Giáo án soạn chuẩn theo hai cột HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ NỘI DUNG GHI BẢNG GIAO AN DAI SO 9 KỲ I từ tiết 1 đến tiết 36. Có ma trận đề kiểm tra. Chỉ việc in giáo án soạn chuẩn theo hai cột HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ NỘI DUNG GHI BẢNG
Trang 1- Học sinh phân biệt được 2 khái niệm căn bậc hai và căn bậc hai số học của một
số a không âm (a≥0) Nắm vững định lý a < b (a≥0 và b≥0)
2/ Kiểm tra bài cũ:
Nhắc lại về căn bậc hai đã học ởlớp 7?
3/ Bài mới:
1 Căn bậc hai số học
GV: Nhắc lại định nghĩa về căn bậc hai
của một số a không âm rồi cho các ví dụ
Trang 2GV: Ghi bảng và cho học sinh thực
hành ?1
GV: Nêu định nghĩa Sgk
HS : Theo dõi, ghi nhớ
GV: Cho HS theo dõi ví dụ Sgk
GV: Nêu chú ý Sgk
GV: Căn bậc hai của số a và căn bậc hai
số học của số a với a ≥ 0 khác nhau như
thế nào?
GV: cho học sinh thực hành ?2
GV: chốt: - Với x≥0 thì
- Tìm căn bậc hai số học
của gọi phép khai phương
- Để khai phương a số không
âm dùng máy tính bỏ túi, bảng số để
tính
- Khi biết căn bậc hai số học
của 1 số ta dễ dàng xác định căn bậc hai
8 8
64 = 2 = 1 , 21 = 1 , 1 2 = 1 , 1
Trang 34 Củng cố - Luyện tâp:
- Số a lớn hơn không có căn bậc hai số học là a
- Số a lớn hơn không có hai căn bậc hai là hai số đối nhau là: a và - a
- Học sinh phân biệt được 2 khái niệm căn bậc hai và căn bậc hai số học của một
số a không âm (a≥0) Nắm vững định lý a < b (a≥0 và b≥0)
HS: SGK, tìm hiểu trước nội dung bài, giải bài tập
III TIẾN TRÌNH TỔ CHỨC DẠY HỌC:
9B :
⇔ a < b
Trang 42/ Kiểm tra bài cũ:
Hãy cho biết căn bậc hai số học của số a không âm? Số a lớn hơn không cómấy căn bậc hai? Số 0 có mấy căn bậc hai?
Ví dụ 3:
a)
Vì 2 = nên từ ta có >
Với x ≥ 0 ta có: > ↔ x > 4b)
Trang 5kết hợp với điều kiện x 0≥
- Học ôn bài như đã học
- Xem lại các bài tập đã chữa
Trang 6Hs: Sgk, SBT, ụn bài cũ, tỡm hiểu trước nội dung bài mới.
III TIẾN TRèNH TỔ CHỨC DẠY HỌC:
1 Tổ chức: Sĩ số_9A
9B
2 Kiểm tra:
Hs1: Nờu định nghĩa căn bậc hai số học của số khụng õm a? Làm bài tập 3a,c?
HS2: Nờu định lớ về so sỏnh hai CBHSH? BT 2a, b?
biểu thức lấy căn hay biểu thức
Trong tam giác vuông ABC, ta cú:
AB2 +BC2=AC2 (theo định lí ta-go)
Trang 7- Tìm hiểu lại nội dung tiết học:
Nắm vững khái niệm căn thức bậc hai và hằng đẳng thức
- Tìm hiểu nội dung các ví dụ 2, 3, 4 Sgk
Trang 8Hs: Sgk, SBT, ôn bài cũ, tìm hiểu trước nội dung bài mới.
III TIẾN TRÌNH TỔ CHỨC DẠY HỌC:
Trang 9Gv: Như vậy khi lấy căn thức bậc hai của
một biểu thức ta cần chú ý điều kiện của
biến cho trong đề bài để lấy căn thích
hợp, trường hợp không cho điều kiện của
biến ta cần phải xét hai trường hợp
Trang 10vào giải bài tập.
- Rèn luyện kĩ năng phân tích đa thức thàn nhân tử, tìm điều kiện xác định của cănthức
* Thái độ:
- Nghiêm túc trong giờ học, tính toán cẩn thận, chính xác
II CHUẨN BỊ:
GV: SGK, giải bài tập
HS: SGK, ôn tập về căn bậc hai số học, căn thức bậc hai, giải bài tập
III TIẾN TRÌNH TỔ CHỨC DẠY HỌC:
9B :
2/ Kiểm tra bài cũ:
Hs1: Làm bài 10aHs2: Làm bài 10b
= 36:
2.3 2.9 − 13
= 36: (2.3.3) - 13 = - 11c/ 81=
Trang 110 với mọi x nên 1 + x2 ≥
0với mọi x
Vậy căn thức trên có nghĩa với mọi x
Trang 12- Hs nắm được định lí liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương.
- Nắm được quy tắc khai phương một tích, nhân các căn bậc hai
HS: SGK, tìm hiểu trước nội dung bài
III TIẾN TRÌNH TỔ CHỨC DẠY HỌC:
9B :
2/ Kiểm tra bài cũ:
Trang 13GV:Với hai số a, b không âm thì a.b
ta có thể viết như thế nào ?
HS:Viết được: a.b
= a b
.Gv: Phát biểu nội dung trên bằng lời
Vì a 0;b 0≥ ≥
nên a b xác định vàkhông âm
GV:Dựa vào ĐL trên, muốn khai
phương một tích ta làm như thế nào ?
GV:Lưu ý: trong trường hợp số dưới
dấu căn không phải là số chính phương,
810.40= 81.4.100 = 81 4 100
=9.2.10 =180
Trang 14GV:Cho HS làm
HS:Trình bày bảng:
GV:Muốn làm ngược lại, nhân các căn
thức bậc hai ta làm như thế nào ?
HS:Trả lời, rút ra quy tắc nhân các
CBH
Gv: Nêu quy tắc Sgk
Gv: Cho hs theo dõi ví dụ 2 Sgk
HS:Theo dõi cách làm trong SGK
GV:Lưu ý: Không thể khai phương trực
tiếp các số trong căn, vì vậy phải nhân
các số dưới dấu căn với nhau để tạo ra
GV:Cho HS theo dõi cách làm ví dụ 3
trong SGK; lên bảng trình bày
GV: cho HS làm tương tự với phần
=
( )9a2 = 9a =9a a 0( ≥ )b/
( )2
9a b = 9 a b =3 a b =3 a b
?4
Trang 152 2 2
2 32a ab = 64a b =8ab
4 Củng cố - Luyện tâp:
GV: Tóm tắt nội dung tiết học
+ Với hai số a, b không âm, ta có: a.b
= a b
.+ Với hai biểu thức A và B không âm ta có: A B. = A B.
Đặc biệt với biểu thức A hông âm ta có: ( )2
2
5 Hướng dẫn về nhà:
- Học ôn bài như đã học
- Xem lại các ví dụ, bài tập đã chữa trong giờ
HS: SGK, ôn tập về liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương, giải bài tập
III TIẾN TRÌNH TỔ CHỨC DẠY HỌC:
Trang 161/Tổ chức: Sĩ số_ 9A :
9B :
2/ Kiểm tra bài cũ:
Hs1: Phát biểu ĐL quy tắc khai phương một tích ? quy tắc nhân các cănthức bậc hai ? Làm bài 17 Sgk?
2006
= 2006 - 2005 =1Vậy 2 số đã cho là 2 số nghịch đảo của nhau
Bài 25 Sgk <Trang 16>
Gv: Cho hs làm bài 25
Hs: Làm bài a/ 16x =8⇔16x 64= ⇔ =x 4
Trang 17- Chuẩn bị bài: Liên hệ giữa phép chia và phép khai phương.
Viết định lí về : Liên hệ giữa phép chia và phép khai phương?
- Hs nắm được định lí liên hệ giữa phép chia và phép khai phương
- Nắm được quy tắc khai phương một thương, chia hai căn bậc hai
Trang 18HS: SGK, ôn tập về quy tắc nhân hai căn bậc hai, giải bài tập; tìm hiểu trướcnội dung bài.
III TIẾN TRÌNH TỔ CHỨC DẠY HỌC:
9B :
2/ Kiểm tra bài cũ:
Hs1: Phát biểu quy tắc khai phương một tích, nhân hai căn bậc hai? Bài
HS:Trình bày bài trên bảng
GV:Căn cứ KQ làm trên, hãy so sánh:
2 2
là CBHSH của
ab
2 Áp dụng
Gv: Trong khi tính toán có khi ta cần
khai phương một thương, vậy ta phải
làm như thế nào?
Gv: Giới cho hs theo dõi quy tắc khai
a) Quy tắc khai phương một thương:SGK
Với a≥0,b>0
ta có:
b = b
Trang 19Gv: Trên đây ta đã biết khai phương
một thương, bây giờ giả sử ta cần tính
Hs: Không khai phương được
Gv: Trong trường hợp này ta thực hiện
phép chia các căn thức để có thể khai
Gv: Đối với các biểu thức số ta thực
hiện theo hai quy tắc trên, với các biểu
thức A, B ta có thể thực hiện theo hai
quy tắc trên để rút gọn biểu thức được
không? Nếu được thì các biểu thức A,
Trang 20GV: Tóm tắt nội dung tiết học
+ Với hai số a, b không âm, ta có:
- Học ôn bài như đã học
- Xem lại các ví dụ, bài tập đã chữa trong giờ
Trang 212/ Kiểm tra bài cũ:
Hs1: Phát biểu quy tắc khai phương một thương ? quy tắc chia hai cănthức bậc hai ? Làm bài 28c, d Sgk?
Gv: Chữa bài nếu cần
Gv: Lưu ý hs kết quả: Khai phương
một hiệu hai số không âm a và b
không chắc bằng hiệu của khai
phương số a với khai phương số b
45.16
91
1.9
49.1625
= 10
1.3
7.4
5
=
724
b/
1,44.1,21 1,44.0,4 1,44 1,21 0,41,44.0,81 1,2.0,9 1,08
Trang 22)76149)(
76149(
−+
−+
=
= 73.841
225.73
Trang 234 Củng cố - Luyện tâp:
- Xem lại các bài đã chữa
5 Hướng dẫn về nhà:
- Học ôn quy tắc khai phương một thương, chia hai căn bậc hai
- Xem lại các bài tập đã chữa
- Làm các bài tập 34cd, 35, 37Sgk
- Chuẩn bị bài: Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai
Viết công thức tổng quát để đưa một thừa số ra ngoài và vào trong dấu căn?
- Có kỹ năng đưa một thừa số ra ngoài, vào trong dấu căn bậc hai
- Biết vận dụng các phép biến đổi trên để so sánh hai số và rút gọn biểu thức
* Thái độ: Học tập nghiêm túc, tích cực tìm hiểu và phát biểu xây dựng bài.
II CHUẨN BỊ:
Gv: Sgk, SBT, giáo án
Hs: Sgk, SBT, ôn tập về phép khai phương một tích, một thương
Tìm hiểu trước nội dung bài
III TIẾN TRÌNH TỔ CHỨC DẠY HỌC:
1 Đưa thừa số ra ngoài dấu căn
Trang 24GV: Cho HS làm phần
HS: Trả lời ?1
GV: Gọi hs trả lời
GV: Phép biến đổi (1) gọi là phép đưa
thừa số ra ngoài dấu căn
GV: Cho HS áp dụng làm ví dụ 1
GV: Lưu ý: Đôi khi phải biến đổi biểu
thức trong dấu c
ăn về dạng thích hợp rồi mới đưa ra ngoài
dấu căn được
HS: Nêu công thức tổng quát
b/ 4 3+ 27− 45+ 5
55333
A
0nÕuAB
A
* Ví dụ 3: Sgk.
a/
y2xyx2y
(x; y ≥
0).b/
2x3y2x
y39.2xy
Trang 252 Đưa thừa số ra ngoài dấu căn
GV: giới thiệu TQ như sgk
GV: Yêu cầu HS tự nghiên cứu lời giải
SGK 26
(chỉ đưa các thừa số dương vào dấu căn
khi đã nâng lên luỹ thừa bậc hai)
với độ chính xác cao hơn
- So sánh các số được thuận tiện
Trang 26- Học ôn quy tắc đưa thừa số ra ngoài dấu căn, vào trong dấu căn
- Tìm hiểu các ví dụ và ? đã chữa trong giờ học => vận dụng vào làm bài tập 43,
- BiÕt khử mẫu của biểu thức lấy căn; trục căn thức ở mẫu
-Rèn cho HS tính cẩn thận, chính xác trong giải toán
* Thái độ: Học tập nghiêm túc, tích cực tìm hiểu và phát biểu xây dựng bài.
II CHUẨN BỊ:
Gv: Sgk, giáo án
Hs: Sgk, ôn bài cũ, tìm hiểu trước nội dung bài mới
III TIẾN TRÌNH TỔ CHỨC DẠY HỌC:
1 Khử mẫu của biểu thức lấy căn
Trang 27Mẫu là bao nhiêu?
GV: hướng dẫn: Nhân tử và mẫu của
biểu thức lấy căn
) 3
2 (
với 3 → khaiphương mẫu và đưa ra ngoài dấu căn
GV gọi 1 HS lên bảng trình bày?
GV: Qua các VD trên → nêu rõ cách làm
để khử mẫu của biểu thức lấy căn?
Hs: Nêu cách làm
Gv: Ghi tổng quát trên bảng
GV: yêu cầu HS làm ?1=> gọi hs làm bài
* Tổng quát: Với các biểu thức A, B mà
Hs: Tìm hiểu nội dun Sgk
Gv: Hãy nêu cách thực hiện ở ví dụ 2
GV: Hãy cho biết biểu thức liên hợp củaA+ B; A − B
?Gv: Qua cách làm ở ví dụ 2, hãy nêu cách
trục căn thức ở mẫu
Hs: Nêu cách làm
Gv: Ghi tổng quát trên bảng
GV: yêu cầu HS hoạt động nhóm làm ?2
Trang 283.8 12
3 8
2 2
a
b b b
11
b
a
a a
- Học ôn bài như Sgk: Xem lại các ví dụ, ? đã làm trong giờ
Học thuộc cách khử mẫu của biểu thức lấy căn, trục căn thức ở mẫu
- Rèn HS khả năng tìm tòi, cẩn thận, tỉ mỉ trong khi thực hành
* Thái độ: Học tập nghiêm túc, tích cực tìm hiểu và phát biểu xây dựng bài.
Trang 29Gv: Hướng dẫn hs làm bài nếu cần
Gv: Gọi 3 hs lên làm bài => nhận
xét, chốt kết quả
a)
218( 2 − 3)
Trang 30đơn thức, đa thức với đa thức, kết
hợp với cỏc phộp khai phương đó
- Tỡm hiểu cỏc bài đó chữa trong giờ học => vận dụng vào làm bài tập
- Làm bài 53c, 54 cỏc phần cũn lại; bài 56, 57 Sgk
- Đọc trước nội dung bài : Rỳt gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai
- Biết sử dụng kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai
để giải các bài toán liên quan: Rút gọn biểu thức và chứng minh
đẳng thức, …
- Rốn HS khả năng tỡm tũi, cẩn thận, tỉ mỉ trong khi thực hành
* Thỏi độ: Học tập nghiờm tỳc, tớch cực tỡm hiểu và phỏt biểu xõy dựng bài.
II CHUẨN BỊ:
Gv: Sgk, giỏo ỏn
Trang 31Hs: Sgk Học ôn quy tắc đưa thừa số ra ngoài dấu căn, vào trong dấu căn; khửmẫu, trục căn thức ở mẫu Tìm hiểu trước nội dung bài mới.
III TIẾN TRÌNH TỔ CHỨC DẠY HỌC:
1 Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai
biểu thức chứa căn bậc hai đồng dạng
rồi rút gọn: ở VD này ta khử mẫu của
-GV: việc rút gọn biểu thức còn được
áp dụng trong nhiều bài toán về biểu
thức chứa căn thức bậc hai như: chứng
Trang 32-HS làm bài, đại diện HS trình bày.
-GV: cho HS NX chữa bài
-HS thảo luận cách làm bài: thực hiện
theo thứ tự: trong ngoặc trước (trừ các
phân thức hữu tỉ) ngoài ngoặc sau
-GV: HDHS làm VD3
-GV: lưu ý HS khi tìm giá trị của biến a
cần lưu ý tất cả các điều kiện đã đặt ra
x x
−+
( 3)( 3)
33
x x
+)
- Học ôn bài như Sgk: Xem lại các ví dụ, ? đã làm trong giờ
- Làm bài: 58b, d; bài 59, 60 , 61 Sgk Chuẩn bị các bài từ 62 đến 66 cho giờ sau luyện tập
Trang 33- Củng cố cho HS về cỏc phộp biến đổi căn thức bậc hai đó học.
- Rốn kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai để giảicác bài toán liên quan: Rút gọn biểu thức và chứng minh đẳng thức
- Rốn HS khả năng tỡm tũi, cẩn thận, tỉ mỉ trong khi thực hành
* Thỏi độ: Nghiờm tỳc học tập, yờu thớch bộ mụn.
-GV: hóy phõn tớch và cho biết
cỏc biểu thức trong căn cú gỡ
Bài 62 Sgk - 33
Trang 34-GV: cho HS thảo luận tìm cách
làm bài
Hoặc GV HD: Tách biểu thức
lấy căn thành các thừa số là số
chính phương để đưa ra ngoài
dấu căn sau đó mới thực hiện
các phép biến đổi khác
Câu c: sau khi làm như trên ta
làm tính nhân phá ngoặc rồi rút
gọn
-HS cả lớp làm bài, đại diện HS
trình bày sau đó NX chữa bài
(1 a )(1 a )
1 VP(1 a )
Trang 35=
a 1a
−
* Xét hiệu:
M - 1 =
a 1a
−
-1=
a 1 aa
− −
=
1a
−
Do a > 0 vµ a ≠ 1 ⇒ a >0 ⇒
1a
−
< 0 hay M - 1 < 0 VËy M < 1
-Tính được căn bậc ba của một số biểu diễn được thành lập phương của một số khác
- Rèn HS khả năng tìm tòi, cẩn thận, tỉ mỉ trong khi làm bài
Trang 36III TIẾN TRÌNH TỔ CHỨC DẠY HỌC:
Trang 37-GV: nêu bài toán trong SGK.
-GV: cho HS nhắc lại công thức tính thể
=> số x là căn bậc ba của số a khi nào?
-GV: gọi HS trả lời và nêu định nghĩa
trong SGK
-GV: cho HS đọc ví dụ trong SGK và nêu
ví dụ khác
=> mỗi số a có mấy căn bậc ba?
-GV: giới thiệu kí hiệu và k/n phép khai
( a ) = a =a
?1 <SGK-tr 35>:
a)
3 3
3 27 = 3 =3
Trang 38-GV: giới thiệu các tính chất như SGK.
=
3
3 15
3
))) 0 :
-Làm bài tập 68: HS làm bài, 2 HS trình bày
HD: tính theo thứ tự khai căn bậc ba => nhân, chia => cộng, trừ
Trang 39HS: SGK, SBT, MTBT; làm đề cương câu hỏi ôn tập chương.
III TIẾN TRÌNH TỔ CHỨC DẠY HỌC:
1/ Tổ chức: Sĩ số_ 9A
9B:
2/ Kiểm tra bài cũ:
- GV: kiểm tra sự chuẩn bị của HS
3/ Bài mới:
I ÔN TẬP LÍ THUYẾT
-GV: gọi HS lần lượt trả lời câu hỏi trong
SGK và nêu ví dụ minh họa
-GV: cho HS viết các công thức biến đổi
đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai:
+ Đưa thừa số ra ngoài dấu căn
Trang 40+ Đưa thừa số vào trong dấu căn
+ Khử mẫu của biểu thức lấy căn
+ Trục căn thức ở mẫu Với a 0,b 0≥ >
-GV: cho HS làm bài và gợi ý cho HS
cách làm ở mỗi câu nếu cần
-HS làm bài sau đó đại diện HS trình bày
-GV: cho HS NX chữa bài
-GV: cho HS thảo luận làm bài
-GV: HDHS phân tích tìm cách làm ở mỗi
câu
-HS làm bài sau đó trình bày
-GV: cho HS thảo luận tìm cách làm bài
-HS làm bài, sau đó trình bày
-GV: HDHS trong khi làm bài sau đó cho
9 7 3 =27
c)
64.343567
=
=
64.49.7 8.7 5681.7 = 9 = 9
Trang 41+ NÕu m>2=>
: B=1+3m
+ NÕu m<2=>
B=1-3mThay: m=1,5<2: B=1-3.1,5=-3,5
Trang 42HS: SGK, SBT, MTBT; làm caai hỏi ôn tập chương.
III TIẾN TRÌNH TỔ CHỨC DẠY HỌC:
-GV: cho HS nhắc lại các phương pháp
Trang 43-GV: gọi đại diện HS trình bày.
-GV: HDHS trong khi làm bài sai đó
cho HS NX chữa bài
- GV: cho HS thảo luận làm bài và nêu
cách làm hoặc GV gợi ý:
+ Nêu thứ tự thực hiện phép tính trong
Q?
+ Quy đồng mẫu trong ngoặc => đổi
phép chia thành nhân rồi tính?
=
6
2 62
Trang 44- Đánh giá mức độ tiếp thu kiến thức của học sinh sau khi học xong chương I.
- Phát hiện được những thiếu sót của học sinh khi vận dụng các định lý, định nghĩa,tính chất qua việc giải bài tập
* Kỹ năng:
- Rèn luyện kỹ năng đọc hiểu đề bài
- Vận dụng được định nghĩa, định lí, tính chất để giải các bài tập
Trang 45II CHUẨN BỊ:
GV: Đề bài
HS: Ôn bài, Giấy kiểm tra
III TIẾN TRÌNH TỔ CHỨC DẠY HỌC:
Biết điều kiện để
A
xác định là 0
A≥
Vận dụng được định lí
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2 1 10%
1 0,5 5%
1 1 10%
4 2,5 25%
về căn bậc hai:
khai phương một tích, khai phương một thương
Thực hiện được các phép biến đổi đơn giản về căn bậc hai
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2 1 10%
1 0,5 5%
4 6 60%
7 7,5 75%
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
2 1 10%
3 1,5 15%
1 0,5 5%
4 6 60%
1 1 10%
11 10 100%
* ĐỀ BÀI:
I/ TRẮC NGHIỆM:
Câu 1 Căn bậc hai của 30 là
A 30 B - 30 C 30và - 30
D Cả 3 câu trên đều sai
Câu 2 : Số có căn bậc hai của nó bằng 9 là :
D -81
Trang 46Câu 3:biểu thức 2 5x−
xác định khi:
A x >
25
25
x≥ −
C
52
x≤
D
25
−
C
13
D
13
47( − 2 −
Trang 4747( − 2 −
=
724
7− −
= 4− 7−2 7
= 4−3 7
0,50,50,5
0,50,50,5
3 a) Đ/ kiện: x > 0 ; x ≠
Trang 48)
A =
x ( x 2) ( x 2)( x 2)( x 2)
=
2x
x - 4
x 4
2 x
− = x b) - Ta có A = x với điều kiện x > 0; x ≠
4 nên,
A < 3 ⇔ x
< 3 ⇔
x < 9
Kết hợp với điều kiện ta được 0 < x < 9 và x ≠4
- Vậy để A có giá trị nhỏ hơn 3 thì 0 < x < 9 và x≠4
0,250,5
0,50,250,250,250,25
4/ Củng cố-Luyện tập
Thu bài, nhận xét, rút kinh nghiệm giờ làm bài
5/ Hướng dẫn về nhà:
- Ôn tập theo các nội dung đã học trong chương I
- Chuẩn bị nội dung bài: Nhắc lại và bổ xung các khái niệm về hàm số