1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TOAN 9 CA SIO DE 6

5 392 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Giải Toán Trên Máy Tính Casio Cấp Huyện Lớp 9 Năm Học 2007 – 2008 Đề Số 6
Người hướng dẫn Huỳnh Đình Tám
Trường học Trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2007 - 2008
Thành phố Tuy Phong
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 139 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 9: Cho hai đường tròn O1 và O2 tiếp xúc ngoài nhau.. Đường thẳng d tiếp xúc với O1 và O2 lần lượt tại A và B.. Vẽ đường tròn O tiếp xúc với đường tròn O1 và O2 và tiếp xúc với đường

Trang 1

PHÒNG GIÁO DỤC TUY PHONG

TRƯỜNG THCS NGUYỄN BỈNH KHIÊM

ĐỀ THI GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CASIO CẤP HUYỆN

LỚP 9 NĂM HỌC 2007 – 2008

ĐỀ SỐ 6:

Bài 1: Tìm các số tự nhiên n ( 1000 < n < 2000 ) sao cho với mỗi số đó thì:

an = 54756 + 15 n cũng là chữ số tự nhiên

Bài 2: Cho dãy số un =

3 2

) 3 10 ( ) 3 10 ( + n − − n với n = 1,2,3,…

a) Tính u1, u2, u3, u4

b) Xác lập công thức truy hồi tính un+2 theo un+1 và un

c) Lập quy trình ấn phím liên tục tính un+2 theo un+1 và un rồi tính u5, u6, …, u16

Bài 3: Đa thức P(x) = x5 + ax4+ bx3 + cx2 + dx + e có giá trị 11; 14; 19; 26; 35 khi x theo thứ tự nhận các giá trị tương ứng là 1; 2; 3; 4; 5

a) Hãy tính giá trị của P(x) khi x lần lượt nhận các giá trị 13; 14; 15; 16

b) Tìm số dư r của phép chia đa thức P(x) cho (12x – 1)

Bài 4: Tính

a) A = °⋅sin 42°°:−0,5.cotg 20° ° °

4 3

25 tg 40 tg 15 20 cos 35 sin

3 3

3 2

3 2

b) B =

 +

 +

 +

 +

 +

 +

4

4 4

4 4

4 4 4

4

4 4

4 4

4 4 4

2

4 31

2

4 5 2

4 3 2

4 1

2

4 32

2

4 6 2

4 4 2

4 2

Bài 5: Tìm tất cả các số tự nhiên x sao cho tích các chữ số của nó bằng

x2 – 2005x + 116880

Bài 6: a) Tính trên máy giá trị của biểu thức: A = 3 3

27

847 6

27

847

b) Tính chính xác giá trị của A

Bài 7: Một người mua nhà trị giá 200.000.000 đ ( Hai trăm triệu đồng ) theo phương thức trả góp Mỗi tháng anh ta trả 3.000.000 đ ( ba triệu đồng )

a) Hỏi sau bao lâu anh ta trả hết số tiền trên?

b) Nếu anh ta phải chịu lãi suất của số tiền chưa trả là 0,4% tháng và mỗi tháng bắt đầu từ tháng thứ hai anh ta vẫn trả 3.000.000 đ thì sau bao lâu anh ta trả hết số tiền trên?

Bài 8: a) Tìm số chữ số của 20032003

b) Tìm đa thức f(x) có tất cả các hệ số đều nguyên không âm nhỏ hơn 8 thoả mãn

f(8) = 2003

Bài 9: Cho hai đường tròn (O1) và (O2) tiếp xúc ngoài nhau Đường thẳng d tiếp xúc với (O1) và (O2) lần lượt tại A và B Vẽ đường tròn (O) tiếp xúc với đường tròn (O1) và (O2) và tiếp xúc với đường thẳng d tại C Gọi các bán kính các đường tròn (O); (O1); (O2) lần lượt là R, R1, R2

Trang 2

HUỲNH ĐÌNH TÁM Tính bán kính R của đường tròn (O) biết R1= 12,25 cm; R2= 6,25 cm

Bài 10: Cho hai đường tròn tâm O bán kính 9 cm và tâm O’ bán kính 3 cm tiếp xúc ngoài nhau Một đường thẳng bị hai đường tròn đó cắt tạo thành ba đoạn thẳng bằng nhau Tính độ dài mỗi đoạn thẳng đó

Đáp án đề 6:l ớp 9 Bài 1: Tìm các số tự nhiên n(1000 <n < 2000) sao cho an = 54756 + 15 n cũng là số tự nhiên

Ta cĩ : 264,1≈ 54756 + 15000 〈 a n = 54756 + 15 n 〈 54756 + 30000 ≈ 291 12, ⇒ 256 ≤ a n ≤ 291

Mà a n = 54756 + 15n ⇒ a n – 1 = 5 ( 10951 + 3n) ⇒ a n -1 hoặc a n +1 phải chia hết cho 5

* a n = 5k +1 ta cĩ : 53 ≤ k ≤ 59

* a n = 5k - 1 ta cĩ : 54 ≤k≤58

Thử trên máy tính với n =

15

54756

an2−

Ta cĩ : n = 1428 ; a = 276 ; n = 1995 ; a = 291 ; n = 1539 ; a = 279

Bài 2: Dãy số : Un = ( ) ( )

3 2

3 10 3

10 + n − − n với n = 1 , 2 , 3 , ……

a ) U 1 = 1 ; U 2 = 20 ; U 3 = 303 ; U 4 = 4120

b ) Giả sử U n+2 = a U n+1 + b U n

Ta cĩ : U 3 = a U 2 + b U 1 ; U 4 = a U 3 + b U 2

Hay 303 = 20a + b ; 4120 = 303a + 20b Giải trên máy tính được a = 20 ; b = -97

Vậy U n+2 = 20 U n+1 - 97 U n

c)

U 5 = 53009 ; U 6 = 660540 ; U 7 = 8068927 ; U 8 = 97306160 ; U 9 = 1163437281 ; U 10 = 13830048100 ; U 11 =

163747545743 ; U 12 = 1933436249160 U 13 = 22785213046129 ; U 14 = 268160944754060 ; U 15 =

315305329606687 ; U 16 = 37049452950989920

Bài 3: P(x) = x5 + ax 4 + bx 3 + cx 2 + dx + e

a) Đặt Q(x) = P(x) + (ax 2 + bx + c) Tìm a , b, c để Q(1) = Q(2) = Q(3) = 0



−=

=

−=



++

+=

++

+=

+++

=

10 c 0b

1 a

cb

a9

190

cb2

a4

140

cb

a11

0

* Q(x) = P(x) + (- x 2 - 10) ⇒ P(x) = Q(x) +x 2 +10

nên 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 là nghiệm của Q(x)

Do đó P(x) = (x-1)(x-2)(x-3)(x-4)(x-5) + x 2 +10

Từ đó , ta có : P(11) = 30371 ; P(12) = 55594 ; P(13) = 95219 ; P(14) = 154646

; P(15) = 240475 ; P(16) = 360626

Dư trong phép chia P(x) cho 12x – 1 là P 1

12

 

 

  Đáp số : r = P

1 12

 

 

 = - 88,67375177

Trang 3

Bài 4: a) A = 3 3 0

0 3 0 2 0

3 0 2

20 g cot 5 , 0 : 42 sin 4 3

25 tg 40 tg 15 20 cos 35 sin

0

Đáp số : A = - 36,82283812

b)

 +

 +

 +

 +

4

4 4

4 4

4

4

4 4

4 4

4

2

4 31

2

4 2 2

4

1

2

4 32

2

4 4 2

4

2

Nhân tử và mẫu của B cho 2 4 và chú ý n 4 + 4 = [ (n − 1)2+ 1].[ (n + 1)2 + 1]

1 1

1 65

2

2

= +

+

Bài 5: Tim tất cả các số tự nhiên x sao cho tích các chữ số của nĩ bằng x2 – 2005x + 116880

• Vì tích của các số tự nhiên là khơng âm nên x 2 – 2005x + 116880 ≥ 0 suy ra x ≤ 60,0954955 hoặc x ≥ 1944,904504

• Tích các chữ số của một số khơng lớn hơn chính số đĩ nên x 2 – 2005x + 116880 ≤x hay x 2 – 2006x + 116880≤0

Suy ra : 60,06362887≤x≤1945,936371

Vậy : 60,06362887≤x≤60,0954955 hoặc 1944,904504≤ x≤1945,936371

Vì x là số tự nhiên nên x = 1945

Bài 6: a) A =3

b) Đặt u = 3

27

847

6 + v = 3

27

847

6 −

ta có : u 3 + v 3 = 12 ; u.v =

3

5

vì A = u + v suy ra A 3 = u 3 + v 3 + 3uv( u+ v) = 12+ 3.

3

5

.A hay A 3 – 5A – 12 = 0 tức là (A – 3 )(A 2 +3A+4) = 0 suy ra A = 3

Bài 7 : a) Thời gian anh ta trả hết nợ là 67 tháng

b)Sau 78 tháng thì anh ta trả hết nợ

Bài 8 : Đặt A = 20032003 ; B = 2,003 2003

ta có: A = 2,003 2003 10 6009

B = [ ( )10]200

003 ,

2 2,003 3 và 2,003 10 ≈ 1039 , 464096

Suy ra B< 1040 200 2,003 3 = 1,04 200 10 600 2,003 3 ≈20497,96313.10 600

Mặt khác B > 1039 200 2,003 3 = 1,039 200 10 600 2,003 3 ≈16910,34077.10 600

Suy ra B cĩ 605 chữ số A cĩ 6009 + 605 = 6614

Đáp số : A cĩ 6614 chữ số

a) Vì f(8) = a 3 8 3 + a 2 8 2 +a 1 8 + a 0 = 2003

Suy ra f(x) = 3x 3 + 7x 2 +2x + 3

Bài 9:

Trang 4

HUỲNH ĐÌNH TÁM

Theo công thức tính đoạn tiếp tuyến chung của hai đường trịn :

Ta cĩ AC = OH = 2 R R 1 ; BC = 2 R R 2 ; AB

= 2 R 1 R 2

Vì AC + CB = AB nên : R R 1+ R R 2 =

2

1 R R

2 1 2

1

2 1 R R 2 R R

R R R

+ +

=

Đáp số : R = 2,126736111

Bài 10:

Ta cĩ : BC =CD =DE = 2x

CH = DK = x ; O’M = HK = 4x

OM = OH – MH = OH – O’K =

2 2

x 9

x

81 − − −

Từ OM2 + O’M2 = OO’2 ta cĩ : ( 81 − x 2 − 9 − x 2 )2

+ 16x2 = 144

Rút gọn ta được 48x2(x2 – 6 ) = 0 suy ra x = 6

Đáp số : BC = CD = ED = 2 6 = 4,898979486

Ngày đăng: 06/07/2013, 01:25

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w