11 bài giảng hay về hàm số ôn thi đại học , hệ thống lý thuyết và bài tập chi tiết giúp học sinh nắm chắc kiến thức hàm số
Trang 1BÀI GIẢNG SỐ 1: TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ
A LÝ THUYẾT TRỌNG TÂM
Cho hàm số y f x( ) trên khoảng ( ; )a b
Tính chất 1: Hàm số y f x( )trên khoảng ( ; ) a b được gọi là:
i) Đồng biến nếu f'( )x 0 x ( ; )a b
ii) Nghịch biến nếu f'( )x 0 x ( ; )a b
Tính chất 2: Hàm số y f x( )trên khoảng ( ; ) a b được gọi là:
i) Đồng biến nếu f'( )x 0 x ( ; )a b , và ( ) f x 0 tại hữu hạn điểm thuộc khoảng ( ; ) a b
ii) Nghịch biến nếu f '(x) ≤0 ∀x ∈(a; b) và f (x) =0 tại hữu hạn điểm thuộc
Bước 2: Tính đạo hàm và tìm nghiệm của đạo hàm
Bước 3: Lập bảng xét dấu đạo hàm và kết luận khoảng đồng biến và nghịch biến
Từ bảng xét dấu ta suy ra hàm số đồng biến trên khoảng (; 0)và (2; )
Hàm số nghịch biến trên khoảng (0; -2)
Trang 2Ví dụ 2: Tìm các khoảng đơn điệu của hàm số 3 sin cos 2 3
Ta có 'y 3 cosxsinx , khi đó phương trình 1
22726
Bước 1: Cô lập tham số m sang một vế dạng ( ) f x m
Bước 2: Tính đạo hàm xét dấu và lập bảng biến thiên trên khoảng cho trước
Bước 3: Dựa vào bảng biến thiên để kết luận điều kiện của tham số m
Trang 3Vậy f(x) là hàm số đồng biến với x 3suy ra f x( )f( )3 9, vậy để 2x 4x 3 m x 3thì m f( )3 9.
Phương pháp 2:
Dựa vào định lý dấu tam thức bậc hai và định lý viet
Ví dụ 4: Tim m để hàm số yx33x2mxm (4) là nghịch biến trên một đoạn có độ dài bằng 1
Trang 46
15
21
a a
Dạng 3: Ứng dụng tính đơn điều trong chứng minh bất đẳng thức
Phương pháp
Sử dụng các kiến thức sau:
Dấu hiệu để hàm số đơn điệu trên một đoạn.
f ( x) đồng biến trên [a; b] thì ( ) f a f x( ) f b( )
f(x) nghịch biến trên [a; b] thì ( ) f a f x( ) f b( )
Trang 5Bài 5: Cho hàm số y x33x23mx1 (1), m là tham số thực
Tìm m để hàm số (1) nghịch biến trên khoảng 0; ĐS: m 1
0
Trang 6Bài 6: Cho hàm số 1 3 2 1
y mx m x m x Tìm m để hàm số đồng biến với 2
mx x y
b) Tìm m để hàm số đồng biến với x 3 ĐS: 1 m0
Bài 10 Cho hàm số y(mx x) 2m Tìm m để hàm số đồng biến trên 1; 2 ĐS: m 3
Bài 11: Chứng minh rằng với mọi
2)
;
0
Trang 7BÀI GIẢNG SỐ 2: CỰC TRỊ CỦA HÀM SỐ
gọi là giá trị cực đại của hàm số
xx o gọi là điểm cực tiểu của hàm số nếu a b, x o,a b, D và f x f x o ,
+ Dựa vào dấu của f" x suy ra cực trị
Nếu f" x i 0 xx i là điểm cực tiểu
Nếu f" x 0xx là điểm cực đại
Trang 8 Dạng 2: Tìm điều kiện để hàm số đạt cực trị tại điểm x0
Phương pháp: Dùng bảng biến thiên hoặc dùng điều kiện của y’’
Trang 9Vậy với m 11 thì hàm số đạt cực đại tại x 2.
Dạng 3: Tìm điều kiện của tham số để hàm số có điêm cực trị thỏa mãn điều kiện của
Trang 1032( 1)
Dạng 4: Bài toán cực trị liên quan đến góc, khoảng cách và tam giác
Ví dụ 5: Cho hàm số yx42mx21 Tìm giá trị của tham số m để đồ thị hàm số có ba điểm cưc trị và đường tròn đi qua ba điểm này có bán kính bằng 1
0
m
m 0
Khi đó ba điểm cực trị của đồ thị hàm số là A0;1 , B m;1m2 ,C m;1m2
Theo tính chất của đồ thị hàm bậc bốn trùng phương, ta có tam giác ABC cân tại A Gọi D là trung điểm của cạnh BC thì Xét ADC vuông tại D , ta có sinC AD
AC
Trang 11Gọi R là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC ,
Áp dụng định lí hàm số sin trong tam giác ABC , ta có: A
2
2
'
10
Trang 12Ví dụ 7: Tìm m để hàm số y2x 3x m có đường thẳng đi qua hai điểm cực trị tạo với đường thẳng 5 ( )
Phương trình đường thẳng đi qua điểm cực đại và cực tiểu có dạng
Trang 14Bài 3: Tìm các hệ số a b c, , sao cho hàm số 3 2
y x ax bx đạt cực tiểu tại điểm c
mx x y
5mxx
Trang 15Bài 10: Tìm m để hàm số yx 2(m1)x (m 4m1)x2m có hai điểm cực trị 2
Bài 14: Cho hàm sốyx33mx23(m21)xm3m 1 Tìm m để hàm số 1 có cực trị
đồng thời khoảng cách từ điểm cực đại của đồ thị hàm số đến gốc tọa độ O bằng 2 lần khoảng
cách từ điểm cực tiểu của đồ thị hàm số đến gốc tọa độ O ĐS: m32 2;m32 2
Bài 17: Tìm m để hàm số y x33m1x22m23m2x m m 1 có đường thẳng đi
qua hai điểm cực trị tạo với đường thẳng 1 5
Trang 16Bài 20: Tìm m để đồ thị hàm số y x mx 3x có hai điểm cực đại, cực tiểu và đường 5thẳng đi qua hai điểm cực trị đó vuông góc với đường thẳng 9x14y 1 0 ĐS: m 4
Bài 21: Cho hàm số yx42(1m x2) 2m1 Tìm m để hàm số có 3 cực trị tạo thành một tam
Trang 17BÀI GIẢNG SỐ 3: GIÁ TRỊ LỚN NHẤT, GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT CỦA
HÀM SỐ
A LÝ THUYẾT TRỌNG TÂM
1 Định nghĩa
Cho hàm số y f (x)xét trên tập
- Số gọi là giá trị lớn nhất của hàm số trên nếu
- Số gọi là giá trị nhỏ nhất của hàm số trên nếu
2 Phương pháp tìm min và max
Phương pháp 1: Bảng biến thiên
Bước 1: Tìm miền xác đinh và tính y’
Bước 2: Lập bảng biến thiên
Bước 3: Kết luận giá trị min và max dựa vào bảng biến thiên
Phương pháp 2: Phương pháp hà m liên tục trên đoạn
B CÁC VÍ DỤ MẪU
Ví dụ 1: Tìm GTLN và GTNN của hàm số
2 2
3( 1)( )
Trang 182)2(
;22)2(
;0)2(
2ln
;1
;112
ln
0ln0'
e e x
e x
x
x y
Khi đó y( 1) 0; ( 2) 42
e e
y ; ( 3) 93
e e
Vậy
2 2
Trang 19Ví dụ 4: Tìm GTNN của hàm số
)sincos2(sin
cos
x y
3
1tan
2
1
2
x x
12
1
t t t
430
)(')2(
432
t t
t t t
g t t
t t t
1
; 0 3
; 0
t g y
Ví dụ 5: Cho các số thực không âm x, y thay đổi và thỏa mãn x y1 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức S4x23y4y23x25xy
Trang 2010
'2
;4
32
4
32
;4
3216
12
25)(minmin
4
1
; 0
y x
y x
t t
g S
2
14
12
25)(max
t g
12
x x
x x x
12
3)(
x
x x
Trang 21x x
x
42
15
2
1)
(
x x
' x
)
(x F
)0(
F
)4(
F
Dựa vào bảng biến thiên ta thấy để (1) có nghiệm F(0)mF(4) 12
25
Trang 22C BÀI TẬP LUYỆN TẬP
Bài 1: Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số
1
12
;2
3log4
9min
));
0
;1((
10
Bài 4: Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số
x x
x x
4 4
cossin
cossin
1
13
1
1)
(
2 2
2 3 2
x x x
x
x x x f
Đs: maxy2;miny2
Bài 6: Cho hai số thực x0,y0 thay đổi thỏa mãn điều kiện (xy)xyx2y2xy Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức 13 13
y x
2
116
x Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
z y x z y x
P 11 1
Trang 23Bài 10: Cho x, y là hai số thực thỏa mãn x y 4xy2 Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của biểu thức A3x4y4x2y2 2 x2y21 Đs:
2
116
9minA x y
Bài 11: Tìm m để phương trình 4sin4xcos4x 4sin6xcos6xsin24xm có nghiệm.
Trang 24BÀI GIẢNG SỐ 4: TIẾP TUYẾN CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ
A LÝ THUYẾT TRỌNG TÂM
Dạng 1: Viết phương trình tiếp tuyến tại một điểm thuộc đồ thị hàm số
Bài toán: Cho đồ thị C :y f x và điểm M ox y o, o C Viết phương trình tiếp tuyến của tại M ox y o, o
Phương pháp: Phương trình tiếp tuyến của C tại M ox y o, o có dạng
0
'
yy f x xx
Dạng 2: Viết phương trình tiếp tuyến theo hệ số góc cho trước
Bài toán: Cho đồ thị (C ): y =f (x) và một số k ∈.Viết phương trình tiếp tuyến của
+ Phương trình tiếp tuyến tại x là i yk x x iy i
* Các dạng biểu diễn của hệ số góc k
+ Dạng trực tiếp k
+ Tiếp tuyến tạo với chiều dương Ox góc k tan
+ Tiếp tuyến song song với đường thẳng d :yax b k a
+ Tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng d :yax b ka 1,a0
+ Tiếp tuyến tạo với đường thẳng d :yax b một góc tan
1
k a ka
Dạng 3: Viết phương trình tiếp tuyến đi qua một điểm cho trước.
Bài toán: Cho đồ thị C :y f x và điểm A a b , Viết phương trình tiếp tuyến của
C đi qua A
Trang 25+ Đường thẳng d đi qua A a b với hệ số góc , k có phương trình là yk x a b
+ Đường thẳng d tiếp xúc với đồ thị C :y f x hệ phương trình
Trang 26Vậy có hai tiếp tuyến cần lập là
Ví dụ 2: Cho hàm số yx33x24 C Gọi d là đường thẳng đi qua điểm A2;0 có hệ
số góc k Tìm k để d cắt C tại ba điểm phân biệt A M N, , sao cho hai tiếp tuyến của C tại M và N vuông góc với nhau
Lời giải:
Phương trình đường thẳng d đi qua A2;0 có dạng yk x 2
Hoành độ các điểm A M N, , là nghiệm của phương trình
Trang 27Để từ A kẻ được 3 tiếp tuyến tới đồ thì thì phương trình (*) phải có 3 nghiệm phân biệt
Đặt x02 t (*) 3t2 t 1 a0 (**), khi đó yêu cầu bài toán tương đương với (**) phải có 1 nghiệm t = 0 và 1 nghiệm t > 0
Nếu t = 0 thì thay vào (**) suy ra a = 1
Ngược lại với a = 1 thì thay vào (**) ta có 3t2 t 0, dễ thấy phương trình có nghiệm t = 0 và 1
3
t
Vậy điểm A(0; 1) là điểm cần tìm
Cách 2: Lấy bất kì A0;aOy Đường thẳng d đi qua A có hệ số góc k có phương trình
0; 11
0; 00; 0
Trang 28
biết tiếp tuyến đó cắt trục
hoành, trục tung lần lượt tại hai điểm A B, phân biệt và tam giác OAB cân tại O
Lời giải Cách 1: Gọi M x( ,0 y0) là tiếp điểm của tiếp tuyến cần lập, khi đó ta có phương trình tiếp tuyến tại M có dạng:
0 0 2
0 0
21
Tọa độ giao điểm A của tiếp tuyến với trục hoành là nghiệm của hệ
2
0 0 0
0 2
0 0
0
21
tuyến này đi qua gốc tọa độ nên không tạo ra tam giác OAB )
+ Với x 2 y 0 phương trình tiếp tuyến là y x2 0 y x 2
Trang 29Cách 2: Ta có
1'
Do tam giác OAB vuông cân nên tiếp tuyến phải có hệ số góc k 1
Gọi tọa độ tiếp điểm là x y o, o khi đó
x x x
+ Với x o 1 y o 1 phương trình tiếp tuyến là y x1 1 y ( loại vì tiếp x
tuyến này đi qua gốc tọa độ nên không tạo ra tam giác OAB.)
+ Với x o 2 y o 0 phương trình tiếp tuyến là y x2 0 y x 2
+ Tọa độ giao điểm I của hai tiệm cận là I1; 2
Giả sử M x o,f x o C với x o 1, khi đó phương trình tiếp tuyến tại M có dạng:
o o
x x
Tọa độ giao điểm A của tiếp tuyến d và tiệm cận đứng là nghiệm của hệ
Trang 30
Cho điểm A(0; )a Tìm a để từ A kẻ được 2 tiếp tuyến tới
đồ thị (C) sao cho 2 tiếp điểm tương ứng nằm về hai phía của trục hoành
là hai tiếp điểm của tiếp tuyến kẻ từ A thỏa mãn yêu cầu bài toán
Để từ A kẻ được hai tiếp tuyến tới đồ thị (C) thỏa mãn điều kiện bài ra thì hệ phương trình sau:
Trang 312
= kx+a (5')1
1
(5'')( 1)
x x
k x
a
x x
a a
x x a
Bài 1a: Cho đường cong (C): y = (2 – x2)2
1) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại các giao điểm của (C) với Ox
2) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) kể từ điểm A(0; 4)
1
x y x
có đồ thị C Viết phương trình tiếp tiuyến với đồ thị C
trong các trường hợp
1) Tiếp tuyến song song với :xy 3 0; Đs: y x 6,y x 2
2) Tiếp tuyến vuông góc với : 4xy 7 0 Đs: 1 17, 1 9
y x y x
y x mx x Tìm m để tồn tại tiếp tuyến của đồ thị hàm số
vuông góc với đường thẳng 1 1
Trang 32Bài 2: Cho hàm số yx 3x mx1 Xác định m để đồ thị hàm số cắt đường thẳng y 1 tại
ba điểm phân biệt C0;1 , , D E sao cho tiếp tuyến của đồ thị tại D và E vuông góc với nhau
y x x x Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm
uốn và chứng minh rằng tiếp tuyến đó có hệ số góc nhỏ nhất ĐS: 8
3
y x
yx m x C Viết phương trình tiếp tuyến tại giao điểm của
C m với trục tung Tìm m để tiếp tuyến nói trên cắt hai trục tọa độ một tam giác có diện tích
Bài 6: Cho hàm số y x42mx2m1 có đồ thị là C m
a Chứng minh rằng C m luôn đi qua hai điểm cố định A và B
b Tìm m để hai tiếp tuyến tại A B, vuông góc với nhau
Bài 8: Cho hàm số yx4mx2m1 Gọi A là điểm cố định có hoành độ dương của đồ thị
hàm số, tìm m để tiếp tuyến tại A song song với đường thẳng y2 x ĐS: m 1
1
x y
Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số sao cho tiếp tuyến
và hai đường tiệm cận tạo thành một tam giác cân ĐS: y hoặc x y x 4
Trang 33Bài 11: Cho hàm số 2
x y x
Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số, biết tiếp tuyến
đó cắt trục hoành, trục tung lần lượt tại hai điểm phân biệt A B, và tam giác OAB cân tại O
ĐS: y x 2
1
x y x
x x y
x x y
Tìm m để đồ thị hàm số có cực đại tại điểm A sao cho
tiếp tuyến với đồ thị tại A cắt trục Oy tại B mà tam giác OAB vuông cân ĐS: m 1
x y x
Trang 34Bài 19: Cho đồ thị hàm số y x 1.
x
Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số biết tiếp
tuyến này tạo với hai trục tọa độ một tam giác có diện tích 1
Trang 35BÀI GIẢNG SỐ 5 GIAO ĐIỂM CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ
Như vậy hoành độ giao điểm của C và C' là nghiệm của phương trình f x g x 1
Số nghiệm của phương trình 1 bằng số giao điểm của C và C '
B CÁC VÍ DỤ MẪU
Ví dụ 1: Cho hàm số 1
1
x y x
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị C của hàm số.
b) Biện luận theo m số nghiệm của phương trình
1
(1)1
x m x
Trang 36Bảng biến thiên:
Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng x 1; tiệm cận ngang y 1
Giao của hai tiệm cận I 1;1 là tâm đối xứng
Đồ thị
b Đồ thị hàm số 1
1
x y x
được vẽ từ đồ thị hàm số
11
x y x
và đường thẳng ym.Dựa vào đồ thị ta có
Với m 1;m1: phương trình (1) có 2 nghiệm
Trang 37 Với m phương trình (1) có 1 nghiệm.1:
Với 1 m1: phương trình (1) vô nghiệm
Ví dụ 2: Cho hàm số y = x 3 – 3x 2 – m(x + 1) + 4 Tìm m để đồ thị hàm số
a) Cắt trục hoành tại 3 điểm c) Cắt trục hoành tại 2 điểm.
b) Cắt trục hoành tại 1 điểm d) Tiếp xúc với trục hoành.
Lời giải
Số giao điểm với trục hoành là số nghiệm của phương trình
x3 – 3x2 – m(x + 1) + 4 = 0 (1) a) Để phương đồ thị hàm số cắt Ox thì phương trình (1) có 3 nghiệm phân biệt
0( )
12
m m
VN b
c) Để đồ thị hàm số cắt Ox tại 2 điểm thì (*) có 2 nghiệm phân biệt và 1 nghiệm bằng -1hoặc có 1 nghiệm kép khác – 1
TH1: (*) có nghiệm kép khác – 1, điều kiện là
' 0
0
12
m b
ĐK cần: Thay x = -1 vào phương trình (*) ta có m = 9
ĐK đủ: Với m = 9, dễ thấy (*) có nghiệm x = -1 và x = 5
Vậy m = 0 hoặc m = 9
d) Đồ thị hàm số tiếp xúc với trục hoành khi và chỉ khi hệ sau có nghiệm
Trang 38
2 2
x m x m
Với m 2 thay vào phương trình (2) ta được:
Vậy m 2 là giá trị cần tìm
Ví dụ 4: Cho hàm số 3 2
yx x m xm Tìm m để đồ thị hàm số (1) cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt có hoành độ x x x1, 2, 3 thỏa mãn điều kiện 2 2 2
Trang 39x có đồ thị C Chứng minh đường thẳng d :y x m luôn cắt đồ thị C tại hai điểm phân biệt A B, Tìm m để đoạn AB có độ dài ngắn nhất
Trang 401 02.2 4 0
1
m m
m m
m m
Vậy với m 0 thì d cắt C tại hai điểm phân biệt thuộc cùng một nhánh của đồ thị
Ví dụ 7: Tìm điều kiện của tham số m để đường thẳng ym x( 3) cắt đồ thị hàm số 2
1
x y x
tại hai điểm phân biệt sao cho có ít nhất một điểm có hoành độ lớn hơn 1 thì phương trình 5 có ít nhất 1 nghiệm lớn hơn 1
Nếu m = 0, thì phương trình có nghiệm x = 2 Vậy m = 0 không thỏa mãn
Nếu m 0, ta có các trường hợp sau:
TH1: Phương trình 1 có hai nghiệm phân biệt thỏa mãn x1 1 x2
Trang 41Vậy m 0 thỏa mãn bài toán
x
y x và đường thẳng (d): y = m(x – 3)a) Tìm m để (d) là tiếp tuyến của (C)
b) CMR (d) đi qua 1 điểm cố định A (C)
c) Gọi A, B, C là các giao điểm của (d) và (C) Tìm m để OB OC (0 là gốc tọa độ)
yx x x Tìm m để đường thẳng d y: mx (C) tại ba điểm phân
biệt O A B, , Chứng minh rằng khi m thay đổi, trung điểm I của AB luôn nằm trên một đường thẳng song song với trục Oy
Bài 7: Cho đường cong yx32m1x2m24m1x2m21 C m. Tìm m để
C m cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt có hoành độ nhỏ hơn 3 ĐS: 3 17 3 17
m m
Trang 42Bài 8: Cho đường cong yx 3x 3mx3m C m Tìm m để C m cắt đường thẳng
d :y 3x tại ba điểm phân biệt 1 x x x sao cho 1, 2, 3 x1 1 x2 2 x3 ĐS: m 1
Bài 9: Cho đường cong yx33mx23x3m2 C m Tìm m để C m cắt trục hoành tại
ba điểm phân biệt có hoành độ x x x1, 2, 3 sao cho x12x22x3215 ĐS: m 1
0
m m
Tìm m để đường thẳng d :y2xm cắt đồ thị hàm số tại hai điểm phân biệt A B, sao cho AB 5 ĐS: m10;m 2