1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

11 bài giảng hay về hàm số ôn thi đại học

87 535 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề 11 bài giảng hay về hàm số ôn thi đại học
Tác giả Nhóm tác giả
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 87
Dung lượng 6,08 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

11 bài giảng hay về hàm số ôn thi đại học , hệ thống lý thuyết và bài tập chi tiết giúp học sinh nắm chắc kiến thức hàm số

Trang 1

BÀI GIẢNG SỐ 1: TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ

A LÝ THUYẾT TRỌNG TÂM

Cho hàm số yf x( ) trên khoảng ( ; )a b

Tính chất 1: Hàm số yf x( )trên khoảng ( ; ) a b được gọi là:

i) Đồng biến nếu f'( )x 0  x ( ; )a b

ii) Nghịch biến nếu f'( )x 0  x ( ; )a b

Tính chất 2: Hàm số yf x( )trên khoảng ( ; ) a b được gọi là:

i) Đồng biến nếu f'( )x 0  x ( ; )a b , và ( ) f x 0 tại hữu hạn điểm thuộc khoảng ( ; ) a b

ii) Nghịch biến nếu f '(x) ≤0 ∀x ∈(a; b) và f (x) =0 tại hữu hạn điểm thuộc

Bước 2: Tính đạo hàm và tìm nghiệm của đạo hàm

Bước 3: Lập bảng xét dấu đạo hàm và kết luận khoảng đồng biến và nghịch biến

Từ bảng xét dấu ta suy ra hàm số đồng biến trên khoảng (; 0)và (2;  )

Hàm số nghịch biến trên khoảng (0; -2)

Trang 2

Ví dụ 2: Tìm các khoảng đơn điệu của hàm số 3 sin cos 2 3

Ta có 'y  3 cosxsinx , khi đó phương trình 1

22726

Bước 1: Cô lập tham số m sang một vế dạng ( ) f xm

Bước 2: Tính đạo hàm xét dấu và lập bảng biến thiên trên khoảng cho trước

Bước 3: Dựa vào bảng biến thiên để kết luận điều kiện của tham số m

Trang 3

Vậy f(x) là hàm số đồng biến với x 3suy ra f x( )f( )3 9, vậy để 2x 4x 3 m  x 3thì mf( )3 9.

Phương pháp 2:

Dựa vào định lý dấu tam thức bậc hai và định lý viet

Ví dụ 4: Tim m để hàm số yx33x2mxm (4) là nghịch biến trên một đoạn có độ dài bằng 1

Trang 4

6

15

21

a a

Dạng 3: Ứng dụng tính đơn điều trong chứng minh bất đẳng thức

Phương pháp

Sử dụng các kiến thức sau:

Dấu hiệu để hàm số đơn điệu trên một đoạn.

f ( x) đồng biến trên [a; b] thì ( ) f af x( ) f b( )

f(x) nghịch biến trên [a; b] thì ( ) f af x( ) f b( )

Trang 5

Bài 5: Cho hàm số y x33x23mx1 (1), m là tham số thực

Tìm m để hàm số (1) nghịch biến trên khoảng 0;  ĐS: m   1

0





Trang 6

Bài 6: Cho hàm số 1 3   2   1

ymxmxmx Tìm m để hàm số đồng biến với 2

mx x y

b) Tìm m để hàm số đồng biến với  x 3 ĐS:  1 m0

Bài 10 Cho hàm số y(mx x) 2m Tìm m để hàm số đồng biến trên 1; 2  ĐS: m 3

Bài 11: Chứng minh rằng với mọi

2)

;

0

Trang 7

BÀI GIẢNG SỐ 2: CỰC TRỊ CỦA HÀM SỐ

  gọi là giá trị cực đại của hàm số

xx o gọi là điểm cực tiểu của hàm số nếu a b, x o,a b, Df x  f x o ,

+ Dựa vào dấu của f" x suy ra cực trị

Nếu f" x i  0 xx i là điểm cực tiểu

Nếu f" x 0xx là điểm cực đại

Trang 8

 Dạng 2: Tìm điều kiện để hàm số đạt cực trị tại điểm x0

Phương pháp: Dùng bảng biến thiên hoặc dùng điều kiện của y’’

Trang 9

Vậy với m 11 thì hàm số đạt cực đại tại x 2.

 Dạng 3: Tìm điều kiện của tham số để hàm số có điêm cực trị thỏa mãn điều kiện của

Trang 10

32( 1)

Dạng 4: Bài toán cực trị liên quan đến góc, khoảng cách và tam giác

Ví dụ 5: Cho hàm số yx42mx21 Tìm giá trị của tham số m để đồ thị hàm số có ba điểm cưc trị và đường tròn đi qua ba điểm này có bán kính bằng 1

0

m

  m 0

Khi đó ba điểm cực trị của đồ thị hàm số là A0;1 , B m;1m2 ,Cm;1m2

Theo tính chất của đồ thị hàm bậc bốn trùng phương, ta có tam giác ABC cân tại A Gọi D là trung điểm của cạnh BC thì Xét ADC vuông tại D , ta có sinC AD

AC

Trang 11

Gọi R là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC ,

Áp dụng định lí hàm số sin trong tam giác ABC , ta có: A

2

2

'

10

Trang 12

Ví dụ 7: Tìm m để hàm số y2x 3xm có đường thẳng đi qua hai điểm cực trị tạo với đường thẳng 5 ( )

Phương trình đường thẳng đi qua điểm cực đại và cực tiểu có dạng

Trang 14

Bài 3: Tìm các hệ số a b c, , sao cho hàm số 3 2

yxaxbx đạt cực tiểu tại điểm c

mx x y

5mxx

Trang 15

Bài 10: Tìm m để hàm số yx 2(m1)x (m 4m1)x2m  có hai điểm cực trị 2

Bài 14: Cho hàm sốyx33mx23(m21)xm3m  1 Tìm m để hàm số  1 có cực trị

đồng thời khoảng cách từ điểm cực đại của đồ thị hàm số đến gốc tọa độ O bằng 2 lần khoảng

cách từ điểm cực tiểu của đồ thị hàm số đến gốc tọa độ O ĐS: m32 2;m32 2

Bài 17: Tìm m để hàm số yx33m1x22m23m2x m m  1 có đường thẳng đi

qua hai điểm cực trị tạo với đường thẳng 1 5

Trang 16

Bài 20: Tìm m để đồ thị hàm số y xmx 3x có hai điểm cực đại, cực tiểu và đường 5thẳng đi qua hai điểm cực trị đó vuông góc với đường thẳng 9x14y 1 0 ĐS: m   4

Bài 21: Cho hàm số yx42(1m x2) 2m1 Tìm m để hàm số có 3 cực trị tạo thành một tam

Trang 17

BÀI GIẢNG SỐ 3: GIÁ TRỊ LỚN NHẤT, GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT CỦA

HÀM SỐ

A LÝ THUYẾT TRỌNG TÂM

1 Định nghĩa

Cho hàm số y  f (x)xét trên tập

- Số gọi là giá trị lớn nhất của hàm số trên nếu

- Số gọi là giá trị nhỏ nhất của hàm số trên nếu

2 Phương pháp tìm min và max

Phương pháp 1: Bảng biến thiên

Bước 1: Tìm miền xác đinh và tính y’

Bước 2: Lập bảng biến thiên

Bước 3: Kết luận giá trị min và max dựa vào bảng biến thiên

Phương pháp 2: Phương pháp hà m liên tục trên đoạn

B CÁC VÍ DỤ MẪU

Ví dụ 1: Tìm GTLN và GTNN của hàm số

2 2

3( 1)( )

Trang 18

2)2(

;22)2(

;0)2(

2ln

;1

;112

ln

0ln0'

e e x

e x

x

x y

Khi đó y( 1) 0; ( 2) 42

e e

y  ; ( 3) 93

e e

Vậy

 

2 2

Trang 19

Ví dụ 4: Tìm GTNN của hàm số

)sincos2(sin

cos

x y

3

1tan

2

1

2

x x

12

1

t t t

430

)(')2(

432

t t

t t t

g t t

t t t

1

; 0 3

; 0

t g y

Ví dụ 5: Cho các số thực không âm x, y thay đổi và thỏa mãn x  y1 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức S4x23y4y23x25xy

Trang 20

10

'2

;4

32

4

32

;4

3216

12

25)(minmin

4

1

; 0

y x

y x

t t

g S

2

14

12

25)(max

t g

12

x x

x x x

12

3)(

x

x x

Trang 21

x x

x

42

15

2

1)

(

x x

' x

)

(x F

)0(

F

)4(

F

Dựa vào bảng biến thiên ta thấy để (1) có nghiệm F(0)mF(4) 12

25

Trang 22

C BÀI TẬP LUYỆN TẬP

Bài 1: Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số

1

12

;2

3log4

9min

));

0

;1((

10

Bài 4: Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số

x x

x x

4 4

cossin

cossin

1

13

1

1)

(

2 2

2 3 2

x x x

x

x x x f

Đs: maxy2;miny2

Bài 6: Cho hai số thực x0,y0 thay đổi thỏa mãn điều kiện (xy)xyx2y2xy Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức 13 13

y x

2

116

x Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

z y x z y x

P   11 1

Trang 23

Bài 10: Cho x, y là hai số thực thỏa mãn xy 4xy2 Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của biểu thức A3x4y4x2y2 2 x2y21 Đs:

2

116

9minA xy

Bài 11: Tìm m để phương trình 4sin4xcos4x 4sin6xcos6xsin24xm có nghiệm.

Trang 24

BÀI GIẢNG SỐ 4: TIẾP TUYẾN CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ

A LÝ THUYẾT TRỌNG TÂM

Dạng 1: Viết phương trình tiếp tuyến tại một điểm thuộc đồ thị hàm số

Bài toán: Cho đồ thị  C :yf x  và điểm M ox y o, o   C Viết phương trình tiếp tuyến của tại M ox y o, o

Phương pháp: Phương trình tiếp tuyến của  C tại M ox y o, o có dạng

  0

'

yyf x xx

Dạng 2: Viết phương trình tiếp tuyến theo hệ số góc cho trước

Bài toán: Cho đồ thị (C ): y =f (x) và một số k  ∈.Viết phương trình tiếp tuyến của

+ Phương trình tiếp tuyến tại x là i yk x x iy i

* Các dạng biểu diễn của hệ số góc k

+ Dạng trực tiếp k  

+ Tiếp tuyến tạo với chiều dương Ox góc  k tan

+ Tiếp tuyến song song với đường thẳng  d :yax b ka

+ Tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng  d :yax b ka 1,a0

+ Tiếp tuyến tạo với đường thẳng  d :yax b một góc tan

1

k a ka

Dạng 3: Viết phương trình tiếp tuyến đi qua một điểm cho trước.

Bài toán: Cho đồ thị  C :yf x  và điểm A a b ,  Viết phương trình tiếp tuyến của

 C đi qua A

Trang 25

+ Đường thẳng  d đi qua A a b với hệ số góc  ,  k có phương trình là yk x a b

+ Đường thẳng  d tiếp xúc với đồ thị  C :yf x  hệ phương trình

Trang 26

Vậy có hai tiếp tuyến cần lập là

Ví dụ 2: Cho hàm số yx33x24  C Gọi  d là đường thẳng đi qua điểm A2;0 có hệ

số góc k Tìm k để  d cắt  C tại ba điểm phân biệt A M N, , sao cho hai tiếp tuyến của  C tại M và N vuông góc với nhau

Lời giải:

Phương trình đường thẳng  d đi qua A2;0 có dạng yk x 2

Hoành độ các điểm A M N, , là nghiệm của phương trình

Trang 27

Để từ A kẻ được 3 tiếp tuyến tới đồ thì thì phương trình (*) phải có 3 nghiệm phân biệt

Đặt x02 t (*) 3t2  t 1 a0 (**), khi đó yêu cầu bài toán tương đương với (**) phải có 1 nghiệm t = 0 và 1 nghiệm t > 0

Nếu t = 0 thì thay vào (**) suy ra a = 1

Ngược lại với a = 1 thì thay vào (**) ta có 3t2 t 0, dễ thấy phương trình có nghiệm t = 0 và 1

3

t 

Vậy điểm A(0; 1) là điểm cần tìm

Cách 2: Lấy bất kì A0;aOy Đường thẳng  d đi qua A có hệ số góc k có phương trình

0; 11

0; 00; 0

Trang 28

biết tiếp tuyến đó cắt trục

hoành, trục tung lần lượt tại hai điểm A B, phân biệt và tam giác OAB cân tại O

Lời giải Cách 1: Gọi M x( ,0 y0) là tiếp điểm của tiếp tuyến cần lập, khi đó ta có phương trình tiếp tuyến tại M có dạng:

0 0 2

0 0

21

Tọa độ giao điểm A của tiếp tuyến với trục hoành là nghiệm của hệ

2

0 0 0

0 2

0 0

0

21

tuyến này đi qua gốc tọa độ nên không tạo ra tam giác OAB )

+ Với x   2 y  0 phương trình tiếp tuyến là y x2 0 y  x 2

Trang 29

Cách 2: Ta có

1'

Do tam giác OAB vuông cân nên tiếp tuyến phải có hệ số góc k   1

Gọi tọa độ tiếp điểm là x y o, o khi đó  

x x x

 

+ Với x o   1 y o  1 phương trình tiếp tuyến là y x1 1 y  ( loại vì tiếp x

tuyến này đi qua gốc tọa độ nên không tạo ra tam giác OAB.)

+ Với x o   2 y o 0 phương trình tiếp tuyến là y x2 0 y  x 2

+ Tọa độ giao điểm I của hai tiệm cận là I1; 2 

Giả sử M xo,f x o  C với x  o 1, khi đó phương trình tiếp tuyến tại M có dạng:

o o

x x

Tọa độ giao điểm A của tiếp tuyến  d và tiệm cận đứng là nghiệm của hệ

Trang 30

Cho điểm A(0; )a Tìm a để từ A kẻ được 2 tiếp tuyến tới

đồ thị (C) sao cho 2 tiếp điểm tương ứng nằm về hai phía của trục hoành

  là hai tiếp điểm của tiếp tuyến kẻ từ A thỏa mãn yêu cầu bài toán

Để từ A kẻ được hai tiếp tuyến tới đồ thị (C) thỏa mãn điều kiện bài ra thì hệ phương trình sau:

Trang 31

2

= kx+a (5')1

1

(5'')( 1)

x x

k x

a

x x

a a

x x a

Bài 1a: Cho đường cong (C): y = (2 – x2)2

1) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại các giao điểm của (C) với Ox

2) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) kể từ điểm A(0; 4)

1

x y x

 có đồ thị  C Viết phương trình tiếp tiuyến với đồ thị  C

trong các trường hợp

1) Tiếp tuyến song song với :xy 3 0; Đs: y  x 6,y  x 2

2) Tiếp tuyến vuông góc với : 4xy 7 0 Đs: 1 17, 1 9

y  xy  x

yxmxx Tìm m để tồn tại tiếp tuyến của đồ thị hàm số

vuông góc với đường thẳng 1 1

Trang 32

Bài 2: Cho hàm số yx 3xmx1 Xác định m để đồ thị hàm số cắt đường thẳng y 1 tại

ba điểm phân biệt C0;1 , , D E sao cho tiếp tuyến của đồ thị tại D và E vuông góc với nhau

yxxx Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm

uốn và chứng minh rằng tiếp tuyến đó có hệ số góc nhỏ nhất ĐS: 8

3

y  x

yx  m xC Viết phương trình tiếp tuyến tại giao điểm của

C m với trục tung Tìm m để tiếp tuyến nói trên cắt hai trục tọa độ một tam giác có diện tích

Bài 6: Cho hàm số y x42mx2m1 có đồ thị là C m

a Chứng minh rằng C m luôn đi qua hai điểm cố định A và B

b Tìm m để hai tiếp tuyến tại A B, vuông góc với nhau

Bài 8: Cho hàm số yx4mx2m1 Gọi A là điểm cố định có hoành độ dương của đồ thị

hàm số, tìm m để tiếp tuyến tại A song song với đường thẳng y2 x ĐS: m   1

1

x y

 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số sao cho tiếp tuyến

và hai đường tiệm cận tạo thành một tam giác cân ĐS: y  hoặc x y  x 4

Trang 33

Bài 11: Cho hàm số 2

x y x

 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số, biết tiếp tuyến

đó cắt trục hoành, trục tung lần lượt tại hai điểm phân biệt A B, và tam giác OAB cân tại O

ĐS: y  x 2

1

x y x

x x y

x x y

 Tìm m để đồ thị hàm số có cực đại tại điểm A sao cho

tiếp tuyến với đồ thị tại A cắt trục Oy tại B mà tam giác OAB vuông cân ĐS: m 1

x y x

Trang 34

Bài 19: Cho đồ thị hàm số y x 1.

x

 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số biết tiếp

tuyến này tạo với hai trục tọa độ một tam giác có diện tích 1

Trang 35

BÀI GIẢNG SỐ 5 GIAO ĐIỂM CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ

Như vậy hoành độ giao điểm của  C và  C' là nghiệm của phương trình f x g x   1

Số nghiệm của phương trình  1 bằng số giao điểm của  C và  C '

B CÁC VÍ DỤ MẪU

Ví dụ 1: Cho hàm số 1

1

x y x

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị  C của hàm số.

b) Biện luận theo m số nghiệm của phương trình

1

(1)1

x m x

Trang 36

Bảng biến thiên:

Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng x 1; tiệm cận ngang y 1

Giao của hai tiệm cận I 1;1 là tâm đối xứng

Đồ thị

b Đồ thị hàm số 1

1

x y x

 được vẽ từ đồ thị hàm số

11

x y x

 và đường thẳng ym.Dựa vào đồ thị ta có

 Với m 1;m1: phương trình (1) có 2 nghiệm

Trang 37

 Với m   phương trình (1) có 1 nghiệm.1:

 Với 1 m1: phương trình (1) vô nghiệm

Ví dụ 2: Cho hàm số y = x 3 – 3x 2 – m(x + 1) + 4 Tìm m để đồ thị hàm số

a) Cắt trục hoành tại 3 điểm c) Cắt trục hoành tại 2 điểm.

b) Cắt trục hoành tại 1 điểm d) Tiếp xúc với trục hoành.

Lời giải

Số giao điểm với trục hoành là số nghiệm của phương trình

x3 – 3x2 – m(x + 1) + 4 = 0 (1) a) Để phương đồ thị hàm số cắt Ox thì phương trình (1) có 3 nghiệm phân biệt

0( )

12

m m

VN b

c) Để đồ thị hàm số cắt Ox tại 2 điểm thì (*) có 2 nghiệm phân biệt và 1 nghiệm bằng -1hoặc có 1 nghiệm kép khác – 1

TH1: (*) có nghiệm kép khác – 1, điều kiện là

' 0

0

12

m b

ĐK cần: Thay x = -1 vào phương trình (*) ta có m = 9

ĐK đủ: Với m = 9, dễ thấy (*) có nghiệm x = -1 và x = 5

Vậy m = 0 hoặc m = 9

d) Đồ thị hàm số tiếp xúc với trục hoành khi và chỉ khi hệ sau có nghiệm

Trang 38

 

2 2

x m x m

Với m 2 thay vào phương trình (2) ta được:

Vậy m 2 là giá trị cần tìm

Ví dụ 4: Cho hàm số 3 2  

yxx  m xm Tìm m để đồ thị hàm số (1) cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt có hoành độ x x x1, 2, 3 thỏa mãn điều kiện 2 2 2

Trang 39

x có đồ thị  C Chứng minh đường thẳng  d :y  x m luôn cắt đồ thị  C tại hai điểm phân biệt A B, Tìm m để đoạn AB có độ dài ngắn nhất

Trang 40

1 02.2 4 0

1

m m

m m

m m

Vậy với m 0 thì  d cắt  C tại hai điểm phân biệt thuộc cùng một nhánh của đồ thị

Ví dụ 7: Tìm điều kiện của tham số m để đường thẳng ym x( 3) cắt đồ thị hàm số 2

1

x y x

 tại hai điểm phân biệt sao cho có ít nhất một điểm có hoành độ lớn hơn 1 thì phương trình  5 có ít nhất 1 nghiệm lớn hơn 1

Nếu m = 0, thì phương trình có nghiệm x = 2 Vậy m = 0 không thỏa mãn

Nếu m 0, ta có các trường hợp sau:

TH1: Phương trình  1 có hai nghiệm phân biệt thỏa mãn x1 1 x2

Trang 41

Vậy m 0 thỏa mãn bài toán

x

y   x và đường thẳng (d): y = m(x – 3)a) Tìm m để (d) là tiếp tuyến của (C)

b) CMR (d) đi qua 1 điểm cố định A (C)

c) Gọi A, B, C là các giao điểm của (d) và (C) Tìm m để OB  OC (0 là gốc tọa độ)

yxxx Tìm m để đường thẳng d y: mx (C) tại ba điểm phân

biệt O A B, , Chứng minh rằng khi m thay đổi, trung điểm I của AB luôn nằm trên một đường thẳng song song với trục Oy

Bài 7: Cho đường cong yx32m1x2m24m1x2m21 C m. Tìm m để

C m cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt có hoành độ nhỏ hơn 3 ĐS: 3 17 3 17

m m

Trang 42

Bài 8: Cho đường cong yx 3x 3mx3mC m Tìm m để C m cắt đường thẳng

 d :y 3x tại ba điểm phân biệt 1 x x x sao cho 1, 2, 3 x1 1 x2 2 x3 ĐS: m 1

Bài 9: Cho đường cong yx33mx23x3m2 C m Tìm m để  C m cắt trục hoành tại

ba điểm phân biệt có hoành độ x x x1, 2, 3 sao cho x12x22x3215 ĐS: m  1

0

m m

Tìm m để đường thẳng  d :y2xm cắt đồ thị hàm số tại hai điểm phân biệt A B, sao cho AB  5 ĐS: m10;m 2

Ngày đăng: 07/05/2014, 09:28

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng xét dấu - 11 bài giảng hay về hàm số ôn thi đại học
Bảng x ét dấu (Trang 1)
Bảng biến thiên - 11 bài giảng hay về hàm số ôn thi đại học
Bảng bi ến thiên (Trang 4)
Bảng biến thiên: - 11 bài giảng hay về hàm số ôn thi đại học
Bảng bi ến thiên: (Trang 9)
Bảng biến thiên - 11 bài giảng hay về hàm số ôn thi đại học
Bảng bi ến thiên (Trang 18)
Bảng biến thiên - 11 bài giảng hay về hàm số ôn thi đại học
Bảng bi ến thiên (Trang 19)
Bảng biến thiên - 11 bài giảng hay về hàm số ôn thi đại học
Bảng bi ến thiên (Trang 20)
Bảng biến thiên: - 11 bài giảng hay về hàm số ôn thi đại học
Bảng bi ến thiên: (Trang 36)
Bài 8: Chứng minh rằng   m   1  đồ thị hàm số - 11 bài giảng hay về hàm số ôn thi đại học
i 8: Chứng minh rằng  m   1 đồ thị hàm số (Trang 55)
Bảng biến thiên: - 11 bài giảng hay về hàm số ôn thi đại học
Bảng bi ến thiên: (Trang 60)
Bảng biến thiên: - 11 bài giảng hay về hàm số ôn thi đại học
Bảng bi ến thiên: (Trang 61)
Bảng biến thiên: - 11 bài giảng hay về hàm số ôn thi đại học
Bảng bi ến thiên: (Trang 63)
Bảng biến thiên: - 11 bài giảng hay về hàm số ôn thi đại học
Bảng bi ến thiên: (Trang 65)
Bảng biến thiên - 11 bài giảng hay về hàm số ôn thi đại học
Bảng bi ến thiên (Trang 77)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w