Đồ dùng dạy học: -Bảng phụ viết sẵn nội dung bài tập 3 III.Các hoạt động dạy học 1.Giới thiệu bài -Nêu mục đích yêu cầu-Ghi đề bài -Yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi, nêu các câu hỏi -Nhận
Trang 1Tiếng Việt ( Tăng cường)
Đề bài: LUYỆN ĐỌC : CẬU BÉ THÔNG MINH
I.Mục tiêu:
1.Củng cố kĩ năng đọc thành tiếng, đọc đúng các từ khó : đuổi đi, sữa, xẻ
thịt, sứ giả
-Ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu chấm, dấu phẩy, giữa các cụm từ
-Biết đọc phân biệt lời người kể và lời các nhân vật (Cậu bé, nhà vua )
2.Hiểu nội dung và nghĩa câu chuyện
II Đồ dùng dạy học:
-Gv chuẩn bị bảng phụ viết sẵn đoạn văn cần luyện đọc
III.Các hoạt động dạy học
1.Giới thiệu bài:
-Ghi đề bài lên bảng
2.Hướng dẫn HS luyện đọc
-Gọi 1 HS đọc toàn bài+Yêu cầu HS đọc nối tiếp câu theo từng dãy bàn
+Luyện đọc các từ khó: đuổi đi, sữa, xẻ thịt, sứgiả
+Luyện đọc đoạn nối tiếp : gọi 3 HS đọc nối tiếp 3 đoạn của bài
+Hướng dẫn HS luyện đọc đoạn 2: Chú ý đọc đúng lời đối thoại của các nhân vật:
-Gv đọc mẫu
-Cậu bé kia, / sao dám đến đây làm ầm ĩ ? //
(Đọc với giọng oai nghiêm)
-Muôn tâu Đức Vua // - Cậu bé đáp- //bố
con mới đẻ em bé, / bắt con đi xin sữa cho
em // Con không xin được, liền bị đuổi đi //
(Đọc với giọng lễ phép, bình tĩnh, tự tin )
-Thằng bé này láo, / dám đùa với trẫm ! //
Bố ngươi là đàn ông thì đẻ sao được ? // (Đọc
với giọng hơi giận dữ, lên giọng ở cuối câu
-Muôn tâu, / vậy tại sao Đức Vua lại hạ lệnh cho làng con / phải nộp gà trống biết đẻ trứng ạ ? //
-Gọi 4-5 HS đọc
-Nhận xét+Tiếp tục hướng dẫn HS đọc đoạn 3 ( Chú ý ngắt giọng đúng)
Hôm sau, / nhà vua cho người đem đến
-Nghe
-Đọc toàn bài-Đọc theo yêu cầu của
-Đọc từng đoạn
-Nghe
-Luyện đọc đoạn 2-Theo dõi bạn đọc, nhận xét
Trang 2-Gọi 4-5 HS đọc-Nhận xét
+Giọng người kể : Chậm rãi ở đoạn đầu, lo lắng khi cả làng cậu bé nhận được lệnh vua, vui vẻ , khâm phục khi cậu bé lần lượt vượt qua được những lần thử tài của nhà vua+Giọng cậu bé: bình tĩnh, tự tin
+Giọng vua: nghiêm khắc-Tuyên dương các nhóm đọc tốt
4.Củng cố, dặn dò:
-Em có suy nghĩ gì về Đức Vua trong truyện này?
-Nhận xét tiết học, dặn dò HS
-Luyện đọc đoạn 3-Theo dõi, nhận xét
-Thực hành luyện đọc theo nhóm theo lối phân vai-3,4 nhóm thi đọc-Lớp theo dõi, nhận xét
-Đức Vua là một ông vua tốt, biết trọng người tài…
Trang 3*Bài 1: Treo bảng phụ có ghi sẵn nội dung bài tập
1, yêu cầu HS đọc, viết số theo mẫu-Gọi 2 Hs lên bảng làm bài
-Nhận xét, chữa bài
*Bài 2a: Điền số thích hợp vào ô trống
-Đây là dãy số tự nhiên liên tiếp từ 420 đến 427, dãy số này được xếp theo thứ tự tăng dần
+Mỗi số trong dãy số này bằng số đứng trước cộng thêm mấy đơn vị?
-Gọi 1 Hs lên bảng làm bài-Nhận xét, sữa bài
+Tại sao điền được 404 < 440-Hỏi tương tự với các phần còn lại-Yêu cầu Hs nêu cách so sánh các số có ba chữ
-Nghe-Đọc lại đề bài-Mở vở bài tập-Quan sát
-2 HS làm bài trên bảng, lớp làm vở-Nhận xét
-Nghe
-Thêm 1 đơn vị-Làm bài, nhận xét bài làm của bạn-Nghe
-Một đơn vị
-Làm bài-Nhận xét, sữa bài
-So sánh các số-3 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm bài vào vở bài tập-Nhận xét-Trả lời
Trang 4+Số lớn nhất trong dãy số trên là số nào?
+Vì sao nói số 762 là số lớn nhất trong các số trên?
+Số nào là số bé nhất trong các số trên? Vì sao?
-Yêu cầu Hs đổi vở để kiểm tra-Nhận xét bài làm của Hs
*Bài 4
-Gọi một HS đọc đề-Yêu cầu HS tự làm bài-Chữa bài, nhận xét
3.Củng cố, dặn dò
-Nhận xét tiết học-Yêu cầu HS về nhà ôn tập thêm về đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số
-Đọc đề-Làm bài-762-Vì số 762 có chữ số hàng trăm lớn nhất-Trả lời
-Đổi vở, chấm chéo
-Đọc đề-Tự làm bài-Nhận xét
Trang 5Tiếng Việt (Tự học )
Đề bài : ÔN CÁC MẪU CÂU : AI LÀ GÌ ? AI LÀM GÌ?
AI THẾ NÀO ? DẤU PHẨY
I.Mục tiêu:
-Củng cố lại các mẫu đã học ở lớp 2
-Hs biết đặt dấu phẩy đúng vị trí trong câu
II Đồ dùng dạy học:
-Bảng phụ viết sẵn nội dung bài tập 3
III.Các hoạt động dạy học
1.Giới thiệu bài
-Nêu mục đích yêu cầu-Ghi đề bài
-Yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi, nêu các câu
hỏi
-Nhận xét , chốt lại ý đúng-Cho cả lớp làm bài vào vở-Chấm bài HS
*Bài 2:
Gọi 1 HS đọc yêu cầuĐặt câu theo mẫua.Ai thế nào?
Ví dụ: Anh Kim Đồng rất dũng cảmb.Ai làm gì?
-Đọc yêu cầu-Lớp theo dõi
-Thảo luận theo nhóm và nêu các câu hỏi theo yêu cầu của GV-Nhận xét-3 HS lên bảng làm bài, lớp làm vào vở
-Đọc yêu cầu
-Suy nghĩ và đặt câu đúng mẫu-Nhận xét-3 HS làm bài trênbảng, lớp làm bài vào vở
Trang 6(2-3 phút)
*Bài 3: Treo bảng phụ viết sẵn nội dung bài tập
-Có thể đặt dấu phẩy vào chỗ nào trong mỗi câu sau đây?
a.Ông em bố em đều là thợ mỏb.Bàn ghế lớp em vừa sạch vừa đẹpc.Chúng em là con ngoan trò giỏi-Gợi ý:
-Quan sát, trả lời theo gợi ý của GV
-1 HS làm bài trênbảng, lớp làm bài vào vở
-Đọc lại lời giải đúng
Trang 7
Toán (Tự học)
Đề bài: LUYỆN TẬP VỀ CỘNG TRỪ KHÔNG NHỚ
CÓ BA CHỮ SỐ, GIẢI TOÁN CÓ LỜI VĂN
I.Mục tiêu:
-Củng cố kĩ năng cộng , trừ các số có ba chữ số không nhớ
-Giải toán có lời văn, tìm thành phần chưa biết của phép tính
II Đồ dùng dạy học
-Bảng phụ kẻ sẵn các hình tam giác như bài tập 4
III.Các hoạt động dạy học
-Yêu cầu HS tự làm bài
-Chữa bài, hỏi thêm về cách đặt tính và thực hiện phép tính
*Bài 2
-Gọi 1 HS đọc yêu cầu-Hỏi để củng cố lại kiến thức tìm thành chưa biết trong phép tính
a.Trong phép trừ này, ta gọi x là gì?
+Muốn tìm số bị trừ chưa biết, ta làm thế nào?
b.Trong phép cộng này , ta gọi x là gì?
+Muốn tìm số hạng chưa biết, ta làm gì?
-Yêu cầu HS tự làm bài
-Chữa bài, nhận xét
*Bài 3
Gọi 1 HS đọc đề bài-Hướng dẫn HS tìm hiểu đề và giải+Hai khối lớp Một và Hai có bao nhiêu HS ?+Trong đó, khối Một có bao nhiêu HS ?+Bài toán hỏi gì?
-Nghe
-Mở vở bài tậơ trang 3
-3 HS lên bảng làm bài (mỗi em thực hiện 2 phép tính),
HS cả lớp làm bài vào vở bài tập-Đọc yêu cầu
-Số bị trừ-số hạng
-2 HS làm bài trên bảng, lớp giải vào
vở bài tập-Nhận xét bài của bạn trên bảng-Đọc yêu cầu
-468 HS-260 học sinh-Khối Hai có bao nhiêu học sinh
Trang 8-Nhận xét, tuyên dương nhóm thắng cuộc+Hỏi thêm:
+Trong hình “Con cá” có bao nhiêu hình tam giác?
3.Củng cố, dặn dò
-Nhận xét tiết học-Yêu cầu HS về nhà ôn lại bài tập đã học
-Trả lời
-1 Hs làm bài trên bảng, lớp làm vào
vở bài tập-Nhận xét, chữa bài
-Quan sát các hình
vẽ, thực hành ghép hình theo nhóm
-5 hình tam giác
Trang 9Tiếng Việt (Tự học)
Đề bài: TẬP CHÉP : HAI BÀN TAY EM (2 khổ thơ đầu)
I.Mục tiêu:
1.Rèn kĩ năng viết chính tả
-HS chép chính xác 2 khổ thơ đầu của bài “Hai bàn tay em”
-Củng cố lại cách trình bày đoạn thơ theo thể thơ 4 chữ
-Viết đúng và nhớ lại cách viết đúng những tiếng có âm vần dễ lẫn l / n ;
an / ang
II Đồ dùng dạy học
-Bảng phụ viết sẵn nội dung bài tập điền âm vần
III Các hoạt động dạy học
Hỏi:
+Đoạn thơ được chép từ bài thơ nào? Có mấy khổ thơ?
+Mỗi dòng thơ có mấy chữ?
-Yêu cầu Hs tự đọc lại 2 khổ thơ, chép ra vở nháp những từ khó như: ngón xinh, đánh răng, cánh tròn
b.HS chép bài vào vở-Gv theo dõi, uốn nắn tư thế ngồi, cách cầm bút của HS
c.Chấm chữa bài-Yêu cầu HS đổi vở, nhìn bài mẫu trên bảng, soát lỗi, ghi số lỗi ra ngoài lề vở
-GV chấm từ 5-7 bài, nhận xét về nội dung, cách trình bày, chữ viết của HS
-Nghe cô đọc-Đọc lại-Lớp theo dõi
-Bài :Hai bàn tay
em, có hai khổ thư-4 chữ
-Đọc , tìm các từ khó chép ra vở nháp để ghi nhớ-Chép bài
-Đổi chéo vở, soát lỗi
-Quan sát, suy nghĩ-2 Hs làm bài trên bảng, lớp làm vào vở
Trang 10*Bài 2
Điền vào chỗ trống an hay ang?
Th… củi, ruộng bậc th… , l… toả, khoai l… thầy l…., v…dội, v… xin
-Yêu cầu HS tự làm bài-Nhận xét, chữa bài3.Củng cố dặn dò-Nhận xét tiết học, dặn dò HS
Trang 11Tiếng Việt (Tự học)
Đề bài: LUYỆN VIẾT : CẬU BÉ THÔNG MINH
I.Mục tiêu:
1.Rèn kĩ năng viết chính tả
-Nghe viết chính xác đoạn 1 của bài ( Từ : Ngày xưa…việc này)
-Viết đúng và nhớ lại cách viết đúng những tiếng có âm vần dễ lẫn l / n ;
an / ang
II Đồ dùng dạy học
-Bảng phụ viết sẵn nội dung bài tập điền âm vần
III Các hoạt động dạy học
+Trong đoạn văn, tìm những chữ nào viết hoa ?
-Yêu cầu Hs tự đọc lại đoạn viết chính tả, chép
ra vở nháp những từ khó như hạ lệnh, chịu tội, bình tĩnh, việc này
b.GV đọc bài cho HS viết -Gv theo dõi, uốn nắn tư thế ngồi, cách cầm bút của HS
c.Chấm chữa bài-Yêu cầu HS đổi vở, nhìn bài viết trên bảng, soátlỗi, ghi số lỗi ra ngoài lề vở
-GV chấm từ 5-7 bài, nhận xét về nội dung, cách trình bày, chữ viết của HS
Điền vào chỗ trống an hay ang?
-H… đá, giàu s…., v…xin, v…lừng, l….thang,
-Nghe-2 HS đọc lại đề bài
-Nghe -Đọc lại-Lớp theo dõi-Ngày, Vua, Được , Chỉ, Cha, Đức Vua,
Dọc và phát hiện các từ khó , viết vào vở nháp-1 Hs viết bài trên bảng, lớp viết bài vào vở
-Đổi chéo vở, soát lỗi
-Quan sát, suy nghĩ-2 Hs làm bài trên bảng, lớp làm vào vở
Trang 12(2-3 phút)
th…thở, l….can-Yêu cầu HS tự làm bài-Nhận xét, chữa bài3.Củng cố dặn dò-Nhận xét tiết học, nhắc nhở HS về tư thế ngồi viết
-Dặn dò HS
Trang 13-Bảng phụ viết sẵn đoạn văn ( Bài tập 2)
III.Các hoạt động dạy học
1.Giới thiệu bài
-Nêu mục đích yêu cầu của bài học-Ghi đề bài
2.Hướng dẫn Hs làm bài tập
*Bài 1: Treo bảng phụ
-Gọi 1 HS đọc yêu cầu+Gạch dưới từ chỉ sự vậtMùa xuân, cây gạo gọi đến bao nhiêu là chim
Từ xa nhìn lại, cây gạo sừng sững như một tháp đèn khổng lồ Hàng ngàn bông hoa là hàng ngàn ngọn lửa hồng tươi
-Yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi, trả lời
-Nhận xét, chốt lại ý đúng-Cho HS làm bài vào vở-Chấm bài
*Bài 2:
-Gọi 1-2 HS đọc yêu cầu+Ghi lại các sự vật được so sánh với nhau trong bài tập 1
-Gợi ý:
+Cây gạo được so sánh với gì?
+Bông hoa gạo được so sánh với vật gì?
-Yêu cầu HS tự làm bài
-Nghe-2 HS đọc đề bài
-Quan sát-Đọc yêu cầu
-Thảo luận theo nhóm
-Các nhóm trình bày-Nhận xét
-Làm bài vào vở-Đọc yêu cầu
-Cây gạo được so sánh với tháp đền khổng lồ
-Bông hoa gạo được
so sánh với ngọn lửa hồng tươi-2 HS làm bài trên bảng, lớp làm bài vào vở
-Nhận xét bài làm
Trang 14a.Đôi mắt bé tròn như…… (mắt na, hạt nhãn, mắt thỏ, hòn bi ve )
b.Bốn chân của chú vọi to như …………( bốn cái thùng gánh nước, bốn cái cột đình, bông cái cột nhà)
c.Trưa hè, tiếng ve như…………(dàn đồng ca, tiếng kèn, khúc nhạc vui )
-Yêu cầu HS tự làm bài-Chấm chữa bài, nhận xét
3.Củng cố, dặn dò:
-Nhận xét tiết học-Dặn dò HS ôn lại bài tập đã làm
của bạn
-3 HS làm bài trên bảng, lớp làm bài vào vở
-Nhận xét bài làm của bạn
Trang 15Toán (Tăng cường)
-Bảng phụ viết sẵn nội dung bài tập 1
III.Các hoạt động dạy học
710-Yêu cầu HS tự làm bài
-Chữa bài, nhận xét
*Bài 2
Gọi 1 HS đọc yêu cầu+Xếp các số : 207 ; 103 ; 915 ; 618 ; 102 ; 712 theo thứ tự:
500 -100 = 800 + 30 +6 =
720 - 700 = 800 + 50
-Nghe-2 học sinh đọc đềbài
-Quan sát-Đọc yêu cầu
-5 HS làm bài trênbảng, lớp làm vàovở
-Nhận xét bài của bạn
-Đọc yêu cầu
-Làm bài-Nhận xét
Trang 16-Hướng dẫn HS giải-Hỏi:
+Khối Ba có bao nhiêu học sinh?
+Khối Ba có ít hơn khối Hai bao nhiêu học sinh?
+Bài toán hỏi gì?
+Muốn tìm số học sinh khối lớp Hai , ta làm thế nào?
-Yêu cầu học sinh tự làm bài
-Nhẩm và nêu kết quả
-4 HS làm bài trênbảng, lớp làm vàovở
-Nhận xét bài làm của bạn-Đọc đề
-345 học sinh-Ít hơn 32 học sinh
-Hỏi khối Hai có bao nhiêu học sinh?
-Trả lời-1 HS làm bài trênbảng, lớp làm bài vào vở
-Nhận xét bài làmcủa bạn
-Đọc đề , tự làm bài (1 HS giải bài tập trên bảng, lớp làm bài vào vở)-Nhận xét bài làmcủa bạn
Trang 17Sinh hoạt tập thể (tiết 1)
Nội dung: KIỂM ĐIỂM CÔNG TÁC TRONG TUẦN
I.Kiểm điểm công tác trong tuần :
-Học sinh đã dần dần ổn định và đi vào nề nếp học tập và sinh hoạt-Có đầy đủ sách vở và dụng cụ học tập (Em Kim thoa và Thục Uyên chưa có bộ đồ dùng học toán)
-Các em đã biết xếp hàng ra vào lớp tương đối nhanh
-Thực hiện vệ sinh cá nhân và vệ sinh lớp tốt
-Đã ổn định việc ăn, ở và sinh hoạt bán trú của 11 học sinh
III.Sinh hoạt, vui chơi:
-Ôn lại bài Quốc ca Việt Nam
-Ôn lại bài hát Nhanh bước nhanh nhi đồng