1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ KIỂM TRA HK I TOÁN 9/THAM KHẢO

3 388 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra học kỳ I toán 9/tham khảo
Trường học Sở Giáo dục và Đào tạo Quảng Nam
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2008-2009
Thành phố Quảng Nam
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 70,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Suy ra rằng với mọi giá trị m tìm được, đồ thị của hàm số luôn luôn cắt đường thẳng d nêu trong câu III, phần 1.. Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH.. Vẽ đường tròn tâm A bán kín

Trang 1

Sở Giáo dục và Đào tạo KIỂM TRA HỌC KỲ I

Quảng Nam Năm học 2008 – 2009

MÔN TOÁN LỚP 9 – THCS

Thời gian : 90 phút (không kể thời gian giao đề)

Câu I (2,5 điểm)

1 Rút gọn các biểu thức sau :

a)  2

3

2 Tìm x để x 1 có nghĩa

3 Tìm x, biết = 4

Câu II (1,5 điểm)

Cho biểu thức M =

1 1

2

a

a a

a

với a  0; a  1 1.Rút gọn biểu thức M

2 Tìm giá trị của a để M dương

Câu III (2,0 điểm)

1.Vẽ trên hệ trục tọa độ Oxy đồ thị của hàm số y = x + 1 (d)

2 Tìm giá trị của m để hàm số y = (m -2)x + 1 là hàm số nghịch biến Suy ra rằng với mọi giá trị m tìm được, đồ thị của hàm số luôn luôn cắt đường thẳng (d) (nêu trong câu III, phần 1).

Câu IV (4 điểm)

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH Biết AB = 3, AC = 6 Vẽ đường tròn tâm A bán kính AH Kẻ các tiếp tuyến BE, CF với đường tròn (A; AH) (E, F là các tiếp điểm).

1.Tính độ dài cạnh huyền BC và đường cao AH.

2.Chứng minh ba điểm E, A, F thẳng hàng.

3.Gọi I là trung điểm của đoạn BC Tính sin của góc EFI.

=====Hết=====

HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN LỚP 9 – THCS

Trang 2

Nội dung Điểm Nội dung Điểm Câu 1

1

a)

+ 2  32  2  3

= 2 –

2,5đ 1,5đ 0,5đ 0,25đ 0,25đ

Vì hệ số góc của hai đường thẳng khác nhau nên suy ra được chúng cắt nhau Câu IV

A

E

F

1

+Tính BC : áp dụng định lý Py-ta-go trong tam giác ABC :

BC2 = AB2 + AC2

= 32 + 62

=> BC = 3 +Tính AH : Áp dụng hệ thức = +

= +

=> AH =

2 Â1 = Â2 , Â3 = Â4(T/chất hai tiếp tuyến cắt nhau)

Mà Â2 + Â3 = Â1 + Â4 = 900

=> Â1 + Â2 + Â3 + Â4 = 1800

=> E, A, F thẳng hàng 3

+ IA  EF (AI là đường trung bình của hình thang BCFE)

+sinEFI = sinAFI = (do tam giác IAF vuông)

AI = BC = 3 =

2

5 3

AH = AE = AF = (bán kính (A; AH))

IF =

2 2

2 2

5 5 6 2

5 3

AF     

AI

=> sinEFI =

41

41 5 41

5

1,0đ 0,25đ 0,25đ

4,0đ

+ 3 1  3  1  3 2  3  2 2

=  2

1

2 

= 2  1

= – 1

0,25đ

0,25đ 0,25đ 0,25đ 2

+Điều kiện x – 1  0

<=> x  1

0,5đ 0,25đ 0,25đ 3

+ = 4 <=> 8x = 42 (x  0)

+ Giải tìm được x = 2 (thỏa mãn)

0,5đ 0,25đ 0,25đ

1

1

1

2

a a

a a a

a

=

1

2

a

a a a

a

= =

1,0đ 0,5đ

0,25đ 0,25đ 2

+ M > 0 <=> <=> 1 – a > 0

<=> a < 1

+ Đối chiếu với giả thiết ta có giá trị a

cần tìm là 0  a < 1

0,5đ 0,25đ 0,25đ

1

+Tìm được tọa độ giao điểm của (d) với

trục hoành A(-1; 0) Tọa độ giao điểm

của (d) với trục tung B(0; 1)

+KL đồ thị của hàm số là đường thẳng

đi qua hai điểm A và B

+Vẽ đúng đồ thị là đường thẳng đi qua

A, B

2

+Hàm số y = (m – 2)x + 1 nghịch biến

<=> m – 2 < 0

<=> m < 2

+Ta có m – 2 < 0  1

1,0đ

0,25đ 0,25đ

0,25đ 0,25đ 1,0đ 0,25đ 0,25d

Ngày đăng: 28/07/2013, 01:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w