1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

GIAO AN DAI SO 9 KỲ I

100 205 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 100
Dung lượng 1,79 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giáo án soạn chuẩn theo hai cột HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ NỘI DUNG GHI BẢNG GIAO AN DAI SO 9 KỲ I từ tiết 1 đến tiết 36. Có ma trận đề kiểm tra. Chỉ việc in giáo án soạn chuẩn theo hai cột HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ NỘI DUNG GHI BẢNG

Trang 1

- Học sinh phân biệt được 2 khái niệm căn bậc hai và căn bậc hai số học của một

số a không âm (a≥0) Nắm vững định lý a < b (a≥0 và b≥0)

2/ Kiểm tra bài cũ:

Nhắc lại về căn bậc hai đã học ởlớp 7?

3/ Bài mới:

1 Căn bậc hai số học

GV: Nhắc lại định nghĩa về căn bậc hai

của một số a không âm rồi cho các ví dụ

Trang 2

GV: Ghi bảng và cho học sinh thực

hành ?1

GV: Nêu định nghĩa Sgk

HS : Theo dõi, ghi nhớ

GV: Cho HS theo dõi ví dụ Sgk

GV: Nêu chú ý Sgk

GV: Căn bậc hai của số a và căn bậc hai

số học của số a với a ≥ 0 khác nhau như

thế nào?

GV: cho học sinh thực hành ?2

GV: chốt: - Với x≥0 thì

- Tìm căn bậc hai số học

của gọi phép khai phương

- Để khai phương a số không

âm dùng máy tính bỏ túi, bảng số để

tính

- Khi biết căn bậc hai số học

của 1 số ta dễ dàng xác định căn bậc hai

8 8

64 = 2 = 1 , 21 = 1 , 1 2 = 1 , 1

Trang 3

4 Củng cố - Luyện tâp:

- Số a lớn hơn không có căn bậc hai số học là a

- Số a lớn hơn không có hai căn bậc hai là hai số đối nhau là: a và - a

- Học sinh phân biệt được 2 khái niệm căn bậc hai và căn bậc hai số học của một

số a không âm (a≥0) Nắm vững định lý a < b (a≥0 và b≥0)

HS: SGK, tìm hiểu trước nội dung bài, giải bài tập

III TIẾN TRÌNH TỔ CHỨC DẠY HỌC:

9B :

a < b

Trang 4

2/ Kiểm tra bài cũ:

Hãy cho biết căn bậc hai số học của số a không âm? Số a lớn hơn không cómấy căn bậc hai? Số 0 có mấy căn bậc hai?

Ví dụ 3:

a)

Vì 2 = nên từ ta có >

Với x ≥ 0 ta có: > ↔ x > 4b)

Trang 5

kết hợp với điều kiện x 0≥

- Học ôn bài như đã học

- Xem lại các bài tập đã chữa

Trang 6

Hs: Sgk, SBT, ụn bài cũ, tỡm hiểu trước nội dung bài mới.

III TIẾN TRèNH TỔ CHỨC DẠY HỌC:

1 Tổ chức: Sĩ số_9A

9B

2 Kiểm tra:

Hs1: Nờu định nghĩa căn bậc hai số học của số khụng õm a? Làm bài tập 3a,c?

HS2: Nờu định lớ về so sỏnh hai CBHSH? BT 2a, b?

biểu thức lấy căn hay biểu thức

Trong tam giác vuông ABC, ta cú:

AB2 +BC2=AC2 (theo định lí ta-go)

Trang 7

- Tìm hiểu lại nội dung tiết học:

Nắm vững khái niệm căn thức bậc hai và hằng đẳng thức

- Tìm hiểu nội dung các ví dụ 2, 3, 4 Sgk

Trang 8

Hs: Sgk, SBT, ôn bài cũ, tìm hiểu trước nội dung bài mới.

III TIẾN TRÌNH TỔ CHỨC DẠY HỌC:

Trang 9

Gv: Như vậy khi lấy căn thức bậc hai của

một biểu thức ta cần chú ý điều kiện của

biến cho trong đề bài để lấy căn thích

hợp, trường hợp không cho điều kiện của

biến ta cần phải xét hai trường hợp

Trang 10

vào giải bài tập.

- Rèn luyện kĩ năng phân tích đa thức thàn nhân tử, tìm điều kiện xác định của cănthức

* Thái độ:

- Nghiêm túc trong giờ học, tính toán cẩn thận, chính xác

II CHUẨN BỊ:

GV: SGK, giải bài tập

HS: SGK, ôn tập về căn bậc hai số học, căn thức bậc hai, giải bài tập

III TIẾN TRÌNH TỔ CHỨC DẠY HỌC:

9B :

2/ Kiểm tra bài cũ:

Hs1: Làm bài 10aHs2: Làm bài 10b

= 36:

2.3 2.9 − 13

= 36: (2.3.3) - 13 = - 11c/ 81=

Trang 11

0 với mọi x nên 1 + x2 ≥

0với mọi x

Vậy căn thức trên có nghĩa với mọi x

Trang 12

- Hs nắm được định lí liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương.

- Nắm được quy tắc khai phương một tích, nhân các căn bậc hai

HS: SGK, tìm hiểu trước nội dung bài

III TIẾN TRÌNH TỔ CHỨC DẠY HỌC:

9B :

2/ Kiểm tra bài cũ:

Trang 13

GV:Với hai số a, b không âm thì a.b

ta có thể viết như thế nào ?

HS:Viết được: a.b

= a b

.Gv: Phát biểu nội dung trên bằng lời

Vì a 0;b 0≥ ≥

nên a b xác định vàkhông âm

GV:Dựa vào ĐL trên, muốn khai

phương một tích ta làm như thế nào ?

GV:Lưu ý: trong trường hợp số dưới

dấu căn không phải là số chính phương,

810.40= 81.4.100 = 81 4 100

=9.2.10 =180

Trang 14

GV:Cho HS làm

HS:Trình bày bảng:

GV:Muốn làm ngược lại, nhân các căn

thức bậc hai ta làm như thế nào ?

HS:Trả lời, rút ra quy tắc nhân các

CBH

Gv: Nêu quy tắc Sgk

Gv: Cho hs theo dõi ví dụ 2 Sgk

HS:Theo dõi cách làm trong SGK

GV:Lưu ý: Không thể khai phương trực

tiếp các số trong căn, vì vậy phải nhân

các số dưới dấu căn với nhau để tạo ra

GV:Cho HS theo dõi cách làm ví dụ 3

trong SGK; lên bảng trình bày

GV: cho HS làm tương tự với phần

=

( )9a2 = 9a =9a a 0( ≥ )b/

( )2

9a b = 9 a b =3 a b =3 a b

?4

Trang 15

2 2 2

2 32a ab = 64a b =8ab

4 Củng cố - Luyện tâp:

GV: Tóm tắt nội dung tiết học

+ Với hai số a, b không âm, ta có: a.b

= a b

.+ Với hai biểu thức A và B không âm ta có: A B. = A B.

Đặc biệt với biểu thức A hông âm ta có: ( )2

2

5 Hướng dẫn về nhà:

- Học ôn bài như đã học

- Xem lại các ví dụ, bài tập đã chữa trong giờ

HS: SGK, ôn tập về liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương, giải bài tập

III TIẾN TRÌNH TỔ CHỨC DẠY HỌC:

Trang 16

1/Tổ chức: Sĩ số_ 9A :

9B :

2/ Kiểm tra bài cũ:

Hs1: Phát biểu ĐL quy tắc khai phương một tích ? quy tắc nhân các cănthức bậc hai ? Làm bài 17 Sgk?

2006

= 2006 - 2005 =1Vậy 2 số đã cho là 2 số nghịch đảo của nhau

Bài 25 Sgk <Trang 16>

Gv: Cho hs làm bài 25

Hs: Làm bài a/ 16x =8⇔16x 64= ⇔ =x 4

Trang 17

- Chuẩn bị bài: Liên hệ giữa phép chia và phép khai phương.

Viết định lí về : Liên hệ giữa phép chia và phép khai phương?

- Hs nắm được định lí liên hệ giữa phép chia và phép khai phương

- Nắm được quy tắc khai phương một thương, chia hai căn bậc hai

Trang 18

HS: SGK, ôn tập về quy tắc nhân hai căn bậc hai, giải bài tập; tìm hiểu trướcnội dung bài.

III TIẾN TRÌNH TỔ CHỨC DẠY HỌC:

9B :

2/ Kiểm tra bài cũ:

Hs1: Phát biểu quy tắc khai phương một tích, nhân hai căn bậc hai? Bài

HS:Trình bày bài trên bảng

GV:Căn cứ KQ làm trên, hãy so sánh:

2 2

là CBHSH của

ab

2 Áp dụng

Gv: Trong khi tính toán có khi ta cần

khai phương một thương, vậy ta phải

làm như thế nào?

Gv: Giới cho hs theo dõi quy tắc khai

a) Quy tắc khai phương một thương:SGK

Với a≥0,b>0

ta có:

b = b

Trang 19

Gv: Trên đây ta đã biết khai phương

một thương, bây giờ giả sử ta cần tính

Hs: Không khai phương được

Gv: Trong trường hợp này ta thực hiện

phép chia các căn thức để có thể khai

Gv: Đối với các biểu thức số ta thực

hiện theo hai quy tắc trên, với các biểu

thức A, B ta có thể thực hiện theo hai

quy tắc trên để rút gọn biểu thức được

không? Nếu được thì các biểu thức A,

Trang 20

GV: Tóm tắt nội dung tiết học

+ Với hai số a, b không âm, ta có:

- Học ôn bài như đã học

- Xem lại các ví dụ, bài tập đã chữa trong giờ

Trang 21

2/ Kiểm tra bài cũ:

Hs1: Phát biểu quy tắc khai phương một thương ? quy tắc chia hai cănthức bậc hai ? Làm bài 28c, d Sgk?

Gv: Chữa bài nếu cần

Gv: Lưu ý hs kết quả: Khai phương

một hiệu hai số không âm a và b

không chắc bằng hiệu của khai

phương số a với khai phương số b

45.16

91

1.9

49.1625

= 10

1.3

7.4

5

=

724

b/

1,44.1,21 1,44.0,4 1,44 1,21 0,41,44.0,81 1,2.0,9 1,08

Trang 22

)76149)(

76149(

−+

−+

=

= 73.841

225.73

Trang 23

4 Củng cố - Luyện tâp:

- Xem lại các bài đã chữa

5 Hướng dẫn về nhà:

- Học ôn quy tắc khai phương một thương, chia hai căn bậc hai

- Xem lại các bài tập đã chữa

- Làm các bài tập 34cd, 35, 37Sgk

- Chuẩn bị bài: Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai

Viết công thức tổng quát để đưa một thừa số ra ngoài và vào trong dấu căn?

- Có kỹ năng đưa một thừa số ra ngoài, vào trong dấu căn bậc hai

- Biết vận dụng các phép biến đổi trên để so sánh hai số và rút gọn biểu thức

* Thái độ: Học tập nghiêm túc, tích cực tìm hiểu và phát biểu xây dựng bài.

II CHUẨN BỊ:

Gv: Sgk, SBT, giáo án

Hs: Sgk, SBT, ôn tập về phép khai phương một tích, một thương

Tìm hiểu trước nội dung bài

III TIẾN TRÌNH TỔ CHỨC DẠY HỌC:

1 Đưa thừa số ra ngoài dấu căn

Trang 24

GV: Cho HS làm phần

HS: Trả lời ?1

GV: Gọi hs trả lời

GV: Phép biến đổi (1) gọi là phép đưa

thừa số ra ngoài dấu căn

GV: Cho HS áp dụng làm ví dụ 1

GV: Lưu ý: Đôi khi phải biến đổi biểu

thức trong dấu c

ăn về dạng thích hợp rồi mới đưa ra ngoài

dấu căn được

HS: Nêu công thức tổng quát

b/ 4 3+ 27− 45+ 5

55333

A

0nÕuAB

A

* Ví dụ 3: Sgk.

a/

y2xyx2y

(x; y ≥

0).b/

2x3y2x

y39.2xy

Trang 25

2 Đưa thừa số ra ngoài dấu căn

GV: giới thiệu TQ như sgk

GV: Yêu cầu HS tự nghiên cứu lời giải

SGK 26

(chỉ đưa các thừa số dương vào dấu căn

khi đã nâng lên luỹ thừa bậc hai)

với độ chính xác cao hơn

- So sánh các số được thuận tiện

Trang 26

- Học ôn quy tắc đưa thừa số ra ngoài dấu căn, vào trong dấu căn

- Tìm hiểu các ví dụ và ? đã chữa trong giờ học => vận dụng vào làm bài tập 43,

- BiÕt khử mẫu của biểu thức lấy căn; trục căn thức ở mẫu

-Rèn cho HS tính cẩn thận, chính xác trong giải toán

* Thái độ: Học tập nghiêm túc, tích cực tìm hiểu và phát biểu xây dựng bài.

II CHUẨN BỊ:

Gv: Sgk, giáo án

Hs: Sgk, ôn bài cũ, tìm hiểu trước nội dung bài mới

III TIẾN TRÌNH TỔ CHỨC DẠY HỌC:

1 Khử mẫu của biểu thức lấy căn

Trang 27

Mẫu là bao nhiêu?

GV: hướng dẫn: Nhân tử và mẫu của

biểu thức lấy căn

) 3

2 (

với 3 → khaiphương mẫu và đưa ra ngoài dấu căn

GV gọi 1 HS lên bảng trình bày?

GV: Qua các VD trên → nêu rõ cách làm

để khử mẫu của biểu thức lấy căn?

Hs: Nêu cách làm

Gv: Ghi tổng quát trên bảng

GV: yêu cầu HS làm ?1=> gọi hs làm bài

* Tổng quát: Với các biểu thức A, B mà

Hs: Tìm hiểu nội dun Sgk

Gv: Hãy nêu cách thực hiện ở ví dụ 2

GV: Hãy cho biết biểu thức liên hợp củaA+ B; A − B

?Gv: Qua cách làm ở ví dụ 2, hãy nêu cách

trục căn thức ở mẫu

Hs: Nêu cách làm

Gv: Ghi tổng quát trên bảng

GV: yêu cầu HS hoạt động nhóm làm ?2

Trang 28

3.8 12

3 8

2 2

a

b b b

11

b

a

a a

- Học ôn bài như Sgk: Xem lại các ví dụ, ? đã làm trong giờ

Học thuộc cách khử mẫu của biểu thức lấy căn, trục căn thức ở mẫu

- Rèn HS khả năng tìm tòi, cẩn thận, tỉ mỉ trong khi thực hành

* Thái độ: Học tập nghiêm túc, tích cực tìm hiểu và phát biểu xây dựng bài.

Trang 29

Gv: Hướng dẫn hs làm bài nếu cần

Gv: Gọi 3 hs lên làm bài => nhận

xét, chốt kết quả

a)

218( 2 − 3)

Trang 30

đơn thức, đa thức với đa thức, kết

hợp với cỏc phộp khai phương đó

- Tỡm hiểu cỏc bài đó chữa trong giờ học => vận dụng vào làm bài tập

- Làm bài 53c, 54 cỏc phần cũn lại; bài 56, 57 Sgk

- Đọc trước nội dung bài : Rỳt gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai

- Biết sử dụng kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai

để giải các bài toán liên quan: Rút gọn biểu thức và chứng minh

đẳng thức, …

- Rốn HS khả năng tỡm tũi, cẩn thận, tỉ mỉ trong khi thực hành

* Thỏi độ: Học tập nghiờm tỳc, tớch cực tỡm hiểu và phỏt biểu xõy dựng bài.

II CHUẨN BỊ:

Gv: Sgk, giỏo ỏn

Trang 31

Hs: Sgk Học ôn quy tắc đưa thừa số ra ngoài dấu căn, vào trong dấu căn; khửmẫu, trục căn thức ở mẫu Tìm hiểu trước nội dung bài mới.

III TIẾN TRÌNH TỔ CHỨC DẠY HỌC:

1 Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai

biểu thức chứa căn bậc hai đồng dạng

rồi rút gọn: ở VD này ta khử mẫu của

-GV: việc rút gọn biểu thức còn được

áp dụng trong nhiều bài toán về biểu

thức chứa căn thức bậc hai như: chứng

Trang 32

-HS làm bài, đại diện HS trình bày.

-GV: cho HS NX chữa bài

-HS thảo luận cách làm bài: thực hiện

theo thứ tự: trong ngoặc trước (trừ các

phân thức hữu tỉ) ngoài ngoặc sau

-GV: HDHS làm VD3

-GV: lưu ý HS khi tìm giá trị của biến a

cần lưu ý tất cả các điều kiện đã đặt ra

x x

−+

( 3)( 3)

33

x x

+)

- Học ôn bài như Sgk: Xem lại các ví dụ, ? đã làm trong giờ

- Làm bài: 58b, d; bài 59, 60 , 61 Sgk Chuẩn bị các bài từ 62 đến 66 cho giờ sau luyện tập

Trang 33

- Củng cố cho HS về cỏc phộp biến đổi căn thức bậc hai đó học.

- Rốn kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai để giảicác bài toán liên quan: Rút gọn biểu thức và chứng minh đẳng thức

- Rốn HS khả năng tỡm tũi, cẩn thận, tỉ mỉ trong khi thực hành

* Thỏi độ: Nghiờm tỳc học tập, yờu thớch bộ mụn.

-GV: hóy phõn tớch và cho biết

cỏc biểu thức trong căn cú gỡ

Bài 62 Sgk - 33

Trang 34

-GV: cho HS thảo luận tìm cách

làm bài

Hoặc GV HD: Tách biểu thức

lấy căn thành các thừa số là số

chính phương để đưa ra ngoài

dấu căn sau đó mới thực hiện

các phép biến đổi khác

Câu c: sau khi làm như trên ta

làm tính nhân phá ngoặc rồi rút

gọn

-HS cả lớp làm bài, đại diện HS

trình bày sau đó NX chữa bài

(1 a )(1 a )

1 VP(1 a )

Trang 35

=

a 1a

* Xét hiệu:

M - 1 =

a 1a

-1=

a 1 aa

− −

=

1a

Do a > 0 vµ a ≠ 1 ⇒ a >0 ⇒

1a

< 0 hay M - 1 < 0 VËy M < 1

-Tính được căn bậc ba của một số biểu diễn được thành lập phương của một số khác

- Rèn HS khả năng tìm tòi, cẩn thận, tỉ mỉ trong khi làm bài

Trang 36

III TIẾN TRÌNH TỔ CHỨC DẠY HỌC:

Trang 37

-GV: nêu bài toán trong SGK.

-GV: cho HS nhắc lại công thức tính thể

=> số x là căn bậc ba của số a khi nào?

-GV: gọi HS trả lời và nêu định nghĩa

trong SGK

-GV: cho HS đọc ví dụ trong SGK và nêu

ví dụ khác

=> mỗi số a có mấy căn bậc ba?

-GV: giới thiệu kí hiệu và k/n phép khai

( a ) = a =a

?1 <SGK-tr 35>:

a)

3 3

3 27 = 3 =3

Trang 38

-GV: giới thiệu các tính chất như SGK.

=

3

3 15

3

))) 0 :

-Làm bài tập 68: HS làm bài, 2 HS trình bày

HD: tính theo thứ tự khai căn bậc ba => nhân, chia => cộng, trừ

Trang 39

HS: SGK, SBT, MTBT; làm đề cương câu hỏi ôn tập chương.

III TIẾN TRÌNH TỔ CHỨC DẠY HỌC:

1/ Tổ chức: Sĩ số_ 9A

9B:

2/ Kiểm tra bài cũ:

- GV: kiểm tra sự chuẩn bị của HS

3/ Bài mới:

I ÔN TẬP LÍ THUYẾT

-GV: gọi HS lần lượt trả lời câu hỏi trong

SGK và nêu ví dụ minh họa

-GV: cho HS viết các công thức biến đổi

đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai:

+ Đưa thừa số ra ngoài dấu căn

Trang 40

+ Đưa thừa số vào trong dấu căn

+ Khử mẫu của biểu thức lấy căn

+ Trục căn thức ở mẫu Với a 0,b 0≥ >

-GV: cho HS làm bài và gợi ý cho HS

cách làm ở mỗi câu nếu cần

-HS làm bài sau đó đại diện HS trình bày

-GV: cho HS NX chữa bài

-GV: cho HS thảo luận làm bài

-GV: HDHS phân tích tìm cách làm ở mỗi

câu

-HS làm bài sau đó trình bày

-GV: cho HS thảo luận tìm cách làm bài

-HS làm bài, sau đó trình bày

-GV: HDHS trong khi làm bài sau đó cho

9 7 3 =27

c)

64.343567

=

=

64.49.7 8.7 5681.7 = 9 = 9

Trang 41

+ NÕu m>2=>

: B=1+3m

+ NÕu m<2=>

B=1-3mThay: m=1,5<2: B=1-3.1,5=-3,5

Trang 42

HS: SGK, SBT, MTBT; làm caai hỏi ôn tập chương.

III TIẾN TRÌNH TỔ CHỨC DẠY HỌC:

-GV: cho HS nhắc lại các phương pháp

Trang 43

-GV: gọi đại diện HS trình bày.

-GV: HDHS trong khi làm bài sai đó

cho HS NX chữa bài

- GV: cho HS thảo luận làm bài và nêu

cách làm hoặc GV gợi ý:

+ Nêu thứ tự thực hiện phép tính trong

Q?

+ Quy đồng mẫu trong ngoặc => đổi

phép chia thành nhân rồi tính?

=

6

2 62

Trang 44

- Đánh giá mức độ tiếp thu kiến thức của học sinh sau khi học xong chương I.

- Phát hiện được những thiếu sót của học sinh khi vận dụng các định lý, định nghĩa,tính chất qua việc giải bài tập

* Kỹ năng:

- Rèn luyện kỹ năng đọc hiểu đề bài

- Vận dụng được định nghĩa, định lí, tính chất để giải các bài tập

Trang 45

II CHUẨN BỊ:

GV: Đề bài

HS: Ôn bài, Giấy kiểm tra

III TIẾN TRÌNH TỔ CHỨC DẠY HỌC:

Biết điều kiện để

A

xác định là 0

A

Vận dụng được định lí

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

2 1 10%

1 0,5 5%

1 1 10%

4 2,5 25%

về căn bậc hai:

khai phương một tích, khai phương một thương

Thực hiện được các phép biến đổi đơn giản về căn bậc hai

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

2 1 10%

1 0,5 5%

4 6 60%

7 7,5 75%

Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

2 1 10%

3 1,5 15%

1 0,5 5%

4 6 60%

1 1 10%

11 10 100%

* ĐỀ BÀI:

I/ TRẮC NGHIỆM:

Câu 1 Căn bậc hai của 30 là

A 30 B - 30 C 30và - 30

D Cả 3 câu trên đều sai

Câu 2 : Số có căn bậc hai của nó bằng 9 là :

D -81

Trang 46

Câu 3:biểu thức 2 5x

xác định khi:

A x >

25

25

x≥ −

C

52

x

D

25

C

13

D

13

47( − 2 −

Trang 47

47( − 2 −

=

724

7− −

= 4− 7−2 7

= 4−3 7

0,50,50,5

0,50,50,5

3 a) Đ/ kiện: x > 0 ; x ≠

Trang 48

)

A =

x ( x 2) ( x 2)( x 2)( x 2)

=

2x

x - 4

x 4

2 x

− = x b) - Ta có A = x với điều kiện x > 0; x ≠

4 nên,

A < 3 ⇔ x

< 3 ⇔

x < 9

Kết hợp với điều kiện ta được 0 < x < 9 và x ≠4

- Vậy để A có giá trị nhỏ hơn 3 thì 0 < x < 9 và x≠4

0,250,5

0,50,250,250,250,25

4/ Củng cố-Luyện tập

Thu bài, nhận xét, rút kinh nghiệm giờ làm bài

5/ Hướng dẫn về nhà:

- Ôn tập theo các nội dung đã học trong chương I

- Chuẩn bị nội dung bài: Nhắc lại và bổ xung các khái niệm về hàm số

Ngày đăng: 02/08/2017, 16:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w