Hãy biến đổi E thành dạng phân số tối giản... Goùi G laứ troùng taõm.. Goùi S vaứ S’ laàn lửụùt laứ dieọn tớch cuỷa hai tam giaực ABC vaứ A’B’C’.
Trang 1HUYỉNH ẹèNH TAÙM GV THCS NGUYEÃN BặNH KHIEÂM
PHOỉNG Giáo dục và Đào tạo ẹEÀ thi chọn học sinh giỏi
TUY PHONG Giải toán trên máy tính Casio
TRệễỉNG THCS NGUYEÃN BặNH KHIEÂM Khối 9 THCS - Năm học 2007-2008 Hoù vaứ teõn hoùc sinh :
Thời gian: 120 phút (Không kể thời gian giao đề) ẹEÀ SOÁ 2
Điểm toàn bài thi (Họ, tên và chữ ký)Các giám khảo (Do Chủ tịch Hội đồngSố phách
thi ghi) Bằng số Bằng chữ
GK1 GK2
Bài 1:
1.1 Tính giá trị của biẻu thức:
A
cos 37 43'.cot 19 30' 15 sin 57 42' 69 13'
5 cos 19 36' : 3 5 cot 52 09' 6
B
g
1.2 Tìm nghiệm của phơng trình viết dới dạng phân số:
4
3
7
8
x
Bài 2:
2.1 Chobốn số: A 35 2 5; B 52 5 2; C 3 ;525 D 5 252
So sánh số A với số B, so sánh số C với số D, rồi điền dấu thích hợp (<, =, >) vào
2.2 Cho số hữu tỉ biễu diễn dới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn E = 1,23507507507507507
Hãy biến đổi E thành dạng phân số tối giản
Bài 3:
4.1 Tìm chữ số hàng đơn vị của số:
A
B
x =
x = + Chữ số hàng đơn vị của N là:
+ Chữ số hàng trăm của P là:
Trang 2HUỲNH ĐÌNH TÁM GV THCS NGUYỄN BỈNH KHIÊM
2006 103
N
4.2 T×m ch÷ sè hµng tr¨m cđa sè: P 292007
4.3 Nªu c¸ch gi¶i:
Bài 4 :
a) Tính giá trị của biểu thức lấy kết quả với 2 chữ số ở phần thập phân
3041975 2171954
291945
N
b) Tính kết quả đúng ( không sai số ) của các tích sau
P = 13032006 × 13032007
Q = 3333355555 × 3333377777
c)Tính giá trị của biểu thức M với 25 0 30 ' , 57 0 30 '
) cos 1 )(
sin 1 ( )]
cos 1 )(
sin 1 ( ) cot 1 )(
1
số ở phần thập phân )
Bài 5 : Xác định các hệ số a , b ,c của đa thức
2007 )
ax bx cx
x
(x – 13) có số dư là 1 , chia cho (x – 3) có số dư là 2 và chia cho ( x - 14 ) có số dư là 3
( Kết quả lấy với 2 chữ số ở phần thập phân )
Bài 6: Cho x1000 + y1000= 6,912
x2000 + y2000 = 33,76244
Tính A = x3000 + y3000
Bài 7: Cho dãy số Un = 4 3 4 3
2 3
với n = 0 , 1 , 2 , ………
a)
b)
Trang 3HUYỉNH ẹèNH TAÙM GV THCS NGUYEÃN BặNH KHIEÂM
a) Tớnh U0 , U1 , U2 , U3 , U4
b) Laọp coõng thửực ủeồ tớnh Un+2 theoUn+1 vaứ Un c) Tớnh U13 , U14
Baứi 8: Tam giaực ABC vuoõng taùi A AB = c = 23,82001 cm ; AC = b =29,1945 cm Goùi G laứ troùng taõm
A’ ; B’ ; C’ laứ hỡnh chieỏu cuỷa G xuoỏng caực caùnh BC , CA , AB Goùi S vaứ S’ laàn lửụùt laứ dieọn tớch
cuỷa hai tam giaực ABC vaứ A’B’C’
a) Tớnh tyỷ soỏ S'S
b) Tớnh S’
Bài 9:
Cho đa thức P x( ) 6 x5ax4bx3x2cx450, biết đa thức P x chia hết cho các nhị thức:( )
x 2 , ( x 3), (x 5) Hãy tìm giá trị của a, b, c và các nghiệm của đa thức và điền vào ô thích hợp:
x2 = x3= x4 = x5 =
Bài 10:
Tìm cặp số (x, y) nguyên dơng nghiệm đúng phơng trình:
3x 19(72x y ) 240677
Trang 4HUYỉNH ẹèNH TAÙM GV THCS NGUYEÃN BặNH KHIEÂM LễỉI GIAÛI VAỉ ẹA P A NÙP AÙN ÙP AÙN
Baứi 1
1.1 A 2.526141499
B 8,932931676
64004388 1254988
Baứi 2
2.1 Bấm máy ta đợc:
35 2 5 52 5 2 7,178979876 0
31
24
31 31 24
243 25
2.2 41128 10282
33300 8325
A > B
C > D
Baứi 3
Ta có:
3
4
5
103 3(mod10); 103 9(mod10);
103 3 9 27 7(mod10);
103 21 1(mod10);
103 3(mod10);
Nh vậy các luỹ thừa của 103 có chữ số tận cùng liên tiếp là: 3, 9, 7, 1 (chu kỳ 4)
2006 2(mod 4) , nên 1032006 có chữ số hàng đơn vị là 9
29 29( 1000); 29 841(mod1000);
29 389(mod1000); 29 281(mod1000);
29 149(mod1000); 29 321(mod1000);
Mod
29 201 401(mod1000);
29 801(mod1000); 29 601(mod1000);
100 20 80
29 29 29 401 601 1(mod1000);
2000 100 20
2007 2000 6 1
309(mod1000);
Baứi 4:
N = 567,87 ; P = 169833193416042
Chữ số hàng trăm của P là 3
Trang 5HUỲNH ĐÌNH TÁM GV THCS NGUYỄN BỈNH KHIÊM
Q = 11111333329876501235
M = 1,7548
Bài 5 : a = 3,69 ; b = -110,62 ; c = 968,28
Bài 6: Đặt a = x1000 , b = y1000 Ta có : a + b = 6,912 ; a2 + b2 = 33,76244
Khi đó : a3 + b3 = (a + b)3- 3ab(a + b) = (a + b)3- 3
2
a b
Đáp số : A = 184,9360067
Bài 7:
a ) U0 = 0 ; U1 = 1 ; U2 = 8 ; U3 = 51 ; U4 = 304 ; U5 = 1769
b ) Un+2 = 8 Un+1 - 13 Un
c ) U13 = 2081791609 ; U14 = 11932977272
Bài 8: a) Hạ AH vuông góc BC ; GA’ =
1AH = ; GB' = ; GC' =h c b
A'GB B'GC' C'GA'
vì b.sinB + c.sinC = HB + HC = BC = a Suy ra: S’= 1
18( ah + bc) = 2
9
S
hay ' 2
9
S
S
b ) S’ = 77,26814244 (cm2)
Bài 9:
9.1 Gi¶i hƯ ph¬ng tr×nh:
x a x b xc x x (hƯ sè øng víi x lÇn lỵt thay b»ng 2, 3,
5; Èn sè lµ a, b, c) Dïng chøc n¨ng gi¶i hƯ 3 ph¬ng tr×nh, c¸c hƯ sè ai,
bi, ci, di cã thĨ nhËp vµo trùc tiÕp mét biĨu thøc, vÝ dơ
6 2 ^ 5 2 ^ 2 450
cho hƯ sè di øng víi x = 2
KÕt qu¶
a = -59
b = 161
c = -495
S¬ lỵc c¸ch gi¶i KÕt qu¶
a = -59
b = 161
c = -495
9.2 P(x) = (x-2)(x-3)(3x+5)(x-5)(2x-3)
x x x x x
Trang 6HUYỉNH ẹèNH TAÙM GV THCS NGUYEÃN BặNH KHIEÂM
Baứi 10:
5
3 19(72 ) 240677 (*)
3 240677 72
19
x
x y
Xét
5
3 240677 72
19
x
y x (điều kiện: x 9)
9 STO X, ALPHA X, ALPHA =, ALPHA X+1, ALPHA : , 72 ALPHA
X - ((3 ALPHA X^5-240677)19), bấm = liên tiếp Khi X = 32 thì
đợc kết quả của biẻu thức nguyên y = 5
Thay x = 32 vào phơng trình (*), giải pt bậc 2 theo y, ta đợc thêm
nghiệm nguyên dơng y2 =4603
32; 5 ;
32; 4603
Lời giải
Kết quả
x = 32