Cõu 3: Một mạch dao động để bắt tớn hiệu của một mỏy thu vụ tuyến gồm một cuộn cảm cú hệ số tự cảm L = 2à F và một tụ điện.. Trong dao động điện từ cưỡng bức, điện trở R của mạch càng lớ
Trang 1TRƯỜNG PTTH …………
( ĐỀ CHÍNH THỨC)
(Đề thi cú 6 trang)
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN THỨ I NĂM
2009 - 2010
MễN VẬT LÍ
Thời gian làm bài:90 phỳt;
(60 cõu trắc nghiệm)
Họ, tờn thớ sinh:
A. PHẦN CHUNG cho tất cả thí sinh (40 câu: Từ câu 01 đến câu 40)
Cõu 1: Chọn kết luận đỳng khi núi về hiện tượng tỏn sắc ỏnh sỏng:
A Nguyờn nhõn của hiện tượng tỏn sắc ỏnh sỏng là do chiết suất mụi trường trong suốt phụ thuộc vào tần số và bước súng
ỏnh sỏng
B Chựm sỏng đơn sắc đi từ khụng khớ vào nước sẽ đổi màu do bước súng thay đổi
C Chiếu chựm sỏng trắng song song hẹp, nghiờng gúc đến mặt phõn cỏch hai mụi trường trong suốt bao giờ cũng cú hiện
tượng tỏn sắc
D Một chựm sỏng tới khi đi qua lăng kớnh cho tia lú chỉ cú một màu duy nhất thỡ chựm tới đú phải luụn là chựm đơn sắc Cõu 2: Nhận xột nào dưới đõy sai về tia tử ngoại?
A Tia tử ngoại là những bức xạ khụng nhỡn thấy được, cú tần số súng nhỏ hơn tần số súng của ỏnh sỏng tớm.
B Tia tử ngoại tỏc dụng rất mạnh lờn kớnh ảnh.
C Tia tử ngoại bị thuỷ tinh khụng màu hấp thụ mạnh.
D Cỏc hồ quang điện, đốn thuỷ ngõn, và những vật bị nung núng trờn 30000C đều là những nguồn phỏt tia tử ngoại mạnh
Cõu 3: Một mạch dao động để bắt tớn hiệu của một mỏy thu vụ tuyến gồm một cuộn cảm cú hệ số tự cảm L = 2à F và một tụ điện Để mỏy thu bắt được súng vụ tuyến cú bước súng λ= 16m thỡ tụ điện phải cú điện dung bằng bao nhiờu?
Cõu 4: Trong thớ nghiệm giao thoa của Iõng, khoảng cỏch hai khe S1, S2: a = 2mm, khoảng cỏch từ hai khe tới màn D = 2m Nguồn sỏng dựng trong thớ nghiệm gồm hai bức xạ λ1 = 0,4μm và λ2 = 0,5μm Với bề rộng của trường giao thoa L = 13mm, người ta quan sỏt thấy số võn sỏng cú bước súng λ1 và λ2 trựng nhau là:
Cõu 5: Trong cỏc dụng cụ tiờu thụ điện như quạt, tủ lạnh, động cơ, người ta phải nõng cao hệ số cụng suất nhằm
A giảm cụng suất tiờu thụ B giảm mất mỏt vỡ nhiệt.
C tăng cường độ dũng điện D tăng cụng suất toả nhiệt.
Cõu 6: Chọn kết luận sai khi núi về hiện tượng phúng xạ:
A Quỏ trỡnh phõn ró phúng xạ là quỏ trỡnh ngẫu nhiờn; B Trong phõn róβ phải đi kốm theo hạt nơtrinụ hoặc phản nơtrinụ
C Một chất phúng xạ cú thể chỉ phúng xạ ra tia gamma; D Quỏ trỡnh phõn ró phúng xạ tỏa năng lượng
Cõu 7: Rađon 222Rn
86 là chất phúng xạ αcú chu kỳ bỏn ró 3,8 ngày đờm Nếu ban đầu cú 64g chất này thỡ sau bao lõu cũn lại 2g:
A 14,4 ngày đờm B 7,6 ngày đờm C 19 ngày đờm D 38 ngày đờm
Cõu 8: Điều nào sau đõy là đỳng khi núi về động năng và thế năng của một vật khối lượng khụng đổi dao động điều hũa.
A Trong một chu kỡ luụn cú 4 thời điểm mà ở đú động năng bằng 3 thế năng.
B Động năng của một vật tăng chỉ khi vận tốc của vật tăng.
C Trong một chu kỳ luụn cú 2 thời điểm mà ở đú động bằng thế năng.
D Thế năng tăng khi li độ của vật tăng
Cõu 9: Thực hiện giao thoa ỏnh sỏng qua khe I-õng, biết a= 0,5 mm, D = 2m Nguồn S phỏt ỏnh sỏng gồm cỏc bức xạ đơn sắc
cú bước súng từ 0,4à mđến 0,76à m Số bức xạ bị tắt tại điểm M trờn màn E cỏch võn trung tõm 0,72 cm là
Cõu 10: Với mỏy biến ỏp:
A Cuộn nối với nguồn gọi là cuộn sơ cấp, cuộn nối với tải gọi là cuộn thứ cấp.
B Cú thể chỉ cần dựng một cuộn dõy
C Cú hiệu suất rất thấp
D Nếu dựng dõy quấn cú đường kớnh tiết diện lớn hơn thỡ hao phớ trong mỏy tăng lờn
Cõu 11: Chọn kết luận sai khi núi về phản ứng hạt nhõn:
A Cú hai loại phản ứng hạt nhõn tỏa năng lượng
B Để phản ứng phõn hạch dõy chuyền xảy ra cần phải cú hệ số nhõn nơtron k≥1
C Phản ứng hạt nhõn tạo ra cỏc hạt nhõn bền vững hơn là phản ứng tỏa năng lượng
D Để phản ứng nhiệt hạch xảy ra phải hấp thụ một nhiệt lượng lớn
Cõu 12: Mạch RLC nối tiếp gồm: R = 100Ω; L = 636,6 mH và C = 31,83 àF Dũng điện qua mạch cú dạng i = 2cos100πt (A) Biểu thức điện ỏp giữa hai đầu đoạn mạch là
A 200 2cos( 100πt + π/6) (V) B 200 2cos( 100πt + 0,25π) (V)
C 200cos( 100πt + 0,25π) (V) D 200 2cos( 100π t - 0,25π) (V)
Cõu 13: Mắc hai đầu mạch RLC nối tiếp vào một hiệu điện thế xoay chiều cố định Nếu tăng dần điện dung C của tụ thỡ cường
độ dũng điện hiệu dụng trong mạch lỳc đầu tăng, sau đú giảm Như vậy ban đầu mạch phải cú:
A Z L=R B Z L =Z C C Z L<Z C D Z L>Z C
Mó đề 145
Trang 2Câu 14: Chọn ý sai khi nói về cấu tạo máy phát điện xoay chiều ba pha.
A phần ứng luôn là rôto B rôto thường là một nam châm điện.
C stato có thể là phần ứng D phần cảm có thể là rôto.
Câu 15: Một sợi dây OM đàn hồi dài 90 cm có hai đầu cố định Khi được kích thích trên dây hình thành 3 bụng sóng (với O và
M là hai nút), biên độ tại bụng là 3 cm Tại N gần O nhất có biên độ dao động là 1,5 cm Khoảng cách ON nhận giá trị nào sau đây?
Câu 16: Đặc điểm nào sau đây là đặc điểm của chùm tia laze:
A Chùm tia hội tụ B Chùm tia có biên độ và tần số rất lớn
C Chùm tia kết hợp D Chùm tia đa sắc
Câu 17: Phát biểu nào sau đây là sai về phản ứng nhiệt hạch ?
A Phản ứng nhiệt hạch là sự kết hợp của hai hạt nhân rất nhẹ tạo thành hạt nhân nặng hơn.
B Phản ứng nhiệt hạch là nguồn gốc năng lượng của Mặt trời.
C Nếu tính theo khối lượng nhiên liệu thì phản ứng nhiệt hạch toả nhiều năng lượng hơn phản ứng phân hạch.
D Phản ứng nhiệt hạch rất dễ xảy ra do các hạt tham gia phản ứng đều rất nhẹ.
Câu 19: Chiếu một chùm tia sáng hẹp song song vào đỉnh của một lăng kính có góc chiết quang A = 80 theo phương vuông góc với mặt phẳng phân giác của góc chiết quang Chiết suất lăng kính đối với ánh sáng màu đỏ là 1,61 và đối với vân sáng màu tím là 1,68 Tìm chiều rộng của quang phổ thu được trên màn đặt cách mặt phẳng phân giác của lăng kính là 2m
Câu 20: Chọn kết luận sai:
A Trong mạch dao động tự do LC, sự biến thiên điện trường tương đương dòng điện dịch
B Trong dao động điện từ cưỡng bức, điện trở R của mạch càng lớn, đỉnh cộng hưởng cường độ dòng điện càng thấp
C Không bao giờ có sự tồn tại riêng biệt của điện trường biến thiên và từ trường biến thiên
D Để duy trì dao động trong mạch dao động LC, chỉ cần mắc thêm pin vào mạch
Câu 21: Một mạch LC đang dao động điện từ tự do, cuộn dây có độ tự cảmL 1= mH Khi hiệu điện thế hai đầu tụ điện là
V
u1=4 thì cường độ dòng điện trong mạch i1=2mA; khi hiệu điện thế hai đầu tụ điện là u2=2Vthì cường độ dòng điện trong mạch i2=4mA Tần số góc dao động của mạch:
Câu 22: Trong mạch dao động điện từ tự do LC
A Khi hiệu điện thế trên tụ tăng hai lần thì năng lượng từ trường tăng hai lần
B Tần số dao động của năng lượng điện từ toàn phần trong mạch phụ thuộc vào cấu tạo của mạch
C Khi hiệu điện thế trên tụ tăng hai lần thì năng lượng điện trường tăng hai lần
D Khi cường độ dòng điện trong mạch tăng hai lần thì năng lượng điện trường tăng bốn lần
Câu 23: Một đoạn mạch xoay chiều nối tiếp gồm điện trở R = 30 Ω, cuộn cảm thuần L =
π
3 4 ,
0 (H) và tụ điện có điện dung
C =
3
4
10 3
π
−
(F) Đoạn mạch được mắc vào nguồn xoay chiều có điện áp hiệu dụng không đổi và tần số góc ω có thể thay đổi được Khi cho ω biến thiên từ 50π (rad/s) đến 100π (rad/s), cường độ hiệu dụng trong mạch
A tăng B lúc đầu giảm rồi sau đó tăng.
C lúc đầu tăng rồi sau đó giảm D giảm.
Câu 24: Hiện tượng cộng hưởng có thể xảy ra với đoạn mạch xoay chiều nào sau đây?
A Mạch RLC nối tiếp có R thay đổi được B Mạch RL nối tiếp, có tần số dòng điện thay đổi được
C Mạch RLC nối tiếp có L thay đổi được D Mạch RC nối tiếp, có tần số dòng điện thay đổi được
Câu 25: Chu kỳ dao động tự do của con lắc đơn:
A Phụ thuộc vào cách kích thích ban đầu B Phụ thuộc vào khối lượng vật
C Phụ thuộc vào tỉ số trọng lực và khối lượng D Không phụ thuộc vào vĩ độ địa lý
Câu 26: Một vật dao động điều hòa với phương trình x t )cm
6 2 cos(
= Thời điểm vật đi qua vị trí v = − 8 π ( cm / s )
lần thứ 2010 là:
A t=2010(s) B t=1004,5(s) C t= 1005(s) D t=1024,5(s)
Câu 27: Chiếu một chùm sáng đơn sắc có bước sóng λ = 570nm và có công suất P = 0,625W được chiếu vào catốt của một tế
bào quang điện Biết hiệu suất lượng tử H = 90% Cho h = 6.625.10-34J.s, e = 1,6.10-19C, c = 3.108m/s Cường độ dòng quang điện bão hoà là:
A 0,258A B 0,416A C 0,125A D 0,179A.
Câu 28: Một chất điểm tham gia đồng thời hai dao động điều hòa, cùng phương có phương trình dao động lần lượt:
x = π π t − cm, x2 = 2cos(10 π π t + 6)cm Phương trình dao động tổng hợp:
Câu 29: Một chất phát quang có khả năng phát ra ánh sáng màu lục khi được kích thích phát sáng Hỏi khi chiếu vào chất đó
ánh sáng đơn sắc nào dưới đây thì chất đó sẽ phát quang?
Trang 3A Lam B Vàng C Da cam D Đỏ.
Cõu 30: Kết luận nào sau đõy là đỳng khi núi về nguyờn tử hiđrụ:
A Trạng thỏi dừng cơ bản cú năng lượng thấp nhất; B Cỏc bỏn kớnh của quỹ đạo dừng của ờlectron là tựy ý
C Trờn một quỹ đạo dừng, ờlectron quay với vận tốc biến thiờn
D Sẽ phỏt ra ỏnh sỏng khi cú sự chuyển trạng thỏi dừng
Cõu 31: Khi núi về hệ dao động cưỡng bức, nhận xột nào sau đõy là sai?
A Khi xảy ra cộng hưởng thỡ hệ tiếp tục dao động với tần số bằng tần số ngoại lực cưỡng bức.
B Tần số dao động cưỡng bức bằng tần số riờng của nú.;
C Tần số dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức.
D Biờn độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số và biờn độ của ngoại lực cưỡng bức.
Cõu 32: Tỡm phỏt biểu đỳng Trong hiện tượng quang điện
A động năng ban đầu cực đại của ờlờctrụn quang điện tỉ lệ nghịch với bước súng ỏnh sỏng kớch thớch.
B để cú dũng quang điện thỡ hiệu điện thế giữa anốt và catốt phải lớn hơn hoặc bằng 0.
C khi giảm bước súng ỏnh sỏng kớch thớch thỡ độ lớn hiệu điện thế hảm tăng.
D giới hạn quang điện phụ thuộc vào tốc độ phụtụn đập vào catốt.
Cõu 33: Trong giao thoa ỏnh sỏng, tại vị trớ cho võn tối ỏnh sỏng từ hai khe hẹp đến vị trớ đú cú
A hiệu đường truyền bằng số nguyờn lần bước súng B hiệu đường truyền bằng số lẻ lần nửa bước súng.
C độ lệch pha bằng số lẻ lần λ/2 D độ lệch pha bằng số chẵn lần λ
Cõu 34: Kim loại dựng làm catốt của một tế bào quang điện cú cụng thoỏt A = 2,2eV Chiếu vào catốt một bức xạ cú bước
súng λ Muốn triệt tiờu dũng quang điện, người ta phải đặt vào anốt và catốt một hiệu điện thế hóm cú độ lớn Uh= 0,4V Bước súng λ của bức xạ cú thể nhận giỏ trị nào sau đõy?
A 0,678àm B 0,577àm C 0,448àm D 0,478àm
Cõu 35: Cho đoạn mạch điện xoay chiều gồm cuộn dõy thuần cảm L, tụ điện C và biến trở R mắc nối tiếp Khi đặt vào hai đầu
mạch một hiệu điện thế xoay chiều ổn định cú tần số f thỡ thấy LC = 12 2
4 f π Khi thay đổi R thỡ
A tổng trở của mạch vẫn khụng đổi B hiệu điện thế giữa hai đầu biến trở thay đổi.
C hệ số cụng suất trờn mạch thay đổi D cụng suất tiờu thụ trờn mạch thay đổi.
Cõu 36: Đồ thị vận tốc của một vật dao động điều hũa cú dạng như hỡnh vẽ Lấy
2 10
π ≈ Phương trỡnh li độ dao động của vật nặng là:
A x = 5cos(5
2
t π
π − ) (cm, s) B x = 25πcos(0,6
2
t − π ) (cm, s)
C x = 25cos(3
2
t π
π + ) (cm, s) D x = 5cos(5
2
t π
π + ) (cm, s)
Cõu 37: Trong sự phúng xạ: U He 230Th
90 4
2 234
92 → + tỏa ra năng lượng 14MeV Cho biết năng lượng liờn kết riờng của hạt α là
MeV
1
,
7 , của hạt 234U
92 là7,63MeV Năng lượng liờn kết riờng của hạt 230Th
90 là:
A 8,7MeV B 8,2MeV C 7,7MeV D 7,2MeV
Cõu 38: Một mạch điện xoay chiều (hỡnh vẽ) gồm RLC nối tiếp một điện ỏp xoay chiều cú tần số f = 50Hz Biết R là một biến trở, cuộn dõy cú độ tự cảm L = 1
π (H), điện trở r = 100Ω Tụ điện cú điện dung C =
4
10
2 π
− (F) Điều chỉnh R sao cho điện ỏp giữa hai đầu đoạn mạch AM sớm pha
2
π
so với điện
ỏp giữa hai điểm MB, khi đú giỏ trị của R là :
Cõu 39: Tại hai điểm A và B trờn mặt nước cú hai nguồn kết hợp cựng dao động với phương trỡnh u a = cos100 π t
(cm) tốc độc truyền súng trờn mặt nước là v = 40cm/s Xột điểm M trờn mặt nước cú AM = 9cm và BM = 7 cm Hai dao động tại M do hai súng từ A và từ B truyền đến cú pha dao động
A lệch pha nhau45o B cựng pha nhau C vuụng pha nhau D ngược pha nhau.
Cõu 40: Đặt hiệu điện thế xoay chiều u=120 2cos100πt(V)vào hai đầu một đoạn mạch RLC nối tiếp, điện trở R
cú thể thay đổi được Thay đổi R thỡ giỏ trị cụng suất cực đại của mạch P 300= W Tiếp tục điều chỉnh R thỡ thấy với hai giỏ trị của điện trở R và 1 R mà 2 R1=0,5625R2 thỡ cụng suất tiờu thụ trờn đoạn mạch là như nhau Giỏ trị của R :1
B Phần Riêng: Thí sinh chỉ được chọn làm 1 trong 2 phần (Phần I hoặc Phần II)
Phần I Theo chơng trình chuẩn (10 câu: Từ câu 41 đến câu 50)
C
L, r
O
25 π
v(cm / s)
t(s) 0,1
25
− π
Trang 4C L
Câu 41: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là a=1mm, khoảng cách từ mặt
phẳng chứa 2 khe đến màn là 2m Trên màn quan sát người ta thấy 7 vân sáng mà khoảng cách giữa hai vân ngoài cùng là 4,2mm Bước sóng của ánh sáng bằng:
Câu 42: Vật dao động điều hoà với vận tốc cực đại vmax , có tốc độ góc ω, khi qua có li độ x1 với vận tốc v1 thoã mãn :
A v1 = v2
max +
2
1
ω2x2 B v1 = v2
max
-2
1
ω2x2
C v1 = v2
max - ω2x2 D v1 = v2
max +ω2x2
Câu 43: Con lắc đơn dao động với chu kì T Treo con lắc trong một thang máy và cho thang máy chuyển động
nhanh dần đều đi lên với gia tốc a=
4
g
Chu kì dao động con lắc trong thang máy là
A T
3
2
5
2
2
2 3
Câu 44: Cho mạch điện như hình vẽ Khi đặt vào hai đầu mạch một điện áp ổn định có giá trị hiệu hiệu dụng là
100V và tần số 50Hz và pha ban đầu bằng không thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch AM là 60V và điện
áp giữa hai đầu đoạn MB có biểu thức uMB = 80 2cos(100πt +
4
π
)V Biểu thức của điện áp giữa hai đầu đoạn AM là:
A uAM = 60cos(100πt +
2
π
)V B uAM = 60 2cos(100πt -
2
π
)V
C uAM = 60cos(100πt +
4
π
)V D uAM = 60 2cos(100πt -
4
π
)V
Câu 45: Một nguồn âm có công suất phát âm P = 0,1256W Biết sóng âm phát ra là sóng cầu, cường độ âm chuẩn I0
= 10-12 W/m2 Tại một điểm trên mặt cầu có tâm là nguồn phát âm, bán kính 10m (bỏ qua sự hấp thụ âm) có mức cường độ âm:
Câu 46: Một mạch dao động điện từ có C 1= nF, cuộn dây có độ tự cảm L=10µH, điện trở thuần R 20= mΩ Muốn duy trì dao động điều hòa với hiệu điện thế cực đại trên tụ là U0 =4V thì phải bổ sung cho mạch một năng lượng có công suất:
Câu 47: Chọn câu sai khi nói về tính chất và ứng dụng của các loại quang phổ
A Dựa vào quang phổ vạch hấp thụ và vạch phát xạ ta biết được thành phần cấu tạo nguồn sáng.
B Dựa vào quang phổ liên tục ta biết được nhiệt độ vật phát sáng.
C Dựa vào quang phổ liên tục ta biết được thành phần cấu tạo nguồn sáng.
D Mỗi nguyên tố hoá học được đặc trưng bởi một quang phổ vạch phát xạ và một quang phổ vạch hấp thụ Câu 48: Khẳng định nào là đúng về hạt nhân nguyên tử ?
A Lực tĩnh điện liên kết các nuclôn trong hạt nhân
B Khối lượng của nguyên tử xấp xỉ khối lượng hạt nhân.
C Bán kính của nguyên tử bằng bán kính hạt nhân.
D Điện tích của nguyên tử bằng điện tích hạt nhân.
Câu 49: Sau t giờ thì độ phóng xạ của một mẫu chất phóng xạ giảm đi 50 Sau % t+2 giờ thì độ phóng xạ của
mẫu đó giảm đi 75 so với ban đầu Chu kỳ bán rã của chất phóng xạ:%
Câu 50: Gọi λα và λβ lần lượt là hai bước sóng ứng với các vạch đỏ Hα và vạch lam Hβcủa dãy Ban-me , λ1 là bước sóng dài nhất của dãy Pa-sen trong quang phổ của Hiđrô Biểu thức liên hệ giữa λα, λβ, λ1 là
A λ1 = λα - λβ B λ1 = λα + λβ. C 1 1 1
1 = λβ − λα
1 1 1
1 = λβ + λα
λ
Trang 5TRƯỜNG PTTH …………
( ĐỀ CHÍNH THỨC)
(Đề thi cú 6 trang)
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN THỨ I NĂM
2009 - 2010
MễN VẬT LÍ
Thời gian làm bài:90 phỳt;
(60 cõu trắc nghiệm)
Họ, tờn thớ sinh:
B. PHẦN CHUNG cho tất cả thí sinh (40 câu: Từ câu 01 đến câu 40)
Cõu 1: Chọn kết luận đỳng khi núi về hiện tượng tỏn sắc ỏnh sỏng:
A Nguyờn nhõn của hiện tượng tỏn sắc ỏnh sỏng là do chiết suất mụi trường trong suốt phụ thuộc vào tần số và bước súng
ỏnh sỏng
B Chựm sỏng đơn sắc đi từ khụng khớ vào nước sẽ đổi màu do bước súng thay đổi
C Chiếu chựm sỏng trắng song song hẹp, nghiờng gúc đến mặt phõn cỏch hai mụi trường trong suốt bao giờ cũng cú hiện
tượng tỏn sắc
D Một chựm sỏng tới khi đi qua lăng kớnh cho tia lú chỉ cú một màu duy nhất thỡ chựm tới đú phải luụn là chựm đơn sắc
Cõu 2: Nhận xột nào dưới đõy sai về tia tử ngoại?
A Tia tử ngoại là những bức xạ khụng nhỡn thấy được, cú tần số súng nhỏ hơn tần số súng của ỏnh sỏng tớm.
B Tia tử ngoại tỏc dụng rất mạnh lờn kớnh ảnh.
C Tia tử ngoại bị thuỷ tinh khụng màu hấp thụ mạnh.
D Cỏc hồ quang điện, đốn thuỷ ngõn, và những vật bị nung núng trờn 30000C đều là những nguồn phỏt tia tử ngoại mạnh
Cõu 3: Một mạch dao động để bắt tớn hiệu của một mỏy thu vụ tuyến gồm một cuộn cảm cú hệ số tự cảm L = 2à F và một tụ điện Để mỏy thu bắt được súng vụ tuyến cú bước súng λ= 16m thỡ tụ điện phải cú điện dung bằng bao nhiờu?
Cõu 4: Trong thớ nghiệm giao thoa của Iõng, khoảng cỏch hai khe S1, S2: a = 2mm, khoảng cỏch từ hai khe tới màn D = 2m Nguồn sỏng dựng trong thớ nghiệm gồm hai bức xạ λ1 = 0,4μm và λ2 = 0,5μm Với bề rộng của trường giao thoa L = 13mm, người ta quan sỏt thấy số võn sỏng cú bước súng λ1 và λ2 trựng nhau là:
Cõu 5: Trong cỏc dụng cụ tiờu thụ điện như quạt, tủ lạnh, động cơ, người ta phải nõng cao hệ số cụng suất nhằm
A giảm cụng suất tiờu thụ B giảm mất mỏt vỡ nhiệt.
C tăng cường độ dũng điện D tăng cụng suất toả nhiệt.
Cõu 6: Chọn kết luận sai khi núi về hiện tượng phúng xạ:
A Quỏ trỡnh phõn ró phúng xạ là quỏ trỡnh ngẫu nhiờn; B Trong phõn róβ phải đi kốm theo hạt nơtrinụ hoặc phản nơtrinụ
C Một chất phúng xạ cú thể chỉ phúng xạ ra tia gamma; D Quỏ trỡnh phõn ró phúng xạ tỏa năng lượng
Cõu 7: Rađon 222Rn
86 là chất phúng xạ αcú chu kỳ bỏn ró 3,8 ngày đờm Nếu ban đầu cú 64g chất này thỡ sau bao lõu cũn lại 2g:
A 14,4 ngày đờm B 7,6 ngày đờm C 19 ngày đờm D 38 ngày đờm
Cõu 8: Điều nào sau đõy là đỳng khi núi về động năng và thế năng của một vật khối lượng khụng đổi dao động điều hũa.
A Trong một chu kỡ luụn cú 4 thời điểm mà ở đú động năng bằng 3 thế năng.
B Động năng của một vật tăng chỉ khi vận tốc của vật tăng.
C Trong một chu kỳ luụn cú 2 thời điểm mà ở đú động bằng thế năng.
D Thế năng tăng khi li độ của vật tăng
Cõu 9: Thực hiện giao thoa ỏnh sỏng qua khe I-õng, biết a= 0,5 mm, D = 2m Nguồn S phỏt ỏnh sỏng gồm cỏc bức xạ đơn sắc
cú bước súng từ 0,4à mđến 0,76à m Số bức xạ bị tắt tại điểm M trờn màn E cỏch võn trung tõm 0,72 cm là
Cõu 10: Với mỏy biến ỏp:
A Cuộn nối với nguồn gọi là cuộn sơ cấp, cuộn nối với tải gọi là cuộn thứ cấp.
B Cú thể chỉ cần dựng một cuộn dõy
C Cú hiệu suất rất thấp
D Nếu dựng dõy quấn cú đường kớnh tiết diện lớn hơn thỡ hao phớ trong mỏy tăng lờn
Cõu 11: Chọn kết luận sai khi núi về phản ứng hạt nhõn:
A Cú hai loại phản ứng hạt nhõn tỏa năng lượng
B Để phản ứng phõn hạch dõy chuyền xảy ra cần phải cú hệ số nhõn nơtron k≥1
C Phản ứng hạt nhõn tạo ra cỏc hạt nhõn bền vững hơn là phản ứng tỏa năng lượng
D Để phản ứng nhiệt hạch xảy ra phải hấp thụ một nhiệt lượng lớn
Cõu 12: Mạch RLC nối tiếp gồm: R = 100Ω; L = 636,6 mH và C = 31,83 àF Dũng điện qua mạch cú dạng i = 2cos100πt (A) Biểu thức điện ỏp giữa hai đầu đoạn mạch là
A 200 2cos( 100πt + π/6) (V) B 200 2cos( 100πt + 0,25π) (V)
C 200cos( 100πt + 0,25π) (V) D 200 2cos( 100π t - 0,25π) (V)
Cõu 13: Mắc hai đầu mạch RLC nối tiếp vào một hiệu điện thế xoay chiều cố định Nếu tăng dần điện dung C của tụ thỡ cường
độ dũng điện hiệu dụng trong mạch lỳc đầu tăng, sau đú giảm Như vậy ban đầu mạch phải cú:
A Z L=R B Z L =Z C C Z L<Z C D Z L>Z C
Mó đề 145
Trang 6Câu 14: Chọn ý sai khi nói về cấu tạo máy phát điện xoay chiều ba pha.
A phần ứng luôn là rôto B rôto thường là một nam châm điện.
C stato có thể là phần ứng D phần cảm có thể là rôto.
Câu 15: Một sợi dây OM đàn hồi dài 90 cm có hai đầu cố định Khi được kích thích trên dây hình thành 3 bụng sóng (với O và
M là hai nút), biên độ tại bụng là 3 cm Tại N gần O nhất có biên độ dao động là 1,5 cm Khoảng cách ON nhận giá trị nào sau đây?
Câu 16: Đặc điểm nào sau đây là đặc điểm của chùm tia laze:
A Chùm tia hội tụ B Chùm tia có biên độ và tần số rất lớn
Câu 17: Phát biểu nào sau đây là sai về phản ứng nhiệt hạch ?
A Phản ứng nhiệt hạch là sự kết hợp của hai hạt nhân rất nhẹ tạo thành hạt nhân nặng hơn.
B Phản ứng nhiệt hạch là nguồn gốc năng lượng của Mặt trời.
C Nếu tính theo khối lượng nhiên liệu thì phản ứng nhiệt hạch toả nhiều năng lượng hơn phản ứng phân hạch.
D Phản ứng nhiệt hạch rất dễ xảy ra do các hạt tham gia phản ứng đều rất nhẹ.
Câu 19: Chiếu một chùm tia sáng hẹp song song vào đỉnh của một lăng kính có góc chiết quang A = 80 theo phương vuông góc với mặt phẳng phân giác của góc chiết quang Chiết suất lăng kính đối với ánh sáng màu đỏ là 1,61 và đối với vân sáng màu tím là 1,68 Tìm chiều rộng của quang phổ thu được trên màn đặt cách mặt phẳng phân giác của lăng kính là 2m
Câu 20: Chọn kết luận sai:
A Trong mạch dao động tự do LC, sự biến thiên điện trường tương đương dòng điện dịch
B Trong dao động điện từ cưỡng bức, điện trở R của mạch càng lớn, đỉnh cộng hưởng cường độ dòng điện càng thấp
C Không bao giờ có sự tồn tại riêng biệt của điện trường biến thiên và từ trường biến thiên
D Để duy trì dao động trong mạch dao động LC, chỉ cần mắc thêm pin vào mạch
Câu 21: Một mạch LC đang dao động điện từ tự do, cuộn dây có độ tự cảmL 1= mH Khi hiệu điện thế hai đầu tụ điện là
V
u1=4 thì cường độ dòng điện trong mạch i1=2mA; khi hiệu điện thế hai đầu tụ điện là u2=2Vthì cường độ dòng điện trong mạch i2=4mA Tần số góc dao động của mạch:
A 106rad/s B 107rad/s C 5.106rad/s D 5.107rad/s
Câu 22: Trong mạch dao động điện từ tự do LC
A Khi hiệu điện thế trên tụ tăng hai lần thì năng lượng từ trường tăng hai lần
B Tần số dao động của năng lượng điện từ toàn phần trong mạch phụ thuộc vào cấu tạo của mạch
C Khi hiệu điện thế trên tụ tăng hai lần thì năng lượng điện trường tăng hai lần
D Khi cường độ dòng điện trong mạch tăng hai lần thì năng lượng điện trường tăng bốn lần
Câu 23: Một đoạn mạch xoay chiều nối tiếp gồm điện trở R = 30 Ω, cuộn cảm thuần L =
π
3 4 ,
0 (H) và tụ điện có điện dung
C =
3
4
10 3
π
−
(F) Đoạn mạch được mắc vào nguồn xoay chiều có điện áp hiệu dụng không đổi và tần số góc ω có thể thay đổi được Khi cho ω biến thiên từ 50π (rad/s) đến 100π (rad/s), cường độ hiệu dụng trong mạch
C lúc đầu tăng rồi sau đó giảm D giảm.
Câu 24: Hiện tượng cộng hưởng có thể xảy ra với đoạn mạch xoay chiều nào sau đây?
A Mạch RLC nối tiếp có R thay đổi được B Mạch RL nối tiếp, có tần số dòng điện thay đổi được
C Mạch RLC nối tiếp có L thay đổi được D Mạch RC nối tiếp, có tần số dòng điện thay đổi được
Câu 25: Chu kỳ dao động tự do của con lắc đơn:
A Phụ thuộc vào cách kích thích ban đầu B Phụ thuộc vào khối lượng vật
C Phụ thuộc vào tỉ số trọng lực và khối lượng D Không phụ thuộc vào vĩ độ địa lý
Câu 26: Một vật dao động điều hòa với phương trình x t )cm
6 2 cos(
= Thời điểm vật đi qua vị trí v = − 8 π ( cm / s )
lần thứ 2010 là:
Câu 27: Chiếu một chùm sáng đơn sắc có bước sóng λ = 570nm và có công suất P = 0,625W được chiếu vào catốt của một tế
bào quang điện Biết hiệu suất lượng tử H = 90% Cho h = 6.625.10-34J.s, e = 1,6.10-19C, c = 3.108m/s Cường độ dòng quang điện bão hoà là:
A 0,258A B 0,416A C 0,125A D 0,179A.
Câu 28: Một chất điểm tham gia đồng thời hai dao động điều hòa, cùng phương có phương trình dao động lần lượt:
x = π π t − cm, x2 = 2cos(10 π π t + 6)cm Phương trình dao động tổng hợp:
Câu 29: Một chất phát quang có khả năng phát ra ánh sáng màu lục khi được kích thích phát sáng Hỏi khi chiếu vào chất đó
ánh sáng đơn sắc nào dưới đây thì chất đó sẽ phát quang?
Trang 7A Lam B Vàng C Da cam D Đỏ.
Cõu 30: Kết luận nào sau đõy là đỳng khi núi về nguyờn tử hiđrụ:
A Trạng thỏi dừng cơ bản cú năng lượng thấp nhất; B Cỏc bỏn kớnh của quỹ đạo dừng của ờlectron là tựy ý
C Trờn một quỹ đạo dừng, ờlectron quay với vận tốc biến thiờn
D Sẽ phỏt ra ỏnh sỏng khi cú sự chuyển trạng thỏi dừng
Cõu 31: Khi núi về hệ dao động cưỡng bức, nhận xột nào sau đõy là sai?
A Khi xảy ra cộng hưởng thỡ hệ tiếp tục dao động với tần số bằng tần số ngoại lực cưỡng bức.
B Tần số dao động cưỡng bức bằng tần số riờng của nú.;
C Tần số dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức.
D Biờn độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số và biờn độ của ngoại lực cưỡng bức.
Cõu 32: Tỡm phỏt biểu đỳng Trong hiện tượng quang điện
A động năng ban đầu cực đại của ờlờctrụn quang điện tỉ lệ nghịch với bước súng ỏnh sỏng kớch thớch.
B để cú dũng quang điện thỡ hiệu điện thế giữa anốt và catốt phải lớn hơn hoặc bằng 0.
C khi giảm bước súng ỏnh sỏng kớch thớch thỡ độ lớn hiệu điện thế hảm tăng.
D giới hạn quang điện phụ thuộc vào tốc độ phụtụn đập vào catốt.
Cõu 33: Trong giao thoa ỏnh sỏng, tại vị trớ cho võn tối ỏnh sỏng từ hai khe hẹp đến vị trớ đú cú
A hiệu đường truyền bằng số nguyờn lần bước súng B hiệu đường truyền bằng số lẻ lần nửa bước súng
C độ lệch pha bằng số lẻ lần λ/2 D độ lệch pha bằng số chẵn lần λ
Cõu 34: Kim loại dựng làm catốt của một tế bào quang điện cú cụng thoỏt A = 2,2eV Chiếu vào catốt một bức xạ cú bước
súng λ Muốn triệt tiờu dũng quang điện, người ta phải đặt vào anốt và catốt một hiệu điện thế hóm cú độ lớn Uh= 0,4V Bước súng λ của bức xạ cú thể nhận giỏ trị nào sau đõy?
A 0,678àm B 0,577àm C 0,448àm D 0,478àm
Cõu 35: Cho đoạn mạch điện xoay chiều gồm cuộn dõy thuần cảm L, tụ điện C và biến trở R mắc nối tiếp Khi đặt vào hai đầu
mạch một hiệu điện thế xoay chiều ổn định cú tần số f thỡ thấy LC = 12 2
4 f π Khi thay đổi R thỡ
A tổng trở của mạch vẫn khụng đổi B hiệu điện thế giữa hai đầu biến trở thay đổi.
C hệ số cụng suất trờn mạch thay đổi D cụng suất tiờu thụ trờn mạch thay đổi.
Cõu 36: Đồ thị vận tốc của một vật dao động điều hũa cú dạng như hỡnh vẽ Lấy
2 10
π ≈ Phương trỡnh li độ dao động của vật nặng là:
A x = 5cos(5
2
t π
π − ) (cm, s). B x = 25πcos(0,6
2
t − π ) (cm, s)
C x = 25cos(3
2
t π
π + ) (cm, s) D x = 5cos(5
2
t π
π + ) (cm, s)
Cõu 37: Trong sự phúng xạ: U He 230Th
90 4
2 234
92 → + tỏa ra năng lượng 14MeV Cho biết năng lượng liờn kết riờng của hạt α là
MeV
1
,
7 , của hạt 234U
92 là7,63MeV Năng lượng liờn kết riờng của hạt 230Th
90 là:
A 8,7MeV B 8,2MeV C 7,7MeV D 7,2MeV
Cõu 38: Một mạch điện xoay chiều (hỡnh vẽ) gồm RLC nối tiếp một điện ỏp xoay chiều cú tần số f = 50Hz Biết R là một biến trở, cuộn dõy cú độ tự cảm L = 1
π (H), điện trở r = 100Ω Tụ điện cú điện dung C =
4
10
2 π
− (F) Điều chỉnh R sao cho điện ỏp giữa hai đầu đoạn mạch AM sớm pha
2
π
so với điện
ỏp giữa hai điểm MB, khi đú giỏ trị của R là :
Cõu 39: Tại hai điểm A và B trờn mặt nước cú hai nguồn kết hợp cựng dao động với phương trỡnh u a = cos100 π t
(cm) tốc độc truyền súng trờn mặt nước là v = 40cm/s Xột điểm M trờn mặt nước cú AM = 9cm và BM = 7 cm Hai dao động tại M do hai súng từ A và từ B truyền đến cú pha dao động
A lệch pha nhau45o B cựng pha nhau C vuụng pha nhau D ngược pha nhau.
Cõu 40: Đặt hiệu điện thế xoay chiều u=120 2cos100πt(V)vào hai đầu một đoạn mạch RLC nối tiếp, điện trở R
cú thể thay đổi được Thay đổi R thỡ giỏ trị cụng suất cực đại của mạch P 300= W Tiếp tục điều chỉnh R thỡ thấy với hai giỏ trị của điện trở R và 1 R mà 2 R1=0,5625R2 thỡ cụng suất tiờu thụ trờn đoạn mạch là như nhau Giỏ trị của R :1
B Phần Riêng: Thí sinh chỉ được chọn làm 1 trong 2 phần (Phần I hoặc Phần II)
Phần I Theo chơng trình chuẩn (10 câu: Từ câu 41 đến câu 50)
C
L, r
O
25 π
v(cm / s)
t(s) 0,1
25
− π
Trang 8C L
Câu 41: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là a=1mm, khoảng cách từ mặt
phẳng chứa 2 khe đến màn là 2m Trên màn quan sát người ta thấy 7 vân sáng mà khoảng cách giữa hai vân ngoài cùng là 4,2mm Bước sóng của ánh sáng bằng:
Câu 42: Vật dao động điều hoà với vận tốc cực đại vmax , có tốc độ góc ω, khi qua có li độ x1 với vận tốc v1 thoã mãn :
A v1 = v2
max +
2
1
ω2x2 B v1 = v2
max
-2
1
ω2x2
C v1 = v2
max +ω2x2
Câu 43: Con lắc đơn dao động với chu kì T Treo con lắc trong một thang máy và cho thang máy chuyển động
nhanh dần đều đi lên với gia tốc a=
4
g
Chu kì dao động con lắc trong thang máy là
A T
3
2
5
2
2
2 3
Câu 44: Cho mạch điện như hình vẽ Khi đặt vào hai đầu mạch một điện áp ổn định có giá trị hiệu hiệu dụng là
100V và tần số 50Hz và pha ban đầu bằng không thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch AM là 60V và điện
áp giữa hai đầu đoạn MB có biểu thức uMB = 80 2cos(100πt +
4
π
)V Biểu thức của điện áp giữa hai đầu đoạn AM là:
A uAM = 60cos(100πt +
2
π
)V B uAM = 60 2cos(100πt -
2
π
)V
C uAM = 60cos(100πt +
4
π
4
π
)V
Câu 45: Một nguồn âm có công suất phát âm P = 0,1256W Biết sóng âm phát ra là sóng cầu, cường độ âm chuẩn I0
= 10-12 W/m2 Tại một điểm trên mặt cầu có tâm là nguồn phát âm, bán kính 10m (bỏ qua sự hấp thụ âm) có mức cường độ âm:
Câu 46: Một mạch dao động điện từ có C 1= nF, cuộn dây có độ tự cảm L=10µH, điện trở thuần R 20= mΩ Muốn duy trì dao động điều hòa với hiệu điện thế cực đại trên tụ là U0 =4V thì phải bổ sung cho mạch một năng lượng có công suất:
Câu 47: Chọn câu sai khi nói về tính chất và ứng dụng của các loại quang phổ
A Dựa vào quang phổ vạch hấp thụ và vạch phát xạ ta biết được thành phần cấu tạo nguồn sáng.
B Dựa vào quang phổ liên tục ta biết được nhiệt độ vật phát sáng.
C Dựa vào quang phổ liên tục ta biết được thành phần cấu tạo nguồn sáng.
D Mỗi nguyên tố hoá học được đặc trưng bởi một quang phổ vạch phát xạ và một quang phổ vạch hấp thụ Câu 48: Khẳng định nào là đúng về hạt nhân nguyên tử ?
A Lực tĩnh điện liên kết các nuclôn trong hạt nhân
B Khối lượng của nguyên tử xấp xỉ khối lượng hạt nhân.
C Bán kính của nguyên tử bằng bán kính hạt nhân.
D Điện tích của nguyên tử bằng điện tích hạt nhân.
Câu 49: Sau t giờ thì độ phóng xạ của một mẫu chất phóng xạ giảm đi 50 Sau % t+2 giờ thì độ phóng xạ của
mẫu đó giảm đi 75 so với ban đầu Chu kỳ bán rã của chất phóng xạ:%
Câu 50: Gọi λα và λβ lần lượt là hai bước sóng ứng với các vạch đỏ Hα và vạch lam Hβcủa dãy Ban-me , λ1 là bước sóng dài nhất của dãy Pa-sen trong quang phổ của Hiđrô Biểu thức liên hệ giữa λα, λβ, λ1 là
A λ1 = λα - λβ B λ1 = λα + λβ. C 1 1 1
1 = λβ − λα
1 1 1
1 = λβ + λα
λ