1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Chuyên đề hàm số ôn thi đại học

32 654 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chuyên đề hàm số ôn thi đại học
Tác giả Nhóm tác giả
Người hướng dẫn Thầy Tiến
Trường học Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Chuyên đề
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 1,22 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a, CMR: không có 2 điểm nào thuộc C để 2 tiếp tuyến tại đó vuông góc với nhau... Tìm các điểm M C để có thể kẻ đợc đúng 1 tiếp tuyến với đồ thị.. Tìm những điểm trên trục tung Oy sao ch

Trang 1

Chuyên đề Hàm số Chuyên đề 1: Cực trị của hàm Số

A Tóm tắt lý thuyết.

1 Điều kiện để hàm số tồn tại cực trị

Hàm số y = f(x) có cực trị  y = f(x) có cực đại và cực tiểu  f’(x) = 0 có nghiệm

Chỳ ý: * Nếu f'(x 0 ) = 0 và f"(x 0 ) = 0 thỡ ta khụng tỡm được cực trị của hsố y = f(x) theo dấu hiệu II Khi đú ta phải tỡm cực trị của hàm số theo dấu hiệu I chứ khụng được kết luận hàm số khụng cú cựu trị.

* Dấu hiệu II thường tỡm cực trị những hàm số mà việc xột dấu đạo hàm cấp 1 quỏ phức tạp, chẳng hạn như hàm lượng giỏc.

Bài 2: Tìm m để hàm số y = (m + 2)x3 + 3x2 + mx + 5 có cực đại và cực tiểu

Bài 3: Chứng minh rằng m, hàm số y = 2x3 - 3(2m + 1)x2 + 6m(m + 1)x + 1 luôn đạtcực trị tại x1; x2 với x1 - x2 không phụ thuộc m

thoả mãn điều kiện -1 <x1 < x2

Bài 6: Chứng minh rằng  m < n < p, hàm số y = (x - m)(x - n) x - p) đạt cực trị tại x1;

= -2 ( Điều kiện cần + điều kiện đủ)

Bài 9: Tìm m để f(x) = x3 - 3mx2 + 3(m2 - 1)x + m đạt cực tiểu tại x = 2

Bài 10: Tìm m để f(x) = x3 - 3mx2 + (m - 1)x + 2 đạt cực tiểu tại x = 2

Bài 11: Tìm m để f(x) = x3 + 3mx2 - (m - 1)x - 1 không có cực trị

Trang 2

CÁC DẠNG TOÁN LIÊN QUAN ĐẾN

KHẢO SÁT HÀM SỐ

Dạng 1: CÁC BÀI TOÁN VỀ TIẾP XÚC

Cho hàm số y  f x ,đồ thị là (C) Có ba loại phương trình tiếp tuyến như sau:

Loại 1: Tiếp tuyến của hàm số tại điểm M x y 0 ; 0 C

 Tính đạo hàm và giá trị f x' 0

 Phương trình tiếp tuyến có dạng: yf x'  0 x x 0y0

Chú ý: Tiếp tuyến tại điểm M x y 0 ; 0 C có hệ số góc kf x' 0

Loại 2: Biết hệ số góc của tiếp tuyến là k

 Giải phương trình:  f x' k, tìm nghiệm x0  y0

 Phương trình tiếp tuyến dạng: y k x x   0y0

Chú ý: Cho đường thẳng  :Ax By C   0, khi đó:

 Nếu d//    d :y ax b   hệ số góc k = a

 Nếu d     d :y ax b   hệ số góc k 1

a



Loại 3: Tiếp tuyến của (C) đi qua điểm A x yA; A   C

 Gọi d là đường thẳng qua A và có hệ số góc là k, khi đó  d :y k x x   A y A

 Điều kiện tiếp xúc của  d và  C là hệ phương trình sau phải có nghiệm:

Trang 3

Chuyên đề Tiếp tuyến.

A Hớng dẫn cách giải

1: Viết phơng trình tiếp tuyến tại 1 điểm thuộc đồ thị

Phơng pháp: Theo ý nghĩa hình học của đạo hàm thì tiếp tuyến tại M0(x0;y0)  (C): y = f(x)

Giả sử tiếp tuyến có hệ số góc k tiếp xúc với (C): y = f(x) tại điểm có

hoành độ xi => f’(xi) = k => x = xi là nghiệm của phơng trình f’(x) = k

Giải phơng trình f’(xi) = k => nghiệm x  (x0; x1;x2; …xi…xn)

Phơng trình tiếp tuyến tại xi là y = k(x- xi) + f(xi)

Cách 2: Phơng pháp điều kiện nghiệm kép

Xét đờng thẳng với hệ số góc k với phơng trình y = kx + m (ẩn m) tiếp xúc với

(C): y = f(x)  phơng trình kx + m = f(x) (*) có nghiệm kép Giải phơng trình (*)

với  = o => các giá trị của m => phơng trình tiếp tuyến

Chú ý: Vì điều kiện (C1): y = f(x) và (C2): y = g(x) tiếp xúc nhau là hệ điều kiện

f(x) = g(x) có nghiệm chứ không phải là điều kiện f(x) = g(x) có nghiệm

f’(x) = g’(x) kép nên cách 2 chỉ sử dụng đợc cho các hàm số mà phơng trình tơng giao

kx + m = f(x) có thể biến đổi tơng đơng với 1 phơng trình bậc 2

3 Các dạng biểu diễn của hệ số góc.

a, Dạng trực tiếp k =  1; 2, 3; …

b, Tiếp tuyến tạo với chiều dơng Ox góc  => k = tg với   15 0 , 30 0 ; 45 0 ; 165 0

c, Tiếp tuyến song song với đờng thẳng y = ax + b => k = a

d, Tiếp tuyến vuông góc với đờng thẳng y = ax + b => k =

Cách 1: Giả sử tiếp tuyến đi qua A(a;b) tiếp xúc với (C): y = f(x) tại tiếp điểm có hoành

độ xi suy ra phơng trình tiếp tuyến có dạng (t) y = f’(xi)(x - xi) + f(xi) Do A  (t) nên b =f’(xi)(a- xi) + f(xi) x = xi là nghiệm của phơng trình b = f’(xi)(a- xi) + f(xi) Giải phơng trìnhtìm đợc nghiệm x  (x0; x1;x2; …xi…xn)

Phơng trình tiếp tuyến tại x = xi là y = f’(xi)(x - xi) + f(xi)

Cách 2: Đờng thẳng đi qua A(a;b) với hệ số góc k có phơng trình y = k(x-a) + b tiếp xúc với

đồ thị (C): y = f(x)  Hệ phơng trình

f(x) = k(x - a) + b có nghiệm => f(x) = f’(x) (x - a) + b Giải phơng trình ta tìm

f’(x) = k đợc x  (x0; x1;x2; …xi…xn)

Phơng trình tiếp tuyến tại x = xi là y = f’(xi)(x - xi) + f(xi)

Phơng pháp điều kiện nghiệm kép:

Trang 4

Cách 3: Đờng thẳng đi qua A(a,b) với hệ số góc k có phơng trình y = k(x - a) + b tiếp xúc

với (C) y = f(x)  k(x-a) + b = f(x) có nghiệm kép …  … Nói chung u(k)x2 + v(k)x + w(k) = 0 có nghiệm kép

u(k)  0

 = g(k) =  k2 +  k +  = 0 (**) Hệ sinh ra hệ số góc

Giải hoặc biện luận hệ điều kiện (**) suy ra giá trị của k hoặc số lợng của k Từ đó suy ra

ph-ơng trình tiếp tuyến hoặc số lợng các tiếp tuyến đi qua A(a;b)

B: Bài tập

Bài tập chuyên đề tiếp tuyến 2.

Bài 1: Viết phơng trình tiếp tuyến của đồ thị (C) y = f(x) = x3 - 3x + 5 khi biết

a, Hoành độ của tiếp điểm là x1 = -1; x2 = 2 ; x3 = 3

b, Tung độ của các tiếp điểm là y1 = 5; y2 = 3 ; y3 = 7

Bài 2 Cho (C): y = f(x) = 2x3 - 3x2 + 9x - 4 Viết phơng trình tiếp tuyến của (C) tại các giao điểm của (C) với các đồ thị sau:

a, Đờng thẳng (d) y = 7x + 4

b, Parabol (p): y = -x2 + 8x - 3

Trang 5

c, Đờng cng (C) y = x3 - 4x2 + 6x + 7

Bài 3: Cho hàm số (Cm) y = x3 + 1 - m(x + 1) Viết phơng trình tiếp tuyến của (Cm) tại giao

điểm của (Cm) với Oy Tìm m để tiếp tuyến nói trên chắn 2 trục toạ độ tam giác có diện tích bằng 8

Bài 4: Cho (C) y = x3 + + 3x2 + 3x + 5

a, CMR: không có 2 điểm nào thuộc (C) để 2 tiếp tuyến tại đó vuông góc với nhau

b, Tìm k để trên (C) luôn có ít nhất 1 điểm sao cho tiếp tuyến tại điểm này vuông góc với ờng thẳng y = kx + m

a, Viết phơng trình tiếp tuyến với (C) biết tiếp tuyến này song song với y = 6x - 1

b, Viết phơng trình tiếp tuyến với (C) biết tiếp tuyến này vuông góc với y = 2

c, Viết phơng trình tiếp tuyến với (C) biết tiếp tuyến tạo với y = 2x + 3 góc 450

Bài 8: Viết pt tiếp tuyến của (C) y = -x3 + 3x biết tiếp tuyến đó song song với y = -9x + 1

b, Viết pt tiếp tuyến của (C) y = x3 - 3x2 + 4 biết tiếp tuyến đó song song với y = 9x

Bài 9: Viết pt tiếp tuyến của (C) y = x3 - 3x2 +2 biết tiếp tuyến đó  5y - 3x + 4 = o

b, Viết pt tiếp tuyến của (C) y = x3 - 3x2 + 2 biết tiếp tuyến đó  y =

3

x

Bài 10: Cho đồ thị (C) y = 2x3 - 3x2 - 12x - 5

a, Viết phơng trình tiếp tuyến song song với y = 6x - 4

b, Viết pt tiếp tuyến  y = 2

a, Viết pt tiếp tuyến tạo với chiều dơng Ox góc 600

b, Viết pt tiếp tuyến tạo với đờng thẳng y = 3

c, Viết pt tiếp tuyến biết tiếp tuyến song song với đt y = -x + 2

d, Viết pt tiếp tuyến biết tiếp tuyến vuông góc với y = 2x - 3

Bài 12: Viết phơng trình tiếp tuyến đi qua A( ; 4 )

12

19 ( đến (C) y = 2x3 - 3x2 + 5

+ Tìm trên trục hoành các điểm kẻ đợc 3 tiếp tuyến đến đồ thị (C)

Bài 13: Cho (C) y = x3 - 12x + 12 Tìm trên đờng thẳng y = - 4 các điểm có thể kẻ đợc 3 tiếp tuyến đến đồ thị (C)

Trang 6

Bài 14: Viết pt tiếp tuyến đi qua A( ; 1

3

2

 ) đến y = x3 - 3x + 1+ Viết pt tiếp tuyến đi qua B(2; 0) đến y = x3 - x - 6

+ Viết pt tiếp tuyến đi qua C(3; 0) đến y = -x3 + 9x

+ Cho đồ thị (C) y = x3 + ax2 + bx + c Tìm các điểm M (C) để có thể kẻ đợc đúng 1 tiếp tuyến với đồ thị

+ Có bao nhiêu tiếp tuyến đi qua D(-2; 5) đến đồ thị (C) y = x3 - 9x2 + 17x + 2

Bài 15: Cho đồ thị (C) y = -x4 + 2x2 - 1 Tìm tất cả các điểm thuộc Oy kẻ đợc 3 tiếp tuyến

+ Viết pt tiếp tuyến đi qua A(1;1) đến đồ thị (C) y = x4 - x3 + 2x2 -1

Bài 17: Cho (C): y = 2x3 + 3x2 - 12x - 1 Tìm điểm M thuộc đồ thị (C) sao cho tiếp tuyến của(C) tại M đi qua gốc toạ độ

Khi m = 1, tìm trên đờng thẳng y = 2 những điểm mà từ đó có thể kẻ đợc 3 tiếp tuyến đến (C)

Bài 21: Cho (C): y = -x4 + 2x2 - 1 Tìm tất cả các điểm thuộc Oy sao cho từ đó có thể kẻ đợc

3 tiếp tuyến đến (C)

Bài 22: Cho (C): y = x3 - 3x2 + 2

a, Qua A(0; 1) có thể kẻ đợc mấy tiếp tuyến với (C)? Hãy viết pt tiếp tuyến ấy

b, CMR không có tiếp tuyến nào khác của (C) song song với tiếp tuyến qua A của (C) nói trên

Bài 23: Cho (P) y = 2x2 + x - 3 Tìm những điểm trên trục tung Oy sao cho từ đó ta có thể vẽ

đợc 2 tiếp tuyến đến (P) và 2 tiếp tuyến này hợp với nhau một góc 450

 Tìm trên đờng thẳng x = 1 những điểm M sao cho từ M kẻ

đợc 2 tiếp tuyến đến (C) và 2 tiếp tuyến đó vuông góc với nhau

Bài 25: Cho (C) y = x3 + 3x2 Tìm tất cả cá điểm trên trục hoành để từ đó vẽ đợc đúng 3 tiếp tuyến với đồ thị (C), trong đó có 2 tiếp tuyến vuông góc với nhau

Bài 26: Cho (C): y =

m x

x mx

 4

CMR: M là trung điểm của AB

CMR: Diện tích Tam giác IAB = const

c, Tìm M để Chu vi tam giác IAB nhỏ nhất

Trang 7

(gợi ý c: Chu vi = IA + IB + AB = IA + IB + IA 2 IB2 2 IA IB+ 2IA IB = 2(2+ 2)Dấu = sảy ra  IA = IB = 2 |m - 1| = 1 => m = o hoặc m =2.)m - 1|m - 1| = 1 => m = o hoặc m =2.) = 1 => m = o hoặc m =2.)

5 4

3 2

7 3

Viết pt tiếp tuyến của (C) biết

a, Tiếp tuyến song song với y =

2

1

x + 1

b, Tiếp tuyến vuông góc với đt y = - 4x

c, Tiếp tuyến tạo với đt y = -2x góc 450

Bài 32: Tìm trên đờng thẳng y = 2x + 1 các điểm kẻ đợc đúng 1 tiếp tuyến đến (C):

4 3

x x

Bài 35: Viết pt tiếp tuyến đi qua A( -6; 5) đến (C): y =

Bài 36: CMR không có tiếp tuyến nào của đồ thị (C): y =

x x

Bài 38: Cho (C): y =

1

3 3

x Chứng minh rằngDiện tích tam giác tạo bởi hai tiệm cận với

1 tiếp tuyến bất kì là không đổi

Bài 39: Cho (C): y =

2

3 3

Viết pt tiếp tuyến của (C) vuông góc với đt 3y - x + 6 = 0

Bài 40: Cho (C): y =

2

7 7

b Viết phương trỡnh tiếp tuyến  của (C):

i Tại điểm cú hoành độ x  2

ii Tại điểm cú tung độ y = 3.

iii Tiếp tuyến song song với đường thẳng: d1 : 24x y  2009 0 

iv Tiếp tuyến vuụng gúc với đường thẳng: d2 :x 24y 2009 0 

Trang 8

a Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số trên.

b Viết phương trình tiếp tuyến của (C):

i Tại giao điểm của (C) với trục tung.

ii Tại giao điểm của (C) với trụng hoành

iii Biết tiếp tuyến đi qua điểm A(1;1).

iv Biết hệ số góc của tiếp tuyến k = 13.

 

có đồ thị (C).

a Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số trên.

b Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm x = 0.

c Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm có tung độ y = 0.

d Tìm tất cả các điểm trên trục tung mà từ đó kẻ được hai tiếp tuyến đến (C).

b Chứng minh rằng qua điểm M(3;1) kẻ được hai tiếp tuyến tới đồ thị (C) sao cho hai

tiếp tuyến đó vuông góc với nhau

Bµi 45: Cho hàm số:

21

x y x

có đồ thị (C).

a Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số

b Tìm M (C) sao cho tiếp tuyến của (C) tại M vuông góc với đường thẳng đi qua M

và tâm đối xứng của (C).

Bµi 46: Cho hàm số y = x3 + mx2 + 1 có đồ thị (C m ) Tìm m để (C m ) cắt d: y = – x + 1 tại ba điểm phân biệt A(0;1), B, C sao cho các tiếp tuyến của (C m ) tại B và C vuông góc với nhau.

a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho.

b Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị (C) biết tiếp tuyến đó vuông góc với tiệm cận

a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (*) khi m=2.

b Gọi M là điểm thuộc (C m ) có hoành độ bằng 1 Tìm m để tiếp tuyến của (C m ) tại M

song song với đường thẳng 5x y  0 ĐS: m=4.

Bµi 49 : Cho hàm số yx3  3mx2  x 3m Cm Định m để  C m tiếp xúc với trục hoành

Trang 9

Bµi 50 : Cho hàm số yx4 x3m 1x2  x m C  m Định m để  C mtiếp xúc với trục

 Tìm tập hợp các điểm trên trục hoành sao cho từ

đó kẻ được một tiếp tuyến đến (C).

Bµi 52 : Cho đồ thị hàm số  C :yx4  2x2 1 Tìm các điểm M nằm trên Oy sao cho từ M

kẻ được 3 tiếp tuyến đến (C).

Bµi 53 : Cho đồ thị hàm số  C : yx3  3x2 Tìm các điểm trên đường thẳng y = 4 sao cho từ đó có thể kẻ được 3 tiếp tuyến với (C).

KhốiB 2008)

a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1)

b Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số (1), biết rằng tiếp tuyến đó đi qua

 Để hàm số yf x có hai cực trị nằm về 2 phía đối với trục hoành  y CĐ.y CT  0

 Để hàm số yf x có hai cực trị nằm về 2 phía đối với trục tung  x CĐ.x CT 0

 Để hàm số yf x có hai cực trị nằm phía trên trục hoành 0

Trang 10

 Để hàm số yf x có cực trị tiếp xúc với trục hoành  y CĐ.y CT  0.

Cách viết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm cực trị.

luôn có có cực trị với mọi m Tìm

m sao cho hai cực trị nằm trên đường thẳng y=2x.

5 Cho hàm số y x 3  3mx2  9x 3m 5 Định m để đồ thị hàm số có cực đại cực tiểu, viết

phương trình đường thẳng đi qua hai điểm cực trị ấy

 Chứng minh rằng đồ thị hàm số luôn có cực đại,

cực tiểu với mọi m Hãy định m để hai cực trị nằm về hai phía đối với trục hoành.

Trang 11

a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của đồ thị hàm (1) số khi m=1.

b Tìm m để hàm số (1) có cực đại và cực tiểu, đồng thời các điểm cực trị của đồ thị cùng với gốc tọa độ O tạo thành tam giác vuông tại O.

ĐS: m  4 2 6

11.Cho hàm số y x3  3x2 3m2  1 x  3m2  1 (1), m là tham số (ĐH KhoiB/2007)

a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của đồ thị hàm (1) số khi m=1.

b Tìm m để hàm số (1) có cực đại, cực tiểu và các điểm cực trị của đồ thị hàm số (1)

Dạng 3: CÁC BÀI TOÁN VỀ ĐỒNG BIẾN  NGHỊCH BIẾN

Cho hàm sô y  f x có tập xác định là miền D.

 f(x) đồng biến trên D  f' x  0 , xD

 f(x) nghịch biến trên D  f' x  0 , xD

(chỉ xét trường hợp f(x) = 0 tại một số hữu hạn điểm trên miền D)

Thường dùng các kiến thức về xét dấu tam thức bậc hai: f x  ax2bx c

1 Nếu   0thì f(x) luôn cùng dấu với a.

Trang 12

1 Cho hàm số y x 3  3m 1x2  3m 1x 1 Định m để:

a Hàm số luôn đồng biến trên R.

b Hàm số luôn đồng biến trên khoảng 2; 

a Định m để hàm số đồng biến trên khoảng 2; 

b Định m để hàm số nghịch biến trên khoảng    ; 1

Khoảng cách giữa hai điểm (độ dài đoạn thẳng): AB x Bx A2 y By A2

Khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng: Cho đường thẳng  :Ax By C   0 và

Trang 13

a Tìm các điểm thuộc đồ thị (C) có tổng khoảng cách đến hai trục tọa độ là nhỏ

Từ hàm số yf x m ,  ta đưa về dạng F x y, mG x y ,  Khi đó tọa độ điểm cố định nếu

có là nghiệm của hệ phương trình  

1 Cho hàm số yx3  3  m  1  x2  3 mx  2  Cm Chứng minh rằng C m luôn đi

qua hai điểm cố định khi m thay đổi.

 Chứng minh rằng đồ thị C m luôn đi qua một

điểm cố định khi m thay đổi.

3 Cho hàm số C m :y  1 2m x 4 3mx2  m1 Tìm các điểm cố định của họ đồ thịtrên

4 Chứng minh rằng đồ thị của hàm số y m3x3  3m3x2  6m1x m 1C m

luôn đi qua ba điểm cố định

Dạng 6: ĐỒ THỊ CHỨA DẤU GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI

y = f(x) có đồ thị (C) yf x  có đồ thị (C’) yf x  có đồ thị (C “)

  0,

yf x   x D Do đó taphải giữ nguyên phần phía trên

Trang 14

phía dưới trục Ox lên trên xứng qua trục tung Oy.

x

y

(C')

f(x)=abs(x)^3-2x^2-0.5 f(x)=x^3-2x^2-0.5

b) Định m để phương trình sau có hai nghiệm phân biệt: x2 1  m x  2m 1 0 

5 a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số y  2x3  9x2  12x 4

b Tìm m để phương trình sau có sáu nghiệm phân biệt: 2 x3  9x2  12 xm (ĐH KA2006

Dạng 7: CÁC CẶP ĐIỂM ĐỐI XỨNG

Trang 15

Điểm I x y0 ; 0là tâm đối xứng của đồ thị  C y: f x   Tồn tại hai điểm M(x;y) và M’(x’;y’) thuộc (C) thỏa:

a Tìm m để đồ thị hàm số (1) có hai điểm phân biệt đối xứng với nhau qua gốc tọa độ.

b Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số (1) khi m=2. (ĐH Khối B2003)

y xx có đồ thị  C Tìm trên (C) hai điểm M, N đối xứng

nhau qua trục tung

5 Cho hàm số yx3 ax2 bx c  1 Xác định a, b, c để đồ thị hàm số (1) có tâm đối xứng

là I(0;1) và đi qua điểm M(1;1).

6 Cho hàm số y = x3 – 3x2 + 4 (1) (ĐH Khối D2008)

a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1)

b Chứng minh rằng mọi đường thẳng đi qua điểm I(1;2) với hệ số góc k (k > – 3) đều cắt đồ thị của hàm số (1) tại ba điểm phân biệt I, A, B đồng thời I là trung điểm của đoạn thẳng AB.

Dạng 8: MỘT SỐ BÀI TOÁN LIÊN QUAN ĐẾN

TIỆM CẬN

1 Định nghĩa:

(d) là tiệm cận của (C)  lim   0

C M MH

Trang 16

a Tiệm cận đứng: lim    : 0

0

x x d x

m

a y d m

a y

x

y

m a

y 

m n

A x

n mx

c bx ax y

+TCĐ: y  d x m n

m

n x

T ?p h?p 1

-14 -13 -12 -11 -10 -9 -8 -7 -6 -5 -4 -3 -2 -1 1 2 3 4 5

-11 -10 -9 -8 -7 -6 -5 -4 -3 -2 -1 1 2 3

m n

a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (1) khi m =1.

b Tìm các giá trị của m để góc giữa hai đường tiệm cận của đồ thị hàm số (1) bằng 450

cận xiên đi qua gốc tọa độ

2 (2 1) 3

1, 0 2

Ngày đăng: 24/04/2014, 20:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w