Lập phương trình chính tắc của đường thẳng vuông góc chung của D và D’.. Tìm tọa độ giao điểm của đường vuông góc chung với 2 đường thẳng đó... Trong không gian cho tứ diện ABCD.. Chứn
Trang 1ĐỀ SỐ 7
Câu 1 : Cho hàm số : − − − ( ) Cm
−
2
x + mx m 1
y =
x m
1) Tìm m để hàm số nghịch biến với mọi x ∈ (1 ; 2)
2) Khảo sát hàm số khi m = 2.
3) Giải và biện luận theo k số nghiệm của phương trình :
2
−
2
x + x
=
x
Trang 2Câu 2 : 1) Cho hệ : − ( − )
−
3 3
x + y = 1
2) Có thể lập được bao nhiêu số gồm 8 chữ số : 1 , 2 , 3 , 4, 5 , 6 trong đó các chữ số 1 và 6 đều có mặt 2 lần còn các chữ số khác
có mặt 1 lần
a) Giải hệ phương trình khi m = 3
b) Tìm m để hệ có 3 nghiệm lập thành 1 cấp số cộng x 1 ; x 2 ; x 3
và có 2 số giá trị tuyệt đối lớn hơn 1
Trang 3Câu 3 : 1) Giải phương trình lượng giác sau :
2
π
4
2) Giải phương trình :
Trang 4Câu 4 : Trong không gian trực chuẩn Oxyz , cho 2 đường thẳng :
1 Lập phương trình chính tắc của đường thẳng vuông góc
chung của (D) và (D’)
2 Tìm tọa độ giao điểm của đường vuông góc chung với 2
đường thẳng đó
Trang 5Câu 5 : Học sinh chọn một trong 2 câu : 5a).(THPB) và 5b).
(THKPB).
5a) Trong không gian cho tứ diện ABCD AB = x ; CD = y ; Các cạnh còn lại bằng 1
a) Chứng minh rằng AB ⊥CD và các đường cao của tứ diện hạ
từ A , B cắt nhau tại 1 điểm O trên đường vuông góc chung của
AB và CD.
b) Tính thể tích tứ diện theo x ; y Nếu x = y hãy tính x để thể tích lớn nhất Tính giá trị lớn nhất đó .
5b) 1 Trong mặt phẳng Oxy cho đường cong
2 Tính tích phân
a) Chứng minh rằng (L) là hợp của 2 đường thẳng (d 1 ) và (d 2 ) cắt nhau tại 1 điểm A.
(L) : 16 x 2 – 9 y 2 – 24x + 18y = 0
0
dx
I =
x + 3x + 2 b) Đường thẳng (D) : 3x + 4y + m = 0 cắt(d 1 ) tại B , cắt (d 2 ) tại C Xác định m để bán kính tròn nội tiếp ABC bắng 1.
Trang 6PHỤ LỤC :
Đề này có thể sáng tạo nhiều bài tương tự hay và lý thú Chúc các bạn vui và sáng tạo phát huy trí tuệ - giúp ích cho đời !