TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRUNG TRỰC ĐỀ THI CHÍNH THỨC KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 20162017 MÔN THI: TOÁN LỚP: 12 Thời gian làm bài: 90 phút (Đề thi có 06 trang) Mã đề 001 Họ tên học sinh:..................................................................... SBD: ............................. Câu 1: Trong tập số phức , cho số phức thỏa . Tìm môđun của số phức . A. . B. . C. . D. . Câu 2: Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai ? A. . B. . C. . D. . Câu 3: Cho hai hàm số liên tục trên . Gọi là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các đường , (phần gạch chéo trong hình vẽ) . Khi quay quanh trục ta thu được khối tròn xoay có thể tích , tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau đây? A. . B. . C. . D. . Câu 4: Trong không gian cho hai điểm Viết phương trình mặt cầu tâm và đi qua điểm A. B. C. D. Câu 5: Cho hình phẳng được giới hạn bởi như hình vẽ dưới đây. Tính diện tích của hình . A. . B. . C. . D. Câu 6: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng . Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng ? A. . B. . C. . D. . Câu 7: Cho hàm số liên tục trên
Trang 1TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRUNG TRỰC
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2016-2017
MÔN THI: TOÁN - LỚP: 12
Thời gian làm bài: 90 phút
001
Họ tên học sinh: SBD:
Câu 1: Trong tập số phức £ , cho số phức z thỏa 1 3 i z 7 9i Tìm môđun z của số phức
z
A z 10 B z 10 C z 13 D z 5
Câu 2: Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai ?
C
1
1
x
x a
x
4 3
4
x
x dx C
Câu 3: Cho hai hàm số yf x y g x( ), ( ) liên tục
trên a b Gọi ; H là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị
các đường yf x y g x( ), ( ), x a x b , (phần gạch
chéo trong hình vẽ) Khi quay H quanh trục Ox ta
thu được khối tròn xoay có thể tích V , tìm mệnh đề
đúng trong các mệnh đề sau đây?
b
a
V f x g x dx. B [ ( )2 2( )]
b
a
V f x g x dx
C [ ( ) ( )]2
b
a
V f x g x dx. D [ ( ) ( )]2
b
a
V f x g x dx.
Câu 4: Trong không gian Oxyz cho hai điểm , A2; 1; 2 ,B2;0;1 Viết phương trình mặt cầu
tâm A và đi qua điểm B
A x 22 y12z22 10 B x 22 y12z22 10
C x22 y 12z 22 10 D x22y 12z 22 10
Câu 5: Cho hình phẳng H được giới hạn bởi
2
C y x y x như hình vẽ dưới
đây Tính diện tích S của hình H
A S 6 B S 12 C S 48 D S 24
Câu 6: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng : 1 2 3
nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng d ?
Trang 2A u uur3 (5; 8;7)
B u uur2 ( 1; 2;3) C u uur1 (1;2; 3)
D u uur4 (7; 8;5)
Câu 7: Cho hàm số ( )y f x liên tục trên [ ; ]a b Viết công thức tính diện tích S của hình thang
cong giới hạn bởi đồ thị hàm số ( )y f x , trục hoành và hai đường thẳng x a x b ,
b
a
S f x dx. B ( )
b
a
S f x dx. C 2( )
b
a
S f x dx. D ( )
b
a
S f x dx.
Câu 8: Biết
2
1
4
f x dx
, F x là một nguyên hàm của hàm số f x Tính F 2 F 1
A F 2 F 1 1 B F 2 F 1 2 C F 2 F 1 4 D F 2 F 1 3
Câu 9: Tìm phần thực và phần ảo của số phức z 1 i2017
A z có phần thực là 21008 và phần ảo là 21008
B z có phần thực là 21008 và phần ảo là 21008
C z có phần thực là 21008 và phần ảo là 21008
D z có phần thực là 21008 và phần ảo là 21008
Câu 10: Số phức z 3 i2017là nghiệm của phương trình nào trong các phương trình dưới đây ?
A z2 6z 10 0. B z2 6z10 0. C z2 6z11 0. D z26z10 0.
Câu 11: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba vectơ ura ( 1;1;0), b ur (1;1;0) ,
(1;1;1)
c
uur
Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau?
A | |urc 3 B ura b ur
C | |ura 2 D ur urb c
Câu 12: Cho số phức z thỏa mãn 3i z 1 2 i z 3 4i Môđun của số phức z là:
Câu 13: Tìm nguyên hàm f x của hàm số e , biết rằng đồ thị hàm số 2 x yf x đi qua điểm
ln 2 ;2
A 1 2 1
2
x
f x e B f x e 2 x C f x e2x 1 D f x 2e2x
Câu 14: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , viết phương trình mặt phẳng ( ) chứa trục Oz và
đi qua điểm (2;-3;5)P
C ( ) : 2 x 3 y z 8 0 D ( ) : 2 - 3 x y 0
Câu 15: Cho
5 2
f x dx
5
2 [2 - 4 ( )]
I f x dx.
A I 32 B I 34 C I 40 D I 38
Câu 16: Trong mặt phẳng Oxy , điểm M ở
hình bên là điểm biểu diễn số phức nào sau
đây?
A z 4 2i B z 2 4i C z2i D z 4
Trang 3Câu 17: Tìm số phức liên hợp của số phức z3 2 i 2 i 3 2 i
A z21 i B z 21 i C z21 i D z 1 21i
Câu 18: Trong mặt phẳng Oxy , tìm điểm M biểu diễn của số phức z 2 3i
A M2;3 B M2; 3 C M 2;3 D M 2; 3
Câu 19: Cho hàm số f x liên tục trên a b và số thực ; ca b; Hỏi khẳng định nào sau đây
là khẳng định sai ?
A 0
a
a
f x dx
f x dx f x dx
f x dx f t dt
f x dx f x dx f x dx
Câu 20: Tìm phần ảo b của số phức z biết: 2i 1 iz(3 1)i 2
A b 9 B b 8 C b 8 D b 9
Câu 21: Trong không với hệ trục tọa độ Oxyz , cho điểm I 1;3;2và mặt phẳng
( ) :P x2y3z 4 0 Viết phương trình mặt cầu ( )S tâm I tiếp xúc với mặt phẳng ( ) P
A ( ) : 12 32 22 14
2
S x y z B ( ) : 12 32 22 14
2
S x y z
C ( ) : 12 32 22 7
2
S x y z D ( ) : 12 32 22 7
2
S x y z
Câu 22: Cho số phức z a bi a b ( , ¡ thoả mãn (1 )) i z2z 3 2 i Tính P a b .
A 1
2
2
P C P 1 D P 1
Câu 23: Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu S x: 2 y2z2 2x 6y4z 11 0. Xác định
tọa độ tâm I và tính bán kính R của S
A I1; 3;2 ; R 3 B I1;3; 2 ; R 3
C I1; 3;2 ; R5 D I1;3; 2 ; R5
Câu 24: Cho hàm số f x 2e x 3x Tính I f x dx .
2 3 2
2
x x
I e C
C I 2e x 3x C D
3 3 2
2
x x
I xe C
Câu 25: Tính tổng S các giá trị của tham số m để số phức 1 2( 1)
1
z
mi
là số thực
A S -1 B S 15 C S 2 D S -3
Câu 26: Cho F x là một nguyên hàm của hàm số f x trên a b Biết ; 4
b
a
f x dx
F b Tính F a
A F a 5 B F a 3 C F a 3 D F a 5
Trang 4Câu 27: Trong mặt phẳng Oxy , cho điểm
4; 3
M (hình vẽ) là điểm biểu diễn số phức
z Tính z
A z 7 B z 7 C z 5 D z 25.
Câu 28: Cho z z là các nghiệm của phương trình 1, 2 z2 4z Tính 6 0 T z1 z2
A T 6 B T 6 2. C T 2 6 D T 6
Câu 29: Tính thể tích V của khối tròn xoay khi cho hình phẳng giới hạn bởi các đường
, 0, 4
y x y x quay quanh trục Ox.
A V 2 B V 8 C V 4 D V 16
Câu 30: Tìm nguyên hàm F x của hàm số f x cos 2x
A F x sin 2 Cx B 1sin 2 C
2
F x x
C F x 2sin 2 Cx D 1sin 2 C
2
F x x
Câu 31: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai điểm A3; 2; 3 và B 1;2; 5 Tìm toạ
độ trung điểm I của AB
A I1;0;4 B I 2;2;1 C I2;0;8 D I2; 2; 1
Câu 32: Tìm phần thực và phần ảo của số phức z (4 - 3 ) (1- )i i
A z có phần thực là 1 và có phần ảo là - 7 B z có phần thực là 3 và có phần ảo là -2
C z có phần thực là 5 và có phần ảo là - 4 D z có phần thực là 5 và có phần ảo là 4i
Câu 33: Trong không gian Oxyz, viết phương trình mặt cầu S có tâm I1; 2; 3 và bán kính
2 2
R
A x 12 y22z 32 2 2 B x12 y 22z32 8
C x12 y 22 z32 2 2 D x 12 y22z 32 8
Câu 34: Trong không gian Oxyz, cho bốn cặp mặt phẳng sau :
( ) ( ) : 2I x2y3z 4 0, ( ) : x5y z 9 0.
( ) ( ) :II x y z 5 0, ( ) : 2 x2y2z 6 0
(III) ( ) : x2y3z 1 0, ( ) : 3 x6y9z 3 0
(IV) ( ) : x y z 5 0, ( ) : x3y2z 7 0
Hỏi cặp mặt phẳng nào song song với nhau?
A (III ) B ( )II C (IV ) D ( )I
Câu 35: Tìm nguyên hàm F x của hàm số f x cosx thỏa F2017 1
A F x sin Cx B F x sin 1x
C
2017
x
F x
Trang 5Câu 36: Trong không với hệ trục tọa độ Oxyz , cho hai điểm A6; 3;2 , B2; 1;4 Viết phương trình mặt cầu ( )S đường kính AB
A ( ) :S x 22 y22 z 32 18 B ( ) :S x 22y22z 32 72
C ( ) :S x 22 y22 z 32 6 2 D ( ) :S x 22 y22z 32 3 2
Câu 37: Trong không với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai điểm (2; 2;1), (1;3; 1).A B Viết phương trình chính tắc của đường thẳng đi qua hai điểm A và B
:
x y z
:
x y z
:
x y z
:
x y z
Câu 38: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng P : 2x y 1 0 Hỏi véc tơ nr
nào sau đây là một véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng?
A n r 2;1;0
B n r 2; 1;1
C n r 2;1; 1
D n r 2;0; 1
Câu 39: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, mặt phẳng ( )Q cắt ba trục tọa độ tương ứng tại ba
điểm M(8;0;0), (0;-2;0), (0;0;4) N P Viết phương trình mp ( )Q
D ( ) : - 4Q x y2 - 8 0z
Câu 40: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm (2;-1;-1) A và mặt phẳng
( ) :16 -12 -15 - 4 0 x y z Tính khoảng cách d từ điểm A đến mặt phẳng ( )
A 59
25
5
5
25
d
Câu 41: Tìm tất cả các giá trị thực của a thỏa mãn
1
1
a x dx e x
A a e B a e 2 C a 2 e D 1
2
a e
Câu 42: Trong không với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai điểm M4; 3;2 , N2; 1;4 Viết phương trình tổng quát của mặt phẳng ( )P là mặt phẳng trung của đoạn thẳng MN
A ( ) : 3P x y z 2 0 B ( ) : 3P x y z 2 0
C ( ) : 3P x y z 8 0 D ( ) : 3P x y z 8 0
Câu 43: Kí hiệu z và 1 z các nghiệm phức của phương trình 2 z22z Tính tổng5 0
1 2
A z z
Câu 44: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M(2;-6;3) và đường thẳng
,
1 3
z t
¡ Tìm tọa độ hình chiếu vuông góc H của M trên đường thẳng d
A H(2;2;- 2). B H(1;-2;0). C H(4;-4;1). D H(1;2;1)
Câu 45: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, viết phương trình tham số của đường thẳng d đi
qua điểm M(1;-2;3) nhận vectơ urp ( 3;1;2) làm vectơ chỉ phương
Trang 6A
3 : 1 2
2 3
1 3 : 2
3 2
1 3 : 2
3 2
1 3 : 2
3 2
Câu 46: Trong không gian Oxyz cho điểm , A1;2;3 và mặt phẳng P : 4x3y 7z 3 0. Viết phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm A và vuông góc với mặt phẳng P
A
1 4
3 7
B
4
7 3
C
1 8
3 14
D
1 4
3 7
Câu 47: Cho hai đường thẳng 1
2 2 : 4 3 ( )
1 4
¡ và 1
5 - 4 ' : 6 ' ( ' )
2 -8 '
¡ Trong các
mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
Câu 48: Cho hai số phức z1 3 4i và z2 i Tìm phần thực và phần ảo của số phức z z1 2.
A Phần thực bằng - 4 và phần ảo bằng -3i B Phần thực bằng - 4 và phần ảo bằng 3i
C Phần thực bằng - 4 và phần ảo bằng -3 D Phần thực bằng - 4 và phần ảo bằng 3
Câu 49: Cho hàm số ( )y f x xác định, liên tục trên
¡ (có đồ thị như hình vẽ) Gọi S là diện tích của hình
phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số ( )y f x và trục Ox
Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau?
A
S f x dx f x dx
2
2 ( )
S f x dx
C
2
2
( )
S f x dx
2
2 ( )
S f x dx
Câu 50: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho , OMuuuur ur k 2ri 3urj
Tìm tọa độ điểm M
A M 2; 3;1 B M 3; 2;1 C M1; 2; 3 D M1; 3; 2
- HẾT
-Thời gian: 45 phút (không kể chép đề) Bài 1 (2đ) Tính:
a x x 3 2 6 x 2 dx, b ex 3 e3 x dx
Bài 2 (6đ) Tính:
a 6
0
cos
2sin 1
xdx x
Trang 7c
1
4 ln ln 1
ln 1
dx
x x
Bài 3 (2đ) Tính diện tích của hình phẳng giới hạn bởi các đường sau đây : C y : 12 x3 12 x2;
d : y 24 24 x; Oy; x 2.
ĐÁP ÁN
Bài 1(2 đ)
Câu a( 1 đ) x x3 2 6x2dx 3x3 6x2 2x dx (0,5)=
4
3 2
3 2 4
x
Câu b (1 đ) ex 3 e3 x dx 3 ex e dx3
Bài 2(6 đ)
2
dt
Đổi cận: x 0 t1(0,25); 2
6
x t (0,25)
2 6
cos
2sin 1 2
xdx dt
2
1
ln (0,25) ln 2(0,25)
2sin 3 2 sin 3
0 0
3 x dx x (0,25) (0,25)
Đặt (0,25) (0,25)
0
sin cos cos
(0,25) x cos x0 sin x0 = (0,25)
0
2sin 3
x x x dx
Câu c(2 đ)
4 ln ln 1
4 1 ln
1
4 1 ln
e
J x xdx
Đặt
ln
4 1
2
dx
x
(0,25)
2 1
1
2 ln 2 1
e e
2 ln e e
J x x x x x
= e 2 2(0,25)
Trang 8Tính
1 ln 1
e
dx K
x x
Đặt t ln x 1 dt dx
x
Khi x 1 t1, x e t 2
2
2 1 1
(0,25) ln ln 2
dt
t
Vậy I e 2 2 ln 2(0,25)
Bài 3(2 đ)
PT hoành độ giao điểm của (C) và (d) là:
12 x 12 x 24 24 x 12 x 12 x 24 x 24 0 x 1(0,25)
2
0
12 12 24 24
S x x x dx (0,25)
12 x 12 x 24 x 24 (0,25) dx 12 x 12 x 24 x 24 dx
12 x 12 x 24 x 24 dx (0,25) 12 x 12 x 24 x 24 dx
4 3 2 1 4 3 2 2
3 x 4 x 12 x 24 x 3 x 4 x 12 x 24 x
Bài 1 (4 đ) Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C có ABC vuông tại A, AB a BC a , 3 và M là trung điểm của BC Biết rằng A MA 60 , tính thể tích khối lăng trụ ABC A B C
Bài 2 (6 đ) Cho hình chóp S.ABCD có SA ABCD ; ABCD là hình chữ nhật, AB2a,
3
BC AB ; (SCD) hợp với (ABCD) một góc có số đo 60
a Tính thể tích khối chóp S.ABCD
b Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AC và SB
ĐÁP ÁN
Bài 1(4 đ) Hình vẽ (0,5).
Trong tam giác vuông ABC có:
AB AC BC (0,5),
suy ra AC a 2(0,5)
1
2
ABC
S AB AC
2 2 2
a
Tam giác vuông ABC tại A có AM là trung tuyến , suy ra
3
2 2
BC a
Trong tam giác vuông A AM có: tan M A A
AM
(0,5), suy ra
3
2
a
A A (0,5)
3
3 2
4
ABC A B C ABC
V A A S a (0,5)
Bài 2(6 đ)
M
C
B
A'
B'
C'
A
Trang 9Câu a (4 đ) Vẽ đúng hình chóp S.ABCD cho (0,25)
3 2 3
2
4 3
ABCD
S AB BC a (0,5)
Ta có CDAD(1)(0,25) và CDSA(0,25) do đó
CD SAD (0,5), vậy
CDSD(2)(0,25)
Từ (1) và (2) suy ra:
SCD ; ABCD SD AD ; (0,5)
60
SDA
Trong tam giác vuông SAD: tan D SA
AD
(),25) , suy
ra SA6a(0,25)
3
1
8 3 0,5 3
S ABCD ABCD
Câu b(2 đ)
Qua B vẽ đường thẳng d AC , gọi E d CD và F d AD
Tứ giác AFBC có BC AF và BF AC nên AFBC là hình bình hành, vậy AF BC (0,5)
Từ A ta vẽ AK BF(1) và AH SK (2) Ta lại có BF SA (3), từ (1) và (3) suy ra
BF SAK , vậy BF AH(4) Từ (2) và (4) suy ra AH SBF (0,5)
Trong tam giác ABF có: 1 2 12 1 2
AK AB AF , suy ra AK a 3.
Trong tam giác SAK có: 1 2 1 2 12
AH AK SA , suy ra
6 13 13
a
Ta có AC BF SBF suy ra AC SBF , vậy
13
a
d AC SB d AC SBF d A SBF AH (0,5)
Bài 1 (6 đ) Cho hàm số 2 3 2
2 1 3
y x x
a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số trên
b Dựa vào đồ thị (C), biện luận theo m số nghiệm của phương trình:
3 2
2 x 6 x 3 3 m 0
Bài 2 (2 đ) Viết phương trình tiếp tuyến của đường cong C y x : 4 2 x2 4 tại điểm có hoành độ bằng 2
Bài 3 (2 đ) Cho hàm số y x 3 3 x2 2 m 1 (m: tham số) Gọi A và B là hai điểm cực trị của đồ thị hàm số đã cho Tìm m để đường thẳng 2 1 7
:
2 2
y m x
là đường trung trực của đoạn AB ĐÁP ÁN
Bài 1 (6 đ)
a (3 đ)
D (0,25)
2
y x x(0,25); 0 2
0
x y
x
(0,25)
E
F
C
B
S
K H
Trang 10
lim 0, 25 , lim
(0,25)
Lập bảng biến thiên (0,25)
Hàm số tăng trên các khoảng ;0 , 2; (0,25); hàm số giảm trên khoảng 0; 2 (0,25)
Hàm số đạt cực đại tại điểm x 0, y CD 1(0,25); hàm số đạt cực tiểu tại x 2, 5
3
CT
y (0,25)
Điểm đặc biệt của đồ thị: 0;1 , 2; 5 , 1; 1 , 3;1 , 1; 5
Vẽ đồ thị: (0,5)
8 6
4 2
-2 -4
-6 -8
f x = 2
3
x 3 -2x 2
+1
b (3 đ)
2 6 3 3 0 2 1 0
3
x x m x x m 2 3 2
2 1
3 x x m
(1) (0,25) Số nghiệm
của PT (1) là số giao điểm của hai đường : 2 3 2 2 1
3
C y x x và d : y m (0,25) Dựa vào đồ thị ta có kết luận sau:
3
m thì PT có 1 nghiệm (0,5)
3
m thì PT có 2 nghiệm (0,5)
Nếu 5
1
3 m
thì PT có 3 nghiệm (0,5)
Nếu m 1 thì PT có 2 nghiệm (0,5)
Nếu m 1 thì PT có 1 nghiệm (0,5)
Bài 2: (2 đ)
3
4 4
y x x (0,75)
Theo đề bài x 2 y 4 (0,25)
Mặt khác y 2 24.(0,25)
Phương trình tiếp tuyến với (C) tại điểm 2;4 là: y y f x x x (0,25)
4 24 2
(0,25) y24x 44 (0,25)
Bài 3 (2 đ)
2
3 6
y x x