Vật ảo có thể cho ảnh thật, ngược chiều, lớn hơn hay nhỏ hơn vật hoặc ảnh sảocùng chiều và lớn hơn vật.. Phải đặt vật cách gương cầu lồi có tiêu cự - f một khoảng α đến gương như thế nào
Trang 1LOẠI II: TÍNH CHẤT ẢNH QUA GƯƠNG CẦU
1. Đối với gương cầu lõm, nhận xét nào sau đây về tính chất ảnh của một vật thật là chínhxác?
A. Vật thật luôn cho ảnh thật, cùng chiều, lớn hơn vật
B. Vật thật luôn cho ảnh thật, ngược chiều, nhỏ hơn vật
C. Vật thật có thể cho ảnh thật, ngược chiều, lớn hơn hay nhỏ hơn vật hoặc ảnh ảocùng chiều và lớn hơn vật
D. Vật thật luôn cho ảnh ảo, cùng chiều, lớn hơn vật
2. Người ta đặt một nguồn sáng nằm trong khoảng giữa đỉnh gương cầu lõm và tiêu điểmcủa nó Ảnh của nguồn sáng đó là ảnh:
A. ảo, cùng chiều và nhỏ hơn vật
B. thật, ngược chiều và lớn hơn vật
C. ảo, cùng chiều, lớn hơn vật
D. Đáp án khác
3. Đối với gương cầu lõm, nhận xét nào về tính chất của vật ảo là chính xác?
A. Vật ảo, luôn cho ảnh thật, cùng chiều, nhỏ hơn vật
B. Vật ảo, luôn cho ảnh thật, ngược chiều, nhỏ hơn vật
C. Vật ảo, luôn cho ảnh ảo, cùng chiều và lớn hơn vật
D. Vật ảo có thể cho ảnh thật, ngược chiều, lớn hơn hay nhỏ hơn vật hoặc ảnh sảocùng chiều và lớn hơn vật
4. Khi đặt toàn bọ gương cầu lõm vào trong một môi trường chất lỏng có chiết suất n > 1thì tiêu cự của gương đó:
A. Không đổi
B. Thay đổi tỉ lệ thuận với n
C. Thay đổi tỉ lệ nghịch với n
D. Nếu n lớn, gương cầu lõm trở thành gương cầu lồi
5. Phải đặt vật cách gương cầu lồi có tiêu cự - f một khoảng α đến gương như thế nào đểthu được một ảnh ảo, cùng chiều và nhỏ hơn vật?
A. x > 0 B – f < x < 0 C -2f < x < -f D x = 4f
6. Đối với gương cầu lồi, vật và ảnh ngược chiều nhau:
A. Khi vật là vật thật
B. Khi vật là vật ảo
C. Khi vật là vật ảo và ở ngoài khoảng tiêu cự
D. Khi vật ở trong khoảng tiêu cự
7. nếu ảnh của một vật cho bởi một gương cầu lồi là ảnh thật, thì:
A. Ảnh cùng chiều với vật và nhỏ hơn vật
B. Ảnh cùng chiều với vật và lớn hơn vật
C. Ảnh ngược chiều với vật và nhỏ hơn vật
D. Ảnh ngược chiều với vật và lớn hơn vật
Trang 28. Gương cầu lõm có thể cho ảnh ảo nếu:
A. Vật thật, đặt giữa tiêu điểm và đỉnh gương
B. Vật thật, đặt giữa tiêu điểm và tâm gương
C. Vật ảo
D. vật thật hoặc ảo, đặt ở một vị trí thích hợp
9. Để ảnh của một vật thật cho bởi gương cầu lõm là ảnh thật lớn hơn vật thì phải đặt vật:
A. Xa gương hơn so với tâm gương
B. Giữa tiêu điểm và đỉnh gương
C. Giữa tiêu điểm và tâm gương
D. Tại đúng tiêu điểm
10. Để ảnh của một vật cho bởi một gương cầu lõm là ảnh thật, cùng chiều vật thì vật phải:
A. Vật ảo
B. Vật thật, đặt xa gương hơn so với tâm gương
C. Vật ảo, nằm giữa đỉnh và tiêu điểm gương
D. Vật thật, đặt giữa đỉnh và tiêu điểm của gương
11. Một chùm tia tới hội tụ tại điểm S nằm trên trục chính của một gương cầu lồi Bán kínhcủa gương là 50 cm và khoảng cách từ S đến đỉnh gương cũng bằng 50 cm Xác địnhtính chất và vị trí của ảnh?
A. Ảnh thật, cách gương 25 cm
B. Ảnh ảo, cách gương 25 cm
C. Ảnh ảo, cách gương 50 cm
D. Đáp án khác
12. Một vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của một gương câug lõm G có tiêu cự
f = 30 cm cho ảnh A1B1 rõ nét trên màn E và cách vật một khoảng 25 cm
a) Vị trí của vật so với gương
13. Đặt một vật nhỏ AB vuộng góc với trục chính của một gương cầu lõm có bán kính cong
R = 30 cm Ban đầu đặt vật ở vị trí cách gương 45 cm, sau đó dịch chuyển vật dọc theotrục chính lại gần gương một đoạn 10 cm
a) Vị trí của ảnh trong trường hợp ban đầu ( trước khi dịch chuyển)
b) Vị trí và tính chất của ảnh sau khi dịch chuyển
Trang 3A Dịch ra xa gương 3, 75 cm B Lại gần gương 10 cm
d) Tỉ số độ phóng đại ảnh trước và sau khi dịch chuyển ( K1 độ phóng đạiban đầu, K2 độ phóng đại sau)
14. Gương cầu lõm có bán kính R = 20 cm Điểm sáng A đặt trên trục chính cho ảnh A ' Dời A dọc theo trục chính lại gần gương thêm một đoạn 5 cm, thì ảnh rời 10 cm vàkhông thay đổi tính chất Vị trí ban đầu của vật là:
Trang 4LOẠI II: TÍNH CHẤT ẢNH QUA THẤU KÍNH
1 Ảnh của một vật thật cho bởi thấu kính hội tụ:
A. Luôn luôn là ảnh thật
B. Luôn luôn là ảnh ảo
C. Có thể thật hoặc ảo tuỳ theo vị trí của vật
D. Là ảnh thật khi vật thật, là ảnh ảo khi vật ảo
2 Phát biểu nào sau đây về thấu kính hội tụ là không đúng?
A. Một chùm sáng song song qua thấu kính hội tụ chụm lại ở tiêu điểm ảnh qua thấu kính
B. Vật thật qua thấu kính cho ảnh thật thì thấu kính đó là thấu kính hội tụ
C. Vật thật nằm trong khoảng tiêu cự (OF) cho ảnh ảo cùng chiều và lớn hơn vật
D. Mọi tia sáng qua thấu kính hội tụ thì tia khúc xạ ló ra sau thấu kính đều cắt trục chính
3 Đối với thấu kính phân kỳ, nhận xét nào dưới đây là đúng?
A. Vật thật luôn cho ảnh thật cùng chiều và lớn hơn vật
B. Vật thật luôn cho ảnh thật ngược chiều và lớn hơn vật
C. Vật thật luôn cho ảnh ảo cùng chiều và nhỏ hơn vật
D. Vật thật có thể cho ảnh thật, ngược chiều lớn hơn hay nhỏ hơn vật hoặc ảnh ảo cùngchiều
4 Đối với thấu kính phân kỳ, nhận xét nào sau đây là đúng?
A. Vật ảo luôn cho ảnh thật, cùng chiều lớn hơn vật
B. Vật ảo luôn cho ảnh thật, ngược chiều và nhỏ hơn vật
C. Vật ảo luôn cho ảnh ảo cùng chiều và nhỏ hơn vật
Trang 5D. Vật ảo có thể cho ảnh thật cùng chiều và lớn hơn vật hoặc ảnh ảo ngược chiều lớn hơnhay nhỏ hơn
5 Một học sinh kếtluận như sau về thấu kính Tìm câu đúng?
A. Thấu kính hội tụ luôn tạochùm tia ló hội tụ
B. Thấu kính phân kỳ có thể tạo ảnh lớn hơn vật
C. Ảnh của vật tạo bởi cả hai loại thấu kính luôn luôn có độ lớn khác với vật
D. Ảnh và vật cùng tính chất thì cùng chiều và ngược lại
6 Cho một thấu kính hội tụ, các điểm theo quy ước đã học Muốn có ảnh ảo thì vật thật phải
có vị trí trong (các )khoảng nào?
7 Cho thấu kính hội tụ, các điểm theo quy ước đã học.Muốn có ảnh lớn hơn vật thì vật thậtphải có vị trí trong ( các ) khoảng nào?
8 Có một thấu kính hội tụ, trục chính xx' Xét 4 tia sáng được ghi số trên hình vẽ:
a. ( Các ) tia sáng nào thể hiện tính chất quang học của quang tâm thấu kính?
A Tia ( 1) B Tia ( 2 ) C Tia ( 1 ), ( 2 ) D Tất cả 4 tia
b. Các tia sáng nào thể hiện tính chất quang học của tiêu điểm ảnh?
A Tia (3) B Tia (4) C Tia (3), (4) D Tia (1), (2 , (3)
c. Tia nào thể hiện tính chất quang học của tiêu điểm vật?
Trang 69 Đặt vật sáng AB cao 2 cm trước thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 12 cm, cách thấu kính mộtkhoảng d = 20 cm thì thu được:
A Ảnh thật, cùng chiều cao 3 cm B Ảnh thật, ngược chiều cao 3 cm
C Ảnh ảo, cùng chiều cao 3 cm D Ảnh thật, ngược chiều cao 32 cm
10 Đặt vật sáng AB cao 2 cm trước thấu kính phân kì tiêu cự f = -12 cm, cách thấu kính mộtkhoảng 12 cm thì thu được:
A Ảnh thật, ngược chiều vô cùng lớn B Ảnh ảo cùng chiều vô cùng lớn
C Ảnh ảo, cùng chiều cao 1 cm D.Ảnh thật, ngược chiều cao 4 cm
11.Một thấu kính hội tụ co tiêu cự f = 10 cm, đặt một vật thất AB trước thấu kính cho ảnhlớn hơn vật ở trên màn ảnh Vị trí đặt vật là:
Trang 715.Cho một vật sáng cách màn M 4cm Một thấu kính L để thu được ảnh rõ nét trên màn caogấp 3 lần vật Kết luận nào sau đây là đúng?
Trang 8LOẠI III: THẤU KÍNH VÀ SỰ DỊCH CHUYỂN
1 Khi một vật dịch chuyển lại gần thấu kính thì ảnh của nó qua thấu kính:
A. Đi ra xa thấu kính
B. Lại gần thấu kính
C. Đi ra xa đối với thấu kính hội tụ, lại gần đối với thấu kính phân kì
D. Đi ra xa nếu vật và ảnh ở hai bên thấu kính, lại gần thấu kính nếu vật và ảnh ở cùngbên so với thấu kính
2 Phát biểu nào sau đây về thấu kính phân kì là không đúng?
A. Vật thật dù ở xa hay ở gần qua thấu kính phân kỳ luôn luôn cho ảnh ảo và nhỏ hơnvật( trong khoảng OF)
B. Một tia sáng qua thấu kính sẽ khúc xạ ló ra lệch theo chiều xa quang trục chính hơn tiatới
C. Vật ảo qua thấu kính phân kì luôn cho ảnh ảo
D. Giữ thấu kính cố định, dịch vật ra xa thấu kính thì ảnh cũng ra xa thấu kính
3 Đặt vật nhỏ AB vuông góc với trục chính( A nằm trên trục chính )của một thấu kínhmỏng thì ảnh của vật tạo bởi thấu kính nhỏ hơn vật Dịch chuyển vật dọc trục chính về phíathấu kính thì ảnh lớn dần và cuối cùng bằng vật Thấu kính đó là:
A. Phân kì
B. Hội tụ
C. Hội tụ nếu nằm trong khoảng từ tiêu điểm đến vô cùng
D. Hội tụ nếu vật nằm trong khoảng từ tiêu điểm đến quang tâm của thấu kính
4 Một vật sáng đặt cách màn ảnh một đoạn L, đặt một thấu kính hội tụ có tiêu cự trongkhoảng giữa vật và màn và có trục chính vuông góc với vật và màn ảnh Tìm điều kiện của
Trang 9L để khi di chuyển thấu kính theo phương của trục chính có hai vị trí cho ảnh rõ nét trênmàn?
5 Một vật sáng AB cách màn M đoạn L = 1,8m, giữa vật và màn đặt thấu kính hội tụ tiêu
cự f Vật sáng vuông góc với trục chính của thấu kính và song song với màn ảnh Giá trị của
f để khi xê dịch thấu kính theo phương của trục chính chỉ có một vị trí cho ảnh rõ nét trênmàn?
6 Một vật sáng AB đặt cách màn nảh một đoạn không đổi Giữa vật và màn đặt thấu kính,
di chuyển thấu kính theo phương của trục chính có hai vị trí cho ảnh rõ nét trên màn với cácchiều cao lần lượt là h1 và h2 Chiều cao của vật AB( H ) là:
2
1
h h
h h
+
7 Đặt một vật sáng AB cao 2 cm trước một thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 9cm, vật cáchthấu kính một khoảng 12 cm
a) Tính chất và vị trí của ảnh qua thấu kính
A Ảnh ảo, cách thấu kính 18 cm B Ảnh thật, cách thấu kính 18 cm
C Ảnh ảo, cách thấu kính 36 cm D Ảnh thật, cách thấu kính 36 cm
b) Chiều cao của ảnh qua thấu kính:
c) Nếu dịch vật lại gần thấu kính 2 cm thì:
A. Ảnh dịch lại gần thấu kính một đoạn 90 cm
B. Ảnh dịch ra xa thấu kính một đoạn 90 cm
C. Ảnh dịch lại gần thấu kính một đoạn 54 cm
Trang 10a) Thấu kính là thấu kính gì?Tiêu cự bằng bao nhiêu?
A Thấu kính hội tụ, f = 10 cm B Thấu kính phân kỳ, f = - 10 cm
C Thấu kính hội tụ, f = 15 cm D Đáp án khác
b) Độ phóng đại ảnh trong mỗi trường hợp
A K1= 3; K2 = 5 B K1= - 3; K2 = 5
C K1= -3; K2= - 5 D K1= 3; K2 =- 5
10 Cho một vật sáng cách màn M 4m, một thấu kính L đặt giữa vật và màn M
a) Độ tụ của thấu kính là bao nhiêu để ảnh của vật qua thấu kính rõ nét trên màn và caogấp 3 lần vật?
b) Dịch chuyển thấu kính để thu được trên màn một ảnh rõ nét khác trường hợp a nhưngthấy độ phóng đại khác trước( màn M và vật cố định ) Độ phóng đại trong trườnghợp 2 là:
Trang 11A K2= 9 B K2= 3 C K2 =91 D K2= 13
11 Một vật sáng thật đặt vuông goc với trục chính của thấu kính và cách thấu kính 80 cmcho ảnh cao bằng vật
a) Thấu kính là thấu kính gì?
C Thấu kính có độ tụ dương D Tất cả các đáp án trên
b) Gọi d là khoảng cách từ vật tới kính, giá trị của d để ảnh qua thấu kính là ảnh thật lớnhơn vật?
a) Thấu kính là thấu kính gì?
C Thấu kính rìa dày D Tất cả các đáp án trên
b) Tiêu cự của thấu kính là:
Trang 12LOẠI IV: QUANG HỆ GHÉP XA NHAU
1.Có hai thấu kính ( O1) và ( O2 ) được ghép đồng trục F'
1 ≡ F2 ( tiêu điểm ảnh chính của
O1 trùng với tiêu điểm vật chính của O2 ) Dùng các giả thiết này để chọn các đáp ánđúng?
A, Ở trên O1X1
B, Ở trên O2 Y
C, Ở đoạn O1O2
D, Không tồn tại( trường hợp này không xảy ra)
a. Nếu O1 và O2 đều là thấu kính hội tụ thì điểm trùng nhau của F'
C. IJ kéo dài cắt trục chính tại f2( tiêu điểm vật chính)
D. Khi xê dịch vật trước O1 thì I và J có vị trí cố định
3.Cho một hệ hai thấu kính L1 và L2 có tiêu cự lần lượt là f1 = 20 cm; f2= - 10 cm; L1 ởbên trái của L2 và có trục chính trùng nhau Một vật sáng cao 3 cm vuông góc với trụcchính của các thấu kính, ở phía bên trái L1 và cách L1 một khoảng d1= 30 cm Tìmkhoảng cách giữa hai thấu kính( l = ?) để:
a. Ảnh tạo bởi hệ là ảnh thật
C 50cm < l < 60cm D 60cm <l < 80cm
Trang 13b. Ảnh tạo bởi hệ cùng chiều với vật:
a. Đặc điểm của ảnh cuối cho bởi hệ:
A. Ảnh qua hệ là ảnh ảo, cách L2 20 cmvà cao bằng 6 lần vật
6.Cho hệ thấu kính đồng trục O1O2 đặt cách nhau 10cm, có tiêu cự lần lượt là f1= 10cm
và f2= 40cm Trước thấu kính O1 đặt vật AB vuông góc với trục chính
a. Điều kiện nào của d1(khoảng từ vật tới O1) để hệ cho ảnh ảo?
Trang 14A Ảnh thật, cách thấu kính L3 60 cm B Ảnh ảo, cách L3 60cm
Trang 15LOẠI IV: TỔNG HỢP DAO ĐỘNG ĐIỀU HOÀ
1. Biên độ dao động tổng hợp xá định bằng công thức nào?
A A A A 2 - 2A1A2 cos( 2- 1)
2 2
2 cos(
A 2A A A
2 1
2 2
1 2
ϕ
ϕ + +
+
=
C A A A 2 2A1A2cos( 2 - 1)
2 2
2 cos(
A 2A A A
2 1
2 2
1 2
ϕ
ϕ +
− +
=
2. Pha ban đầu của dao động tổng hợp được xác định bằng biểu thức nào?
A
2 2 1 1
2 2 1
cos cos
sin sin
ϕ ϕ
ϕ ϕ
ϕ
Α + Α
Α + Α
=
2 2 1 1
2 2 1
sin sin
cos cos
ϕ ϕ
ϕ ϕ
ϕ
Α + Α
Α + Α
=
tg
C
2 2 1 1
1 2 2
cos cos
sin sin
ϕ ϕ
ϕ ϕ
ϕ
Α + Α
Α + Α
=
2 2 1 1
2 2 1
cos cos
sin sin
ϕ ϕ
ϕ ϕ
ϕ
Α + Α
Α
− Α
4. Nhận xét nào sau đây về biên độ của dao động tổng hợp là không đúng?
Dao động tổng hợp của hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số có biên độ:
A. Phụ thuộc vào biên độ của dao động thành phần thứ nhất
B. Phụ thuộc vào biên độ của dao động thành phần thứ hai
C. Phụ thuộc và tần số chung của hai dao động thành phần
D. Phụ thuộc vào độ lệch pha giữa hai dao động hợp thành
5. Một vật thực hiện hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số có biên độ lần lượt
là 8cm và 6cm Biên độ của dao động tổng hợp không thể nhận các giá trị nào sau
đây?
6. Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số, có biên
độ lần lượt là 8cm và 12 cm Biên độ dao động tổng hợp có thể là:
7. Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số, có biên
độ thành phần là 6cm và 12cm Biên độ dao động tổng hợp không thể là:
8. Một chất điểm tham gia đồng thời hai dao động điều hoà: x1=sin(2t)cm và x2
=2,4cos(2t)cm Biên độ dao động tổng hợp là:
9. Một vật thực hiệ đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, theo các phương trình sau: x1 = 4 sin( π +t α )cm và x2 = 4 3 cos( πt)cm Biên độ dao động tổng hợp có giátrị lớn nhất khi:
A α = 0(rad) B α =π2 (rad) C α =-π2 (rad) D α =-π(rad)
Trang 1610.Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương với các phương trình:
cm t
x= 4 sin( π + α ) và x2 = 4 3 cos( πt)cm Biên độ dao động tổng hợp có giá trị nhỏ nhấtkhi:
A α = 0(rad) B α =π (rad) C α =π2 (rad) D α =-π2 (rad)
11.Hai dao đô ̣ng điều hòa cùng phương : x1 = sin( 50 πt)cm và x t )cm
2 50 sin(
) 3 1
( + π +π
2 50 sin(
) 3 1 ( − π −π
=
3 50 sin(
2 π −π
3 50 sin(
2 π +π
=
12.Mô ̣t vâ ̣t thực hiê ̣n đồng thời hai dao đô ̣ng điều hòa có phương trình da ̣ng:
mm t
x1 = 127 sin( 100 π ) và x t )mm
3 100 sin(
3
6 100 sin(
127 t mm
6 100 sin(
4 2 sin(
8 t cm
3 2 sin(
2
4 2 cos(
08 ,
14.Mô ̣t vâ ̣t thực hiê ̣n đồng thời hai dao đô ̣ng điều hòa cùng phương, cùng tần số :
Trang 17) )(
3 100 sin(
2
6 100 cos(
1 π + π
3 100 sin(
1 π −π
=
3 100 sin(
3 π −π
16 Mô ̣t vâ ̣t thực hiê ̣n đồng thời hai dao đô ̣ng điều hòa cùng phương có cùng tần số:
cm t
x1 = 4 3 cos( 10 π ) và x2 = 4 sin( 10 πt)cm Tìm vâ ̣n tốc của vâ ̣t ở thời điểm t = 2s?
17.Mô ̣t vâ ̣t thực hiê ̣n đồng thời hai dao đô ̣ng điều hòa : x1 = − 4 sin( πt)cm và
cm t
x2 = 4 3 cos( π ) Phương trình dao đô ̣ng tổng hợp là:
6 sin(
8 π +π
3
2 sin(
8 π + π
=
3 sin(
4 π −π
Trang 18LOẠI IV:VIẾT PHƯƠNG TRÌNH DAO ĐỘNG DỰA VÀO DỮ KIỆN KHÁC.
1. Mô ̣t vâ ̣t dao đô ̣ng điều hòa theo phương trình: ).
2 sin(ω +π
x Kết luâ ̣n nào sau là sai?
A. Phương trình vâ ̣n tốc : v = )
2 cos(ω π
A
B. Đô ̣ng năng của vâ ̣t : Eđ = )
2 ( sin 2
1mω2A2 2 ωt+π
C. Thế năng của vâ ̣t : Et = )
2 ( sin 2
2 khi nói về năng lượng trong dao đô ̣ng điều hòa, phát biểu nào sau đây là sai?
A Tổng năng lươ ̣ng là đa ̣i lượng biến thiên theo li đô ̣
B Tổng năng lươ ̣ng là đa ̣i lượng tỉ lê ̣ thuâ ̣n với bình phương biên đô ̣
C Đô ̣ng năng và thế năng là những đa ̣i lượng biến thiên điều hòa
D Tổng năng lươ ̣ng của con lắc phu ̣ thuô ̣c vào kích thích ban đầu
3 Mô ̣t lò xo có khối lượng không đáng kể có đô ̣ cứng K = 175N/m
a treo mô ̣t quả nă ̣ng có khối lượng m, đầu trên cố đi ̣nh vâ ̣t dao đô ̣ng điều hòa Xác
đi ̣nh khối lươ ̣ng của vâ ̣t m để chu kì dao đô ̣ng của nó bằng 0,3s
b Viết phương trình dao đô ̣ng của vâ ̣t m, biết rằng đô ̣ lớn vâ ̣n tốc khi vâ ̣t đi qua vi ̣ trí cân bằng là 21cm/s và thời điểm ban đầu nó đi qua vi ̣ trí cân bằng theo chiều dương của tru ̣c to ̣a đô ̣
3 , 0
2 sin(
3
20 sin(
2 t cm
3
20 sin( t cm
v cm Phương trình dao động của con s
lắc lò xo là:
4 5
2 sin( π −π
2 5
2 sin(
2 π −π
=
4 5
2 sin( π +π
5 Chất điểm dao đô ̣ng điều hòa với quỹ đa ̣o dài 12cm và chu kì T = 2s Chon gốc thời gian ( t = 0 ) khi chất điểm nằm ở li đô ̣ x = 3cm và vâ ̣n tốc có giá tri ̣ âm Phương trình dao đô ̣ng của chất điểm đó là:
6
5 sin(
6 π + π
6 sin(
12 π + π
6 sin(
6 π +π
=
6. Sau khi dao đô ̣ng đươ ̣c 2,5s, quả cầu của mô ̣t con lắc lò xo dao đô ̣ng thẳng đứng có
to ̣a đô ̣ x =− 5 2 cm, đi lên trên với vâ ̣n tốc 10 π 2 cm/s Biết tần số dao đô ̣ng của