ)
1/Tì m tập xác định của hàm số : y = √1−𝑠ị𝑛5𝑥
1+𝑐𝑜𝑠2𝑥 2/Giải các phương trình lượng giác sau :
a/ Cos ( 𝑥
2 -10° ) = √2
2 b/ Sinx - √3 Cosx =1 c/ 3Tan2x- 8Tanx +5 =0
Câu 2 : (3đ )
1/Tìm số hạng không chứa biến x trong khai triển : (x2 + 1
𝑥 4 )n biết :
𝐶𝑛0 -2𝐶𝑛1 +𝐴𝑛2 =109
2/Cho các số nguyên n và k với 3≤ k≤ 𝑛 Chứng minh rằng :
𝐶𝑛 𝑘 +3𝐶𝑛𝑘−1 +3𝐶𝑛𝑘−2 +𝐶𝑛𝑘−3 = 𝐶𝑛+3𝑘
Câu 3 : (4đ ) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang đáy lớn AB ,M là
trung điểm cạnh SB
1/ Tìm giao tuyến hai mặt phẳng (SAD) và (SBC)
2/Tìm giao điểm N của SC và mặt phẳng (ADM)
3/Xác định thiết diện của hình chóp S.ABCD khi cắt bởi mặt phẳng (CDM)
-HẾT -
GV: Phạm Thị Châu Hiền
ĐỀ THI HỌC KÌ I KHỐI 11 NĂM HỌC 2014 – 2015
MÔN: TOÁN Thời gian: 90 phút
Trang 2Câu 1(3đ): Giải các phương trình sau:
a) tan 2 x 3
2sin x 5sin x 2 0
c) sin 5 cos3 x x 3 os2 c x 1 c os5 sin 3 x x
Câu 2:(1đ) Tì m giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y 5 3sin x
Câu 3(1đ): Tì m số hạng không chứa x trong khai triển
6 2
x x
Câu 4(1đ): Một hộp có 4 viên bi đỏ, 5 viên bi vàng, 6 viên bi xanh Có bao nhiêu cách
chọn ra 4 viên bi có đủ ba màu?
Câu 5(1đ): Gieo một đồng tiền ba lần Tí nh xác suất của biến cố mặt sấp xảy ra đúng một lần
Câu 6(3đ): Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O Gọi I, J, K
lần lượt là trung điểm của SA, SC và OB
a) Chứng minh AC song song mp(IJK)
b) Tì m giao tuyến của hai mặt phẳng (SAC) và (SBD)
c) Xác định thiết diện của hì nh chóp và mp(IJK)
GV: Phạm Thị Châu Hiền
ĐỀ THI HỌC KÌ I KHỐI 11 NĂM HỌC 2014 – 2015
MÔN: TOÁN Thời gian: 90 phút Câu 1(3đ): Giải các phương trình sau:
d) tan 2 x 3
2sin x 5sin x 2 0
f) sin 5 cos3 x x 3 os2 c x 1 c os5 sin 3 x x
Câu 2:(1đ) Tì m giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y 5 3sin x
Câu 3(1đ): Tì m số hạng không chứa x trong khai triển
6 2
x x
Trang 3Câu 4(1đ): Một hộp có 4 viên bi đỏ, 5 viên bi vàng, 6 viên bi xanh Có bao nhiêu cách
chọn ra 4 viên bi có đủ ba màu?
Câu 5(1đ): Gieo một đồng tiền ba lần Tí nh xác suất của biến cố mặt sấp xảy ra đúng một lần
Câu 6(3đ): Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O Gọi I, J, K
lần lượt là trung điểm của SA, SC và OB
d) Chứng minh AC song song mp(IJK)
e) Tì m giao tuyến của hai mặt phẳng (SAC) và (SBD)
f) Xác định thiết diện của hì nh chóp và mp(IJK)
GV: TRẦN NGỌC DANH
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2014 – 2015
MÔ N TOÁ N – KHỐI 11 THỜI GIAN: 90phút Câu 1: (2đ) Giải các phương trình sau:
2
Câu 2: (1đ) Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau: y 5 4cos2x
Câu 3: (3đ)
a) Cho các chữ số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 Hỏi có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ số khác nhau
b) Tìm số hạng thứ 8 và số hạng thứ 9 trong khai triển 10
3 x 2 c) Một đội tuyển thi đấu thể dục thể thao gồm 4 vận động viên đá cầu, 5 vận động viên cầu lông
và 8 vận động viên điền kinh Cần chọn ngẫu nhiên 4 vận động viên tham gia Hội thao Tính xác suất chọn được 4 vận động viên đủ cả 3 môn
Câu 4: (3đ) Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành tâm O M, N, K lần lượt là trung điểm của SA,
SC và BO
a) Tìm giao tuyến của các cặp mặt phẳng sau:
ii) (SAD) và (SBC) b) Chứng minh AC // (KMN)
Trang 4c) Tìm giao điểm E của CD và (KMN)
d) Tìm thiết diện khi cắt hình chóp bởi mặt phẳng (KMN)
Câu 5: (1đ) Giải phương trình sau: 2 2
cos 6 cos8x xcos 4x0
HẾT
Trang 5ĐÁP ÁN THI HK I MÔN TOÁN KHỐI 11 – NĂM HỌC 2014 – 2015
C
â
u
i ể
m
C â
u
i ể
m 1
)
2
,
0
2
2
2 , 1
6 sin
2 6
3 2 3
2 , 3
x k x
x
x
2
5 4cos
Ta có:
2 2 2
x x
Vậy GTLN: y = 5
GTNN y = 1
0 , 2
5 0 , 2
5
0 , 2
5
0 , 2
5
0 , 2
5
3 )
3 ,
0
a) Gọi số cần tìm có dạng
,
abc a b c a: có 7 cách chọn b: có 6 cách chọn c: có 5 cách chọn Vậy có: 7.6.5 =
210 số b) Xét khai triển 10
3 x 2
Số hạng thứ 8:
10(3 ) ( 2) 414720
Số hạng thứ 9
10(3 ) ( 2) 103680
………
………
c) Số phần tử không gian mẫu:
4
17 2380
n C
Gọi A là biến cố chọn được 4 vận động viên đủ cả 3 môn
2 1 1 1 2 1
4 5 8 4 5 8
1 1 2
4 5 8
1120
( )
n A C C C C C C
C C C
n A
P A
n
0 , 2
5
0 ,
5
0 , 2
5
0 ,
5
0 ,
5
Trang 6)
1
,
0
0 , 2
5
0 , 2
5
0 , 2
5
0 , 2
5 0 , 2
5 0 , 2
5
0 ,
0 ,
5
0 , 2
5
0 ,
5
0 , 2
5
Trang 75
Trang 8)
a) i) (SAC) và (SBD)
Vậy (SAC) (SBD) = SO
ii) (SAD) và (SBC)
/ /
AD BC
(SAD) (SBC) = d
//AD//BC, d qua S
b) Chứng minh AC // (KMN)
Vì MN là đường trung bình trong
tam giác SAC
Nên AC // MN
MN (KMN)
=> AC // (KMN)
c) Tìm giao điểm E của CD và (KMN)
Chọn (ABCD) chứa CD
Ta có (KMN) (ABCD) = d’//AC
d’ CD = E
Vậy E = CD(KMN)
d) Tìm thiết diện khi cắt hình chóp bởi
mặt phẳng (KMN)
0 , 2
5
0 , 2
5
0 , 2
5
5 )
1 ,
0
2
cos 6 cos8 cos 4 0
cos 6 cos 4
5 , 5
x k k x k
0 , 2
5 0 , 2
5
0 , 2
5
0 , 2
5
d I
H J
E K
N M
O B
C S
Trang 9,
0
NESD = I
d’ AB = J
d’ BC = H
(KMN) (ABCD) = JH
(KMN) (SBC) = HN
(KMN) (SCD) = NI
(KMN) (SAD) = IM
(KMN) (SAB) = MJ
Thiết diện là ngũ giác JHNIM
0 , 2
5 0 , 2
5
0 , 2
5 0 , 2
5
0 , 2
5
0 , 2
5 0 ,
Trang 105
0 , 2
5
0 , 2
5
ĐỀ THI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2014 – 2015
MÔ N: TOÁN KHỐI 11
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Câu 1:(1 điểm)Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số
y 2cos2x 5
Câu 2:(3 điểm) Giải các phương trình sau
a) 2sin x 1 0
b) sin x 3 cos x 1
Trang 11c) 2 5 29
x x
Câu 3:(3 điểm)
a) Trong mặt phẳng cho 7 điểm phân biệt Hỏi có bao nhiêu vectơ khác 0 có điểm đầu và điểm cuối thuộc các điểm đã cho?
b) Tìm hệ số của số hạng chứa 6
x trong khai triển
9
2 2
x x
c) Có 30 tấm thẻ đánh số từ 1 đến 30 Chọn ngẫu nhiên ra 10 tấm thẻ Tính xác suất để trong 10 tấm thẻ được chọn có 5 tấm thẻ mang số lẻ và 5 tấm thẻ mang số chẵn trong đó chỉ có một tấm thẻ mang số chia hết cho 10
Câu 4: (3 điểm) Cho hình chóp S.ABCD, đáy ABCD là hình bình hành Gọi M, N, P
lần lượt là trung điểm của BC,AD,SD
a) Tìm giao tuyến của (SAB) và (SCD); (SAC) và (SBD)
b) Chứng minh rằng : MN // (SAB)
c) Tìm thiết diện của hình chóp S.ABCD cắt bởi (MNP)? Thiết diện đó là hình gì?
ĐÁP ÁN MÔ N TOÁ N 11
0cos x 1 0 2 cos x 2 5 2 cos x 5 3
Vậy GTLN là -3,GTNN là -5
0,75 0,25
Trang 122
a)
1 sin
2
5
x
x k x k
5
2
cos 9 x cos 3 x sin 7 x s in5 x 0
2cos 6 cos3 x x 2cos 6 sin x x 0
cos 6 0
x
0,5
0,5
0,25+0,25
0,25+0,25
0,25 0,25
0,25+0,25
3 a)Số vectơ tạo thành từ 7 điểm đã cho là 2
7 42
A
b)Số hạng tổng quát trong khai triển là
2
2
k k
x
Theo đề bài ta suy ra 18 3 k 6 k 4
Vậy hệ số cần tìm là 2016
30 30045015
n C
1,0
0,25+0,25
0,25 0,25 0,25
Trang 13Gọi A là biến cố cần tìm, ta có 5 4 1
15. 12. 3 4459455
n A C C C
Xác suất cần tìm là 99
667
0,25+0,25
0,25
Ta có S là điểm chung
AB // CD
Vậy giao tuyến là đường thẳng d đi qua S và song song với AB,CD
+(SAC) và (SBD)
Ta có S là điểm chung
O là điểm chung
Vậy giao tuyến là SO
b)Ta có MN // AB
mà AB SAB
suy ra MN // (SAB)
c) Từ P kẻ PQ song song CD cắt SC tại Q
Thiết diện cần tìm là MNPQ
MNPQ là hình thang vì có MN // PQ
0,25 0,25 0,25
0,25 0,25 0,25 0,25
0,25 0,25 0,25 0,25+0,25
Trang 14Q
O
P
M N
C
D
S