1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đại số ôn thi đại học

19 191 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 1,13 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2 : PHƯƠNG TRÌNH VÀ BẤT PHƯƠNG TRÌNHA.PHƯƠNG PHÁP GIẢI ςα〈ν 〉ε◊ 1: PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI, TAM THỨC BẬC HAI I.. Phương pháp giải phương trình bậc hai... ςα〈ν 〉ε◊ 3: PHƯƠNG TRÌNH-BẤT PHƯƠN

Trang 1

2 : PHƯƠNG TRÌNH VÀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH

A.PHƯƠNG PHÁP GIẢI

ςα〈ν 〉ε◊ 1:

PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI, TAM THỨC BẬC HAI

I PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI :

( ) ( )

2

ax + bx + c = 0 1 a 0≠

Dạng

1 Phương pháp giải phương trình bậc hai.

Biệt thức ∆ = b - 4ac2 (hay ∆' = b' - ac2 với b ' = b

2)

- Nếu ∆ < 0 thì (1) vô nghiệm

- Nếu ∆ = 0 thì (1) có nghiệm số kép: x = x = -1 2 b

2a (hay

b'

x = x =

-a )

- Nếu ∆ > 0 thì (1) có 2 nghiệm phân biệt:

1, 2

-b

x =

2a

± ∆ (hay

1, 2

-b' '

x =

a

Đặc biệt:

- Nếu a + b + c = 0 thì (1) có hai nghiệm x = 1; 1 x = 2 c

a

- Nếu a - b + c = 0 thì (1) có hai nghiệm x = -1; 1 2

c

x =

-a Nếu (1) có hai nghiệm x1, x2 thì 2 ( ) ( )

ax + bx + c = a x - x x - x

2 Định lý Viet: Nếu phương trình bậc hai 2

ax + bx + c = 0 có hai nghiệm

x1, x2 thì 1 2

b

S = x + x =

-a và 1 2

c

P = x x =

a

II DẤU CỦA TAM THỨC BẬC HAI :

Phương pháp xét dấu:

f x = ax + bx + c a 0≠ .

Biệt số : 2

= b - 4ac

TH 1: < 0∆

+∞

TH 2: = 0∆

x −∞ x1= x2

+∞

f(x) cùng dấu a 0

cùng dấu a

TH 3: > 0∆

x −∞ x1 x2

+∞

f(x) cùng dấu a 0 trái dấu a 0

cùng dấu a

Trang 2

ςα〈ν 〉ε◊ 2:

PHƯƠNG TRÌNH BẬC CAO

I ĐỊNH LÝ BEZOUT :

P x = a x + a x +L + a x + a x a ≠0 . Các số a , a , , a , a0 1 L n-1 n là các hệ số

α là nghiệm của đa thức P x khi ( ) Pα = 0 và khi đó ( ) P x chia( ) hết cho x - α

II SƠ ĐỒ HORNER :

Chia đa thức : ( ) n n-1

P x = a x + a x +L + a x + a cho x - α , ta được:

P x = x - α b x + b x + + b x + bL Trong đó b , i i∈{0, 1, 2, L , n} được xác định bởi sơ đồ Horner :

x a0 a1 a2 L an-2 an-1

an

α b0 b1 b2 L bn-2 bn-1

bn

Với b = a và 0 0 bα b + bi = × i - 1 i với i∈{1, 1, 2, , nL }

III ĐỊNH LÝ VIET :

1 Nếu phương trình bậc ba ax + bx + cx + d 03 2 = có ba nghiệm x1, x2, x3

thì:

1 2 3

b

x + x + x =

-a c

x x + x x + x x =

a d

x x x =

-a



2 Nếu phương trình bậc bốn ax + bx + cx + d 03 2 = có bốn nghiệm x1,

x2, x3, x4 thì:

1 2 3 4

b

x + x + x + x = -

a

c

x x + x x + x x + x x + x x + x x =

a d

x x x + x x x + x x x + x x x

-a e

x x x x =

a

ςα〈ν 〉ε◊ 3:

PHƯƠNG TRÌNH-BẤT PHƯƠNG TRÌNH

CHỨA TUYỆT ĐỐI

Trang 3

I PHƯƠNG TRÌNH CHỨA GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI :

Dạng 1: A = B A = B

A = -B

Dạng 2:

B 0

A = B A = B

A = -B

Lưu ý: Ta có rhể xét dấu biểu thức trong trị tuyệt đối sau đó

giải phương trình trên từng khoảng

II BẤT PHƯƠNG TRÌNH CHỨA GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI :

Dạng 1: A < B ⇔ A < B 2 2

Dạng 2: A < B ⇔ - B < A < B

Dạng 3: A > B A > B

A < -B

Lưu ý: Ta có rhể xét dấu biểu thức trong trị tuyệt đối sau đó

giải bất phương trình trên từng khoảng

ςα〈ν 〉ε◊ 4:

PHƯƠNG TRÌNH - BẤT PHƯƠNG TRÌNH

CHỨA CĂN THỨC

I PHƯƠNG TRÌNH CHỨA CĂN THỨC :

Dạng 1: 2n

2n

B 0

A = B

A = B

⇔ 

Dạng 2: 2n 2n A 0 hay B 0( )

A = B

A = B

⇔ 

Dạng 3: 2n+1A = 2n+1B ⇔ A = B

Dạng 4:

A 0

B 0

A + B = C

C - A + B

2

 ≥

⇔ 

II BẤT PHƯƠNG TRÌNH CHỨA CĂN THỨC :

Dạng 1:

2

B > 0

A < B A 0

A < B



Dạng 2: A > B B < 0 hay B 02

Dạng 3: A > B B 0

A > B

⇔ 

Trang 4

Chuyên đề 3: PHƯƠNG TRÌNH - HỆ PHƯƠNG TRÌNH ĐẠI SỐ

A.PHƯƠNG PHÁP GIẢI

HỆ PHƯƠNG TRÌNH HAI ẨN Dạng 1: 1 1 1

A x+ B y = C

A x+ B y = C

A + A + B + B ≠0

D = = A B - A B

D = = C B - C B

D = = A C - A C

- Nếu D = 0 thì hệ có duy nhất một nghiệm:

x

y

D

x = D D

y = D





- Nếu

D = 0

 hoăïc thì hệ vô nghiệm.

- Nếu D = D = D = 0 thì hệ có vô số nghiệm.x y

Dạng 2: Đối xứng loại 1 : ( )

( )

f x, y = 0

g x, y = 0



( ) ( ) ( ) ( )

f x, y = f y, x

g x, y = g y, x



Đặt : S = x + y

P = x y

 (điều kiện

2

S ≥4P)

Ta được hệ : ( )

( )

F S, P = 0

E S, P = 0



 ta tìm được S, P.

Khi đó x, y là nghiệm của phương trình : 2

X - SX + P = 0

Dạng 3: Đối xứng loại 2 : ( )

( )

f x, y = 0 (1)

f y, x = 0 (2)



Lấy (1) – (2) vế theo vế ta được : (y - x h x, y) (× ) =0 ⇔

( ) ( ) ( )

y = x a

h x, y = 0 b

Kết hợp : ( ) ( )

( ) ( )

a b

và 1 và 1

Trang 5

PHƯƠNG TRÌNH, BẤ T PHƯƠNG TRÌNH BẬ C HAI

Bài 1 Cho phương trình : x + 2xcos + 1 + sin = 0 2 α α (α∈[- 2; π π 2] )

a) Định α để phương trình có hai nghiệm x1, x2 thỏa 2 2

+ = 8

b) Gọi x1, x2 là hai nghiệm của phương trình Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của 2 2

y = +

x x Bài 2 Cho phương trình : 2x - 2sin - 1 x + 6sin2 ( α ) 2α −sinα−1 = 0 (α∈[0; 2π] )

a) Định α để phương trình có nghiệm

b) Gọi x1, x2 là hai nghiệm của phương trình Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của 2 2

y = x + x

2

12 12x - 6mx + m 4 = 0 m 0

m

a) Định m để phương trình có hai nghiệm x1, x2 thỏa

x +x + 2 x + x < 0

b) Gọi x1, x2 là hai nghiệm của phương trình Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của 3 3

y = x + x Bài 4 Cho x1, x2 là hai nghiệm của phương trình 2 ( )

2

1

x + mx + = 0 m 0

Định m để 4 4

x + x đạt giá trị nhỏ nhất Bài 5 Định m để hệ phương trình :

x + y + xy m

x + y m

=

x + xy + y m + 1

x y + xy m

=

 có ít nhất một nghiệm (x; y thỏa x > 0 và y >) 0

c) 2 2

x + xy + y m

x + y xy 1 2m

=

d)

x y - 4y + my

y x - 4x + mx

 =

 =

Trang 6

Bài 6 Chứng minh hệ phương trình ( )

2 2

2 2

a 2x y +

y

a 0 a

2y x +

x



có một nghiệm duy nhất

Bài 7 Chứng minh hệ phương trình

2

x 4xy + y m

y 3xy = 4

Bài 8 Định m để phương trình :

2m + 3 x - m + 5 x - 4m - 3 = 0 có hai nghiệm x1, x2 thỏa mãn điều kiện (3x - 1 3x - 11 ) ( 2 )<25

2m + 3 x - m + 3 x + m + 2 = 0 có hai nghiệm x1, x2 thỏa mãn điều kiện

x x > và 2 2

x +x <3

2x - 3m + 1 x + m + m = 0 có hai nghiệm thỏa mãn bất phương trình x - mx - 3m - 1 02 ≥

Bài 9 Định m để bất phương trình :

a) x - 2mx + 2 x - m + 2 > 0 có tập nghiệm là ¡ 2

b) x + 2 x - m + m + m - 1 02 2 ≤ có nghiệm.

c) 3 - x - m > x có ít nhất một nghiệm âm.2

Bài 10 Định m để :

a) Hệ bất phương trình

2 2

x 7x - 8 0

m x + 1 > 3 + 3m - 2 x

b) Hệ bất phương trình

2

2x 3x - 2 0

x - m m + 1 x + m 0

c) Hệ bất phương trình

2 2

x 6x + 7 + m 0

x + 4x + 7 - 4m 0

đoạn trên trục số có độ dài bằng 1

Bài 11 Định m để :

a) Các nghiệm của phương trình x - 2x - m + 1 = 0 đều ở giữa hai2 2

nghiệm của phương trình 2 ( ) ( )

x - 2 m + 1 x - m m - 1 = 0 b) Mỗi phương trình trong hai phương trình x + 3x + 2m = 0 và2 2

x + 6x + 5m = 0 đều có hai nghiệm phân biệt và giữa hai nghiệm của mỗi phương trình có đúng một nghiệm của phương trình kia

Bài 12 Định m để phương trình :

x - 4mx + m + 1 x - 4mx + 1 = 0 có nghiệm

b) 2 ( )2

2

m

x + x + 1 =

x + x + 1 có nghiệm

Trang 7

c) ( )

2

2

x + + 1 - 3m x + + 3m = 0

+ + 1 - m = 0

1 + 2x + x 1 + x có nghiệm

Bài 13 Định m để bất phương trình :

a) mx - x + 1 - m < 0 có tập nghiệm là 2 (0; 1 )

b) ( 2 ) 2 ( )

m + m - 2 x - m + 5 x - 2 < 0 nghiệmđúng với mọi số thực x∈[ ]0; 1

m + 1 x + 3mx + m + > 0

8 có tập nghiệm giao với (1; +∞) khác rỗng

Bài 14 Định m để phương trình :

x + x - 2x + m = 0 có nghiệm

mx - 2 m - 1 x + 2 = mx - 2 có nghiệm duy nhất

2x - 3x - 2 = 5m - 8x - 2x có nghiệm duy nhất

d) ( )2

x - 1 = 2 x - m có bốn nghiệm phân biệt

-2x + 10x - 8 = x - 5x + m có bốn nghiệm bằng nhau

Bài 1 Giải các phương trình sau đây :

a) (x + 3 10 - x) 2 =x - x - 122

7x + 7x x > 0

28

c) x + 3x + 12 =(x + 3) x2+1

5x + 3x + 3x - 2 + 3x -

e)

2

2

3x - 3x + 1 1 2x - 1 1

2x - 1 +x = x + 2x - 1 Bài 2 Giải các phương trình sau đây :

a) 2x + 8x + 6 + x - 1 = 2x + 2 2 2

b) 2x - 3 + 5 - 2x - x + 4x - 6 = 0 2

c) 2x - 1 + 19 - 2x = 62

10x - x - 24

x + 5

x - 16 + x + 4 =

x + 11 x + 4 e) x + 4 + x - 4 = 2x - 12 + 2 x - 16 2

Bài 3 Giải các phương trình sau đây :

Trang 8

a) 3 ( 2)3 2

x + 1 - x =x 2 - 2x

b) 3x + 6x + 16 + x + 2x = 2 x + 2x + 4 2 2 2

c) 1 + x x - 242 =x - 1.

d) 1 + 2x 1 - x2 2

2x 1

e) x + 2 + 2 x + 1 + x + 2 - 2 x + 1 = x + 5

2 Bài 4 Giải các hệ phương trình sau :

a) x + 5 + y - 2 7

x - 2 + y + 5 7

=

b)

x + x + y + 1 + x + y + x + y + 1 + y 18

x + x + y + 1 - x + y + x + y + 1 - y 2

=

c)

x xy + y xy 78

d) 2x + y - x - y 22 2 2

x + y + x - y 4

=

e)

3 x - y x - y

x + y x + y + 2

=

Bài 5 Giải các bất phương trình sau đây :

a) 2x - 1 + 4 2x + 1≥

4 x + 1 < 2x + 10 1 - 2x + 3

c) 2x + 6x + 1 x + 12 >

x x - 4 - x + 4x x - 2+ < 2

e) (x + 1 + x + 13 ) ( 2 )+ 3x x + 1 0>

Bài 6 Giải các bất phương trình sau đây :

a) 5 + 4x - x2 + 3 - x2 ≥2

b) x - 1 x - 3+ ≥ 2x - 10x + 162

c)

2

x

x + 1 1 - x 2 -

4

d) 3 x 3 2x + 1 7

2x

2 x

e) 2 x - 16( 2 ) 7 - x

+ x - 3

x - 3 > x - 3 Bài 7 Giải các bất phương trình sau đây :

Trang 9

a) x + 2 x - 1 x - 2 x - 1 3

2

1 + 2x - x + 1 - 2x - x ≥2 x - 1 2x - 4x + 1

c) 1 - x + x2 + 3 - x2 ≤ 8 - 2x

d) 7x + 7+ 7x - 6 2 49x + 7x - 42 181 - 14x+ 2 <

e) x + 3x + 22 + x + 6x + 5 2 ≤ 2x + 9x + 72

Bài 8 Định m để phương trình :

a) 4x + 2x + 12 − 4x - 2x + 1 2m2 = vô nghiệm

b) 2x + 1 m - x2 = có nghiệm

c) (x - 3 x + 1) ( ) (4 x - 3) x + 1 m

x - 3

d) x + 6 x - 9 x - 6 x - 9 x + m

6

e) x x + x + 12 m= ( 5 - x+ 4 - x) có nghiệm.

Bài 9 Định m để hệ phương trình :

x x y y 1 - 3m

b) x + 1 y + 1 3

x y + 1 y x + 1 + y + 1 x + 1 1 - 3m

c) x + 1 y - 2 m m 0( )

y + 1 x - 2 m

x + 5 y + 3 m

 có nghiệm (x; y thỏa x > 4.)

e)

2

x + 3 y m

y + 5 x x + 5 + 3 - m

Bài 10 Định m để bất phương trình :

a) x - 2≥ x - m m - 2+ vô nghiệm

b) mx - x - 3 m + 1≤ có nghiệm

c) x + 2x + 1 m2 ≤ có nghiệm

x + 3x - 1 m≤ x - x - 1 có nghiệm

e) -4 4 - x 2 + x( ) ( ) ≤x - 2x + m - 182 nghiệm đúng với mọi x∈ −[ 2; 4]

Chuyên đề 12: PHƯƠNG TRÌNH - BẤT PHƯƠNG TRÌNH

MŨ, LOGARIT A.PHƯƠNG PHÁP GIẢI

Vấn đề 1:

PHƯƠNG TRÌNH MŨ Dạng 1: Dạng cơ bản: với 0 < a≠1

Trang 10

( )

( )

f x

a

b > 0

a = b

f x = log b

⇔ 

Dạng 2: Đưa về cùng cơ số: f x( ) g x( ) ( )

a = a 1 + Nếu 0 < a≠1 thì : ( )1 ⇔f x( ) =g x( )

+ Nếu a thay đổi thì : ( )1 (a > 0 ) ( ) ( )

a - 1 f x g x 0



Dạng 3: Đặt ẩn số phụ: Đặt t = ax, t > 0 Phương trình đã cho tương đương : ( )

t > 0

g t = 0

Dạng 4: Đoán ngiệm và chứng minh nghiệm đó duy nhất.

Vấn đề 2:

PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT

Điều kiện tồn tại log f x là : a ( ) 0 < a 1 f x > 0 ( )

Dạng 1: a ( ) ( ) b

0 < a 1 log f x = b

f x = a

⇔ 

Dạng 2: Đưa về cùng cơ số: ( ) ( ) ( )

( ) ( )

0 < a 1

g x 0 log f x = log g x

f x = g x

⇔ 

Dạng 3: Đặt ẩn số phụ: Đặt t = log f x Sau đó giải phươnga ( ) trình đại số theo t

Dạng 4: Đoán ngiệm và chứng minh nghiệm đó duy nhất.

Vấn đề 3:

BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ Dạng : f x( ) g x( ) ( )

a > a 1

+ Nếu a >1 thì : ( )1 ⇔f x( ) >g x( )

+ Nếu 0 < a < 1 thì : ( )1 ⇔f x( ) <g x( )

Tổng quát:

+ f x( ) g x( ) ( ) ( ) ( )

a > 0 a 1

a > a

a - 1 f x g x 0

∧ ≠



+ f x( ) g x( ) ( ) ( ) ( )

a > 0

a - 1 f x g x 0



Trang 11

BẤT PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT Dạng 1: log f x > log g x (1)a ( ) a ( )

+ Nếu a >1 thì : ( )1 f x( ) g x( ) 0 g x > 0 ( ) ( ) ( )

f x g x



+ Nếu 0 < a < 1 thì : ( )1 g x( ) ( )f x 0 f x > 0 ( ) ( ) ( )

g x f x





Dạng 2: log f x log g xa ( ) ≥ a ( ) (2)

+ Nếu a >1 thì : ( )2 ⇔f x( ) ≥g x( ) >0

+ Nếu 0 < a < 1 thì : ( )2 ⇔g x( ) ( )≥f x >0

Bài 1 Giải các phương trình sau đây :

a) 25 - 2 3 - x 5 + 2x - 7 0x ( ) x =

5 - 21 + 7 5 + 21 =2

c) 3x x 3 x - 1( ) x

2 - 6 2 - + 1

2 2

Bài 2 Giải các phương trình sau đây :

a) 8 3 + 3 2× x × =x 24 + 6x

b) 4 3 - 9 2×x × = ×x 5 6x 2

c) 125 + 50x x =23x + 1

d) 4x - 3x + 2 2 + 4x + 6x + 5 2 =42x + 3x + 7 2 +1

e) x + x + 1 2 3x + 2x + 2 2 1 - x 2

Bài 3 Giải các phương trình sau đây :

a) 15 + 1 4x2 = x

b) 3 + 5x x =6x + 2

c) 8 3 + 3 2×x × =x 24 + 6x

d) x-1 x - x2 ( )2

2 - 2 = x - 1

e) 2x -x 2 + 12x - x 2 = ×2 7x -x 2

Bài 4 Giải các phương trình sau đây :

a) ( )log x 2 ( )log x 2

2

2 + 2 + x 2 - 2 =1 + x

log x + 1 + 2 log= 4 - x + log 4 + x

log x - 5x + 6 log + log x - 3

x log× 5x - 2x - 3 + x log 5x - 2x - 3× =x + 2x

Trang 12

e) ( ) 2 2

log 2x + log 2x log x + log log log x = 2

+

Bài 5 Giải các phương trình sau đây :

x - 1 log 3 log 3+ + 3 = log 11 3 - 9×

log x + 3x + 2 +log x + 7x + 12 = 3 + log 3

log x + x + 1 +log x - x + 1 = log x + x + 1 +log x - x + 1

log 9 + 21x + 4x +log 6x + 23x + 21 = 4

log x - x - 1 log x + x - 1× =log x - x - 1

Bài 6 Giải các phương trình sau đây :

a) log x + log x log 5 log 2255 3 = 3 × 9

b) log x log7 = 3( x + 2)

c) log x + 2log x 2 log x log x2 7 = + 2 × 7

log x + x + 1 −log x = 2x - x

e)

2

2

x + x + 3

2x + 4x + 5

Bài 7 Giải các bất phương trình sau đây :

10 3+ < 10 3−

b) 4x + x 22 × x + 1 2 + × > × +3 2x 2 x 2x 2 8x + 12

c) x - 8 e4 ×x - 1> x x e( 2×x - 1- 8)

d) 3 + 8 32x ×x + x + 4 − ×9 9 x + 4 > 0

e) 8 3× x + x 4 + 94 x +1≥ 9 x

Bài 8 Giải các bất phương trình sau đây :

a) 3x - 4 2 +(x - 4 32 ) x - 2≥1

b) 2 2× + × >x 3 3x 6x −1

c) 16 - 3x x ≤ 4x+9x

d)

x x + 2

2 3 - 2

1

3 - 2

2

1 + x + x

5 + 1 + 2 ≥ 3 5 - 1

Bài 9 Giải các bất phương trình sau đây :

log 9 + 1 − >2 log 3 + 7

b)

3

log x - x log 9 log 4log x

2

log x 1 log x 1

0

x - 3x - 4

>

Trang 13

d) 2 ( )

1 1

3 3

log x + 1 log 2x - 3x + 1 >

log x + 3 x - 1− +2log x 0≤ .

Bài 10 Giải các bất phương trình sau đây :

5

1

2x - 1 - 1

2

log x + log x - 3 5 log x - 3> .

log 2x + 3x + 2 + 1 log 2x + 3x + 2>

log 2 + +1 log 4 + ≤2 2

x + 1 log x+ 2x + 5 log x + 6 0≥

Bài 11 Định m để phương trình :

log x - m + 1 + log mx - x =0 có nghiệm duy nhất

log x + log x - 3 m log x - 3= có nghiệm thuộc nửa khoảng

[32; +∞)

log m x - 5m x + 6 - m log= 3 - m - 1 có tập nghiệm là ¡ Bài 12 Định m để phương trình :

m - 1 log x - 2 - m - 5 log x - 2 + m - 1 = 0 có hai nghiệm x1, x2 thỏa điều kiện 2 < x1≤x < 42

2

2log 2x - x + 2m - 4m + log x + mx - 2m = 0 có hai nghiệm x1, x2

thỏa điều kiện 2 2

x + x > 1

Bài 13 Định m để bất phương trình :

a) x ( ) x

9 - 2 m + 1 3 - 2m - 3 > 0 có tập nghiệm là ¡

1 + log x + 1 ≥ log mx + 4x + m nghiệm đúng với mọi x∈¡

log 7x + 7 ≥log mx + 4x + m có tập nghiệm là ¡

Bài 14 Định m để bất phương trình :

a) (x - 61 - x)(m - 1 6 - 2 6 + 2m + 1) x × -x ≥ 0 nghiệm đúng với mọi x∈[ ]0; 1 b) 92x - x 2 −2 m - 1 6( ) 2x - x 2 + m + 1 4( ) 2x - x 2 0≥ nghiệm đúng với mọi x thỏa 1

x

2

x + 1

m2 + 2m + 1 3 - 5 + 3 + 5 < 0 nghiệm đúng với mọi x 0≤ Bài 15 Định m để bất phương trình :

( 2 )

lg 2x + m - 1

1

lg m + m - lgx < nghiệm đúng với mọi x∈(0; 2]

Ngày đăng: 14/07/2017, 22:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w