a, CMR: không có 2 điểm nào thuộc C để 2 tiếp tuyến tại đó vuông góc với nhau... Tìm các điểm M C để có thể kẻ đợc đúng 1 tiếp tuyến với đồ thị.. Tìm những điểm trên trục tung Oy sao ch
Trang 1Chuyên đề Hàm số Chuyên đề 1: Cực trị của hàm Số
A Tóm tắt lý thuyết.
1 Điều kiện để hàm số tồn tại cực trị
Hàm số y = f(x) có cực trị y = f(x) có cực đại và cực tiểu f’(x) = 0 có nghiệm
Chỳ ý: * Nếu f'(x 0 ) = 0 và f"(x 0 ) = 0 thỡ ta khụng tỡm được cực trị của hsố y = f(x) theo dấu hiệu II Khi đú ta phải tỡm cực trị của hàm số theo dấu hiệu I chứ khụng được kết luận hàm số khụng cú cựu trị.
* Dấu hiệu II thường tỡm cực trị những hàm số mà việc xột dấu đạo hàm cấp 1 quỏ phức tạp, chẳng hạn như hàm lượng giỏc.
Bài 2: Tìm m để hàm số y = (m + 2)x3 + 3x2 + mx + 5 có cực đại và cực tiểu
Bài 3: Chứng minh rằng m, hàm số y = 2x3 - 3(2m + 1)x2 + 6m(m + 1)x + 1 luôn đạtcực trị tại x1; x2 với x1 - x2 không phụ thuộc m
thoả mãn điều kiện -1 <x1 < x2
Bài 6: Chứng minh rằng m < n < p, hàm số y = (x - m)(x - n) x - p) đạt cực trị tại x1;
= -2 ( Điều kiện cần + điều kiện đủ)
Bài 9: Tìm m để f(x) = x3 - 3mx2 + 3(m2 - 1)x + m đạt cực tiểu tại x = 2
Bài 10: Tìm m để f(x) = x3 - 3mx2 + (m - 1)x + 2 đạt cực tiểu tại x = 2
Bài 11: Tìm m để f(x) = x3 + 3mx2 - (m - 1)x - 1 không có cực trị
Trang 2CÁC DẠNG TOÁN LIÊN QUAN ĐẾN
KHẢO SÁT HÀM SỐ
Dạng 1: CÁC BÀI TOÁN VỀ TIẾP XÚC
Cho hàm số y f x ,đồ thị là (C) Có ba loại phương trình tiếp tuyến như sau:
Loại 1: Tiếp tuyến của hàm số tại điểm M x y 0 ; 0 C
Tính đạo hàm và giá trị f x' 0
Phương trình tiếp tuyến có dạng: yf x' 0 x x 0y0
Chú ý: Tiếp tuyến tại điểm M x y 0 ; 0 C có hệ số góc kf x' 0
Loại 2: Biết hệ số góc của tiếp tuyến là k
Giải phương trình: f x' k, tìm nghiệm x0 y0
Phương trình tiếp tuyến dạng: y k x x 0y0
Chú ý: Cho đường thẳng :Ax By C 0, khi đó:
Nếu d// d :y ax b hệ số góc k = a
Nếu d d :y ax b hệ số góc k 1
a
Loại 3: Tiếp tuyến của (C) đi qua điểm A x y A; A C
Gọi d là đường thẳng qua A và có hệ số góc là k, khi đó d :y k x x A y A
Điều kiện tiếp xúc của d và C là hệ phương trình sau phải có nghiệm:
Trang 3Chuyên đề Tiếp tuyến.
A Hớng dẫn cách giải
1: Viết phơng trình tiếp tuyến tại 1 điểm thuộc đồ thị
Phơng pháp: Theo ý nghĩa hình học của đạo hàm thì tiếp tuyến tại M0(x0;y0) (C): y = f(x)
Giả sử tiếp tuyến có hệ số góc k tiếp xúc với (C): y = f(x) tại điểm có
hoành độ xi => f’(xi) = k => x = xi là nghiệm của phơng trình f’(x) = k
Giải phơng trình f’(xi) = k => nghiệm x (x0; x1;x2; …xi…xn)
Phơng trình tiếp tuyến tại xi là y = k(x- xi) + f(xi)
Cách 2: Phơng pháp điều kiện nghiệm kép
Xét đờng thẳng với hệ số góc k với phơng trình y = kx + m (ẩn m) tiếp xúc với
(C): y = f(x) phơng trình kx + m = f(x) (*) có nghiệm kép Giải phơng trình (*)
với = o => các giá trị của m => phơng trình tiếp tuyến
Chú ý: Vì điều kiện (C1): y = f(x) và (C2): y = g(x) tiếp xúc nhau là hệ điều kiện
f(x) = g(x) có nghiệm chứ không phải là điều kiện f(x) = g(x) có nghiệm
f’(x) = g’(x) kép nên cách 2 chỉ sử dụng đợc cho các hàm số mà phơng trình tơng giao
kx + m = f(x) có thể biến đổi tơng đơng với 1 phơng trình bậc 2
3 Các dạng biểu diễn của hệ số góc.
a, Dạng trực tiếp k = 1; 2, 3; …
b, Tiếp tuyến tạo với chiều dơng Ox góc => k = tg với 15 0 , 30 0 ; 45 0 ; 165 0
c, Tiếp tuyến song song với đờng thẳng y = ax + b => k = a
d, Tiếp tuyến vuông góc với đờng thẳng y = ax + b => k =
Cách 1: Giả sử tiếp tuyến đi qua A(a;b) tiếp xúc với (C): y = f(x) tại tiếp điểm có hoành
độ xi suy ra phơng trình tiếp tuyến có dạng (t) y = f’(xi)(x - xi) + f(xi) Do A (t) nên b =f’(xi)(a- xi) + f(xi) x = xi là nghiệm của phơng trình b = f’(xi)(a- xi) + f(xi) Giải phơng trìnhtìm đợc nghiệm x (x0; x1;x2; …xi…xn)
Phơng trình tiếp tuyến tại x = xi là y = f’(xi)(x - xi) + f(xi)
Cách 2: Đờng thẳng đi qua A(a;b) với hệ số góc k có phơng trình y = k(x-a) + b tiếp xúc với
đồ thị (C): y = f(x) Hệ phơng trình
f(x) = k(x - a) + b có nghiệm => f(x) = f’(x) (x - a) + b Giải phơng trình ta tìm
f’(x) = k đợc x (x0; x1;x2; …xi…xn)
Phơng trình tiếp tuyến tại x = xi là y = f’(xi)(x - xi) + f(xi)
Phơng pháp điều kiện nghiệm kép:
Trang 4Cách 3: Đờng thẳng đi qua A(a,b) với hệ số góc k có phơng trình y = k(x - a) + b tiếp xúc
với (C) y = f(x) k(x-a) + b = f(x) có nghiệm kép … … Nói chung u(k)x2 + v(k)x + w(k) = 0 có nghiệm kép
u(k) 0
= g(k) = k2 + k + = 0 (**) Hệ sinh ra hệ số góc
Giải hoặc biện luận hệ điều kiện (**) suy ra giá trị của k hoặc số lợng của k Từ đó suy ra
ph-ơng trình tiếp tuyến hoặc số lợng các tiếp tuyến đi qua A(a;b)
B: Bài tập
Bài tập chuyên đề tiếp tuyến 2.
Bài 1: Viết phơng trình tiếp tuyến của đồ thị (C) y = f(x) = x3 - 3x + 5 khi biết
a, Hoành độ của tiếp điểm là x1 = -1; x2 = 2 ; x3 = 3
b, Tung độ của các tiếp điểm là y1 = 5; y2 = 3 ; y3 = 7
Bài 2 Cho (C): y = f(x) = 2x3 - 3x2 + 9x - 4 Viết phơng trình tiếp tuyến của (C) tại các giao điểm của (C) với các đồ thị sau:
a, Đờng thẳng (d) y = 7x + 4
b, Parabol (p): y = -x2 + 8x - 3
Trang 5c, Đờng cng (C) y = x3 - 4x2 + 6x + 7
Bài 3: Cho hàm số (Cm) y = x3 + 1 - m(x + 1) Viết phơng trình tiếp tuyến của (Cm) tại giao
điểm của (Cm) với Oy Tìm m để tiếp tuyến nói trên chắn 2 trục toạ độ tam giác có diện tích bằng 8
Bài 4: Cho (C) y = x3 + + 3x2 + 3x + 5
a, CMR: không có 2 điểm nào thuộc (C) để 2 tiếp tuyến tại đó vuông góc với nhau
b, Tìm k để trên (C) luôn có ít nhất 1 điểm sao cho tiếp tuyến tại điểm này vuông góc với ờng thẳng y = kx + m
a, Viết phơng trình tiếp tuyến với (C) biết tiếp tuyến này song song với y = 6x - 1
b, Viết phơng trình tiếp tuyến với (C) biết tiếp tuyến này vuông góc với y = 2
c, Viết phơng trình tiếp tuyến với (C) biết tiếp tuyến tạo với y = 2x + 3 góc 450
Bài 8: Viết pt tiếp tuyến của (C) y = -x3 + 3x biết tiếp tuyến đó song song với y = -9x + 1
b, Viết pt tiếp tuyến của (C) y = x3 - 3x2 + 4 biết tiếp tuyến đó song song với y = 9x
Bài 9: Viết pt tiếp tuyến của (C) y = x3 - 3x2 +2 biết tiếp tuyến đó 5y - 3x + 4 = o
b, Viết pt tiếp tuyến của (C) y = x3 - 3x2 + 2 biết tiếp tuyến đó y =
3
x
Bài 10: Cho đồ thị (C) y = 2x3 - 3x2 - 12x - 5
a, Viết phơng trình tiếp tuyến song song với y = 6x - 4
b, Viết pt tiếp tuyến y = 2
a, Viết pt tiếp tuyến tạo với chiều dơng Ox góc 600
b, Viết pt tiếp tuyến tạo với đờng thẳng y = 3
c, Viết pt tiếp tuyến biết tiếp tuyến song song với đt y = -x + 2
d, Viết pt tiếp tuyến biết tiếp tuyến vuông góc với y = 2x - 3
Bài 12: Viết phơng trình tiếp tuyến đi qua A( ; 4 )
12
19 ( đến (C) y = 2x3 - 3x2 + 5
+ Tìm trên trục hoành các điểm kẻ đợc 3 tiếp tuyến đến đồ thị (C)
Bài 13: Cho (C) y = x3 - 12x + 12 Tìm trên đờng thẳng y = - 4 các điểm có thể kẻ đợc 3 tiếp tuyến đến đồ thị (C)
Trang 6Bài 14: Viết pt tiếp tuyến đi qua A( ; 1
3
2
) đến y = x3 - 3x + 1+ Viết pt tiếp tuyến đi qua B(2; 0) đến y = x3 - x - 6
+ Viết pt tiếp tuyến đi qua C(3; 0) đến y = -x3 + 9x
+ Cho đồ thị (C) y = x3 + ax2 + bx + c Tìm các điểm M (C) để có thể kẻ đợc đúng 1 tiếp tuyến với đồ thị
+ Có bao nhiêu tiếp tuyến đi qua D(-2; 5) đến đồ thị (C) y = x3 - 9x2 + 17x + 2
Bài 15: Cho đồ thị (C) y = -x4 + 2x2 - 1 Tìm tất cả các điểm thuộc Oy kẻ đợc 3 tiếp tuyến
+ Viết pt tiếp tuyến đi qua A(1;1) đến đồ thị (C) y = x4 - x3 + 2x2 -1
Bài 17: Cho (C): y = 2x3 + 3x2 - 12x - 1 Tìm điểm M thuộc đồ thị (C) sao cho tiếp tuyến của(C) tại M đi qua gốc toạ độ
Khi m = 1, tìm trên đờng thẳng y = 2 những điểm mà từ đó có thể kẻ đợc 3 tiếp tuyến đến (C)
Bài 21: Cho (C): y = -x4 + 2x2 - 1 Tìm tất cả các điểm thuộc Oy sao cho từ đó có thể kẻ đợc
3 tiếp tuyến đến (C)
Bài 22: Cho (C): y = x3 - 3x2 + 2
a, Qua A(0; 1) có thể kẻ đợc mấy tiếp tuyến với (C)? Hãy viết pt tiếp tuyến ấy
b, CMR không có tiếp tuyến nào khác của (C) song song với tiếp tuyến qua A của (C) nói trên
Bài 23: Cho (P) y = 2x2 + x - 3 Tìm những điểm trên trục tung Oy sao cho từ đó ta có thể vẽ
đợc 2 tiếp tuyến đến (P) và 2 tiếp tuyến này hợp với nhau một góc 450
Tìm trên đờng thẳng x = 1 những điểm M sao cho từ M kẻ
đợc 2 tiếp tuyến đến (C) và 2 tiếp tuyến đó vuông góc với nhau
Bài 25: Cho (C) y = x3 + 3x2 Tìm tất cả cá điểm trên trục hoành để từ đó vẽ đợc đúng 3 tiếp tuyến với đồ thị (C), trong đó có 2 tiếp tuyến vuông góc với nhau
Bài 26: Cho (C): y =
m x
x mx
4
CMR: M là trung điểm của AB
CMR: Diện tích Tam giác IAB = const
c, Tìm M để Chu vi tam giác IAB nhỏ nhất
Trang 7(gợi ý c: Chu vi = IA + IB + AB = IA + IB + IA 2 IB2 2 IA IB+ 2IA IB = 2(2+ 2)Dấu = sảy ra IA = IB = 2 |m - 1| = 1 => m = o hoặc m =2.)m - 1|m - 1| = 1 => m = o hoặc m =2.) = 1 => m = o hoặc m =2.)
5 4
3 2
7 3
Viết pt tiếp tuyến của (C) biết
a, Tiếp tuyến song song với y =
2
1
x + 1
b, Tiếp tuyến vuông góc với đt y = - 4x
c, Tiếp tuyến tạo với đt y = -2x góc 450
Bài 32: Tìm trên đờng thẳng y = 2x + 1 các điểm kẻ đợc đúng 1 tiếp tuyến đến (C):
4 3
x x
Bài 35: Viết pt tiếp tuyến đi qua A( -6; 5) đến (C): y =
Bài 36: CMR không có tiếp tuyến nào của đồ thị (C): y =
x x
Bài 38: Cho (C): y =
1
3 3
x Chứng minh rằngDiện tích tam giác tạo bởi hai tiệm cận với
1 tiếp tuyến bất kì là không đổi
Bài 39: Cho (C): y =
2
3 3
Viết pt tiếp tuyến của (C) vuông góc với đt 3y - x + 6 = 0
Bài 40: Cho (C): y =
2
7 7
b Viết phương trỡnh tiếp tuyến của (C):
i Tại điểm cú hoành độ x 2
ii Tại điểm cú tung độ y = 3.
iii Tiếp tuyến song song với đường thẳng: d1 : 24x y 2009 0
iv Tiếp tuyến vuụng gúc với đường thẳng: d2 :x 24y 2009 0
Trang 8a Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số trên.
b Viết phương trình tiếp tuyến của (C):
i Tại giao điểm của (C) với trục tung.
ii Tại giao điểm của (C) với trụng hoành
iii Biết tiếp tuyến đi qua điểm A(1;1).
iv Biết hệ số góc của tiếp tuyến k = 13.
có đồ thị (C).
a Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số trên.
b Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm x = 0.
c Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm có tung độ y = 0.
d Tìm tất cả các điểm trên trục tung mà từ đó kẻ được hai tiếp tuyến đến (C).
b Chứng minh rằng qua điểm M(3;1) kẻ được hai tiếp tuyến tới đồ thị (C) sao cho hai
tiếp tuyến đó vuông góc với nhau
Bµi 45: Cho hàm số:
21
x y x
có đồ thị (C).
a Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số
b Tìm M (C) sao cho tiếp tuyến của (C) tại M vuông góc với đường thẳng đi qua M
và tâm đối xứng của (C).
Bµi 46: Cho hàm số y = x3 + mx2 + 1 có đồ thị (C m ) Tìm m để (C m ) cắt d: y = – x + 1 tại ba điểm phân biệt A(0;1), B, C sao cho các tiếp tuyến của (C m ) tại B và C vuông góc với nhau.
a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho.
b Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị (C) biết tiếp tuyến đó vuông góc với tiệm cận
a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (*) khi m=2.
b Gọi M là điểm thuộc (C m ) có hoành độ bằng 1 Tìm m để tiếp tuyến của (C m ) tại M
song song với đường thẳng 5x y 0 ĐS: m=4.
Bµi 49 : Cho hàm số y x3 3mx2 x 3m C m Định m để C m tiếp xúc với trục hoành
Trang 9Bµi 50 : Cho hàm số yx4 x3m 1x2 x m C m Định m để C mtiếp xúc với trục
Tìm tập hợp các điểm trên trục hoành sao cho từ
đó kẻ được một tiếp tuyến đến (C).
Bµi 52 : Cho đồ thị hàm số C :y x4 2x2 1 Tìm các điểm M nằm trên Oy sao cho từ M
kẻ được 3 tiếp tuyến đến (C).
Bµi 53 : Cho đồ thị hàm số C : y x3 3x2 Tìm các điểm trên đường thẳng y = 4 sao cho từ đó có thể kẻ được 3 tiếp tuyến với (C).
KhốiB 2008)
a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1)
b Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số (1), biết rằng tiếp tuyến đó đi qua
Để hàm số yf x có hai cực trị nằm về 2 phía đối với trục hoành y CĐ.y CT 0
Để hàm số yf x có hai cực trị nằm về 2 phía đối với trục tung x CĐ.x CT 0
Để hàm số yf x có hai cực trị nằm phía trên trục hoành 0
Trang 10 Để hàm số yf x có cực trị tiếp xúc với trục hoành y CĐ.y CT 0.
Cách viết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm cực trị.
luôn có có cực trị với mọi m Tìm
m sao cho hai cực trị nằm trên đường thẳng y=2x.
5 Cho hàm số y x 3 3mx2 9x 3m 5 Định m để đồ thị hàm số có cực đại cực tiểu, viết
phương trình đường thẳng đi qua hai điểm cực trị ấy
Chứng minh rằng đồ thị hàm số luôn có cực đại,
cực tiểu với mọi m Hãy định m để hai cực trị nằm về hai phía đối với trục hoành.
Trang 11a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của đồ thị hàm (1) số khi m=1.
b Tìm m để hàm số (1) có cực đại và cực tiểu, đồng thời các điểm cực trị của đồ thị cùng với gốc tọa độ O tạo thành tam giác vuông tại O.
ĐS: m 4 2 6
11.Cho hàm số y x3 3x2 3m2 1 x 3m2 1 (1), m là tham số (ĐH KhoiB/2007)
a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của đồ thị hàm (1) số khi m=1.
b Tìm m để hàm số (1) có cực đại, cực tiểu và các điểm cực trị của đồ thị hàm số (1)
Dạng 3: CÁC BÀI TOÁN VỀ ĐỒNG BIẾN NGHỊCH BIẾN
Cho hàm sô y f x có tập xác định là miền D.
f(x) đồng biến trên D f' x 0 , xD
f(x) nghịch biến trên D f' x 0 , xD
(chỉ xét trường hợp f(x) = 0 tại một số hữu hạn điểm trên miền D)
Thường dùng các kiến thức về xét dấu tam thức bậc hai: f x ax2 bx c
1 Nếu 0thì f(x) luôn cùng dấu với a.
Trang 121 Cho hàm số y x 3 3m 1x2 3m 1x 1 Định m để:
a Hàm số luôn đồng biến trên R.
b Hàm số luôn đồng biến trên khoảng 2;
a Định m để hàm số đồng biến trên khoảng 2;
b Định m để hàm số nghịch biến trên khoảng ; 1
Khoảng cách giữa hai điểm (độ dài đoạn thẳng): AB x B x A2 y B y A2
Khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng: Cho đường thẳng :Ax By C 0 và
Trang 13a Tìm các điểm thuộc đồ thị (C) có tổng khoảng cách đến hai trục tọa độ là nhỏ
Từ hàm số yf x m , ta đưa về dạng F x y, mG x y , Khi đó tọa độ điểm cố định nếu
có là nghiệm của hệ phương trình
1 Cho hàm số y x3 3 m 1 x2 3 mx 2 Cm Chứng minh rằng C m luôn đi
qua hai điểm cố định khi m thay đổi.
Chứng minh rằng đồ thị C m luôn đi qua một
điểm cố định khi m thay đổi.
3 Cho hàm số C m :y 1 2m x 4 3mx2 m1 Tìm các điểm cố định của họ đồ thịtrên
4 Chứng minh rằng đồ thị của hàm số y m3x3 3m3x2 6m1x m 1C m
luôn đi qua ba điểm cố định
Dạng 6: ĐỒ THỊ CHỨA DẤU GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI
y = f(x) có đồ thị (C) y f x có đồ thị (C’) yf x có đồ thị (C “)
0,
y f x x D Do đó taphải giữ nguyên phần phía trên
Trang 14phía dưới trục Ox lên trên xứng qua trục tung Oy.
x
y
(C')
f(x)=abs(x)^3-2x^2-0.5 f(x)=x^3-2x^2-0.5
b) Định m để phương trình sau có hai nghiệm phân biệt: x2 1 m x 2m 1 0
5 a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số y 2x3 9x2 12x 4
b Tìm m để phương trình sau có sáu nghiệm phân biệt: 2 x3 9x2 12 x m (ĐH KA2006
Dạng 7: CÁC CẶP ĐIỂM ĐỐI XỨNG
Trang 15Điểm I x y0 ; 0là tâm đối xứng của đồ thị C y: f x Tồn tại hai điểm M(x;y) và M’(x’;y’) thuộc (C) thỏa:
a Tìm m để đồ thị hàm số (1) có hai điểm phân biệt đối xứng với nhau qua gốc tọa độ.
b Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số (1) khi m=2. (ĐH Khối B2003)
y x x có đồ thị C Tìm trên (C) hai điểm M, N đối xứng
nhau qua trục tung
5 Cho hàm số y x3 ax2 bx c 1 Xác định a, b, c để đồ thị hàm số (1) có tâm đối xứng
là I(0;1) và đi qua điểm M(1;1).
6 Cho hàm số y = x3 – 3x2 + 4 (1) (ĐH Khối D2008)
a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1)
b Chứng minh rằng mọi đường thẳng đi qua điểm I(1;2) với hệ số góc k (k > – 3) đều cắt đồ thị của hàm số (1) tại ba điểm phân biệt I, A, B đồng thời I là trung điểm của đoạn thẳng AB.
Dạng 8: MỘT SỐ BÀI TOÁN LIÊN QUAN ĐẾN
TIỆM CẬN
1 Định nghĩa:
(d) là tiệm cận của (C) lim 0
C M MH
Trang 16a Tiệm cận đứng: lim : 0
0
x x d x
m
a y d m
a y
x
y
m a
y
m n
A x
n mx
c bx ax y
+TCĐ: y d x m n
m
n x
T ?p h?p 1
-14 -13 -12 -11 -10 -9 -8 -7 -6 -5 -4 -3 -2 -1 1 2 3 4 5
-11 -10 -9 -8 -7 -6 -5 -4 -3 -2 -1 1 2 3
m n
a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (1) khi m =1.
b Tìm các giá trị của m để góc giữa hai đường tiệm cận của đồ thị hàm số (1) bằng 450
cận xiên đi qua gốc tọa độ
2 (2 1) 3
1, 0 2