1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TOAN 9 CA SIO DE 7

3 289 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi Giải Toán Trên Máy Tính Casio - Lớp 9 Năm Học 2007 – 2008
Trường học Trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2008
Thành phố Phú Yên
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 94,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HUỲNH ĐÌNH TÁM PHÒNG GIÁO DỤC TUY PHONG TRƯỜNG THCS NGUYỄN BỈNH KHIÊM ĐỀ THI GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CASIO.. a Vẽ các đường thẳng 1, 2 và d trên cùng mặt phẳng toạ độ.. b Tìm toạ độ các

Trang 1

HUỲNH ĐÌNH TÁM PHÒNG GIÁO DỤC TUY PHONG

TRƯỜNG THCS NGUYỄN BỈNH KHIÊM

ĐỀ THI GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CASIO

LỚP 9 NĂM HỌC 2007 – 2008 ĐỀ SỐ 7:

Bài 1: Cho đa thức P(x) = x3+ ax2 + bx + c

a) Tìm a, b, c biết rằng khi x lần lượt nhận các giá trị 1,5 ; 2,5 ; 3,2 thì giá trị tương ứng của P(x) là: 2070, 875 ; 2174,125 ; 2278,768

b) Tìm giá trị của x khi P(x) có giá trị là 2038

Bài 2: Cho đa thức P(x) = x5+ ax4+ bx3+ cx2+ dx+ e có giá trị là 1975; 1904; 1793; 1642; 1451 khi x theo thứ tự nhận các giá trị tương ứng là 1; 2; 3; 4; 5

a) Hãy tính giá trị của P(x) khi x lần lượt nhận các giá trị là 20; 111

b) Tìm số dư r khi chia P(x) cho (12x – 1)

Bài 3: Cho dãy số un = ( ) ( )

7 2

7 9 7

9+ n − − n với n = 1,2,3,…

a) Tính u1; u2; u3; u4; u5

b) Tìm công thức truy hồi để tính un+2 theo un+1 và un

c) Tính u9; u10; u11; u12

Bài 4: a) Tính A = 2,1208,425.cot.tgg225203045''.cossin33035 2530''

3 2

°

°

° +

°

b)Tìm số dư trong phép chia sau: 201120062011200620112006 : 2010

c) Tính B =

4 23

4 21 4 19

4 17 4 11

4 9 4 7

4 5 4 3

4 1

4

4 4

4 4

4 4

4 4

4

+

+

⋅ +

+

⋅⋅

⋅ +

+

⋅ +

+

⋅ +

+

d) Tìm ƯCLN và BCNN của a = 987654321 và b = 123456789

Bài 5: Tìm các số tự nhiên n ( 110 < n < 210 ) sao cho an = 2006 + 25 n cũng là một số tự nhiên

Bài 6: Tìm các chữ số a, b, c, d, e, f trong mỗi phép tính sau, biết rằng hai chữ số a và b hơn kém nhau một đơn vị: a) ab 5 cdef = 2712960

b) a 0 b cdef = 600400

c) ab 5 c bac = 761436

Bài 7: Tìm tất cả các cặp số nguyên dương ( m,n ) có ba chữ số thoả mãn hai điều kiện:

1) Hai chữ số cũa m cũng là hai chữ số của n ở vị trí tương ứng, chữ số còn lại của m nhỏ hơn chữ số tương ứng của n đúng một đơn vị

2) Cả hai số m, n đều là số chính phương

Bài 8 : Hai đường thẳng y =

2

3 x 2

1 + (1) và y =

2

7 x 5

2 + (2) cắt nhau tại A Một đường thẳng (d) đi qua điểmH( 5;0) và song song với trục Oy cắt lần lượt các đường thẳng (1) và (2) tại B và C

a) Vẽ các đường thẳng (1), (2) và (d) trên cùng mặt phẳng toạ độ

b) Tìm toạ độ các điểm A, B, C (viết dưới dạng phân số )

c) Tính diện tích tam giác ABC ( viết dưới dạng phân số) theo đoạn thẳng đơn vị trên mỗi trục toạ độ là 1 cm d) Tính số đo mỗi góc của tam giác ABC ( chính xác đến phút)

Bài 9: Hai đường tròn (O) và (O’) tiếp xúc ngoài tại A có bán kính lần lượt là R và R’ Gọi BC, DE là các tiếp tuyến chung ngoài của hai đường tròn ( B,D thuộc đường tròn (O)) Tính diện tích tứ giác BDEC biết R = 6,25 cm; R’ = 3,45 cm

Bài 10: Cho ba đường tròn (O1), (O2), (O3) cùng bán kính R tiếp xúc với nhau đôi một Các tiếp tuyến chung ngoài cắt nhau đôi một tại A, B, C Cho biết dạng của tam giác ABC và tính dịên tích của nó biết R = 12,123 cm

Trang 2

HUỲNH ĐÌNH TÁM

Đáp án đề SỐ 7:( CASIO lớp 9 ) Bài 1: P(x) = x3 + ax2 + bx + c

a) P(x) = x3 + 20x2 + 11x + 2006

b) P(x) = 2038 ⇔ x3 + 20x2 + 11x + 2006

⇔ x1 = 1 ; x2 = - 19,34590301 ; x3 = - 1,654096994

Bài 2: P(x) = x5 + ax4 + bx3 + cx2 + dx + e

a) Đặt Q(x) = P(x) + (ax2 + bx + c)

Tìm a , b, c để Q(1) = Q(2) = Q(3) = 0

⇔  + + = − ⇔  =

 + + = −  = −

Q(x) = P(x) + (20x2 + 11x - 2006)

⇒ P(x) = Q(x) - 20x2 - 11x + 2006

vì Q(1) = Q(2) = Q(3) = Q(4) = Q(5) = 0 nên 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 là nghiệm của Q(x)

Do đó P(x) = (x-1)(x-2)(x-3)(x-4)(x-5) - 20x2 - 11x + 2006 Từ đó ,

ta có : P(20) = 1389146 ; P(111) = 14686737005 c) r = P 1

12

 

 

  = 1906,263748

Bài 3 :

a ) U1 = 1 ; U2 = 18 ; U3 = 250 ; U4 = 3168 ;

U5 = 38524

b ) Un+2 = 18 Un+1 - 74 Un

c ) U9 = 741418000 ; U10 = 8651257632

U11 = 100857705377 ; U12 = 1755245632000

Bài 4:

a) A = 0,013161067

b) r = 726

2

577

+

d) UCLN(a,b) = 9 , BCNN(a,b) = 13548070123626141

Bài 5: n = 202 ; an = 84

Bài 6:

a) a = 7 ; b = 8

b) a = 1 ; b = 0 hoặc a = 3 ; b = 4

c) a = 3 ; b = 2

Bài 7: Đáp số : m = 242 = 576 ; n = 262 = 676

Bài 8 :

b) A 20 47

;

9 18

  ; B( ) 5; 4 ; C 3

5;

2

 

 

  c) ( ) 125

36

=

ABC

S d) A = 48 22' ; B = 63 26' ; C = 68 12' ˆ 0 ˆ 0 ˆ 0

+

=

=

' R R

' R R 4 ' R R 2 CH MN

SBDEC

( )cm2 57848697 ,

82 ' R R ' R R

' R R 8

=

⋅ +

=

Bài 10:

Tam giác ABC đều: HK = 2R = 24,246

AH = R tg600

Trang 3

HUỲNH ĐÌNH TÁM

Suy ra : AB = 2AH + HK

= 2Rtg600 + 2R =

2R(tg600+1)

2

tg60 +1 3 1900,020912 4

R

ABC

S

Ngày đăng: 06/07/2013, 01:25

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w